1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Microsoft word 5 danh m?c hình v?

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Microsoft Word 5 Danh mục hình vẽ
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 115,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận tốc và áp suất buồng đúc của các giai đoạn trong quá trình đúc 15 Hình 1.3.. Khuôn đã sử dụng để đo biến dạng khuôn động Khuôn tĩnh cũng có kích thước đồng nhất 24 Hình 1.8.. Thay đổ

Trang 1

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ

Trang Hình 1.1 Quá trình đúc 14 Hình 1.2 Vận tốc và áp suất buồng đúc của các giai đoạn trong quá trình

đúc

15

Hình 1.3 Kết cấu khuôn đúc áp lực 16 Hình 1.4 Sử lý nhiệt khuôn đúc áp lực 18 Hình 1.5 Quy trình tôi thép SKD61 làm khuôn đúc áp lực 19 Hình 1.6 Quy trình ram thép SKD61 làm khuôn đúc áp lực 19 Hình 1.7 Khuôn đã sử dụng để đo biến dạng (khuôn động) (Khuôn tĩnh

cũng có kích thước đồng nhất)

24

Hình 1.8 Vị trí gắn thước đo cong vênh 25 Hình 1.9 Thay đổi ứng suất tại phần chính giữa mặt sau khuôn động

trong 1 chu kỳ đúc

26

Hình 1.10 Cấu tạo mạch nước làm mát khuôn 29 Hình 1.11 Độ dài chảy loãng của hợp kim Al-Si 38 Hình 1.12 Phân bố độ dài lưu động của hệ 3 nguyên tố Al-Si-Cu 38 Hình 1.13 Tổ chức đúc của sản phẩm hợp kim ADC12 đúc áp lực cao 39

Hình 1.15 Máy đúc áp lực buồng nóng CF-65HT 41 Hình 1.16 Máy đúc áp lực buồng lạnh ZDC-150T-V2BP 44 Hình 2.1 Quá trình vật lý xảy ra trên bề mặt bia 49 Hình 2.2 Quá trình vật lý xảy ra trên bề mặt đế khi các phần tử M2 đến

đế

49

Hình 2.3 Quá trình va chạm của các nguyên tử phún xạ trong buồng làm

việc

50

Hình 2.4 Hệ phóng điện bằng ống thuỷ tinh 50 Hình 2.5 Thế của plasma trong hệ RF có hai điện cực kim loại bằng

nhau phụ thuộc vào áp suất

52

Hình 2.6 Hệ phóng điện có hai điện cực khác nhau 53 Hình 2.7 Nguyên lý buồng phún xạ RF có hai điện cực song song và

bằng nhau

54

Hình 2.8 Cấu tạo buồng phún xạ RF 54 Hình 2.9 Cấu tạo buồng RF dạng Diode có hai điện cực song song và

không bằng nhau

55

Hình 2.10 Cấu tạo buồng phún xạ RF dạng Triode 55 Hình 2.11 Nguyên lý phún xạ của thiết bị Z550 56 Hình 2.12 Đồ thị biến đổi của điện thế bias 57 Hình 2.13 Đồ thị biến đổi của thế bias 57 Hình 2.14 Đồ thị Lưu lượng khí vào tính theo SCCM và chỉ số đo chân

không

57

Trang 2

Hình 2.17 Cấu trúc tinh thể của màng TiN 61 Hình 2.18 Giản đồ pha của màng TiNx 61 Hình 2.19 Sự phụ thuộc của tỷ lệ N/Ti vào áp suất riêng của N2 62 Hình 2.20 Ảnh hưởng của áp suất buồng làm việc 62 Hình 2.21 Sự phụ thuộc của N/Ti vào công suất cao tần ở hai chế độ N2

khác nhau

63

Hình 2.22 Ảnh hưởng của thế bias mẫu đến thành phần màng TiN 64 Hình 2.23 Độ hạt của màng phụ thuộc vào thế bias đế 64 Hình 2.24 Độ hạt phụ thuộc vào công suất cao tần và áp suất riêng N2 65

Hình 2.26 Sự phụ thuộc của trọng lượng riêng vào nồng độ N2 66 Hình 2.27 Độ cứng của màng TiN phụ thuộc vào tỉ lệ N2trong màng 66 Hình 2.28 Độ cứng của màng phụ thuộc vào thế bias đế 67 Hình 2.29 Độ cứng phụ thuộc vào áp suất riêng N2 67 Hình 2.30 Hệ số ma sát của màng TiN so với thép M2 và với TiCN 68 Hình 2.31 Đồ thị khối lượng màng TiN bị mài mòn 68

Hình 3.2 Vị trí lắp chốt vòng ôm trên khuôn đúc 71 Hình 3.3 Thao giá đỡ 72 Hình 3.4 Vị trí lắp thao giá đỡ trên khuôn đúc 73 Hình 3.5 Quy trình công nghệ tạo lớp phủ trên thiết bị Z550 74

Hình 3.7 Chi tiết được xếp trong buồng trước khi phủ 76 Hình 3.8 Buồng phản ứng khi chế tạo màng TiN có tỉ lệ 1:1 77 Hình 3.9 Chi tiết sau khi được phủ 77 Hình 3.10 Bề mặt chụp bằng kính hiển vi x1000 78 Hình 3.11 Bề mặt 3D lớp phủ TiN chụp bằng kính hiển vi x3000 79

Hình 3.13 Thực hiện thao tác đo độ cứng màng TiN tại phòng Công

nghệ Màng mỏng-Trung tâm Quang điện tử

80

Hình 3.14 Thay đổi nhiệt độ khuôn theo thời gian từ sau khi khởi động

khuôn

81

Hình 3.15 Thử nghiệm sốc nhiệt ở các nhiệt độ khác nhau 82 Hình 3.16 Mẫu thử sốc nhiệt được phủ TiN 83 Hình 3.17 Mẫu kiểm tra khả năng tách khuôn 84

Hình 3.20 Đường cong “thời gian-tải” [1] 85 Hình 3.21 Biểu đồ lực kéo mẫu thí nghiệm 85 Hình 3.22 Kim loại lỏng không thấm ướt khuôn 86 Hình 3.23 Kim loại lỏng trung hòa 87 Hình 3.24 Kim loại lỏng thấm ướt khuôn 88 Hình 3.25 Mẫu kiểm tra khả năng thấm ướt kim loại lỏng 88

Trang 3

Hình 3.26 Chốt sau thí nghiệm kéo 89 Hình 3.27 Khối nhôm sau thí nghiệm kéo 89 Hình 3.28 Sản xuất thử nghiệm tại Nhà máy Z117 - Tổng cục CNQP -

Bộ QP

90

Ngày đăng: 04/05/2022, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w