1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án sinh 10(21 22)hk2

197 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề giới thiệu chung về thế giới sống
Trường học trường trung học phổ thông
Chuyên ngành sinh học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 197
Dung lượng 5,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔ LÍ – HOÁ – SINH GIÁO ÁN SINH 10 Chủ đề GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG Số tiết 2 Ngày soạn 150922 Tiết PPCT 1, 2 Tuần dạy 1, 2 1 Mục tiêu 1 1 Kiến thức Giải thích được nguyên tắc tổ chức thứ bậc của thế giới sống và có cái nhìn bao quát về thế giới sống Giải thích được tại sao tế bào lại là đơn vị cơ bản tổ chức nên thế giới sống Hiểu được các đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống Nêu được khái niệm về giới sinh vật Trình bày được hệ thống phân loại giới (hệ thống 5 giới) Nêu được đặc đ.

Trang 1

Chủ đề: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG

Số tiết: 2Số Số tiết: 2tiết: Số tiết: 22

Ngày Số tiết: 2soạn: Số tiết: 215/09/22

 Tiết Số tiết: 2PPCT: Số tiết: 21, Số tiết: 22

 Tuần Số tiết: 2dạy: Số tiết: 21, Số tiết: 22

1 Mục tiêu:

1.1 Số tiết: 2Kiến Số tiết: 2thức:

- Giải thích được nguyên tắc tổ chức thứ bậc của thế giới sống và có cái nhìnbao quát về thế giới sống

- Giải thích được tại sao tế bào lại là đơn vị cơ bản tổ chức nên thế giới sống

- Hiểu được các đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống

- Nêu được khái niệm về giới sinh vật

- Trình bày được hệ thống phân loại giới (hệ thống 5 giới)

- Nêu được đặc điểm chính của mỗi giới

1.2 Số tiết: 2Kỹ Số tiết: 2năng:

- Rèn luyện và phát triển tư duy hệ thống, phân tích và khái quát hóa

- Rèn luyện phương pháp tự học

1.3 Số tiết: 2Thái Số tiết: 2độ:

- HS nhận thức được ý nghĩa quan trọng của các cấp tổ chức của thế giới sống.Các cấp tổ chức của thế giới sống hợp thành thế giới sinh vật vô cùng phong phú và

đa dạng

- HS nhận thức được đa dạng sinh học thể hiện qua sự đa dạng sinh vật qua cácgiới sinh vật Cần y thức và có thái độ đúng trong việc bảo vệ rừng và khai thác tàinguyên rừng một cách hợp lí Bảo vệ động vật quí hiếm và bảo tồn đa dạng sinh học.Đồng thời lên án các hành động săn bắn, giết thịt động vật hoang dã

1.4 Số tiết: 2Định Số tiết: 2hướng Số tiết: 2năng Số tiết: 2lực Số tiết: 2hình Số tiết: 2thành:

a Số tiết: 2Năng Số tiết: 2lực Số tiết: 2chung:

- Năng lực tự học

- Năng lực tự giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Năng lực giao tiếp

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tính toán

- Năng lực công nghệ thông tin

b Số tiết: 2Năng Số tiết: 2lực Số tiết: 2chuyên Số tiết: 2biệt:

- Năng lực nhận thức kiến thức sinh học:

+ Hiểu được nguyên tắc tổ chức thứ bậc của thế giới sống và có cái nhìnbao quát về thế giới sống;

+ Giải thích được tại sao tế bào lại là đơn vị cơ bản tổ chức nên thế giớisống;

+ Trình bày được các đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống

- Năng lực tìm tòi và khám phá thế giới sống: Tìm hiểu về vai trò của các cấp

tổ chức của thế giới sống

Trang 2

- Năng lực vận dụng kiến thức sinh học vào thực tiễn: Giải thích được một sốhiện tượng trong tự nhiên liên quan đến các cấp tổ chức của thế giới sống, các giớisinh vật.

2 Chuẩn bị của GV và HS:

2.1 Số tiết: 2Chuẩn Số tiết: 2bị Số tiết: 2của Số tiết: 2GV:

- Thiết bị dạy học: H1 – Các cấp tổ chức của thế giới sống (SGK P7) H2 – Sơ

đồ về hệ thống 5 giới sinh vật (SGK P10)

- Học liệu: giáo án, SGK và SGV Sinh học 10 cùng một số tài liệu tham khảo

và hình ảnh đại diện cho mỗi giới sinh vật, các cấp độ tổ chức của thế giới sống vànhững đặc điểm chung của thế giới sống

2.2 Số tiết: 2Chuẩn Số tiết: 2bị Số tiết: 2của Số tiết: 2HS:

- Một số tư liệu về các cấp độ tổ chức của thế giới sống và những đặc điểmchung của thế giới sống

3 Tổ chức các hoạt động học tập:

3.1 Số tiết: 2Ổn Số tiết: 2định Số tiết: 2lớp:

- Ổn định lớp vào tiết học

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số tiết học

3.2 Số tiết: 2Kiểm Số tiết: 2tra Số tiết: 2bài Số tiết: 2cũ:

GV giới thiệu về một số kiến thức trong chương trình Sinh học 10

3.3 Số tiết: 2Thiết Số tiết: 2kế Số tiết: 2tiến Số tiết: 2trình Số tiết: 2dạy Số tiết: 2học:

 Kĩ năng: quan sát, đặt câu hỏi với nêu giả thuyết

 Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Đàm thoại

 HS: Hoạt động cá nhân

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính

 Bước Số tiết: 21: Số tiết: 2Tổ Số tiết: 2chức Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động

và Số tiết: 2giao Số tiết: 2nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2cho Số tiết: 2HS:

GV Số tiết: 2 yêu Số tiết: 2 cầu Số tiết: 2 HS Số tiết: 2 quan Số tiết: 2 sát Số tiết: 2 H1

SGK Số tiết: 2T7 Số tiết: 2và Số tiết: 2trao Số tiết: 2đổi Số tiết: 2cùng Số tiết: 2bạn  Bước Số tiết: 2 2: Số tiết: 2 Tiếpnhận Số tiết: 2nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2được

- Thế giới sinh vật được

tổ chức theo thứ bậc chặcchẽ; trong đó tế bào là đơn

Trang 3

bên Số tiết: 2cạnh Số tiết: 2để Số tiết: 2trả Số tiết: 2lời Số tiết: 2các Số tiết: 2câu Số tiết: 2hỏi

sau:

1 Có những cấp tổ chức cơ

bản nào của thế giới sống?

2 Tại sao nói tế bào là đơn vị

cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể

sinh vật?

 Bước Số tiết: 23: Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm:

1 Các cấp tổ chức cơ bản nào

của thế giới sống gồm: tế bào –

cơ thể - quần thể - quần xã – hệ

sinh thái (sinh quyển)

2 Tất cả cơ thể sinh vật đều

được cấu tạo từ tế bào và mọi

hoạt động sống diễn ra bên

trong tế bào

 Bước Số tiết: 25: Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá

hoạt Số tiết: 2động, Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2của Số tiết: 2HS.

GV Số tiết: 2khái Số tiết: 2quát Số tiết: 2và Số tiết: 2tổng Số tiết: 2kết:

+ Theo học thuyết tế bào thì:

Tế Số tiết: 2bào Số tiết: 2là Số tiết: 2đơn Số tiết: 2vị Số tiết: 2cấu Số tiết: 2trúc Số tiết: 2và

chức Số tiết: 2 năng Số tiết: 2 nhỏ Số tiết: 2 nhất Số tiết: 2 của Số tiết: 2 mọi

sinh Số tiết: 2 vật Số tiết: 2 sống; Số tiết: 2 Mọi Số tiết: 2 sinh

vật Số tiết: 2được Số tiết: 2cấu Số tiết: 2tạo Số tiết: 2từ Số tiết: 2một Số tiết: 2hoặc

nhiều Số tiết: 2 tế Số tiết: 2 bào, Số tiết: 2 các Số tiết: 2 quá Số tiết: 2 trình

chuyển Số tiết: 2 hóa Số tiết: 2 vật Số tiết: 2 chất Số tiết: 2 và Số tiết: 2 di

truyền Số tiết: 2 diễn Số tiết: 2 ra Số tiết: 2 bên Số tiết: 2 trong Số tiết: 2 tế

bào; Số tiết: 2Các Số tiết: 2tế Số tiết: 2bào Số tiết: 2chỉ Số tiết: 2được Số tiết: 2sinh

ra Số tiết: 2từ Số tiết: 2tế Số tiết: 2bào Số tiết: 2có Số tiết: 2trước.

GDMT: Sự đa dạng của các

cấp tổ chức sống tạo nên sự đa

dạng của thế giới sinh vật (đa

dạng sinh học) Vậy cần bảo vệ

các loài sinh vật và môi trường

sống của chúng ta là bảo vệ đa

dạng sinh học

giao:

Mỗi HS quan sát H1SGK T7 để tìmphương án trả lờicác câu hỏi được đặtra

 Bước Số tiết: 2 4: Số tiết: 2 Nghiên

cứu, Số tiết: 2 tìm Số tiết: 2 hiểu Số tiết: 2 tài liệu Số tiết: 2– Số tiết: 2SGK Số tiết: 2trang Số tiết: 26,

7 Số tiết: 2- Số tiết: 2và Số tiết: 2trình Số tiết: 2bày Số tiết: 2câu trả Số tiết: 2lời.

Mỗi HS trả lời câuhỏi trước tập thể lớp

và lắng nghe ý kiếnphản biện của cácbạn khác để suynghĩ trả lời

vị cơ bản cấu tạo nên mỗi

cơ thể sinh vật và mọi hoạtđộng sống đều diễn ra ở tếbào

- Các cấp tổ chức cơ bảnnào của thế giới sống gồm:

tế bào – cơ thể quần thể quần xã – hệ sinh thái (sinhquyển)

- Hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 22: Tìm hiểu về đặc điểm chung của các cấp tổ chức của thế giới sống:

 Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Thảo luận nhóm, đàm thoại và nêu vấn đề

 HS: Thảo luận nhóm nhỏ và hoạt động cá nhân

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính

 Bước Số tiết: 21: Số tiết: 2Tổ Số tiết: 2chức Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 2và

giao Số tiết: 2nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2cho Số tiết: 2HS:

GV Số tiết: 2yêu Số tiết: 2cầu Số tiết: 2HS Số tiết: 2nội Số tiết: 2dung Số tiết: 2SGK Số tiết: 2T8, Số tiết: 29

và Số tiết: 2mỗi Số tiết: 2bàn Số tiết: 2HS Số tiết: 2thảo Số tiết: 2luận Số tiết: 2và Số tiết: 2trả Số tiết: 2lời

các Số tiết: 2câu Số tiết: 2hỏi Số tiết: 2sau Số tiết: 2– Số tiết: 27’.

1 Nguyên tắc thứ bậc là gì? Thế

nào là đặc điểm nổi trội? Cho VD

Những đặc điểm nổi trội đặc trưng

tự điều chỉnh được sự cân bằng

trong cơ thể sống thì điều gì sẽ xảy

ra? Chúng ta cần làm gì để phòng

tránh?

4 Vì sao thế giới sống được tiếp

diễn liên tục từ thế hệ này qua thế hệ

khác?

 Bước Số tiết: 23: Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm:

1 HS nêu được khái niệm về

nguyên tắc thứ bậc, đặc điểm nổi

trội và cho được VD

Những đặc điểm nổi trội đặc trưng

cho thế giới sống là: trao đổi chất và

năng lượng, sinh trưởng, phát triển,

sinh sản, cảm ứng, khả năng tự điều

chỉnh, khả năng tiến hóa

2 Vì sinh vật không chỉ chịu tác

động của môi trường mà còn góp

phần làm biến đổi môi trường

VD: Nếu ăn quá nhiều thịt, thiếu

rau cải: cơ thể sẽ không dùng hết các

aa cấu tạo nên prôtêin mà lại phân

hủy chúng  gan làm việc quá tải

và thận phải hoạt động nhiều để loại

thải bớt Urê  dẫn đến suy yếu

chức năng của gan và thận  bệnh

3 Nếu các cấp tổ chức sống không

tự điều chỉnh được sự cân bằng

trong cơ thể sống thì cơ thể sẽ bị

bệnh HS đưa ra được một số biện

 Bước Số tiết: 22: Số tiết: 2Tiếp Số tiết: 2nhận

nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2được Số tiết: 2giao:

- HS nghiên cứu thôngtin trong SGK trang 8,9

- Mỗi bàn làm thànhnhóm và tiến hành thảoluận theo hướng dẫncủa GV

 Bước Số tiết: 2 4: Số tiết: 2 Nghiên

cứu, Số tiết: 2tìm Số tiết: 2hiểu Số tiết: 2tài Số tiết: 2liệu Số tiết: 2–

SGK Số tiết: 2 trang Số tiết: 2 8, Số tiết: 2 9 Số tiết: 2 - Số tiết: 2 Số tiết: 2 và trình Số tiết: 2bày Số tiết: 2câu Số tiết: 2trả Số tiết: 2lời.

- Mỗi thành viên củanhóm nghiên cứu vàthảo luận câu trả lờicùng nhau

- Hết thời gian thảoluận, đại diện nhómtrình bày câu trả lờitrước tập thể

1 Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc:

- Nguyên Số tiết: 2 tắc Số tiết: 2 thứ Số tiết: 2 bậc: là tổ

chức sống cấp dưới làm nềntảng để xây dựng nên tổ chứcsống cấp trên

- Đặc Số tiết: 2 điểm Số tiết: 2 nổi Số tiết: 2 trội: là đặc

điểm của 1 cấp tổ chức nào đóđược hình thành do sự tương táccủa các bộ phận cấu tạo nênchúng Đặc điểm này không thể

có ở cấp tổ chức nhỏ hơn

- Những đặc điểm nổi trội đặctrưng cho thế giới sống là: traođổi chất và năng lượng, sinhtrưởng, phát triển, sinh sản, cảmứng, khả năng tự điều chỉnh,khả năng tiến hóa

2 Hệ thống mở và tự điều chỉnh:

- Hệ Số tiết: 2thống Số tiết: 2mở: sinh vật ở mọi

cấp độ tổ chức đều khôngngừng trao đổi vật chất và nănglượng với môi trường  sinhvật không chỉ chịu tác động củamôi trường mà còn góp phầnlàm biến đổi môi trường

- Tự Số tiết: 2điều Số tiết: 2chỉnh: Khả năng tự

điều chỉnh của hệ thống sốngnhằm đảm bảo duy trì và điềuhòa sự cần bằng động trong hệthống để tồn tại và phát triển

3 Thế giới sống liên tục tiến hóa:

Thế giới sinh vật liên tuc sinhsôi nảy nở và không ngừng tiếnhóa Nhờ được kế thừa thôngtinh di truyền từ những sinh vật

tổ tiên ban đầu mà các sinh vậttrên Trái Đất đều có những đặcđiểm chung Mặc dù có chungnguồn gốc nhưng các sinh vật

Trang 5

pháp để phòng tránh.

4 Nhờ sự truyền đạt thông tinh di

truyền trên ADN qua các thế hệ

 Bước Số tiết: 25: Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá Số tiết: 2hoạt

động, Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2của Số tiết: 2HS.

GDMT: Môi trường và sinh vật có

mối quan hệ thống nhất giúp cho các

tổ chức sống tồn tại và tự điều

chỉnh Nếu môi trường bị biến đổi sẽ

ảnh hưởng đến sự tồn tại và chức

năng sống của các tổ chức sống

trong môi trường Chúng ta cần

chống lại các hoạt động, hành vi gây

biến đổi và làm ô nhiễm môi trường

luôn tiến hóa để tạo nên 1 thếgiới sống vô cùng phong phú và

đa dạng

 Hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 24: Tìm hiểu về giới và hệ thống phân loại 5 giới:

Mục Số tiết: 2tiêu:

 Kiến thức: Nêu được khái niệm về giới và hệ thống phân loại 5 giới

 Kĩ năng: quan sát, đặt câu hỏi với nêu giả thuyết

 Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Đàm thoại

 HS: Hoạt động cá nhân

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính

 Bước Số tiết: 21: Số tiết: 2Tổ Số tiết: 2chức Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động

và Số tiết: 2giao Số tiết: 2nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2cho Số tiết: 2HS:

GV Số tiết: 2 yêu Số tiết: 2 cầu Số tiết: 2 HS Số tiết: 2 quan Số tiết: 2 sát Số tiết: 2 H2

SGK Số tiết: 2T10 Số tiết: 2và Số tiết: 2trao Số tiết: 2đổi Số tiết: 2cùng Số tiết: 2bạn

bên Số tiết: 2cạnh Số tiết: 2để Số tiết: 2trả Số tiết: 2lời Số tiết: 2các Số tiết: 2câu Số tiết: 2hỏi

sau:

1 Giới là gì? Cho VD

2 Sinh vật được chia thành

mấy giới ?

