QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangAD Line QuangA.
Trang 1¬-
itl ee ne Vụ <C€E¿ Ngee
ỦY BẠN NHÂN DÂN TP.HCM _ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHAM NGOC THACH
HỆ LIÊN THÔNG - NGÀNH Y ĐẢ KHOA
NĂM 2015 Môn thi: NỘI - NHI - NHIỄÊM Ngày thi: 19/08/2015 Thời gian: 90 phút f2âu 1: Nam 46 tuổi nhập viện vì đau khắp bụng, có tiền căn xơ gan do viêm gan C mạn:
\ 2 năm Khám phát hiện bụng báng ắn đau nhẹ khắp bụng Kết quả dịch báng như
sau: Bạch cầu 1200/mm3, Neutrophil 780/mm?, LDH 210U/1 (ULN của LDH
mau la 250 UA), Glucose 69 mg/dl, Protein 0,9g/dl Chan doan pha hop nhét trong trường hợp này là :
A Du khudn bing
Ð _ Ung thư di căn màng bụng
C Viêm phúc mạc tự phát
> Vim phic mac thir phat
Câu2: Các thuốc thường sử dụng để điều trị bậc hen cho bệnh nhân, chọn câu đúng
\ À _ Giãn phế quản là thuốc chủ lực
5 Đối với hen bậc 4, Prednisolone30-40mg/ngày, phối hợp B2 tác dụng đài dạng hít liêu trung bình
A 82 the dung ngắn luôn là thuốc đầu tay dù ở bậc nào
D _ Đối với bệnh nhân hen bậc 3, Prednisolone 30-40mg/ngày, không cần phối hợp
B2 tác dựng dài dạng hít
Câu 3: Trong cơn hen, tất cả các thành phần sau góp phần làm giảm lưu lượng khí,
A _ Viêm đường dẫn khí
B Co thấtphế quản
/⁄ Cothắtthanh quản
D _ Các cục đàm nhày
aud: - *7ếu tố nào sau KHÔNG làm tăng nguy cơ tử vong do lén
\ AL Cân dùng > 2 lọ thuốc Vemrolin hít/ tháng
-5ˆ Tiền ‹in nhận viện A điều trị ben trong 04 :
Đ
Trang 2Ta GA NON:
Ciu$: - LoÄngxương thường gập ở
A NữtiŸnmirkinh
C Nữsau40 tuổi
Câu 6: Nguyén nhin cba lỗng xương thir phat thường gặp là
JX Sir dung glucocorticoid
B Viêm phổi
C Viêm dạdày
D Nhiễm trùng tiểu
Câu7:- Trongđiềntrị xơ gan bing byng, chon chu SAT
⁄ A _ Khơng ding kháng sinh nhĩm ‘Aminoglycoside
B._ Lợi tiểu và hạn chế muối là phương pháp điều trị bắng bụng
ạ Nếu cĩ kèm đái tháo đường nên chuyển sang ¢
7 Chống chỉ định điều trị kháng virus viem gan Bo ụ
⁄ Câu 8: Bénh nhân nam, 36 tuổi, chẩn đốn viêm phổi, bệnh nhân tỉnh tị, ;,
ld\, thở 25 lằn/ i hyd dp 11670 mm, Bg 06 tk a, ‘ tuy bi Khơng thà nào sau KHƠNG NÊN chon Iya du ie, a
‘bah abla nay: UN > trol Ih s
DX Levofloxacin Une 191g
4B, Amoxicillin
9 Cephalosporin #9 M Say suy ‘eat ` lúc
Câu9 Viêmphổidohĩa chấtcơ đặc điểm sau ie
(© A Phunk vangogvevicétulnhodn bing ht 3
B Xéy ra sau 6-12 gid voi sốt và đau ngực phải nh
`XX(_ Đâu sĩc ngục phải và cĩ hội chứng tran dich
D _ Thường khạc đầm nêu do hoại tử và hơi thối ><:
Cu 10; Yéu th nguy cơ của lỗng xương thường gặp là
BE tiếp xic ánh nắng mặt tời :
C Thườngxuyên vận động
ee Trong điều tr bing bụng cho bệnh nhân xơ gan, ch
A - Điều chỉnh liễu thuốc li tiểu mỗi 3.5 at my
B Tiskey sua bai TT
Chich 44 kid,
y
AA để:25 16
JE Kéthop Furosemide v6i Spironolactone v6i ỷ lệ 2:5
D Liku tdi đa thuốc lợi tiểu: 100 mg Furosemide, 250 mg Spironolacton
+ Mục tiêu của điểu trị suy tìm mạn bao gồm:
A _ Kéo di địi sống về giảm triệu chứng cơ năng
B GiảmtiỆuchứngcơnăng `
€ Cải thiện chất lượng cuộc sống
DK Avac ing
: DẤu hiệu cơn hen đe doạ tử vong, chọn câu đúng,
âu 13
Xmhtim,rirào phế nang thơ >2
B Nhịp tìm >100 lằn/ phút
SKigt ste, 1d lin, hn mé ?