 Bước Số tiết: 23: Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm:

1 HS nêu được khái niệm về

giới và cho được VD

2 Sinh vật được chia thành 5

giới (Theo Whitetaker và

Margulis)

 Bước Số tiết: 25: Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá

hoạt Số tiết: 2động, Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2của Số tiết: 2HS.

GV Số tiết: 2khái Số tiết: 2quát Số tiết: 2và Số tiết: 2tổng Số tiết: 2kết:

Hệ thống phân loại 5 giới của

Oaitâykơ và Magulis dựa trên 3

tiêu chí : Loại tế bào (nhân sơ

hay nhân thực), mức độ tổ chức

cơ thể và kiểu dinh dưỡng

GDMT : Đa dạng sinh học

 Bước Số tiết: 2 2: Số tiết: 2 Tiếp

nhận Số tiết: 2 nhiệm Số tiết: 2 vụ được Số tiết: 2giao:

Mỗi HS quan sátH2 SGK T10 để tìmphương án trả lờicác câu hỏi đượcđặt ra

 Bước Số tiết: 24: Số tiết: 2Nghiên

cứu, Số tiết: 2 tìm Số tiết: 2 hiểu Số tiết: 2 tài liệu Số tiết: 2– Số tiết: 2SGK Số tiết: 2trang Số tiết: 210

- Số tiết: 2 và Số tiết: 2 trình Số tiết: 2 bày Số tiết: 2 câu trả Số tiết: 2lời.

Mỗi HS trả lời câuhỏi trước tập thể lớp

1 Khái niệm:

Giới trong sinh học

(Regnum) là 1 đơn vị phân

loại lớn nhất bao gồm cácngành sinh vật có nhữngđặc điểm chung nhất định

2 Hệ thống phân loại 5 giới:

Theo Whitetaker vàMargulis chia thế giới sinhvật thành 5 giới :

- Giới Khởi sinh –Monera

- Giới Nguyên sinh –Protista

- Giới Nấm – Fungi

- Giới Thực vật – Plantae

Giới Động vật Animalia

Trang 6

thể hiện qua sự đa dạng sinh

vật qua các giới sinh vật và lắng nghe ý kiếnphản biện của các

bạn khác để suynghĩ trả lời

 Hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 25: Tìm hiểu về đặc điểm chính của mỗi giới:

Mục Số tiết: 2tiêu:

 Kiến thức: Hiểu được đặc điểm chính của mỗi giới sinh vật

 Kĩ năng: quan sát, đặt câu hỏi với nêu giả thuyết; xử lý và phân tích dữ

liệu; đánh giá và trình bày báo cáo

 Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Thảo luận nhóm, đàm thoại và nêu vấn đề

 HS: Thảo luận nhóm nhỏ và hoạt động cá nhân

của HS

Nội dung chính

 Bước Số tiết: 21: Số tiết: 2Tổ Số tiết: 2chức Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 2và Số tiết: 2giao Số tiết: 2nhiệm

vụ Số tiết: 2cho Số tiết: 2HS:

GV Số tiết: 2yêu Số tiết: 2cầu Số tiết: 2HS Số tiết: 2tham Số tiết: 2khảo Số tiết: 2nội Số tiết: 2dung Số tiết: 2SGK Số tiết: 2T10,

11, Số tiết: 2 12 Số tiết: 2 và Số tiết: 2 mỗi Số tiết: 2 bàn Số tiết: 2 HS Số tiết: 2 thảo Số tiết: 2 luận Số tiết: 2 và Số tiết: 2 hoàn

thành Số tiết: 2PHT Số tiết: 2sau Số tiết: 2– Số tiết: 210’.

GiớiNấm

GiớiThựcvật

GiớiĐộngvật

 Bước Số tiết: 25: Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động, Số tiết: 2sản

phẩm Số tiết: 2của Số tiết: 2HS.

- Phân biệt các kiểu dinh dưỡng:

+ Kí sinh: Sống trên cơ thể vật chủ và hấp

thụ chất dinh dưỡng của vật chủ;

+ Hoại sinh: phân hủy xát động vật, thực vật

 Bước Số tiết: 2 2:

Tiếp Số tiết: 2 nhận nhiệm Số tiết: 2 vụ được Số tiết: 2giao:

- HS nghiêncứu thông tintrong SGKtrang 10, 11,12

- Mỗi bàn làmthành nhóm

và tiến hànhthảo luận theohướng dẫncủa GV

 Bước Số tiết: 2 4:

Nghiên Số tiết: 2 cứu, tìm Số tiết: 2 hiểu Số tiết: 2 tài liệu Số tiết: 2 – Số tiết: 2 SGK trang Số tiết: 2 10, Số tiết: 2 11,

12 Số tiết: 2- Số tiết: 2 Số tiết: 2và Số tiết: 2trình bày Số tiết: 2 câu Số tiết: 2 trả lời.

- Mỗi thànhviên của

1 Giới Khởi sinh – Monera.

- Đặc điểm cấu tạo: Loại tếbào nhân sơ, cơ thể đơn bào,kích thước nhỏ khoảng 1-5um.Sống khắp nơi (đất, nước,không khí))

- Đặc điểm dinh dưỡng:Phương thức dinh dưỡng đadạng: hoại sinh, kí sinh hoặc tựdưỡng

- Đại diện: Ngành Vi khuẩn cổ(Archaea), Vi khuẩn

2 Giới Nguyên sinh – Protista:

- Đặc điểm cấu tạo: Loại tếbào nhân thực; cơ thể đơn bàohoặc đa bào; có loài có diệp lụctố

- Đặc điểm dinh dưỡng: sống

dị dữơng theo phương thức hoạisinh; tự dưỡng

- Đại diện: Ngành Nấm nhày,ngành Động vật nguyên sinh vàngành Tảo

3 Giới Nấm – Fungi:

- Đặc điểm cấu tạo: Loại tếbào nhân thực; cơ thể đơn bàohoặc đa bào Cơ thể có cấu trúcdạng sợi, thành tế bào chứa

Trang 7

đang thối rữa;

+ Tự dưỡng: tự tổng hợp chất hữu cơ để nuôi

sống cơ thể

GDMT: Vai trò của sinh vật trong Giới

Khởi sinh và Nguyên sinh góp phần hoàn

thành chu trình vật chất trong tự nhiên

Vai trò của thực vật đối với hệ sinh thái:

điều hòa khí hậu, hạn chế xói mòn, lũ lụt, hạn

hán… và là mắt xích đầu tiên quan trọng của

chuỗi và lưới thức ăn

- Vai trò của Giới Động vật trong mắt xích

thức ăn, đảm bảo sự tuần hoàn vật chất và

năng lượng, góp phần cân bằng hệ sinh thái

 Vậy cần có thức và thái độ đúng trong

việc bảo vệ rừng và khai thác tài nguyên rừng

hợp lí Bảo vệ động vật quí hiếm, bảo tồn đa

dạng sinh học Lên án các hành động săn bắn

và giết thịt động vật hoang dã

nhóm nghiêncứu và thảoluận câu trảlời cùngnhau

- Hết thờigian thảoluận, đại diệnnhóm trìnhbày câu trảlời trước tậpthể

Kitin, không có lục lạp, không

có lông và roi

- Đặc điểm dinh dưỡng: sống

dị dữơng theo phương thức hoạisinh, kí sinh và cộng sinh

- Đại diện: Ngành Nấm men,Nấm sợi, Nấm đảm và địa y

4 Giới Thực vật – Plantae:

- Đặc điểm cấu tạo: Loại tếbào nhân thực; cơ thể đa bào.Thành tế bào chứa xenlulozo.Sống cố định và có khả năngcảm ứng chậm

- Đặc điểm dinh dưỡng: sống

tự dưỡng

- Đại diện: Ngành Rêu, Quyết,Thực vật Hạt trần và Thực vậtHạt kín

5 Giới Động vật – Animalia:

- Đặc điểm cấu tạo: Loại tếbào nhân thực; cơ thể đa bào

Có khả năng di chuyển và khảnăng cảm ứng nhanh

- Đặc điểm dinh dưỡng: sống

dị dưỡng

- Đại diện: Ngành Thân lỗ, Ruộtkhoang, Giun dẹp, Giun tròn,Giun đốt, Thân mềm, Chânkhớp, Da gai, Chân khớp vàĐộng vật có dây sống

3.3 Hoạt động luyện tập:

- Số tiết: 2Mục Số tiết: 2tiêu:

 Kiến thức:

+ Hiểu được được nguyên tắc tổ chức thứ bậc của thế giới sống

+ Giải thích được tại sao tế bào lại là đơn vị cơ bản tổ chức nên thế giới

sống

+ Hiểu được các đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống

 Kĩ năng: quan sát, đặt câu hỏi với nêu giả thuyết; xử lý và phân tích dữ

liệu; đánh giá và trình bày kết quả thảo luận trước tập thể

- Số tiết: 2Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Đàm thoại, đặt câu hỏi

Câu 1: Cho các ý sau:

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

Trang 8

(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.

(3) Liên tục tiến hóa

(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh

(5) Có khả năng cảm ứng và vân động

(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

2

Câu 2: Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tươngđối của tổ chức sống là:

A Trao đổi chất và năng lượng B Sinh sản

C Sinh trưởng và phát triển D Khả năng tự điều chỉnh và cânbằng nội môi

Câu 3: Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống là

(1) Cơ thể (2) tế bào (3) quần thể

(4) quần xã (5) hệ sinh thái

Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là

- Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động:

+ GV khen thưởng cho HS tích cực phát biểu để tổng kết tiết học

+ GV có thể cộng điểm thưởng cho HS có câu trả lời xuất sắc

+ GV dặn dò HS:

 Đọc nội dung trong khung tóm tắt kiến thức và “Em có biết” ở cuối bài

 Trả lời câu hỏi 1  4 SGK T9

 Chuẩn bị bài 2: Các giới sinh vật; theo phiếu học tập sau:

Nội dung Giới Số tiết: 2 Khởi

sinh (Monera)

Giới Nguyên sinh Số tiết: 2 (Protista)

Giới Số tiết: 2Nấm (Fungi)

Giới Số tiết: 2 Thực vật Số tiết: 2

(Plantae)

Giới Số tiết: 2 Động vật Số tiết: 2

Trang 9

 Kiến thức: Vận dụng kiến thức để giải thích một số vấn đề có liên quanđến các đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống.

 Kĩ năng: xử lý và phân tích dữ liệu

- Số tiết: 2Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Nêu bài tập vận dụng - Vì sao cây xương rồng sống trên sa mạc lại

có nhiều gai dài và nhọn mà không có lá? Do đâu sinh vật thích nghi với môi trườngsống?

 HS: Hoạt động cá nhân

- Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm: Đây là hiện tượng sinh vật thích nghi với môi trường

sống vì nơi đó thiếu nước Xương rồng có các gai nhọn là do lá biến đổi thành để hạnchế hiện tượng bốc thoát hơi nước

- Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động: GV khen thưởng và tuyên dương

cho HS tích cực tìm hiểu và vận dụng kiến thức

3.5 Hoạt động tìm tòi mở rộng:

- Số tiết: 2Mục Số tiết: 2tiêu:

 Kiến thức: Vận dụng kiến thức để giải thích một số vấn đề có liên quanđến các đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống

 Kĩ năng: xử lý và phân tích dữ liệu

- Số tiết: 2Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Nêu bài tập vận dụng – Vì sao sinh vật ngày càng thích nghi hơn vớimôi trường sống?

 HS: Hoạt động cá nhân

- Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm: Sinh vật được hình thành và tiến hóa do sự tương tác

giữa sinh vật theo qui luật lí – hóa và được CLTN sàng lọc qua hàng triệu năm tiếnhóa

- Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động: Số tiết: 2GV khen thưởng và tuyên dương

cho HS tích cực tìm hiểu và mở rộng kiến thức

DUYỆTNgày

Trang 10

Phần hai: SINH HỌC TẾ BÀO Chủ đề: THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ BÀO

Số tiết: 2Số Số tiết: 2tiết: Số tiết: 23

 Ngày Số tiết: 2soạn: Số tiết: 229/09/22; Số tiết: 2ND: Số tiết: 208-22/10/22

 Tiết Số tiết: 2PPCT: Số tiết: 23-5

 Tuần Số tiết: 2dạy: Số tiết: 23-5

1 Mục tiêu:

1.1 Số tiết: 2Kiến Số tiết: 2thức:

- Trình bày được các nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào và phân tích vai tròcủa các nguyên tố vi lượng đối với tế bào

- Phân biệt được các nguyên tố đa lượng và vi lượng

- Liệt kê được tên của các loại đường đơn, đường đôi, đường đa có trong cơ thểsinh vật mà em biết

- Trình bày được chức năng của các loại đường trong cơ thể sinh vật

- Liệt kê được tên và nêu được chức năng của các loại lipit có trong cơ thể sinhvật mà em biết

- Phân biệt được các bậc cấu trúc của phân tử protein: cấu trúc bậc 1, bậc 2, bậc

1.2 Số tiết: 2Kỹ Số tiết: 2năng:

- Rèn luyện và phát triển tư duy hệ thống, pân tích và khái quát hóa

- Rèn luyện phương pháp tự học

1.3 Số tiết: 2Thái Số tiết: 2độ:

- HS nhận thức được ý nghĩa quan trọng của các nguyên tố đa lượng và vilượng, cacbohydrat và lipit cũng như vai trò của nước đối với cơ thể sống Nguồncacbohydrat đầu tiên trong hệ sinh thái là sản phẩm quang hợp của thực vật

- HS thấy được vai trò quan trọng của thực vật đối với đời sống động vật nêncần phải trồng và bảo vệ cây cối

- Thấy được hàm lượng nguyên tố hóa học nào đó tăng cao quá mức cho phép

sẽ gây ô nhiễm môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến cơ thể sinh vật và con người

Trang 11

- HS nhận thức được ý nghĩa quan trọng của protein đối với cơ thể từ đó cóđược chế độ dinh dưỡng thích hợp cho cơ thể Sự đa dạng trong cấu trúc của proteindẫn tới sự đa dạng trong giới sinh vật.

1.4 Số tiết: 2Định Số tiết: 2hướng Số tiết: 2năng Số tiết: 2lực Số tiết: 2hình Số tiết: 2thành:

a Số tiết: 2Năng Số tiết: 2lực Số tiết: 2chung:

- Năng lực tự học

- Năng lực tự giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Năng lực giao tiếp

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tính toán

- Năng lực công nghệ thông tin

b Số tiết: 2Năng Số tiết: 2lực Số tiết: 2chuyên Số tiết: 2biệt:

- Năng lực nhận thức kiến thức sinh học:

+ Hiểu các nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào và phân tích vai trò của cácnguyên tố vi lượng đối với tế bào Phân biệt được các nguyên tố đa lượng và vi lượng

+ Giải thích được cấu trúc hóa học của phân tử nước quyết định đặc tínhhóa – lí của nước và hiểu được vai trò của nước đối với tế bào

+ Hiểu được chức năng của phân tử ADN trong di truyền của sinh vật

+ Mô tả được cấu trúc và chức năng của từng loại ARN

+ So sánh được cấu trúc và chức năng của ADN và ARN

- Năng lực tìm tòi và khám phá thế giới sống: Tìm hiểu về vai trò của ADNtrong cơ thể sinh vật và đối với quá trình tiến hóa

- Năng lực vận dụng kiến thức sinh học vào thực tiễn: Giải thích được một sốhiện tượng trong tự nhiên liên quan đến axit nuclêic

- Năng lực tìm tòi và khám phá thế giới sống: Tìm hiểu về vai trò của nướcđối với tế bào

- Năng lực vận dụng kiến thức sinh học vào thực tiễn: Giải thích được một sốhiện tượng trong tự nhiên liên quan đến nước và sự sống

2 Chuẩn bị của GV và HS:

2.1 Số tiết: 2Chuẩn Số tiết: 2bị Số tiết: 2của Số tiết: 2GV:

- Thiết bị dạy học: Bảng 3: Tỉ lệ % về khối lượng của các nguyên tố hóa họccấu tạo nên cơ thể người (SGK T16); H3.1 – Cấu trúc của phân tử nước (SGK T16) vàH3.2 – Mật độ của các phân tử nước ở trạng thái rắn và lỏng (SGK T17)

H6.1- Mô hình cấu trúc của phân tử ADN (SGK T27) và H6.2 – Mô hình cấutrúc của phân tử tARN (SGK T28)

- Học liệu: giáo án, SGK và SGV Sinh học 10 cùng một số tài liệu tham khảo

về thành phần hóa học câu tạo nên cơ thể sống và một số hình ảnh chứng minh cho sự

ô nhiểm nguồn nước sạch hiện nay làm ô nhiêm môi trường sống nặng nề

Hình ảnh về cấu tạo và chức năng của ADN và ARN trong quá trình di truyềncủa sinh vật để tạo nên sự đa dạng trong thống nhất của sinh giới

2.2 Số tiết: 2Chuẩn Số tiết: 2bị Số tiết: 2của Số tiết: 2HS:

- Một số tư liệu về vai trò của nước đối với cơ thể sống và ô nhiễm nước sạchảnh hưởng rất lớn đến môi trường của sinh vật và con người

- Một số tư liệu, hình ảnh về cấu tạo và chức năng của ADN và ARN trong quátrình di truyền của sinh vật để tạo nên sự đa dạng trong thống nhất của sinh giới

Trang 12

3 Tổ chức các hoạt động học tập:

3.1 Số tiết: 2Ổn Số tiết: 2định Số tiết: 2lớp:

- Ổn định lớp vào tiết học

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số tiết học

3.2 Số tiết: 2Kiểm Số tiết: 2tra Số tiết: 2bài Số tiết: 2cũ:

Câu 1 Nêu những đặc điểm chính của giới Khởi sinh, Nguyên sinh và giớiNấm

Câu 2 Sự khác biệt cơ bản nhất của giới Plantae và giới Animalia là gì?

3.3 Số tiết: 2Thiết Số tiết: 2kế Số tiết: 2tiến Số tiết: 2trình Số tiết: 2dạy Số tiết: 2học:

Đường cung cấp các chất dinh dưỡng quan trọng như vitamin B1, B2, B6, C;các muối vô cơ gồm canxi, phốt pho, sắt và các acid hữu cơ Nếu không sử dụng

nhu cầu hoạt động của cơ thể vì nếu dư thừa sẽ dễ dẫn đến béo phì, đái tháo đường (https://vnexpress.net/suc-khoe/cong-dung-cua-duong-doi-voi-suc-khoe-the-nao-

3349410.html)

+ GV nhận xét câu trả lời của HS và dẫn đắt vào bài mới:

Như Số tiết: 2vậy, Số tiết: 2đường Số tiết: 2đạm Số tiết: 2và Số tiết: 2chất Số tiết: 2béo Số tiết: 2có Số tiết: 2vai Số tiết: 2trò Số tiết: 2rất Số tiết: 2quan Số tiết: 2trọng Số tiết: 2đối Số tiết: 2với Số tiết: 2cơ Số tiết: 2thể Số tiết: 2con người Số tiết: 2 Số tiết: 2cũng Số tiết: 2như Số tiết: 2chúng Số tiết: 2 Số tiết: 2có Số tiết: 2cấu Số tiết: 2tạo Số tiết: 2và Số tiết: 2chức Số tiết: 2năng Số tiết: 2như Số tiết: 2thế Số tiết: 2nào? Số tiết: 2Chúng Số tiết: 2ta Số tiết: 2cùng Số tiết: 2tìm hiểu Số tiết: 2qua Số tiết: 2chủ Số tiết: 2đề Số tiết: 2“ Số tiết: 2thành Số tiết: 2phần Số tiết: 2hoá Số tiết: 2học Số tiết: 2của Số tiết: 2tế Số tiết: 2bào” Số tiết: 2

3.2 Hoạt động hình thành kiến thức:

 Hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 21: Tìm hiểu về các nguyên tố hóa học:

Mục Số tiết: 2tiêu:

 Kiến thức: Nêu được các nguyên tố hóa học trơ cơ thể sống

 Kĩ năng: quan sát, đặt câu hỏi với nêu giả thuyết

 Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Đàm thoại

 HS: Hoạt động cá nhân

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính

 Bước Số tiết: 21: Số tiết: 2Tổ Số tiết: 2chức Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động

và Số tiết: 2giao Số tiết: 2nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2cho Số tiết: 2HS:

GV Số tiết: 2yêu Số tiết: 2cầu Số tiết: 2HS Số tiết: 2quan Số tiết: 2sát Số tiết: 2Bảng

3 Số tiết: 2SGK Số tiết: 2T16 Số tiết: 2và Số tiết: 2trao Số tiết: 2đổi Số tiết: 2cùng  Bước Số tiết: 2 2: Số tiết: 2 Tiếp

- Thế giới sống và khôngsống đền được cấu tạo từcác nguyên tố hóa học

Trang 13

bạn Số tiết: 2 bên Số tiết: 2 cạnh Số tiết: 2 để Số tiết: 2 trả Số tiết: 2 lời Số tiết: 2 các

câu Số tiết: 2hỏi Số tiết: 2sau:

1 Có những nguyên tố hóa

học nào cần thiết cho sự sống?

2 Tại sao C, H, O, N lại là

những nguyên tố chính cấu tạo

nên tế bào? Vì sao C là nguyên

tố quan trọng nhất đối với cơ

thể sống?

3 Quan sát bảng 3 – SGK

T16 và kể tên một vài nguyên

tố đa lượng, vi lượng và nêu

vai trò của từng loại nguyên tố

đối với cơ thể sống

 Bước Số tiết: 23: Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm:

1 Gồm các nguyên tố đa

lượng: C, H, O, N, S, K, và

các nguyên tố vi lượng: Fe,

Cu, Zn, Mn, Co, I, … chiếm tỉ

lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng

cơ thể

2 Vì C, H, O, N chiếm

khoảng 96% khối lượng cơ

thể Trong đó, C là nguyên tố

quan trọng trong việc tạo nên

sự đa dạng của các đại phân tử

hữu cơ

3 Một vài nguyên tố đa

lượng, vi lượng như: C, H, O,

N, Ca, P, K S, Na, Cl, Mg, …

Vai trò quan trọng của từng

nguyên tố vi lượng đối với cơ

thể sống: thiếu Iốt  gây bướu

cổ ở người; thiếu Mo  cây

chết; thiếu Cu  cây bị vàng

lá… Vậy cần phải ăn uống đủ

chất dinh dưỡng, dù cơ thể bị

thiếu 1 chất nào đó với lượng

nhỏ cũng gây ra bệnh

 Bước Số tiết: 25: Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá

hoạt Số tiết: 2động, Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2của Số tiết: 2HS.

GV Số tiết: 2khái Số tiết: 2quát Số tiết: 2và Số tiết: 2tổng Số tiết: 2kết:

- Nguyên tố C có 4 e ở lớp

ngoài cùng và tạo nên 4 liên

kết cộng hóa trị

- Trong điều kiện nguyên

nhận Số tiết: 2 nhiệm Số tiết: 2 vụ được Số tiết: 2giao:

Mỗi HS quan sátbảng 3 SGK T16 vàtrao đổi cùng bạnbên cạnh để tìmphương án trả lờicác câu hỏi đượcđặt ra

 Bước Số tiết: 24: Số tiết: 2Nghiên

cứu, Số tiết: 2 tìm Số tiết: 2 hiểu Số tiết: 2 tài liệu Số tiết: 2– Số tiết: 2SGK Số tiết: 2trang Số tiết: 216

- Số tiết: 2 và Số tiết: 2 trình Số tiết: 2 bày Số tiết: 2 câu trả Số tiết: 2lời.

Mỗi HS trả lời câuhỏi trước tập thể lớp

và lắng nghe ý kiếnphản biện của cácbạn khác để suynghĩ trả lời

HS có thể khái

quát: Hàm Số tiết: 2 lượng nguyên Số tiết: 2 tố Số tiết: 2 hóa Số tiết: 2 học nào Số tiết: 2 đó Số tiết: 2 tăng Số tiết: 2 cao quá Số tiết: 2 mức Số tiết: 2 cho Số tiết: 2 phép

sẽ Số tiết: 2gây Số tiết: 2ô Số tiết: 2nhiễm Số tiết: 2môi trường, Số tiết: 2 gây Số tiết: 2 ảnh hưởng Số tiết: 2 xấu Số tiết: 2 đến Số tiết: 2 cơ thể Số tiết: 2sinh Số tiết: 2vật Số tiết: 2và Số tiết: 2con người.

Trong khoảng vài chụcnguyên tố cấu tạo nên cơthể sống thì C, H, O, Nchiếm khoảng 96% khốilượng cơ thể Trong đó, C

là nguyên tố quan trọngtrong việc tạo nên sự đadạng của các đại phân tửhữu cơ

- Các nguyên tố hóa họccấu tạo nên sự sống đượcchia thành 2 loại:

+ Nguyên tố đa lượng:

C, H, O, N, S, K, có vaitrò tham gia cấu tạo nên cácđại phân tử hữu cơ nhưprôtêin, cacbohydrat, lipit,axit nuclêic

+ Nguyên tố vi lượng: Fe,

Cu, Zn, Mn, Co, I, …chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01%khối lượng cơ thể nhưng rấtquan trọng vì là thành phầncấu tạo nên enzim, vitamin,hoocmon… tham gia vàocác quá trình sống cơ bản

Trang 14

thủy của Trái đất, các nguyên

tố C, H, O, N đã tương tác với

nhau tạo nên hợp chất hữu cơ

mang mầm sống đầu tiên –

giọt Coaxecva – có khả năng

lớn lên, phân chia và trao đổi

chất; các giọt Coxecva tồn tại

đầu tiên trong môi trường nước

đại dương tại đó sự sống được

bắt đầu và tiến hóa dần

 Hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 22: Tìm hiểu về cacbohydrat:

Mục Số tiết: 2tiêu:

 Kiến thức: Nêu được cấu trúc và chức năng của cabohydrat

 Kĩ năng: quan sát, đặt câu hỏi với nêu giả thuyết

 Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Đàm thoại

 HS: Hoạt động cá nhân

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính

 Bước Số tiết: 21: Số tiết: 2Tổ Số tiết: 2chức Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động

và Số tiết: 2giao Số tiết: 2nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2cho Số tiết: 2HS:

GV Số tiết: 2yêu Số tiết: 2cầu Số tiết: 2HS Số tiết: 2quan Số tiết: 2sát Số tiết: 2H4.1

SGK Số tiết: 2 T19, Số tiết: 2 20 Số tiết: 2 và Số tiết: 2 trao Số tiết: 2 đổi Số tiết: 2 với

bạn Số tiết: 2 cùng Số tiết: 2 bàn Số tiết: 2 để Số tiết: 2 trả Số tiết: 2 lời Số tiết: 2 các

câu Số tiết: 2hỏi Số tiết: 2sau Số tiết: 2– Số tiết: 28’:

1 Nêu một số loại chất thuộc

nhóm cacbohydrat, từ đó cho

biết đại phân tử này được cấu

tạo từ những nguyên tố nào?

2 Kể tên một số loại thực

phẩm chứa cacbohydrat Vai

trò của chúng đối với cơ thể là

gì?

3 Quan sát H4.1 và cho biết

thành tế bào thực vật được cấu

tạo ra sao?

 Bước Số tiết: 23: Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm:

(Monosaccarit): glucôzơ,

fructôzơ (đường trong quả),

galactôzơ (đường sữa)…

Đường đôi (Đisaccarit):

Saccarôzơ (đường mía), mạch

nha, lactôzơ, mantôzơ…

Đường đa (Pôlisaccarit):

xenlulozo, tinh bột, …

Là hợp chất hữu cơ chỉ chứa

 Bước Số tiết: 2 2: Số tiết: 2 Tiếp

nhận Số tiết: 2 nhiệm Số tiết: 2 vụ được Số tiết: 2giao:

Mỗi HS quan sátH4.1 SGK T19, 20

và trao đổi với bạncùng bàn để tìmphương án trả lờicác câu hỏi đượcđặt ra

 Bước Số tiết: 24: Số tiết: 2Nghiên

cứu, Số tiết: 2 tìm Số tiết: 2 hiểu Số tiết: 2 tài liệu Số tiết: 2– Số tiết: 2SGK Số tiết: 2T19, Số tiết: 220

- Số tiết: 2và Số tiết: 2trình Số tiết: 2bày Số tiết: 2câu trả Số tiết: 2lời.

Mỗi HS trả lờicâu hỏi trước tậpthể lớp và lắngnghe ý kiến phảnbiện của các bạn

1 Cấu trúc hóa học:

- Cacbohydrat là hợp chấthữu cơ chỉ chứa C, H và O;được cấu tạo theo nguyêntắc đa phân với các đơnphân là các phân tử đường6C (VD: glucôzơ, fructôzơ,galactôzơ…)

- Phân loại:

(Monosaccarit): glucôzơ,fructôzơ (đường trong quả),galactôzơ (đường sữa)…

(Đisaccarit): Saccarôzơ(đường mía), mạch nha,lactôzơ, mantôzơ…

(Pôlisaccarit): xenlulozo,tinh bột, glicogen, kitin…

2 Chức năng:

- Là nguồn năng lượng dựtrữ cho tế bào và cơ thể

- Là thành phần cấu tạo

Trang 15

C, H và O; được cấu tạo theo

nguyên tắc đa phân với các đơn

phân là các phân tử đường 6C

2 VD: trái cây, cơm gạo, …

Chức năng: Là nguồn năng

lượng dự trữ cho tế bào và cơ

thể; Là thành phần cấu tạo nên

tế bào và các bộ phận của cơ

thể

3 Các phân tử đường glucozo

liên kết với nhau bằng liên kết

glicozit để tạo thành đại phân

tử xenlulozo Các phân tử

xenlulozo lại tiếp tục nhờ các

liên kết hidro để cấu thành vi

sợi xenlulozo Các vi sợi

xenlulozo lại tiếp tục liên kết

với nhau tạo thành thành tế bào

thực vật

 Bước Số tiết: 25: Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá

hoạt Số tiết: 2động, Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2của Số tiết: 2HS.

GV Số tiết: 2khái Số tiết: 2quát Số tiết: 2và Số tiết: 2tổng Số tiết: 2kết.

khác để suy nghĩtrả lời nên tế bào và các bộ phậncủa cơ thể VD: Kitin cấu

tạo nên thành tế bào củanấm và bộ xương ngoài củacôn trùng

 Hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 23: Tìm hiểu về lipit:

Mục Số tiết: 2tiêu:

 Kiến thức: Hiểu được cấu trúc và chức năng của các loại lipit

 Kĩ năng: quan sát, đặt câu hỏi với nêu giả thuyết; xử lý và phân tích dữ

liệu; đánh giá và trình bày báo cáo

 Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Thảo luận nhóm, đàm thoại và nêu vấn đề

 HS: Thảo luận nhóm nhỏ và hoạt động cá nhân

 Bước Số tiết: 21: Số tiết: 2Tổ Số tiết: 2chức Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động

và Số tiết: 2giao Số tiết: 2nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2cho Số tiết: 2HS:

GV Số tiết: 2yêu Số tiết: 2cầu Số tiết: 2HS Số tiết: 2quan Số tiết: 2sát Số tiết: 2H4.2

SGK Số tiết: 2T21, Số tiết: 222 Số tiết: 2và Số tiết: 2mỗi Số tiết: 2bàn Số tiết: 2HS

thảo Số tiết: 2 luận Số tiết: 2 và Số tiết: 2 trả Số tiết: 2 lời Số tiết: 2 các Số tiết: 2 câu

hỏi Số tiết: 2sau Số tiết: 2– Số tiết: 212’.