A và B đúng
Bệnh nhân nam, 55 tuổi, cân nặng 60 kg, tiền căn đái tháo đường típ 2 khoảng 3 năm đang điều trị bằng thuốc viên hạ đường huyết, nhập viện vì nhiễm trùng nặng,
bàn chân T Bệnh nhân được kiểm sốt đường huyết bằng [nsulin hễn hợp tiêm
dưới da 2 lằ/ngảy trong thời gian nằm viện Liễu Insulin ban đầu cĩ thể ước tính
Sáng 20 đơn vị, chiều 10 đơn vị
Sáng 08 đơn vị, chiều 04 đơn vị
Sáng 15 đơn vị, chiều 15 đơn vị Câu B và C đúng
:_ Thuốc viên hạ đường huyết nhĩm Su]phonylurea:
âu / A The dụng làm tăng nhạy cảm với insulin ở mơ ngọai biến B._ Cĩ thể phối hợp các thuốc trong cùng nhĩm với nhau để tăng hiệu quả
SX _ Cĩ thể dùng được ở bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối hay phụ nữ mang thai
RC Dùng liều thấp và tăng dần Câu 16: Yếu tố thúc đẩy bệnh não gan thường gặp là :
⁄ „#⁄ XuấthuyẾttiêu hĩa
B He canci huyét
C Hạ đườnghuyết
D Rượu
: Một trong các tiêu chuẩn của hội chứng gan thận là / Je Khong ding thude gay 4c thén
B Creatinin mau >1,2 mg/dl
C Xo gan co lack to
D Xo gan ed gidin tinh mycin ¿lục quản
: The dung phy thing gép nhai khi view iri béng inud viêt RAM Meitornisin
Tang men
Trang 3
—
Ma dé:2516
7
B Hon mé hg dudng huyết
€ Nhiễm ceton acid
> Rối loạn tiêu hóa (iêu chảy)
Câu 19: Các thuốc chen thy thể jotensi
điều trị suy tim man bao gom:
A Valsartan, Losartan
B Candesartan, Losartan
C Irbesartan, Losartan
'Bệnh nhân xơ gan Child Pugh A, git
đấu san phòng ngba nguyen pst xult uyế tỈ
quản với
£ “Thất TMTQ kết hợp với Propranolol
B ChíchxơTMTQ
Sốt cao
"Đau ấm Ì khắp bụng,
„ Rồi loạntrỉ giác
⁄ CRuA vàC đúng
Phuong pháp ding 44 điều trị bệnh não gan trên
_ Bù Kali nếu Kali máu thấp Truyéa albumin
Ceftriaxon chich
'D Ännhiễu đạm
ìu23: Ngưng thuốc lợi tiểu trên bệnh nhân xơ gan khi _-
A Creatinine méu>1 mg/dl
Propemolcl Propranolol két hp Mononitrate ,
“Triệu chứng rảo sa đây thường gặp thất trong nhân xơ g8:
n II được chứng Ìh Kéo dài ge;
mạch hựt Quản TM jeu hóa đo Vỡ giãn
“pc fag?