1 Đại phân tử lipit có những

 Bước Số tiết: 2 2: Số tiết: 2 Tiếp

nhận Số tiết: 2nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2được giao:

- HS quan sát H4.2

và nghiên cứu thôngtin trong SGK T21,22

- Mỗi bàn làm thànhnhóm và tiến hànhthảo luận theohướng dẫn của GV

- Axit béo no: có trong mỡ động vật

- Axit béo không no: có trong dầu thực

Trang 16

3 Cho biết cấu tạo và chức

năng của photpholipit

4 Trong cơ thể có những loại

lipit nào có bản chất là steroit?

Chức năng của các loại steroit

đó

5 Kể tên một số loại sắc tố và

vitamin mà em biết Chức năng

của chúng là gì?

6 Tại sao trẻ em ăn bánh kẹo

vặt lại có thể dẫn đến suy dinh

dưỡng?

 Bước Số tiết: 23: Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm:

1 Lipit không được cấu tạo

theo nguyên tắc đa phân Gồm

mỡ, photpholipit, steroit, sắc tố

và vitamin

2 HS nêu được cấu tạo của

mỡ và chức năng Nêu được

những loại mỡ chứa trong tế

bào thực vật và tế bào động

vật

3 HS nêu được cấu tạo và

chức năng của photpholipit

4 HS nêu được những loại

lipit có bản chất là steroit và

chức năng của các loại steroit

đó

5 Như carotenoit, viatmin A,

B1, C, … Chức năng: tham gia

vào mọi hoạt động sống của cơ

thể sống

6 Vì có thể làm cho trẻ biếng

ăn dẫn đến không hấp thụ được

các chất dinh dưỡng khác

 Bước Số tiết: 25: Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá

hoạt Số tiết: 2động, Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2của Số tiết: 2HS.

GV nhận xét câu trả lời của các

nhóm và điều chỉnh, thống

nhất đáp án

 Bước Số tiết: 2 4: Số tiết: 2 Nghiên

cứu, Số tiết: 2tìm Số tiết: 2hiểu Số tiết: 2tài Số tiết: 2liệu – Số tiết: 2 SGK Số tiết: 2 T21, Số tiết: 2 22 Số tiết: 2 và trình Số tiết: 2 bày Số tiết: 2 câu Số tiết: 2 trả lời.

- Mỗi thành viêncủa nhóm nghiêncứu và thảo luận câutrả lời cùng nhau

- Hết thời gianthảo luận, đại diệnnhóm trình bày câutrả lời trước tập thể

 Kiến thức: Nêu được cấu trúc của protein

 Kĩ năng: quan sát, đặt câu hỏi với nêu giả thuyết

 Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Thảo luận nhóm và đàm thoại, nêu vấn đề

Trang 17

 HS: Hoạt động thảo luận nhóm và hoạt động cá nhân.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính

 Bước Số tiết: 21: Số tiết: 2Tổ Số tiết: 2chức Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động

và Số tiết: 2giao Số tiết: 2nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2cho Số tiết: 2HS:

GV Số tiết: 2yêu Số tiết: 2cầu Số tiết: 2HS Số tiết: 2quan Số tiết: 2sát Số tiết: 2H5.1

SGK Số tiết: 2T24 Số tiết: 2và Số tiết: 2thảo Số tiết: 2luận Số tiết: 2với Số tiết: 2bạn

cùng Số tiết: 2bàn Số tiết: 2để Số tiết: 2trả Số tiết: 2lời Số tiết: 2các Số tiết: 2câu Số tiết: 2hỏi

sau Số tiết: 2– Số tiết: 28’:

1 Phân tử protein được cấu

tạo bởi những đơn phân nào?

Có các bậc cấu trúc và đặc

điểm của từng bậc cấu trúc là

gì?

2 Thế nào là hiện tượng biến

tính của protein? Nguyên nhân

nào gây biến tính?

 Bước Số tiết: 23: Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm:

1 Protein là đại phân tử hữu

cơ được cấu tạo theo nguyên

tắc đa phân với các đơn phân là

axit amin

2 Các yếu tố của môi trường

như nhiệt độ cao, pH, … có thể

phá hủy cấu trúc không gian 3

chiều của prôtêin làm cho

chúng mất chức năng Hiện

tượng prôtêin bị biến đổi cấu

trúc không gian gọi là hiện

tượng biến tính của protein

 Bước Số tiết: 25: Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá

hoạt Số tiết: 2động, Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2của Số tiết: 2HS.

GV Số tiết: 2khái Số tiết: 2quát Số tiết: 2và Số tiết: 2tổng Số tiết: 2kết.

Sự đa dạng trong cấu trúc của

protein dẫn tới sự đa dạng

trong giới sinh vật

 Bước Số tiết: 2 2: Số tiết: 2 Tiếp

nhận Số tiết: 2nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2được giao:

Mỗi HS quan sátH5.1 SGK T24 vàtrao đổi với bạncùng bàn để tìmphương án trả lờicác câu hỏi được đặtra

 Bước Số tiết: 2 4: Số tiết: 2 Nghiên

cứu, Số tiết: 2 tìm Số tiết: 2 hiểu Số tiết: 2 tài liệu Số tiết: 2– Số tiết: 2SGK Số tiết: 2T24 Số tiết: 2- Số tiết: 2và trình Số tiết: 2 bày Số tiết: 2 câu Số tiết: 2 trả lời.

Đại diện mỗinhóm trả lời câu hỏitrước tập thể lớp vàlắng nghe ý kiếnphản biện của cácbạn khác để suynghĩ trả lời

1 Đặc điểm chung:

- Protein là đại phân tửhữu cơ có cấu tạo đa dạngnhất, được cấu tạo theonguyên tắc đa phân với cácđơn phân là axit amin (cókhoảng 20 loại aa khácnhau)

- Protein có tính đa dạng

và đặc thù do số lượng,thành phần và trật tự sắpxếp của các aa khác nhau

2 Đặc điểm các bậc cấu trúc cơ bản:

- Cấu trúc bậc 1: Các aaliên kết với nhau nhờ liênkết peptit tạo nên chuỗipolipepit có dạng mạchthẳng

- Cấu trúc bậc 2: Chuỗipolipepit tiếp tục xoắn lò

xo hoặc gấp nếp bằng nhiềuliên kết hidro giữa cácnhóm peptit gần nhau

- Cấu trúc bậc 3: Cấu trúcbậc 2 tiếp tục co xoắn tạonên cấu trúc không gian 3chiều

- Cấu trúc bậc 4: Protein

có 2 hay nhiều chuỗipolipepit khác nhau phốihợp với nhau tạo nên phứchợp lớn hơn

 Hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 25: Tìm hiểu về chức năng của protein:

Mục Số tiết: 2tiêu:

 Kiến thức: Hiểu được chức năng của prôtêin

 Kĩ năng: quan sát, đặt câu hỏi với nêu giả thuyết; xử lý và phân tích dữliệu; đánh giá và trình bày báo cáo

 Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Thảo luận nhóm, đàm thoại và nêu vấn đề

 HS: Thảo luận nhóm nhỏ và hoạt động cá nhân

Trang 18

 Bước Số tiết: 21: Số tiết: 2Tổ Số tiết: 2chức Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 2và

giao Số tiết: 2nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2cho Số tiết: 2HS:

GV Số tiết: 2 yêu Số tiết: 2 cầu Số tiết: 2 HS Số tiết: 2 tham Số tiết: 2 khảo Số tiết: 2 nội

dung Số tiết: 2SGK Số tiết: 2T25 Số tiết: 2và Số tiết: 2mỗi Số tiết: 2bàn Số tiết: 2HS Số tiết: 2thảo

luận Số tiết: 2và Số tiết: 2trả Số tiết: 2lời Số tiết: 2các Số tiết: 2câu Số tiết: 2hỏi Số tiết: 2sau Số tiết: 2–

 Bước Số tiết: 23: Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm:

1 - Protein cấu trúc: cấu tạo nên tế

bào và cơ thể VD: Colagen cấu tạo

nên mô liên kết

- Protein dự trữ: dực trữ trong các

aa VD: Prôtêin trong sữa (Cazein)

hoặc trong các loại hạt của cây…

- Prôtêin vận chuyển: vận chuyển

- Prôtêin thụ thể: thu nhận thông

tin và trả lời thông tin VD: Các thụ

thể trên màng tế bào…

- Prôtêin xúc tác cho các phản ứng

sinh hóa VD: Các loại enzim…

2 Vì mỗi loại protein có cấu trúc

và chức năng khác nhau Ở mỗi

giai đoạn phat triển khác nhau của

cơ thể thì cần lượng và loại protein

khác nhau Vậy cần kết hợp thức

ăn một cách hợp lí cho mỗi thành

viên trong gia đình

 Bước Số tiết: 2 5: Số tiết: 2 Nhận Số tiết: 2 xét, Số tiết: 2 đánh Số tiết: 2 giá

hoạt Số tiết: 2động, Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2của Số tiết: 2HS.

GV Số tiết: 2nhận Số tiết: 2xét Số tiết: 2câu Số tiết: 2trả Số tiết: 2lời Số tiết: 2của Số tiết: 2các

nhóm Số tiết: 2 và Số tiết: 2 điều Số tiết: 2 chỉnh, Số tiết: 2 thống Số tiết: 2 nhất

đáp Số tiết: 2án.

- Các axit amin không thể thay

thế Triptôphan, mêtiônin, valin,

thrêônin, phenyl alanin, lơxin,

izôlơxin, lizin

 Bước Số tiết: 2 2: Số tiết: 2 Tiếp Số tiết: 2 nhận

nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2được Số tiết: 2giao:

- HS nghiên cứu thôngtin trong SGK T25

- Mỗi bàn làm thànhnhóm và tiến hành thảoluận theo hướng dẫn củaGV

 Bước Số tiết: 24: Số tiết: 2Nghiên Số tiết: 2cứu,

tìm Số tiết: 2hiểu Số tiết: 2tài Số tiết: 2liệu Số tiết: 2– Số tiết: 2SGK T21, Số tiết: 222 Số tiết: 2và Số tiết: 2trình Số tiết: 2bày Số tiết: 2câu trả Số tiết: 2lời.

- Mỗi thành viên củanhóm nghiên cứu vàthảo luận câu trả lờicùng nhau

- Hết thời gian thảoluận, đại diện nhómtrình bày câu trả lờitrước tập thể

- Protein cấu trúc: cấu tạo nên tếbào và cơ thể

VD: Colagen cấu tạo nên môliên kết

- Protein dự trữ: dực trữ trongcác aa

VD: Prôtêin trong sữa (Cazein)hoặc trong các loại hạt củacây…

- Prôtêin vận chuyển: vậnchuyển các chất

VD: Hemoglobin, prôtêinmàng…

Hình- Số tiết: 2Cấu Số tiết: 2trúc Số tiết: 2phân Số tiết: 2tử Số tiết: 2Hb

- Prôtêin bảo vệ: bảo vệ cơ thểchống lại bệnh tật

VD: kháng thể, IFN…

- Prôtêin thụ thể: thu nhậnthông tin và trả lời thông tin.VD: Các thụ thể trên màng tếbào…

- Prôtêin xúc tác cho các phảnứng sinh hóa

VD: Các loại enzim…

Trang 19

- Đa dạng sinh vật đảm bảo cho

cuộc sống của con người: các

nguồn thực phẩm từ thực vật và

động vật cung cấp đa dạng các loại

protein cần thiết cần có y thức bảo

vệ động vật, thực vật, bảo vệ nguồn

gen – đa dạng sinh học

 Hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 26: Tìm hiểu về ADN:

Mục Số tiết: 2tiêu:

 Kiến thức: Nêu được cấu trúc và chức năng của ADN

 Kĩ năng: quan sát, đặt câu hỏi với nêu giả thuyết

 Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Thảo luận nhóm, đàm thoại và nêu vấn đề

 HS: Thảo luận nhóm nhỏ và hoạt động cá nhân

 Bước Số tiết: 21: Số tiết: 2Tổ Số tiết: 2chức Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 2và Số tiết: 2giao

nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2cho Số tiết: 2HS:

GV Số tiết: 2yêu Số tiết: 2cầu Số tiết: 2HS Số tiết: 2quan Số tiết: 2sát Số tiết: 2H6.1 Số tiết: 2SGK Số tiết: 2T26,

27, Số tiết: 228 Số tiết: 2và Số tiết: 2thảo Số tiết: 2luận Số tiết: 2với Số tiết: 2bạn Số tiết: 2cùng Số tiết: 2bàn Số tiết: 2để

trả Số tiết: 2lời Số tiết: 2các Số tiết: 2câu Số tiết: 2hỏi Số tiết: 2sau Số tiết: 2– Số tiết: 210’:

1 Nêu cấu trúc hóa học của 1 nuclêôtit

và cho biết cấu trúc hóa học và cấu trúc

không gian của phân tử ADN theo mô

hình cấu trúc của Waston và Crick

2 So sánh ADN của tế bào nhân thực

và ADN của tế bào nhân sơ

3 Tại sao chỉ với 4 loại nuclêôtit khác

nhau mà sinh vật lại có sự khác nhau về

đặc điểm hình thái, cấu trúc và kích

thước?

4 Phân tử ADN có chức năng gì?

 Bước Số tiết: 23: Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm:

1 Cấu trúc hóa học của 1 nuclêôtit:

Đường pentôzơ (C5H10O4), Nhóm

phôtphat (H3PO4), một trong 4 loại bazơ

nitơ (A, T, G, X).

HS nêu được cấu trúc hóa học và cấu

trúc không gian của phân tử ADN theo

mô hình cấu trúc của Waston và Crick

2 Giống:

- Đều thực hiện chức năng lưu dự và di

truyền thông tin qua các thế hệ

- Đều được cấu tạo từ các đơn phân là

các Nuclêôtit

- Có các cơ chế như nhân đôi, bán bảo

 Bước Số tiết: 2 2: Số tiết: 2 Tiếp

nhận Số tiết: 2nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2được giao:

 Bước Số tiết: 2 4: Số tiết: 2 Nghiên

cứu, Số tiết: 2tìm Số tiết: 2hiểu Số tiết: 2tài Số tiết: 2liệu – Số tiết: 2 SGK Số tiết: 2 T26, Số tiết: 2 27, Số tiết: 2 28

và Số tiết: 2trình Số tiết: 2bày Số tiết: 2câu Số tiết: 2trả lời.

- Mỗi thành viêncủa nhóm nghiêncứu và thảo luận câutrả lời cùng nhau

- Hết thời gianthảo luận, đại diện

1 Cấu trúc của phân tử ADN:

a Số tiết: 2Cấu Số tiết: 2trúc Số tiết: 2hóa Số tiết: 2học:

- ADN được cấu tạo theonguyên tắc đa phân, gồmnhiều đơn phân là nuclêôtit,

với 4 loại nuclêôtit A, T, G, X.

- Cấu tạo của một nuclêôtit:

+ Đường pentôzơ(C5H10O4)

+ Nhóm phôtphat (H3PO4)+ Một trong 4 loại bazơ

nitơ (A, T, G, X)

Hình: Số tiết: 2Cấu Số tiết: 2tạo Số tiết: 21 Số tiết: 2nuclêôtit

- Các nuclêôtit liên kết vớinhau theo một chiều xác định(3’ - 5’) tạo thành chuỗipôlinuclêôtit

- Mỗi phân tử ADN gồm 2

Trang 20

- Được màngnhân bao bọc

 Bước Số tiết: 2 5: Số tiết: 2 Nhận Số tiết: 2 xét, Số tiết: 2 đánh Số tiết: 2 giá Số tiết: 2 hoạt

động, Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2của Số tiết: 2HS.