s /EÍ_ Nai máu <I30mmolI mặc dù đã hạn chế uống nước
C Bệnh não gan tái di tdi lạ nhiều lần
D AvàCđíng
Clu24: Câu nào SA v thuốc nhóm ức chế men alpha glủ
N A Cơchếtúc dụng là ức chế canh tranh hp thu đường,
& Có thể gây gối loạn tiêu hóa: đÌy bụng, khó tiêu,
Yẫn có tác dụng dù khẩu phần ăn không chứa D Giúp giảm đường huyết sau ăn
gain
ele bệnh nh xo ge
DU
Mã đề:25 l6
§u25: Kết quả nội si cho thấy lod da dy Forrest JB nghĩa lễ
= A Ngoti mach trén 6 loét
DR Coc mau đông trên b loét
C Méudangchiyrird IO
D Máu đang phun thành voi TA Câu 26: Thuốc nào đã được chứng minh gidm tử vong suy tim Su
A Aspirin
B , Digitalis
` —D Lợitiể Câu 27: Các thuốc được nghiên cứu khoa học chứng minh có khả nã
trên bệnh nhân suy tìm bao gồm:
»% Ức chế men chuyển, chen thy thé Angiotensin II, đối kháng aldosterone (TD spironolactone) va chen béte
B Ue-ché men chuyén, di khang aldosterone, ite ché calci nhu a
béta
C Chen thy thé angiotensin 1, chen béta va chen alpha 1
D Chen thy thé angiotensin Ii, chen béta, tre ché calci nhu amlodipine Câu 28: x foi dụng thuốc nhóm Thiazolidindones cần lưu ý các vấn để sau, NGOẠI
A Tăngcân ⁄Z
Câu 29: Bệnh nhân Nam 68 tuổi, thầy giáo về hưu, tiền căn bệnh tăng huyết áp điều trị
thường xuyên; nhập viện vì ói máu bằm đen Lúc nhập VỆ Ha nhấn có sinh
\ hiệu như sau: Mạch 90 ph; HA 120/70 mmHg Thang diém Rockall lam sang
của bệnh nhân này là:
A 1điểm
ng huyết mạn?
íng kéo dài đời sống
mlodipine va ches
Cau 30: Nói về điều trị XHTH do loét hành tá trang:
\ A._ Cách cẳm máu hiệu quả nhất là dùng Omeprazole tiêm tĩnh mạch
Thủ thuật qua nội soi ià biện pháp quan trọng nhất để cằm máu
€ statin la cach cém mu hiểu quả nhất - Eug£fi
Trang 4Mã đè:25 l6
Serer | A Giai dogn A rt
B Gia đoạnB
SK Tht ch dtu ing
Câu 39: Nói về đều trị XHTH do vO git lam mach thye 9, cn bệnh
A Truyền nh mạch Oereoide hối hop cleh X2 `
B Bắt bác phi đúc vianine KI wi bin nhấn Xã EU lôn luôn „¿
ae tĩnh (Octreoti ide phối hợp với thất ĩnh mạch thục
Terlipressin fiah mach phbi hop vi Octreotide truyén tn
pháp tốt nhất (Hồn vị võ giãn tính mạch thực QUẦN
Cau 33; Các thủ thuật cẦm máu que nội soi đối với xuất huyết tiêu hóa do,
r 34: Bệnh nhân nam, 55 tuổi, BMI = 34, vòng eo = 116 voi chân đoáa ¿¡
D
‘A Chich dm méu Adrenaline 1/10.000, Aleool
tip 2 mới phát hiện Khởi đầu điều trị bệnh nhân nảy nên chọn:
‘A Thay déi lỗi sống và Sulphonylurea ine
Thay đổi lỗi sống và Metformin „mà:
C.` Thay đổi lỗi sẵng và thuốc ức chế men Alpha - glucosidase
D Sulphonylurea va Metformin a
Chu 3S: Giá tị nào sau KHÔNG là yếu tổ tiên lượng nặng của viêm phổi
D Giảmbạhcằu<4xIL:
Câu 36: Bệnh nhân nam 50 tuổi $uy tim độ III do hẹp van ing, dtu
\on te A Điều tinội aa k
DK Nong ven 214 bing bong hay phẫu thuật van 2 lá
C Thay đổi lối sống (điểu trị kbOng thuée)
ws
Mé dé:2516
Xét nghiém nis sau đây KHÔNG dùng để phân biệt viêm phúc mạc tự phát Và
thứ phát
SỐ lượng bạch cẩu trong dich bang
LDH dich bang Albumin dich bing
The dụng của GLP-1 (glucagon-like peptide 1):
Kích thích tiết insulin
Ức chế tiết glucagons
Chậm làm trồng dạ đây
“Tất cá đều đúng Kết quả nội soi cho thấy loét dạ dày Forrest IB nghĩa là
Máu đang chảy rỉ rả
Cục máu đồng trên loét
Ngoài mạch trên Ê loét Máu đang phun thách vôi
J9: Thuốc nào sau đầy có tác dụng ức chẻ kháng thể kháng giáp?
Prep;i-thiouracy! (?TU) Benzyl-thiouracil (BTU) Carbimazole
“Tất cả đều đúng
Chỉ định chích cằm máu cua nội so trên bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa do loét đạ day la:
Forrest LA, il Forrest IB, IB Forest Il A va IB
;_ Viêm phổi do Hemophillus thi dùng Erythromycine và Bactrim đã móc c—
BO Metronidazole vi Ofloxacine +
eC Ampicilline vi Ofloxacine , f 7
D PeniilinevàBactim- -
a 43: Điều trị cơn bão giáp Chọn câu SÀT
Câu 41:
\
Thiocyanate
Propyl-thiouracil
lot Propanotol
DOD,
Trang 5—— tt
Mã 4-2516
Câu 44: Nhiễm độc tổ giáp bao gồm các
\ A Graves
B, Viêm giáp bán cấp sau sinh
C._ Bzớu giáp đa nhân hóa độc
“Civ as: `“ Na nunie Bệnh hân khó pl BEB, B6i không fi, tiên căn COPD, on
Tộc túng ch t kho ấp cứu co thấy 2 phế tƯỜNG ng s,
Tưng ti hẹp Thuc nào ược la chọn tạ khoB cắp cứu ge”
‘A Khéng sinh nhbm beta lactam
B Ne-acetylcystein
C._ Hyérocortison tiém tinh mach
ệnh sau, NGOẠI TR Ừ:
Câu 47: Bệnh thắc nữ, 36 nỗi được chẵn đoán đái tháo
st F
VO Set cae li
A Nhóm thízzolidinedones
Chu 48: Viêm phổi do amipe cb de didn 4
x Đảm koạ tử và bối ti
(_ Thường gp 6 dy pli phái, bo ra máu Thương ở hay mú mẫu choco và
jee 4h Hi tục mg
' 7 im ma Bai dos B, ao gỗm ác biện há; °:
Mã A¿:2514
B Legionella pneumophila
\ (SE Mycoplasma pneumoniae ~
BC Staphylococcus aureus Câu 51: Bệnh nhân nữ 60 tuổi suy tim độ ÏV đo h hiện ˆ
‘A Chen beta kém lợi tiểu as
_SXX Thay văn động mạch chủ bằng phẫu thuật
Cc: Ức chế men chuyển kèm lợi tiểu
D Chen thy thé angjiotensin II kèm lợi tiểu
: Chọn phát biểu SAI về Thang điểm ROCKALLL ° A._ Tuổi bệnh nhân dưới 60 được tính là 0 điểm —
» Nội sơi có chin dod là loét dạ đây được tính là 2 điểm
& Mach 102 Uphit va HA 110/60 mmHg dusge tinh là 1điểm ⁄Z
D Tiền căn bệnh nhân có tăng huyết áp được tính lä 2 điểm
Cin 53: Triệu chứng báo hiệu của gẫy xương đốt sống
A _ Giảm chiều cao mới >lem
8 Giảm chiều cao so với lúc trẻ>lcm
C._ Giảm chiều cao mới32,5cm DB’ Gidm chiéu cao so với lúc trẻ >2,5cm
: Kháng sinh được chọn trong điều trị phòng ngửa viêm phúc mạc tự phát trên bệnh
nhân xơ gan là:
Tinidazole
B ` Cefotaxim
C Metronidazol
⁄ Norfloxacin
ee Bệnh nhân nữ, 74 tuổi, cân nặng 45 kg, tin căn đái tháo đường típ 2 được chân
đoán khoảng 1 năm, đang đều tr lên tạ với thuốc viên gồm: Giyburide 5 mg 1 viên x2 lằn/ngày và Metformin 500mg Ì viên x2 lần/ngày Bệnh nhân mới nhập
viện vi hôn mê hạ đường huyết và xét nghiệm HbAIc là 5,7%, Creatinin/rnáu là 1,7 mgyji Mục tiêu kiểm soát đường huyết HbA1c ở BN này tiếp theo nên là:
HbAlc7,5~8%
ep van dng mach chit điể
HbAle <6,5%
+_ Kháng sinh chọn lựa chính cho viêm phối phế cầu lả
Chloramphenicol Kanamycine
Trang 6CC Gentamycine
DK Penicilline 6
Bệnh nhân nữ, 70 tuổi, tiền căn đái tháo đường 20 nằm khôn
Câu 57:
Hiện tại HbAIe là 11%, Creainin máu là3,l m4] (đó tan,
mUphú\), Để kiểm soát đường huyết trên bệnh nHÂn Bây, nên HỒ
B $ulphonylurea
XK Insulin qui ước (Insulin hỗn hợp tiêm dưới đã 2 lằy/ngày)
v 58: Bar eae gly XHTH tren chiém đa số a hợp (thạo,