GV Số tiết: 2khái Số tiết: 2quát Số tiết: 2và Số tiết: 2tổng Số tiết: 2kết.

- Axit nucleic có nghĩa là axit nhân, vì

người ta chiết tách ra chủ yếu trong nhân

tế bào

- Sự đa dạng của ADN chính là đa

dạng di truyền (đa dạng vốn gen) của

sinh giới Sự đặc thù trong cấu trúc của

ADN tạo cho mỗi loài sinh vật có nét

đặc trưng, phân biệt với các loài khác

đồng thời đóng góp sự đa dạng cho thế

giới sinh vật

- Ngày nay khoa học phát triển, đặc

biệt là Di truyền học, người ta đã dực

trên chức năng lưu giữ và truyền đạt

thông tin di truyền của ADN để xác định

mối quan hệ trong gia đình như cha-con,

mẹ - con,… hoặc tìm thủ phạm trong các

vụ án

- GDMT: Con người đang ngày càng

là suy giảm đa dạng sinh học, săn bắt

quá mức các động vật quí hiếm… Cần

bảo tồn các động vật – thực vật quí hiếm

có nguy cơ tuyệt chủng chính là bảo vệ

vốn gen

nhóm trình bày câutrả lời trước tập thể chuỗi pôlinuclêôtit liên kết vớinhau bằng các liên kết hiđrô

giữa các bazơ nitơ theo

nguyên tắc bổ sung :

+ A liên kết T bằng 2 liênkết hiđrô

+ G liên kết X bằng 3 liênkết hiđrô

- Trên mỗi mạch có các liênkết hoá trị giữa đường và axitphôphoric

b Số tiết: 2Cấu Số tiết: 2trúc Số tiết: 2không Số tiết: 2gian:

- ADN có 2 chuỗipôlinuclêôtit xoắn lại quanh 1trục tưởng tượng, tạo nên 1xoắn kép đều đặn và giốngnhư 1 cầu thang xoắn Trong

đó, mỗi bậc thang là một cặpbazơ, thành và tay vịn là cácphân tử đường và axitphôtphoric

- Khoảng cách giữa 2 cặpbazơ là 3,4 A0

- Mỗi vòng xoắn là 1 chu kìxoắn gồm 10 cặp nuclêôtit,đường kính vòng xoắn là20A0

- Phân tử ADN của tế bàonhân thực có cấu trúc mạchthẳng, ADN của tế bào nhân

sơ có cấu trúc mạch vòng

2 Chức năng của ADN:

- Mang, bảo quản, và truyềnđạt thông tin di truyền

 Hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 27: Tìm hiểu về ARN:

Mục Số tiết: 2tiêu:

 Kiến thức: Hiểu được cấu trúc và chức năng của các loại ARN

Trang 21

 Kĩ năng: quan sát, đặt câu hỏi với nêu giả thuyết; xử lý và phân tích dữ

liệu; đánh giá và trình bày báo cáo

 Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Thảo luận nhóm, đàm thoại và nêu vấn đề

 HS: Thảo luận nhóm nhỏ và hoạt động cá nhân

 Bước Số tiết: 21: Số tiết: 2Tổ Số tiết: 2chức Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 2và

giao Số tiết: 2nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2cho Số tiết: 2HS:

GV Số tiết: 2 yêu Số tiết: 2 cầu Số tiết: 2 HS Số tiết: 2 quan Số tiết: 2 sát Số tiết: 2 H6.2

SGK Số tiết: 2T28, Số tiết: 229 Số tiết: 2và Số tiết: 2mỗi Số tiết: 2bàn Số tiết: 2HS Số tiết: 2thảo

luận Số tiết: 2và Số tiết: 2trả Số tiết: 2lời Số tiết: 2các Số tiết: 2câu Số tiết: 2hỏi Số tiết: 2sau Số tiết: 2–

10’.

1 ARN được cấu tạo theo

nguyên tắc gì?

2 Nêu cấu trúc của 1 nuclêôtit

trong phân tử ARN

3 ARN gồm có những loại nào?

Cho biết cấu tạo và chức năng của

từng loại ARN

 Bước Số tiết: 23: Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm:

1 ARN được cấu tạo theo

nguyên tắc đa phân Đơn phân là

HS nêu được cấu tạo và chức

năng của từng loại ARN

 Bước Số tiết: 2 5: Số tiết: 2 Nhận Số tiết: 2 xét, Số tiết: 2 đánh Số tiết: 2 giá

hoạt Số tiết: 2động, Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2của Số tiết: 2HS.

GV nhận xét câu trả lời của các

nhóm và điều chỉnh, thống nhất

đáp án

- ARN thực chất là những phiên

bản được tổng hợp từ mạch mã

gốc của phân tử ADN theo

NTBS, sau khi thực hiện xong

chức năng chúng thừơng bị phân

hủy Ở số loài virut thì thông tin

di truyền được lưu giữ trong

ARN

 Bước Số tiết: 22: Số tiết: 2Tiếp Số tiết: 2nhận

nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2được Số tiết: 2giao:

- HS quan sát H6.2 vànghiên cứu thông tintrong SGK T28, 29

- Mỗi bàn làm thànhnhóm và tiến hànhthảo luận theo hướngdẫn của GV

 Bước Số tiết: 2 4: Số tiết: 2 Nghiên

cứu, Số tiết: 2tìm Số tiết: 2hiểu Số tiết: 2tài Số tiết: 2liệu – Số tiết: 2 SGK Số tiết: 2 T28, Số tiết: 2 29 Số tiết: 2 và trình Số tiết: 2bày Số tiết: 2câu Số tiết: 2trả Số tiết: 2lời.

- Mỗi thành viêncủa nhóm nghiên cứu

và thảo luận câu trảlời cùng nhau

- Hết thời gian thảoluận, đại diện nhómtrình bày câu trả lờitrước tập thể

- Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.Đơn phân là các ribônuclêôtit

- Cấu tạo của một ribônuclêôtit:

+ Đường ribôzơ (C5H10O5)+ Nhóm phôtphat (H3PO4)+ Một trong 4 loại bazơ nitơ (A,

U, G, X)

- Các nuclêôtit liên kết với nhautheo một chiều xác định (5’ - 3’) tạothành chuỗi pôlyribônuclêôtit

- Mỗi phân tử ARN gồm 1 chuỗipôlyribônuclêôtit Có 3 loại:

+ mARN (ARN thông tin): Dạngmạch thẳng, có trình tự các nuclêôtitđặc biệt để Ri nhận ra và tiến hànhtổng hợp prôtêin Chức năng: làmkhuôn cho quá trình ổng hợpprôtêin

+ tARN (ARN vận chuyển): Cócấu trúc với 3 thuỳ, 1 thuỳ mang bộ

3 đối mã, đầu 3’ là vị trí gắn kết a.a.Chức năng: Vận chuyển a.a đếnribôxôm để tổng hợp prôtein

+ rARN (ARN riboxom): Chỉ cómột mạch, nhiều vùng các nu liênkết bổ sung với nhau tạo nên cácvùng xoắn cục bộ Chức năng:Cùng prôtein tạo nên ribôxôm - lànơi tổng hợp prôtein cho tế bào

Trang 22

- Trong tổng số ARN của tế bào

thì mARN chiếm 2-5%, tARN

chiếm 10-20%, rARN chiếm

Giải thích được cấu tạo và chức năng của prôtêin trong cơ thể sinh vật

 Kĩ năng: xử lý và phân tích dữ liệu quan sát, đặt câu hỏi với nêu giảthuyết; xử lý và phân tích dữ liệu; đánh giá và trình bày kết quả thảo luận trước tậpthể

- Số tiết: 2Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2 GV: Đàm thoại, đặt câu hỏi.

Câu 3: So sánh ADN và ARN về cấu tạo và chức năng

Câu 4: Số tiết: 2Đơn phân của axit nuclêic là:

Câu 5: Số tiết: 2Trong phân tử ADN có các loại nuclêôtit nào ?

Câu 6: Số tiết: 2ADN vừa đa dạng vừa đặc thù là do:

A ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

B ADN có bậc cấu trúc không gian khác nhau

C Số lượng các nuclêôtit khác nhau

D Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nuclêôtit khác nhau

Câu 7: Số tiết: 2 ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các

nuclêôtit Nếu chỉ tính riêng cấu tạo này thì chức năng tương ứng của ADN là:

A Mang thông tin di truyền

B Bảo quản thông tin di truyền

C Truyền đạt thông tin di truyền

D Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

 HS: Hoạt động cá nhân

- Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm:

Câu 3:

Trang 23

Câu 1: D Câu 2: B

- Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động:

+ GV khen thưởng cho HS tích cực phát biểu để tổng kết tiết học

+ GV có thể cộng điểm thưởng cho HS có câu trả lời xuất sắc

+ GV dặn dò HS:

 Đọc nội dung trong khung tóm tắt kiến thức và “Em có biết” ở cuối bài

 Trả lời câu hỏi 1  4 SGK T30

 Chuẩn bị bài 7: Tế bào nhân sơ; theo gợi ý sau:

1 Thành tế bào vi khuẩn có chức năng gì?

+ Phân tích vai trò của các nguyên tố vi lượng đối với tế bào

+ Giải thích được cấu trúc hóa học của phân tử và được vai trò của nướcđối với tế bào

Giải thích được cấu tạo và chức năng của prôtêin trong cơ thể sinh vật

 Kĩ năng: xử lý và phân tích dữ liệu

- Số tiết: 2Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

Trang 24

 GV: Nêu bài tập vận dụng – Tại sao khi đun nóng nước gạch cua (canhcua) thì protein của chúng đóng lại thành từng mảng?

- Hậu quả gì có thể xảy ra khi ta đưa tế bào sống vào trong ngăn đá tủ lạnh?

 HS: Hoạt động cá nhân

- Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm: Trong môi trường nước của tế bào, prôtêin thường quay

các phần kị nước vào bên trong và bộc lộ phần ưa nước ra bên ngoài Ở nhiệt độ cao,các phân tử chuyển động hỗn loạn làm cho các phần kị nước ở bên trong bộc lộ rangoài, nhưng do bản chất kị nước của phân tử này ngay lập tức liên kết với phần kịnước của phân tử khác làm cho phân tử nọ kết dính với phân tử kia Do vậy, prôtêin bịvón cục và đóng thành từng mảng nổi trên mặt nước canh

Mật độ độ phân tử nước ở trạng thái rắn thấp hơn so với ở trạng thái lỏng và ởthể rắn thì khoảng cách giữa các phân tử nước tăng lên Do vậy, khi ta đưa tế bào sốngvào trong ngăn đá tủ lạnh, nước trong tế bào sẽ đóng băng làm tăng thể tích và cáctinh thể nước sẽ phá vở tế bào  tế bào chết

- Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động: GV khen thưởng và tuyên dương

cho HS tích cực tìm hiểu và vận dụng kiến thức

3.5 Hoạt động tìm tòi mở rộng:

- Số tiết: 2Mục Số tiết: 2tiêu:

 Kiến thức: Vận dụng những kiến thức về vai trò của nước đối với tế bào

 Kĩ năng: xử lý và phân tích dữ liệu

- Số tiết: 2Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Nêu bài tập vận dụng – Vì sao con gọng vó có thể di chuyển đượctrong mặt nước mà chùng ta thì lại không?

 HS: Hoạt động cá nhân

- Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm: Con gọng vó có thể di chuyển được trong mặt nước là do

các liên kết hidro đã liên kết các phân tử nước lại với nhau tạo mạng lưới nước và làmcho mặt nước có sứ căng bề mặt Khối lượng cơ thể của con gọng vó nhẹ hơn sứccăng bề mặt nên chúng di chuyển dễ dàng trên mặt nước Và tôm vẫn sống được dướilớp nước băng đã tạo ra được lớp cách điện giữa không khí lạnh ở trên và lớp nước ởdưới

- Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động: Số tiết: 2GV khen thưởng và tuyên dương

cho HS tích cực tìm hiểu và mở rộng kiến thức

3.6 Phụ lục hình ảnh:

Trang 25

Hình Số tiết: 25.1 Số tiết: 2– Số tiết: 2Các Số tiết: 2bậc Số tiết: 2cấu Số tiết: 2trúc Số tiết: 2của Số tiết: 2prôtêin Hình Số tiết: 25.2 Số tiết: 2– Số tiết: 2Ảnh Số tiết: 2chụp Số tiết: 2tơ Số tiết: 2nhện

được Số tiết: 2tổng Số tiết: 2hợp Số tiết: 2từ Số tiết: 2tuyến Số tiết: 2tơ Số tiết: 2rồi

phun Số tiết: 2ra Số tiết: 2ngoài

Hình Số tiết: 24.1 Số tiết: 2Cách Số tiết: 2sắp Số tiết: 2xếp Số tiết: 2các Số tiết: 2phân Số tiết: 2tử Số tiết: 2glucôzơ Số tiết: 2trong Số tiết: 2thành Số tiết: 2tế Số tiết: 2bào Số tiết: 2thực Số tiết: 2vật

Hình Số tiết: 24.2 Số tiết: 2– Số tiết: 2Cấu Số tiết: 2trúc Số tiết: 2phân Số tiết: 2tử Số tiết: 2mỡ Hình Số tiết: 2– Số tiết: 2Cấu Số tiết: 2trúc Số tiết: 2phân Số tiết: 2tử Số tiết: 2photpholipit

Trang 26

Hình Số tiết: 26.1 Số tiết: 2– Số tiết: 2Mô Số tiết: 2hình Số tiết: 2cấu Số tiết: 2trúc Số tiết: 2phân Số tiết: 2tử Số tiết: 2ADN Hình Số tiết: 26.2 Số tiết: 2– Số tiết: 2Mô Số tiết: 2hình Số tiết: 2cấu Số tiết: 2trúc Số tiết: 2phân Số tiết: 2tử

tARN

Hình Số tiết: 2- Số tiết: 2 Cấu Số tiết: 2trúc Số tiết: 2hóa Số tiết: 2học Số tiết: 2của Số tiết: 2DNA; Số tiết: 2liên

kết Số tiết: 2hydro Số tiết: 2thể Số tiết: 2hiện Số tiết: 2bằng Số tiết: 2các Số tiết: 2nét Số tiết: 2chấm Hình Số tiết: 2- Số tiết: 2 Phân Số tiết: 2biệt Số tiết: 2cấu Số tiết: 2trúc Số tiết: 2nucleoside và Số tiết: 2nucleotide.