A _ Vỡ dăn tinh mạch thực quản, viêm loét da day tế rằng, HC lvạj,,
Viêm loét dạ dây tá tràng, vỡ dă tĩnh mạch thực quản, HC M,,
Hoi ching Mallory Weis, ve lot de day tf tng, VO dan tiny,
Dz Vo dn dah mach tye quin, HC Mallory Weis, viém lott da cy,
Chỉ định phẫu thuật cắt tuyển giáp edn trọn THỦ
A Bệnh tái phátnhiễu lẫn sau đi trị thuốc
B _ Bướu giáp qué to >120g
C._ Cường giápở phụ nữ có thai
BO Tit cả đều đúng
“Câu 60: Tác đụng phụ thường gặp nhất khi điều tị bằng thuốc vi
NO Sic Hedutnginndt B._ Rối loạn tiêu hóa (tiêu chảy) — 3N
C Tang men gan
tty tt hg itp i i
ˆ Tắt cả đều đúng i bj tac dj lụng phụ nặng, ae
To
»x
Mã đề:25 l6
4m Thiazolidindones, NGOAT TRỪ Câu 63: Tác dụng của thuốc nhi
X AC Lam ting nhạy cảm với insulin ở mí ô mỡ
“5 Giảm sự tân sinh đường tron§ 837
Kích thích tiết insulin ở tVY
D.` Làm tăng nhạy cảm với insulin ở mỗ cơ Câu 64: Dấu hiệu gợi ý cơn hen nặng, chọn CÂU SAT
A Tan sétim 2110 lầm/ phút (sau 30” hít salbutamol)
“Tần số hô hắp >25 lần/ phút
” Bệnh nhân mệt nhưng, nói được câu trọn ven
D Độ bão hoà oxy <92% =
Câu 65: KHÔNG NÊN điều trị bằng thuốc viên hi
‘A Creatinin máu >4,mg/dl ở nam và >4,4me/dl 6 nữ 3% Creainin máu >I,ãmg/dl ở nam và >1,4mg/d\ ở nữ
© Creatnin máu >2,2mg/dl ở nam và 32,4mg/đÌ ont
D Creatinin miu 23,Smg/dl 8 nam vi 23,4mg/dl ở nữ
N 66; Yếu tổ mào sao KHÔNG là yếu tổ tiên lượng nặng của viêm: phéiz
Ngoại tâm thụ nhĩ mới xuất hiện Rung ah B.` Lú lẫn
-C -Tần-số hô hắp> 30 lầm
D Tuổi>60
Câu 67: Nói về bảng phân độ nguy cơ Rockall trong XHTH, chọn câu SAI
A Bệnh nhân có suy tỉm độ 2 kèm theo được chấm là 2 điểm ~ B._ Bệnh nhân có huyết áp lúc nhập viện là 85/60mmHg được chấm là 2 điểm ~
2.4 Bệnh nhân 90 tuổi được chấm là 3 điểm ⁄ˆ © D)._ KẾt quảnội soi cho biết là K dạ dây được chấm là 3 điểm
(Câu 68: Thay đổi lối sống hoặc điều tị không thuốc đã được chứng minh hiệu quả cao
trong điều trị suy tìm mạn Các biện pháp điều trị bao gồm:
xX An bot mu6i, ngung thuốc lá, uống rượu kịa vừa phải, tập luyện thể dục nhẹ
B An thém thit vi cht béo, ngung thuốc lẻ, uồng rượu bia thể dục nhẹ Không hạn chế, tập luyện
:
Bare only béo, ngưng thuốc lá, uống rượu bia không hạn chết, tập
P ph ne thịt va chất béo, ngưng thuốc lá, uống rượu bia vừa phải, tập luyện thể
2 49: Các bước điều trị ngay cho bệnh nhắn en
ạ đường huyết nhóm Metformin khỉ
phút và huyết áp tâm trương € 60mraHg
chọn cầu đúng
A._ Cho bệnh nhân nằm nghị *
B Phai digu trị Theophyllin ngay
Trang 7, oy
Ma a6:2516
C Thé Oxy 2-3 lit” phat qua cannu! rai hay mask
Salbutamol hit qua buồng đệm bay phun khí dung: viên hạ đường huyé :,
C4 70: Khi điều tị kếthợp Insnlin nỀn với ube
Ne A _ Thường dùng Insulin tác dụng kéo đãi hay bản chậm
B._ Liễu lneulia hướng dẫn bạn đầu là 0,1- đơn vj/KE
C._ Ở BNđii tháo đường p2 có thể động chung với huốc giảm đi thư Medfennin hay thuốc kích thích bao Bt tiết Ínsulin hoặc ;¡,
KX ctu A, BvaC ding (Áp dụng từ câu 71 đến câu 72)
Bé trai 3 tuổi, bệnh 2 ngày, sốt cao liền tue
trạng co giật toản thân, sau giật em mé $
Câu 71: Bian cin thi khẩn du hiệ gì ở bệnh nhến 7 ?