Hình Số tiết: 2– Số tiết: 2Cặp Số tiết: 2bazơ Số tiết: 2nitơ Số tiết: 2G Số tiết: 2– Số tiết: 2X Số tiết: 2(C) Hình Số tiết: 2– Số tiết: 2Cặp Số tiết: 2bazơ Số tiết: 2nitơ Số tiết: 2A Số tiết: 2– Số tiết: 2T

Trang 27

Hình Số tiết: 2– Số tiết: 2Mô Số tiết: 2hình Số tiết: 2cấu Số tiết: 2trúc Số tiết: 2các Số tiết: 2phân Số tiết: 2tử Số tiết: 2ARN

DUYỆTNgày

Trang 28

Chương II : CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO

Bài 7 : TẾ BÀO NHÂN SƠ

Số tiết: 2Số Số tiết: 2tiết: Số tiết: 21

 Ngày Số tiết: 2soạn: Số tiết: 215/10/22; Số tiết: 229/10/22

 Tiết Số tiết: 2PPCT: Số tiết: 26

 Tuần Số tiết: 2dạy: Số tiết: 26

1 Mục tiêu:

1.1 Số tiết: 2Kiến Số tiết: 2thức:

- Trình bày được các đặc điểm của tế bào nhân sơ

- Giải thích được lợi ích của tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ bé

- Trình bày được cấu trúc và chức năng của các bộ phận cấu tạo nên tế bào vikhuẩn

1.2 Số tiết: 2Kỹ Số tiết: 2năng:

- Rèn luyện và phát triển tư duy hệ thống, pân tích và khái quát hóa

- Rèn luyện phương pháp tự học

- Biết cách quan sát hình vẽ để thu nhận kiến thức

1.3 Số tiết: 2Thái Số tiết: 2độ:

- HS nhận thức được ý nghĩa có lợi cũng như có hại của vi khuẩn đối với suộcsống con người; nhất là chúng ta có thể sử dụng các loại thuốc kháng sinh để tiêu diệt

vi khuẩn gây bệnh mà không làm tổn hại đến tế bào người

1.4 Số tiết: 2Định Số tiết: 2hướng Số tiết: 2năng Số tiết: 2lực Số tiết: 2hình Số tiết: 2thành:

a Số tiết: 2Năng Số tiết: 2lực Số tiết: 2chung:

- Năng lực tự học

- Năng lực tự giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Năng lực giao tiếp

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tính toán

- Năng lực công nghệ thông tin

b Số tiết: 2Năng Số tiết: 2lực Số tiết: 2chuyên Số tiết: 2biệt:

- Năng lực nhận thức kiến thức sinh học:

+ Hiểu được các đặc điểm của tế bào nhân sơ

+ Giải thích được lợi ích của tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ bé

+ Hiểu được cấu trúc và chức năng của các bộ phận cấu tạo nên tế bào vikhuẩn

- Năng lực tìm tòi và khám phá thế giới sống: Tìm hiểu về vai trò có lợi và cóhại của vi khuẩn đối với sự sống

- Năng lực vận dụng kiến thức sinh học vào thực tiễn: Giải thích được một sốhiện tượng trong tự nhiên liên quan đến vi khuẩn

2 Chuẩn bị của GV và HS:

2.1 Số tiết: 2Chuẩn Số tiết: 2bị Số tiết: 2của Số tiết: 2GV:

- Thiết bị dạy học: H7.1- Độ lớn của các bậc cấu trúc của thế giới sống (SGKT32) và H7.2 – Sơ đồ cấu trúc điểm hình của 1 trực khuẩn (SGK T32)

- Học liệu: giáo án, SGK và SGV Sinh học 10 cùng một số tài liệu tham khảo,hình ảnh về cấu tạo và những ảnh hưởng có lợi, có hại của vi khuẩn đối với đời sốngcon người

Trang 29

2.2 Số tiết: 2Chuẩn Số tiết: 2bị Số tiết: 2của Số tiết: 2HS:

- Một số tư liệu, hình ảnh về cấu tạo và những ảnh hưởng có lợi, có hại của vikhuẩn đối với đời sống con người

3 Tổ chức các hoạt động học tập:

3.1 Số tiết: 2Ổn Số tiết: 2định Số tiết: 2lớp:

- Ổn định lớp vào tiết học

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số tiết học

3.2 Số tiết: 2Kiểm Số tiết: 2tra Số tiết: 2bài Số tiết: 2cũ:

Kiểm Số tiết: 2tra Số tiết: 215 Số tiết: 2phút:

Câu 1 Phân biệt cấu trúc của 1 nuclêôtit trong phân tử ADN và ARN (3đ)

Câu 2 Nêu cấu trúc hóa học và cấu trúc không gian của ADN Từ đó cho biết

sự phù hợp về cấu trúc và chức năng của ADN (6đ)

Câu 3 Cho biết sự giống nhau về cấu trúc và chức năng của từng loại ARN

+ HS: Hoạt động cá nhân

+ Dự kiến sản phẩm: Những vi khuẩn có lợi này có vai trò tăng cường sức khỏenhờ có khả năng: Tổng hợp vitamin, hỗ trợ tiêu hóa và hấp thu, ngăn ngừa nhiễm khuẩn,tăng cường hệ miễn dịch (https://tuoitre.vn/ )

+ GV nhận xét câu trả lời của HS và dẫn đắt vào bài mới:

Như Số tiết: 2vậy, Số tiết: 2hệ Số tiết: 2vi Số tiết: 2sinh Số tiết: 2vật Số tiết: 2đường Số tiết: 2ruột Số tiết: 2bắt Số tiết: 2đầu Số tiết: 2được Số tiết: 2thiết Số tiết: 2lập Số tiết: 2từ Số tiết: 2khi Số tiết: 2trẻ Số tiết: 2được Số tiết: 2sinh

ra, Số tiết: 2phụ Số tiết: 2thuộc Số tiết: 2vào Số tiết: 2hệ Số tiết: 2vi Số tiết: 2sinh Số tiết: 2của Số tiết: 2người Số tiết: 2mẹ, Số tiết: 2hình Số tiết: 2thức Số tiết: 2trẻ Số tiết: 2được Số tiết: 2sinh Số tiết: 2ra Số tiết: 2và Số tiết: 2môi Số tiết: 2trường sinh Số tiết: 2Hệ Số tiết: 2vi Số tiết: 2sinh Số tiết: 2này Số tiết: 2phát Số tiết: 2triển Số tiết: 2dần Số tiết: 2trong Số tiết: 2vòng Số tiết: 2hai Số tiết: 2năm Số tiết: 2đầu Số tiết: 2đời, Số tiết: 2chịu Số tiết: 2ảnh Số tiết: 2hưởng Số tiết: 2của phương Số tiết: 2thức Số tiết: 2nuôi Số tiết: 2dưỡng Số tiết: 2trẻ Số tiết: 2Ngoài Số tiết: 22 Số tiết: 2tuổi, Số tiết: 2hệ Số tiết: 2vi Số tiết: 2sinh Số tiết: 2đường Số tiết: 2ruột Số tiết: 2ở Số tiết: 2trẻ Số tiết: 2em Số tiết: 2dần Số tiết: 2dần Số tiết: 2đa dạng Số tiết: 2như Số tiết: 2người Số tiết: 2lớn Số tiết: 2Tổng Số tiết: 2lượng Số tiết: 2vi Số tiết: 2khuẩn Số tiết: 2trong Số tiết: 2hệ Số tiết: 2vi Số tiết: 2sinh Số tiết: 2vật Số tiết: 2đường Số tiết: 2ruột Số tiết: 2ước Số tiết: 2tính khoảng Số tiết: 2100 Số tiết: 2nghìn Số tiết: 2tỷ Số tiết: 2tương Số tiết: 2đương Số tiết: 2gần Số tiết: 21,5kg Số tiết: 2vi Số tiết: 2sinh Số tiết: 2Con Số tiết: 2số Số tiết: 2này Số tiết: 2lớn Số tiết: 2gấp Số tiết: 2nhiều Số tiết: 2lần Số tiết: 2so với Số tiết: 2 loài Số tiết: 2 người Số tiết: 2 cư Số tiết: 2 ngụ Số tiết: 2 trên Số tiết: 2 trái Số tiết: 2 đất Số tiết: 2 Một Số tiết: 2 số Số tiết: 2 loại Số tiết: 2 vi Số tiết: 2 khuẩn Số tiết: 2 có Số tiết: 2 lợi Số tiết: 2 điển Số tiết: 2 hình Số tiết: 2 như Lactobacilli, Số tiết: 2Bifidobacteria, Số tiết: 2Bacillus Số tiết: 2clausii…

Ngoài Số tiết: 2ra, Số tiết: 2các Số tiết: 2vi Số tiết: 2sinh Số tiết: 2vật Số tiết: 2có Số tiết: 2hại Số tiết: 2có Số tiết: 2khả Số tiết: 2năng Số tiết: 2gây Số tiết: 2ra Số tiết: 2các Số tiết: 2hoại Số tiết: 2tử Số tiết: 2(NH3, Số tiết: 2H2S,

…), Số tiết: 2kích Số tiết: 2thích Số tiết: 2tạo Số tiết: 2các Số tiết: 2hợp Số tiết: 2chất Số tiết: 2gây Số tiết: 2ung Số tiết: 2thư, Số tiết: 2sản Số tiết: 2xuất Số tiết: 2độc Số tiết: 2tố, Số tiết: 2…(https://tuoitre.vn/ )

Vậy, Số tiết: 2các Số tiết: 2vi Số tiết: 2khuẩn Số tiết: 2– Số tiết: 2tế Số tiết: 2bào Số tiết: 2nhân Số tiết: 2sơ Số tiết: 2có Số tiết: 2cấu Số tiết: 2tạo Số tiết: 2và Số tiết: 2đặc Số tiết: 2điểm Số tiết: 2chung Số tiết: 2gì?

3.2 Hoạt động hình thành kiến thức:

 Hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 21: Tìm hiểu về đặc điểm chung của tế bào nhân sơ:

Mục Số tiết: 2tiêu:

 Kiến thức: Nêu được về đặc điểm chung của tế bào nhân sơ

 Kĩ năng: quan sát, đặt câu hỏi với nêu giả thuyết

 Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

Trang 30

 GV: Thảo luận nhóm, đàm thoại và nêu vấn đề.

 HS: Thảo luận nhóm nhỏ và hoạt động cá nhân

 Bước Số tiết: 21: Số tiết: 2Tổ Số tiết: 2chức Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 2và Số tiết: 2giao

nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2cho Số tiết: 2HS:

GV Số tiết: 2yêu Số tiết: 2cầu Số tiết: 2HS Số tiết: 2quan Số tiết: 2sát Số tiết: 2H7.1 Số tiết: 2SGK

T32 Số tiết: 2và Số tiết: 2hình Số tiết: 2ảnh Số tiết: 2đại Số tiết: 2diện Số tiết: 2cho Số tiết: 2tế Số tiết: 2bào

nhân Số tiết: 2 sơ Số tiết: 2 và Số tiết: 2 tế Số tiết: 2 bào Số tiết: 2 nhân Số tiết: 2 thực Số tiết: 2 (SGK

T36) Số tiết: 2 sau Số tiết: 2 đó Số tiết: 2 thảo Số tiết: 2 luận Số tiết: 2 nhóm Số tiết: 2 (bàn Số tiết: 2 /

nhóm Số tiết: 2– Số tiết: 27’)

1 Tế bào nhân sơ có những đặc điểm

chung nào và có những thành phần

chính nào?

 Bước Số tiết: 23: Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm:

1 Đặc điểm chung: Tế bào chất

không có hệ thống nội màng; không có

các bào quan có màng bao bọc Kích

thước nhỏ (1/10 Số tiết: 2 kích Số tiết: 2 thước Số tiết: 2 tế Số tiết: 2 bào

nhân Số tiết: 2thực).

Thành phần chính: Thành tế bào,

màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

 Bước Số tiết: 25: Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá Số tiết: 2hoạt

động, Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2của Số tiết: 2HS.

GV Số tiết: 2khái Số tiết: 2quát Số tiết: 2và Số tiết: 2tổng Số tiết: 2kết.

- Học thuyết tế bào cho thấy: Tất cả

mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

và tế bào chỉ được sinh ra từ tế bào

trước đó bằng cách phân bào

- Tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên

mọi cơ thể sinh vật và thế giới sống

Gồm có 2 loại tế bào: tế bào nhân sơ và

tế bào nhân thực

 Bước Số tiết: 22: Số tiết: 2Tiếp Số tiết: 2nhận

nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2được Số tiết: 2giao:

- HS quan sát H7.1 vànghiên cứu thông tintrong SGK T31, 32

- Mỗi bàn làm thànhnhóm và tiến hànhthảo luận theo hướngdẫn của GV

 Bước Số tiết: 2 4: Số tiết: 2 Nghiên

cứu, Số tiết: 2tìm Số tiết: 2hiểu Số tiết: 2tài Số tiết: 2liệu – Số tiết: 2 SGK Số tiết: 2 T31, Số tiết: 2 32 Số tiết: 2 và trình Số tiết: 2bày Số tiết: 2câu Số tiết: 2trả Số tiết: 2lời.

- Mỗi thành viêncủa nhóm nghiên cứu

và thảo luận câu trảlời cùng nhau

- Hết thời gian thảoluận, đại diện nhómtrình bày câu trả lờitrước tập thể

- Tế bào chất không có hệthống nội màng; không có cácbào quan có màng bao bọc

Kích thước nhỏ (1/10 Số tiết: 2 kích thước Số tiết: 2tế Số tiết: 2bào Số tiết: 2nhân Số tiết: 2thực).

- Tế bào nhân sơ có kích thướcnhỏ có lợi:

+ Tỉ lệ S/V lớn thì tốc độtrao đổi chất với môi trườngdiễn ra nhanh

+ Tế bào sinh trưởng nhanh,khả năng phân chia mạnh, sốlượng tế bào tăng nhanh

 Hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 22: Tìm hiểu về ARN:

Mục Số tiết: 2tiêu:

 Kiến thức: Hiểu được cấu trúc và chức năng của các loại ARN

 Kĩ năng: quan sát, đặt câu hỏi với nêu giả thuyết; xử lý và phân tích dữ

liệu; đánh giá và trình bày báo cáo

 Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Thảo luận nhóm, đàm thoại và nêu vấn đề

 HS: Thảo luận nhóm nhỏ và hoạt động cá nhân

 Bước Số tiết: 21: Số tiết: 2Tổ Số tiết: 2chức Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 2và

giao Số tiết: 2nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2cho Số tiết: 2HS:

GV Số tiết: 2 yêu Số tiết: 2 cầu Số tiết: 2 HS Số tiết: 2 quan Số tiết: 2 sát Số tiết: 2 H7.2

SGK Số tiết: 2T32, Số tiết: 233, Số tiết: 234 Số tiết: 2và Số tiết: 2mỗi Số tiết: 2bàn Số tiết: 2HS

 Bước Số tiết: 22: Số tiết: 2Tiếp Số tiết: 2nhận

nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2được Số tiết: 2giao:

1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi:

a Số tiết: 2Thành Số tiết: 2tế Số tiết: 2bào:

- Thành phần hoá học cấu tạo nên

Trang 31

thảo Số tiết: 2luận Số tiết: 2và Số tiết: 2trả Số tiết: 2lời Số tiết: 2các Số tiết: 2câu Số tiết: 2hỏi

sau Số tiết: 2– Số tiết: 210’.

1 Thành tế bào vi khuẩn có cấu

tạo ra sao? Vai trò của thành tế

bào là gì?

2 Cấu tạo và chức năng của

màng sinh chất của vi khuẩn là

 Bước Số tiết: 23: Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm:

1 Thành tế bào vi khuẩn có cấu

tạo bởi peptiđôglican Vai trò:

quy định hình dạng của tế bào

2 Màng sinh chất: Cấu tạo từ

giúp vi khuẩn di chuyển Lông

(Nhung mao): giúp vi khuẩn bám

chặt trên mặt tế bào người

4 Gồm: bào tương (dạng keo

 Bước Số tiết: 2 5: Số tiết: 2 Nhận Số tiết: 2 xét, Số tiết: 2 đánh Số tiết: 2 giá

hoạt Số tiết: 2động, Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2của Số tiết: 2HS.

GV Số tiết: 2nhận Số tiết: 2xét Số tiết: 2câu Số tiết: 2trả Số tiết: 2lời Số tiết: 2của Số tiết: 2các

nhóm Số tiết: 2và Số tiết: 2điều Số tiết: 2chỉnh, Số tiết: 2thống Số tiết: 2nhất

đáp Số tiết: 2án.

- Vi khuẩn dù cấu tạo đơn giản

nhưng tại vùng nhân có ADN và

plasmit vẫn được sao chép qua

nhiều thế hệ

- HS quan sát H7.2 vànghiên cứu thông tintrong SGK T32, 33,34

- Mỗi bàn làm thànhnhóm và tiến hànhthảo luận theo hướngdẫn của GV

 Bước Số tiết: 2 4: Số tiết: 2 Nghiên

cứu, Số tiết: 2tìm Số tiết: 2hiểu Số tiết: 2tài Số tiết: 2liệu – Số tiết: 2SGK Số tiết: 2T32, Số tiết: 233, Số tiết: 234 Số tiết: 2và trình Số tiết: 2bày Số tiết: 2câu Số tiết: 2trả Số tiết: 2lời.

- Mỗi thành viêncủa nhóm nghiên cứu

và thảo luận câu trảlời cùng nhau

- Hết thời gian thảoluận, đại diện nhómtrình bày câu trả lờitrước tập thể

thành tế bào là peptiđôglican (Cấu tạo Số tiết: 2 từ Số tiết: 2 các Số tiết: 2 chuỗi Số tiết: 2 cacbohiđrat Số tiết: 2 liên kết Số tiết: 2 với Số tiết: 2 nhau Số tiết: 2 bằng Số tiết: 2 các Số tiết: 2 đoạn pôlipêptit Số tiết: 2ngắn).

- Vai trò: quy định hình dạng của

tế bào

- Vi khuẩn được chia làm 2 loại:+ VK Gram dương: có màutím, thành dày

+ VK Gram âm: có màu đỏ,thành mỏng

 Sử dụng thuốc kháng sinh đặchiệu để tiêu diệt các loại vi khuẩngây bệnh

b Số tiết: 2Màng Số tiết: 2sinh Số tiết: 2chất:

- Cấu tạo từ phôtpholipit 2 lớp vàprôtein

- Có chức năng trao đổi chất vàbảo vệ tế bào

c Số tiết: 2Lông Số tiết: 2và Số tiết: 2roi:

- Roi (Tiên Số tiết: 2 mao) cấu tạo từ

prôtein có tính kháng nguyên giúp

vi khuẩn di chuyển

- Lông (Nhung mao): giúp vikhuẩn bám chặt trên mặt tế bàongười

2 Tế bào chất:

Là vùng nằm giữa màng sinhchất và vùng nhân Gồm: bào tương(dạng keo bán lỏng), không có hệthống nội màng, có các bào quankhông có màng bọc như Ribôxôm(Cấu tạo từ prôtein và rARN; không

có màng, kích thước nhỏ, là nơitổng hợp prôtein)

3.3 Hoạt động luyện tập:

Trang 32

- Số tiết: 2Mục Số tiết: 2tiêu:

 Kiến thức:

+ Hiểu được các đặc điểm của tế bào nhân sơ

+ Giải thích được lợi ích của tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ bé.+ Hiểu được cấu trúc và chức năng của các bộ phận cấu tạo nên tế bào vikhuẩn

 Kĩ năng: quan sát, đặt câu hỏi với nêu giả thuyết; xử lý và phân tích dữliệu; đánh giá và trình bày kết quả thảo luận trước tập thể

- Số tiết: 2Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Đàm thoại, đặt câu hỏi

Câu 1: Số tiết: 2Tất cả các loại tế bào đều được cấu tạo 3 thành phần là:

A Màng sinh chất, chất tế bào, vùng nhân hoặc nhân

B Màng sinh chất, vùng nhân hoặc nhân, NST

C Màng sinh chất, chất tế bào, các bào quan

D Chất tế bào, vùng nhân hoặc nhân, NST

Câu 2: Số tiết: 2Tế bào nhân sơ có đặc điểm nổi bậc gì ?

A Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, vùng nhân chứaADN kết hợp với prôtein và histôn

B Kích thước nhỏ, không có màng nhân, có ribôxôm nhưngkhông có các bào quan khác

C Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh không có ribôxôm

D Kích thước nhỏ, không có màng nhân, không có các bào quan

Câu 3: Số tiết: 2Màng sinh chất của vi khuẩn được cấu tạo từ 2 lớp:

A Phôtpholipit và ribôxôm C Ribôxôm vàpeptiđôglican

B Peptiđôglican và prôtein D Phôtpholipit vàprôtein

Câu 4: Vi khuẩn có cấu tạo đơn giản và kích thước cơ thể nhỏ sẽ có ưu thế:

A Hạn chế được sự tấn công của tế bào bạch cầu

B Dễ phát tán và phân bố rộng

C Trao đổi chất mạnh và có tốc độ phân chia nhanh

D Thích hợp với đời sống kí sinh

 HS: Hoạt động cá nhân

- Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm:

- Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động:

+ GV khen thưởng cho HS tích cực phát biểu để tổng kết tiết học

+ GV có thể cộng điểm thưởng cho HS có câu trả lời xuất sắc

+ GV dặn dò HS:

 Đọc nội dung trong khung tóm tắt kiến thức và “Em có biết” ở cuối bài

 Trả lời câu hỏi 1  5 SGK T34

 Chuẩn bị bài 8: Tế bào nhân thực (tt) ; theo gợi ý sau:

1 Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là gì?

2 Cấu trúc của nhân ở tế bào nhân thực ra sao?

3 Có những loại lưới nội chất nào? Chức năng của từng loại

4 Chức năng của Riboxom và nơi tồn tại của chúng

Trang 33

5 Cấu trúc và chức năng của bộ mày Gôngi.

3.4 Hoạt động vận dụng:

- Số tiết: 2Mục Số tiết: 2tiêu:

 Kiến thức: Vận dụng được kiến thức về tế bào nhân sơ – vi khuẩn - đểgiải thích một số hiện tượng có liên quan

 Kĩ năng: xử lý và phân tích dữ liệu

- Số tiết: 2Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Nêu bài tập vận dụng – Tại sao cùng là vi khuẩn, chúng ta phải sửdụng các loại thuốc kháng sinh khác nhau?

 HS: Hoạt động cá nhân

- Số tiết: 2 Dự Số tiết: 2 kiến Số tiết: 2 sản Số tiết: 2 phẩm: Thành peptidoglicon của vi khuẩn là các chuỗi

cacbohydrat liên kết với nhau bằng các chuỗi polipeptit ngắn Từ đó làm cho vi khuẩnđược chia làm 2 loại: VK Gram dương: có màu tím, thành dày; VK Gram âm: có màu

đỏ, thành mỏng  Sử dụng thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt các loại vi khuẩngây bệnh

- Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động: GV khen thưởng và tuyên dương

cho HS tích cực tìm hiểu và vận dụng kiến thức

3.5 Hoạt động tìm tòi mở rộng:

- Số tiết: 2Mục Số tiết: 2tiêu:

 Kiến thức: Vận dụng được kiến thức về tế bào nhân sơ – vi khuẩn - đểgiải thích một số hiện tượng có liên quan

 Kĩ năng: xử lý và phân tích dữ liệu

- Số tiết: 2Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Nêu bài tập vận dụng – Tại sao phương pháp muối mặn cá, thịt vàcác loại đồ ăn khác thì chúng ta có thể bảo quản được lâu?

 HS: Hoạt động cá nhân

- Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm: Vì trong điều kiện áp suất thẩm thấu cao, các tế bào vi

khuẩn xung quanh bị ức chế, không sinh trưởng – phát triển kết hợp hàm lượng nướctrong cá, thịt, … bị giảm nên việc bảo quản sản phẩm muối mặn được lâu hơn

- Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động: Số tiết: 2GV khen thưởng và tuyên dương

cho HS tích cực tìm hiểu và mở rộng kiến thức

3.6 Phụ lục hình ảnh:

Hình Số tiết: 27.1 Số tiết: 2– Số tiết: 2Độ Số tiết: 2lớn Số tiết: 2các Số tiết: 2bậc Số tiết: 2cấu Số tiết: 2trúc Số tiết: 2của Số tiết: 2thế Số tiết: 2giới Số tiết: 2sống

Trang 34

Hình: Số tiết: 2Cấu Số tiết: 2tạo Số tiết: 2chung Số tiết: 2của Số tiết: 2tế Số tiết: 2bào Số tiết: 2nhân Số tiết: 2sơ

DUYỆTNgày

Trang 35

Chủ đề: TẾ BÀO NHÂN THỰC

Số tiết: 2Số Số tiết: 2tiết: Số tiết: 23

 Ngày Số tiết: 2soạn: Số tiết: 215/10/22;ND: Số tiết: 205-19/11/22

 Tiết Số tiết: 2PPCT: Số tiết: 27-9

 Tuần Số tiết: 2dạy: Số tiết: 27-9

1 Nội dung của chủ đề:

- Đặc điểm chung của tế bào nhân thực

- Cấu trúc và chức năng của các bào quan bên trong tế bào nhân thực như: nhân

tế bào, hệ thống mạng lưới nội chất, ribôxôm, bộ máy Gôngi, ti thể, lục lạp, khôngbào, lizôxôm, màng sinh chất, thành tế bào và chất nền ngoại bào

2 Mục tiêu:

2.1 Số tiết: 2Kiến Số tiết: 2thức:

- Trình bày được các đặc điểm chung của tế bào nhân thực

- Mô tả được cấu trúc và chức năng của các bào quan bên trong tế bào nhânthực như: nhân tế bào, hệ thống mạng lưới nội chất, ribôxôm, bộ máy Gôngi, ti thể,lục lạp, không bào, lizôxôm, màng sinh chất, thành tế bào và chất nền ngoại bào

2.2 Số tiết: 2Kỹ Số tiết: 2năng:

- Rèn luyện và phát triển tư duy hệ thống, phân tích và khái quát hóa

- Rèn luyện phương pháp tự học

- Biết cách quan sát hình vẽ để thu nhận kiến thức

2.3 Số tiết: 2Thái Số tiết: 2độ:

- HS nhận thức được tế bào là thành phần cấu tạo cơ bản nhất của sinh vật vànhận thức được ý nghĩa quan trọng của các thành phần cấu tạo nên tế bào

2.4 Số tiết: 2Định Số tiết: 2hướng Số tiết: 2năng Số tiết: 2lực Số tiết: 2hình Số tiết: 2thành:

a Số tiết: 2Năng Số tiết: 2lực Số tiết: 2chung:

- Năng lực tự học

- Năng lực tự giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Năng lực giao tiếp

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tính toán

- Năng lực công nghệ thông tin

b Số tiết: 2Năng Số tiết: 2lực Số tiết: 2chuyên Số tiết: 2biệt:

- Năng lực nhận thức kiến thức sinh học:

+ Hiểu được các đặc điểm chung của tế bào nhân thực

+ Mô tả được cấu trúc và chức năng của các bào quan bên trong tế bào nhânthực như: nhân tế bào, hệ thống mạng lưới nội chất, ribôxôm, bộ máy Gôngi, ti thể,lục lạp, không bào, lizôxôm, màng sinh chất, thành tế bào và chất nền ngoại bào

- Năng lực tìm tòi và khám phá thế giới sống: Tìm hiểu về vai trò của các bàoquan bên trong tế bào nhân thực

- Năng lực vận dụng kiến thức sinh học vào thực tiễn: Giải thích được một sốhiện tượng trong tự nhiên liên quan đến vai trò của các bào quan bên trong tế bào nhânthực

3 Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt được:

Nội Số tiết: 2dung Nhận Số tiết: 2biết Thông Số tiết: 2hiểu Vận Số tiết: 2dụng Vận Số tiết: 2dụng Số tiết: 2cao Đặc Số tiết: 2 điểm Số tiết: 2 tế Đặc điểm So sánh đặc Đặc điểm tiến

Trang 36

bào Số tiết: 2nhân Số tiết: 2thực chung của tế

bào nhân thực điểm khác biệtvề cấu trúc của

tế bào nhânthực và tế bàonhân sơ

hóa của tế bàonhân thực sovới tế bàonhân sơ

Đặc Số tiết: 2điểm Số tiết: 2các

bào Số tiết: 2 quan Số tiết: 2 của

tế Số tiết: 2 bào Số tiết: 2 nhân

thực Số tiết: 2 về Số tiết: 2 cấu

trúc Số tiết: 2 và Số tiết: 2 chức

năng

Cấu trúc vàchức năng củacác bào quantrong tế bàonhân thực

Cấu trúc phùhợp với chứcnăng của cácbào quan

Giải thíchđược sự phốihợp hoạt độngcủa các bàoquan

Xác định đượccác bào quanđặc biệt pháttriển ở một sốloại tế bàotrong cơ thểngười

4 Các câu hỏi theo bảng mô tả:

4.1 Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2biết:

Câu 1: Nêu đặc điểm chung của tế bào nhân thực

Câu 2: Nêu cấu trúc và chức năng của các bào quan như nhân tế bào, hệ thốngmạng lưới nội chất, ribôxôm, bộ máy Gôngi, ti thể, lục lạp và màng sinh chất

Câu 3: Hãy chọn cụm từ phù hợp trong các cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trốngthay cho các số (1), (2), (3), … để hoàn chỉnh nội dung sau:

“Màng sinh chất có cấu trúc … (1) …, dày khoảng 9nm gồm … (2) … vàprôtein Lớp … (3) … luôn quay … (4) … vào nhau, … (5) … quay ra ngoài Phân tửphôpholipit của 2 lớp màng liên kết với nhau bằng … (6) … nên dễ dàng di chuyển.Prôtein gồm prôtein … (7) … và prôtein bám màng”

4.2.Thông Số tiết: 2hiểu:

Câu 4: Màng trong của ti thể gấp nếp có lợi gì cho sự hoạt động của ti thể?

Câu 5: Phân biệt cấu tạo của thành tế bào thực vật với thành tế bào của nấm.Câu 6: Màu xanh của lá cây có liên quan đến chức năng quang hợp của bào quanlục lạp không? Giải thích

4.4 Số tiết: 2Vận Số tiết: 2dụng Số tiết: 2cao:

Câu 9: Trong các loại tế bào sau ở người: tế bào hồng cầu, tế bào bạch cầu, tếbào biểu bì và tế bào cơ thì loại tế bào nào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?Tại sao?

Câu 10: Trong các loại tế bào sau ở người: tế bào cơ, tế bào hồng cầu, tế bàobạch cầu và tế bào thần kinh thì loại tế bào nào có nhiều lizôxôm nhất? Tại sao?

Câu 11: Ở những người nghiện rượu, bia thì loại lưới nội chất nào phát triểnmạnh hơn? Tại sao?

5 Chuẩn bị của GV và HS:

5.1 Số tiết: 2Chuẩn Số tiết: 2bị Số tiết: 2của Số tiết: 2GV:

Trang 37

- Thiết bị dạy học: H8.1- Cấu trúc tổng thể của tế bào nhận thực (SGK T36) vàH8.2 – Cấu trúc và chức năng của bộ máy Gongi (SGK T38) H9.1 – Cấu trúc ti thể(SGK T40), H9.2 – Cấu trúc lục lạp (SGK T41) H10.2 – Cấu trúc màng sinh chấttheo mô hình khảm động (SGK T45).

- Học liệu: giáo án, SGK và SGV Sinh học 10 cùng một số tài liệu tham khảo,hình ảnh về cấu tạo và chức năn của từng bộ phận cấu tạo nên tế bào nhân thực

5.2 Số tiết: 2Chuẩn Số tiết: 2bị Số tiết: 2của Số tiết: 2HS:

- Một số tư liệu, hình ảnh về cấu tạo và chức năn của từng bộ phận cấu tạo nên

tế bào nhân thực

6 Tổ chức các hoạt động học tập:

6.1 Số tiết: 2Ổn Số tiết: 2định Số tiết: 2lớp:

- Ổn định lớp vào tiết học

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số tiết học

6.2 Số tiết: 2Kiểm Số tiết: 2tra Số tiết: 2bài Số tiết: 2cũ:

Câu 1 Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ là gì? Chức năng của thành tế bào

vi khuẩn là gì?

Câu 2 Tế bào chất là gì? Vai trò của vùng nhân đối với vi khuẩn là gì?

6.3 Số tiết: 2Thiết Số tiết: 2kế Số tiết: 2tiến Số tiết: 2trình Số tiết: 2dạy Số tiết: 2học:

+ Dự kiến sản phẩm: Là tế bào nhân thực có các xoang tế bào được chia nhỏ

do các lớp màng tế bào để thực hiện các hoạt động trao đổi chấtriêng biệt Trong đó,điều tiến bộ nhất là việc hình thành nhân tế bào có hệ thống màng riêng để bảo vệ cácphân tử ADN của tế bào Tế bào sinh vật nhân thực thường có những cấu trúc chuyênbiệt để tiến hành các chức năng nhất định, gọi là các bào quan (https://vi.wikipedia.org/

)

+ GV nhận xét câu trả lời của HS và dẫn đắt vào bài mới:

Như Số tiết: 2vậy, Số tiết: 2tế Số tiết: 2bào Số tiết: 2nhân Số tiết: 2thực Số tiết: 2có Số tiết: 2đặc Số tiết: 2điểm Số tiết: 2chung Số tiết: 2gì Số tiết: 2và Số tiết: 2những Số tiết: 2bào Số tiết: 2quan Số tiết: 2có Số tiết: 2chức năng Số tiết: 2gì Số tiết: 2trong Số tiết: 2tế Số tiết: 2bào?