A Dấu higu ofp ciu: suy ho hdp, sb, co gift
B Dấu cỗ gượng, dấu thần kinh định vỉ
Tit ca ding -
CAu 72: Các nhóm xét nghiệm nảo dưới đây cản thiết nhất phải được thực ì¡;-
_ nhân nầy?
A _ Công thức mắn, CRP, cấy máu, chọc dịch não tủy, điện não đẻ
Be 'Công thức máu, CRE, lơn đổ, đường huyế, siêu ẩm Xuyên thép
ŠÍ Công thức máu, CRP, oly máu, ion đỗ, đường huyết, chọc dịch não ¡
D Cong tte mtu, CRP, chọc dịch no ty, CT scan nRo l
đhttenaftrcm i, ho chảy mũi nước trong 2 ngày, không Ì ;
echnt oe 2B, nách gh ib a 16 UefphitTd oa bes in `
eee aie ee .gia các đợt bệnh TH Go ipo hất pg i
2s
D._ Doangmg thợ
Câu 74; Hãy cho bit SN
A Tất mức độ kiểm soát suyễn của bé A?
-⁄/ Môtpản
12
39°C, 6i vài lần sau ăn, nhập viện ,„
= Không kiểm soát
D Không đủ dữ kiện để kết luận
bé ở thời điểm
Câu 75: Cách dùng thuốc dăn phế quan nao $2
„ đến khám?
+ A. Salbutamol đường tĩnh mach
„ Salbutamol đường hít liệu định chuẩn với buồng
đêm
mK Salbutamol dréng khi dung qua OXY
‘D.” Salbutamol đường khí đun#
:
Câu 76: Bạn hãy chọn lựa thuốc điều trị dự phòng thích
hợp nhất cho bé A'
A Can ding dan phế quản tác dụng kéo dài đường hít
»x< Cin ding corticoids đường hít
C ` Cần đùng cortieoids đường, uống
D Chưacần dùng thuốc dự phòng
ụ đây là phù hợp nhất ch9
hẳn đoán nhiễm trùng, tiểu trên
(Áp dụng từ câu 77 đến câu 78)
TRU:
Bé trai 07 ngày tuổi, nhập viện vị sốt 04 ngàY- Được cÌ
Câu 77: Triệu chứng nào phi hep chẳn đoán, NGOẠI
A Tiêu lỏng 4
Câu 78: Nhóm xét nghiệm nào sau đây KHÔNG phù hợp với chẩn đoán trên:
A._ Xa hình thận có sẹo thận trái
SK Bach cdu 7.200/mm?