6.3.2 Hoạt động hình thành kiến thức:

 Hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 21: Tìm hiểu về đặc điểm chung của tế bào nhân thực:

Mục Số tiết: 2tiêu:

 Kiến thức: Nêu được về đặc điểm chung của tế bào nhân thực

 Kĩ năng: quan sát, đặt câu hỏi với nêu giả thuyết

 Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Thảo luận nhóm, đàm thoại và nêu vấn đề

 HS: Thảo luận nhóm nhỏ và hoạt động cá nhân

Trang 38

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính

 Bước Số tiết: 2 1: Số tiết: 2 Tổ Số tiết: 2 chức Số tiết: 2 hoạt Số tiết: 2 động Số tiết: 2 và

giao Số tiết: 2nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2cho Số tiết: 2HS:

GV Số tiết: 2yêu Số tiết: 2cầu Số tiết: 2HS Số tiết: 2quan Số tiết: 2sát Số tiết: 2H8.1 Số tiết: 2SGK

T36 Số tiết: 2và Số tiết: 2sau Số tiết: 2đó Số tiết: 2thảo Số tiết: 2luận Số tiết: 2nhóm Số tiết: 2(2 Số tiết: 2HS/

nhóm Số tiết: 2– Số tiết: 26’)

1 Tại sao gọi là tế bào nhân thực?

2 Nêu những đặc điểm cơ bản của

tế bào nhân thực

 Bước Số tiết: 23: Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm:

1 Tế bào nhân thực là loại tế bào có

nhân chính thức và vật chất di truyền

được bao bọc bởi màng nhân

2 HS nêu được những đặc điểm cơ

bản của tế bào nhân thực

 Bước Số tiết: 25: Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá Số tiết: 2hoạt

động, Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2của Số tiết: 2HS.

GV Số tiết: 2khái Số tiết: 2quát Số tiết: 2và Số tiết: 2tổng Số tiết: 2kết.

 Bước Số tiết: 2 2: Số tiết: 2 Tiếp Số tiết: 2 nhận

nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2được Số tiết: 2giao:

- HS quan sát H8.1 vànghiên cứu thông tintrong SGK T36 và thảoluận nhóm nhỏ theohướng dẫn của GV

 Bước Số tiết: 2 4: Số tiết: 2 Nghiên Số tiết: 2 cứu,

tìm Số tiết: 2 hiểu Số tiết: 2 tài Số tiết: 2 liệu Số tiết: 2 – Số tiết: 2 SGK T36 Số tiết: 2và Số tiết: 2trình Số tiết: 2bày Số tiết: 2câu Số tiết: 2trả lời.

- Mỗi HS nghiên cứu vàthảo luận câu trả lời cùngnhau

- Hết thời gian thảoluận, đại diện nhóm trìnhbày câu trả lời trước tậpthể

- Kích thước lớn, cấu trúcphức tạp

- Có nhân và màng nhânbao bọc

- Có hệ thống màng chia

tế bào chất thành các xoangriêng biệt

- Các bào quan đều cómàng bao bọc

 Hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 22: Tìm hiểu về nhân của tế bào nhân thực:

Mục Số tiết: 2tiêu:

 Kiến thức: Hiểu được cấu trúc và chức năng của nhân

 Kĩ năng: quan sát, đặt câu hỏi với nêu giả thuyết; xử lý và phân tích dữ

liệu; đánh giá và trình bày báo cáo

 Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Thảo luận nhóm, đàm thoại và nêu vấn đề

 HS: Thảo luận nhóm nhỏ và hoạt động cá nhân

 Bước Số tiết: 21: Số tiết: 2Tổ Số tiết: 2chức Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 2và

giao Số tiết: 2nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2cho Số tiết: 2HS:

GV Số tiết: 2 yêu Số tiết: 2 cầu Số tiết: 2 HS Số tiết: 2 quan Số tiết: 2 sát Số tiết: 2 H8.1

SGK Số tiết: 2T36 Số tiết: 2và Số tiết: 2hình Số tiết: 2phóng Số tiết: 2to Số tiết: 2cấu

trúc Số tiết: 2 nhân Số tiết: 2 tế Số tiết: 2 bào, Số tiết: 2 mỗi Số tiết: 2 bàn Số tiết: 2 HS

thảo Số tiết: 2luận Số tiết: 2và Số tiết: 2trả Số tiết: 2lời Số tiết: 2các Số tiết: 2câu Số tiết: 2hỏi

sau Số tiết: 2– Số tiết: 27’.  Bước Số tiết: 2 2: Số tiết: 2 Tiếp Số tiết: 2 nhậnnhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2được Số tiết: 2giao:

- HS quan sát H8.1, hìnhphóng to cấu trúc nhân tếbào và nghiên cứu thôngtin trong SGK T37

- Mỗi bàn làm thànhnhóm và tiến hành thảoluận theo hướng dẫn củaGV

a Số tiết: 2Cấu Số tiết: 2trúc:

- Thường có hình cầu

- Phía ngoài là màng bao bọc

(màng Số tiết: 2 kép Số tiết: 2 giống Số tiết: 2 màng Số tiết: 2 sinh chất), trên màng có các lỗ nhân.

- Bên trong là dịch nhân chứa

chất nhiễm sắc (ADN Số tiết: 2 liên Số tiết: 2 kết với Số tiết: 2prôtein) và nhân con.

b Số tiết: 2Chức Số tiết: 2năng:

- Là nơi chứa đựng thông tin

di truyền

- Điều khiển mọi hoạt độngcủa tế bào, thông qua sự điểu

Trang 39

Hình: Số tiết: 2Cấu Số tiết: 2trúc Số tiết: 2nhân Số tiết: 2tế Số tiết: 2bào

1 Nhân của tế bào nhân thực có

cấu trúc như thế nào? Và có vai

trò gì?

2 Đọc và trả lời câu hỏi SGK

T37

 Bước Số tiết: 23: Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm:

1 HS nêu được cấu trúc và chức

năng của nhân tế bào

2 Kết quả cho thấy con ếch này

mang đặc điểm của loài B Quan

thí nghiệm chuyển nhân, chứng

minh nhân là nơi chứa đựng

thông tin di truyền của tế bào

 Bước Số tiết: 2 5: Số tiết: 2 Nhận Số tiết: 2 xét, Số tiết: 2 đánh Số tiết: 2 giá

hoạt Số tiết: 2động, Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2của Số tiết: 2HS.

GV Số tiết: 2nhận Số tiết: 2xét Số tiết: 2câu Số tiết: 2trả Số tiết: 2lời Số tiết: 2của Số tiết: 2các

nhóm Số tiết: 2và Số tiết: 2điều Số tiết: 2chỉnh, Số tiết: 2thống Số tiết: 2nhất

đáp Số tiết: 2án.

 Bước Số tiết: 2 4: Số tiết: 2 Nghiên Số tiết: 2 cứu,

tìm Số tiết: 2 hiểu Số tiết: 2 tài Số tiết: 2 liệu Số tiết: 2 – Số tiết: 2 SGK T37.

- Mỗi thành viên củanhóm nghiên cứu và thảoluận câu trả lời cùngnhau

- Hết thời gian thảoluận, đại diện nhóm trìnhbày câu trả lời trước tậpthể

khiển sinh tổng hợp prôtein

 Hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 23: Tìm hiểu về lưới nội chất:

Mục Số tiết: 2tiêu:

 Kiến thức: Hiểu được cấu trúc và chức năng của lưới nội chất

 Kĩ năng: quan sát, đặt câu hỏi với nêu giả thuyết; xử lý và phân tích dữ

liệu; đánh giá và trình bày báo cáo

 Phương Số tiết: 2thức: Số tiết: 2

 GV: Thảo luận nhóm, đàm thoại và nêu vấn đề

 HS: Thảo luận nhóm nhỏ và hoạt động cá nhân

 Bước Số tiết: 21: Số tiết: 2Tổ Số tiết: 2chức Số tiết: 2hoạt Số tiết: 2động Số tiết: 2và

giao Số tiết: 2nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2cho Số tiết: 2HS:

GV Số tiết: 2yêu Số tiết: 2cầu Số tiết: 2HS Số tiết: 2quan Số tiết: 2sát Số tiết: 2H8.1 Số tiết: 2SGK

T36 Số tiết: 2và Số tiết: 2hình Số tiết: 2phóng Số tiết: 2to Số tiết: 2lưới Số tiết: 2nội Số tiết: 2chất,

mỗi Số tiết: 2bàn Số tiết: 2HS Số tiết: 2thảo Số tiết: 2luận Số tiết: 2và Số tiết: 2trả Số tiết: 2lời Số tiết: 2các

câu Số tiết: 2hỏi Số tiết: 2sau Số tiết: 2– Số tiết: 27’.  Bước Số tiết: 2 2: Số tiết: 2 Tiếp Số tiết: 2 nhận

a) Số tiết: 2Lưới Số tiết: 2nội Số tiết: 2chất Số tiết: 2hạt:

- Cấu trúc: Là hệ thống xoangdẹp nối với màng nhân ở 1 đầu

và lưới nội chất hạt ở đầu kia.Trên mặt ngoài của xoang cóđính nhiều hạt ribôxôm

Trang 40

Hình: Số tiết: 2Lưới Số tiết: 2nội Số tiết: 2chất

1 Có những loại lưới nội chất nào?

2 Nêu cấu trúc và chức năng của

từng loại lưới nội chất

 Bước Số tiết: 23: Số tiết: 2Dự Số tiết: 2kiến Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm:

1 Có 2 loại lưới nội chất: LNC

trơn và LNC hạt

2 HS nêu được cấu trúc và chức

năng của từng loại lưới nội chất

 Bước Số tiết: 25: Số tiết: 2Nhận Số tiết: 2xét, Số tiết: 2đánh Số tiết: 2giá Số tiết: 2hoạt

động, Số tiết: 2sản Số tiết: 2phẩm Số tiết: 2của Số tiết: 2HS.

GV Số tiết: 2 nhận Số tiết: 2 xét Số tiết: 2 câu Số tiết: 2 trả Số tiết: 2 lời Số tiết: 2 của Số tiết: 2 các

nhóm Số tiết: 2và Số tiết: 2điều Số tiết: 2chỉnh, Số tiết: 2thống Số tiết: 2nhất Số tiết: 2đáp

án.

- Lưới nội chất là 1 hệ thống màng

bên trong tế bào tạo nên 1 hệ thống

các ống và xoang dẹp thông với

nhau

- Mạng lưới nội chất hạt có ở các

loại tế bào như tế bào thần kinh, tế

bào bạch cầu, bào tương…nơi có

nhiều nhu cầu tổng hợp prôtêin cho

tế bào ( Tế bào bạch cầu có nhiệm

vụ tổng hợp kháng thể giúp tế bào

chống lại vi khuẩn và các tế bào lạ

Trên tế bào bạch cầu có mạng LNC

hạt phát triển mạnh)

- Mạng LNC trơn có ở những nơi

tổng hợp lipit mạnh mẽ như tế bào

tuyến nhờn, tế bào gan, tế bào tuyến

tụy, tế bào ruột non…

- Peroxixom là bào quan được hình

nhiệm Số tiết: 2vụ Số tiết: 2được Số tiết: 2giao:

- HS quan sát H8.1, hìnhphóng to lưới nội chất vànghiên cứu thông tintrong SGK T37

- Mỗi bàn làm thànhnhóm và tiến hành thảoluận theo hướng dẫn củaGV

 Bước Số tiết: 24: Số tiết: 2Nghiên Số tiết: 2cứu,

tìm Số tiết: 2hiểu Số tiết: 2tài Số tiết: 2liệu Số tiết: 2– Số tiết: 2SGK T36.

- Mỗi thành viên củanhóm nghiên cứu vàthảo luận câu trả lờicùng nhau

- Hết thời gian thảoluận, đại diện nhómtrình bày câu trả lờitrước tập thể

- Chức năng:

+ Tổng hợp prôtein tiết rakhỏi tế bào cũng như cácprôtein cấu tạo nên màng TB,prôtein dự trữ, prôtein khángthể

bề mặt

- Chức năng:

+ Tổng hợp lipit, chuyển hoáđường, phân huỷ chất độc đốivới cơ thể

+ Điều hoà trao đổi chất, coduỗi cơ

Ngày đăng: 05/05/2022, 13:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV yêu cầu HS quan sát Bảng 3 SGK T16 và trao đổi cùng bạn bên cạnh để trả lời các câu hỏi sau: - giáo án sinh 10(21 22)hk2
y êu cầu HS quan sát Bảng 3 SGK T16 và trao đổi cùng bạn bên cạnh để trả lời các câu hỏi sau: (Trang 13)
Hình- Cấu trúc phân tử Hb - giáo án sinh 10(21 22)hk2
nh Cấu trúc phân tử Hb (Trang 18)
Hình 5.1 – Các bậc cấu trúc của prôtêin Hình 5.2 – Ảnh chụp tơ nhện được tổng hợp từ tuyến tơ rồi phun ra - giáo án sinh 10(21 22)hk2
Hình 5.1 – Các bậc cấu trúc của prôtêin Hình 5.2 – Ảnh chụp tơ nhện được tổng hợp từ tuyến tơ rồi phun ra (Trang 25)
Hình- Cấu trúc hóa học của DNA; liên kết - giáo án sinh 10(21 22)hk2
nh Cấu trúc hóa học của DNA; liên kết (Trang 26)
Hình – Mô hình cấu trúc các phân tử ARN - giáo án sinh 10(21 22)hk2
nh – Mô hình cấu trúc các phân tử ARN (Trang 27)
3.6. Phụ lục hình ảnh: - giáo án sinh 10(21 22)hk2
3.6. Phụ lục hình ảnh: (Trang 33)
- HS quan sát H8.1, hình phóng to cấu trúc nhân tế bào và nghiên cứu thông tin trong SGK T37. - giáo án sinh 10(21 22)hk2
quan sát H8.1, hình phóng to cấu trúc nhân tế bào và nghiên cứu thông tin trong SGK T37 (Trang 38)
Hình: Cấu trúc nhân tế bào - giáo án sinh 10(21 22)hk2
nh Cấu trúc nhân tế bào (Trang 39)
Hình: Ribôxôm - giáo án sinh 10(21 22)hk2
nh Ribôxôm (Trang 41)
Hình: Bộ máy Gongi - giáo án sinh 10(21 22)hk2
nh Bộ máy Gongi (Trang 43)
1. Thành tế bào: - giáo án sinh 10(21 22)hk2
1. Thành tế bào: (Trang 50)
3.6. Phụ lục hình ảnh: - giáo án sinh 10(21 22)hk2
3.6. Phụ lục hình ảnh: (Trang 53)
Hình 10.2 – Cấu trúc màng sinh chất theo mô hình khảm động - giáo án sinh 10(21 22)hk2
Hình 10.2 – Cấu trúc màng sinh chất theo mô hình khảm động (Trang 54)
- Thiết bị dạy học: Đề kiểm tra với hình thức 50% trắc nghiệm, 50% tự luận. - Học liệu: giáo án, SGK và SGV Sinh học 10. - giáo án sinh 10(21 22)hk2
hi ết bị dạy học: Đề kiểm tra với hình thức 50% trắc nghiệm, 50% tự luận. - Học liệu: giáo án, SGK và SGV Sinh học 10 (Trang 69)
Có 2 hình thức chất tan khuếch tán: Khuếch tán trực tiếp qua lớp phôtpholipit kép (gồm các chất không phân cực và các chất có kích thước nhỏ như CO2, O2…); Khuếch tán qua kênh prôtein xuyên màng có tính chọn lọc: gồm các chất phân cực hoặc các ion, chất c - giáo án sinh 10(21 22)hk2
2 hình thức chất tan khuếch tán: Khuếch tán trực tiếp qua lớp phôtpholipit kép (gồm các chất không phân cực và các chất có kích thước nhỏ như CO2, O2…); Khuếch tán qua kênh prôtein xuyên màng có tính chọn lọc: gồm các chất phân cực hoặc các ion, chất c (Trang 78)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w