C CRP 67mg/l
26 Siêu âm giãn niệu quản bai bên
Câu79: Triệu chứng nào KHÔNG phải là triệu chứng
suy tim cla Framingham:
A Kho thé kich phát về đêm
B Tĩnh mạch cổ nổi
DS Gan to ~
D Gallop T3 Câu 80: Nguyên nhân gây thiểu máu hồng cầu nhỏ được tìm
sau đây, NGOẠI TRỪ:
DK Suy ty’ a; Ms
G
D
chính trong tiêu chuẩn chẩn đoán
thấy trong các tình huống,
Viém man tinh Thiếu sắt ` „~
Thalassémie x7
Trang 8Ma 4é:2516
Cân 81: Đặc điểm viêm phỏi hít phân su:
A Thường gặp ở trẻ sanh non
B Thường tự hết sau Ì tuần
C._ Có thểbj cao áp phổi
_Đ⁄' X quang có hình ảnh lưới het ,
Câu 82: Siêu âm thận của | bé trai có kết Su té) HỆ
bên Trẻ này có thể bị các bệnh sau, NGOỆ"
A _ Hẹp khúc nối bể thận — niệu quản
Soi bằng quang C.`` Hẹp khúc nối niệu quản - bang qu2"ổ
D Van niệu đạo sau
Câu 83: Hồng cầunhược sắc khi MCHC(M) Ô
A $27
B., <28
<31
Câu 84: Trẻ bị tiêu chảy thường tử vong do:
A Mấtnước
B Sốtcao
C._ Hạ đường huyết
(Câu 85: - Một bégái 6 tháng tuổi được chắn đoán nhiề tiểu trên Bạn ¿;
3 ngày nhưng bé không hết sốt Kết quả cấy E.coli đa khừ,
k/_ Cắy lại nước tiểu trước khi đổi kháng sinh
L Tăng liễu kháng sinh đang dùng
Phối hợp thêm kháng sinh
E tua eo
: Bệnh nhỉ 4 tuổi bị sốt i
ghee mdm ep =
AL Sbe gid thé ich
OK She sét xudt buyer Dengue
C Séc ohiém tring
EB A,Cảng
Câu 87:
A
xs
=D
Câu 88:
>=<
A#2 đễ:251Ố động nhẹ: khỏe khi
hì giới hạn vận
Bi 4 thể được xếp vàc : ja NYHA t
Theo bảng phân loại s0)
ig Phin Jon) oD rc thong thường gầy mệt, hồi h
nghỉ ngơi, vận động thể lì
độ suy tim nào:
De!
Độ II
Độ III DOIV
Dấu hiệu mắt nước nặng ở trẻ bị tiêu chảy lả:
Miệng và lười khô
Dấu véo da mắt chậm
Thích uống nước
Li bi hay lomo
Trẻ em bị tiêu chảy, soi phân có hồng câu, bạc
Ciprofioxacin 20-30mg/kg/ngày- Ceftriaxon 100mg/kg/ngay
Metronidazole 10mg/kg/ngay
Erythrorsycine 30-50rag/kg ngày
Các xét nghiệm cận lâm sảng nào KHÔNG cần
h cầu kháng sinh lựa chọn lả:
thiết khi tiếp cận trẻ sơ sinh suy
hô hấp?
Công thức máu
Tổng phân tích nước tiễz
X quang ngực
Khí máu động mạch Giá trị SpO;phù hợp cho suyễn cơn nặng là:
>96%
95-94%
93-92%
&9I%
: Thuốc lựa chọn đầu tiên trong điều trị sốc phản vệ là:
Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải đấu chẩn đoán sốc ở trẻ 3 tuổi:
Huy ci ap 80 50 mmHg
Thời gian di dây mao mạch š giấy
Trang 9Mé dé:2516
a #9 Ma để: 25 l6
C Mạch ló0 lẳwphút
D Tay chân lạnh
lúng:
Câu 94: Viêm mảng não trẻ em,
‘A Khi khám thấy cổ mễm có thể loi trừ vế mang nfo Tos 2s pi
C ` Dầu hiệu chảy mủ ta, thidu mau got J 44 nhấp phê U Cầu 101: Cơ chế trong sắc nhiễm trông là Sốc giảm thể tích
D._ Dấu hiệu thóp phỏng gập ở trẻ lớn
Chu 95: Ở nhóm tuổi từ 3 tháng đến 6 tui, vi trùng gây Viêm mảng não nj, Sốc phân bố
1A Beeoi, streptococcus nh B, Listeria monoeyOBenes Ooh oe Sức cọ bếp cơ tim
\ meningi in ` pneumI E v Thiếu máu
Câu 9ó: Các triệu chứng cơ năng của Sư tim, NGOÀI TRU: Còn ống động mach
đây KHÔNG
D., Chan &n, bỏ bú a A Chỉ định khi bệnh nhân suy tim phải, sung huyết phổi
—
cays "Tác nhân gây bệnh thường gặp nhất trong di dạng tiết niệu 1a: ‘A Candida spp XÃ Có thể sử dụng ngay cả khi bệnh nhân sốc tim * B Nên kiếm wa ion d8, chức năng thận định kỳ <7
C, Aspergillus : 'Câu 104: Trong bệnh thiếu máu do thiếu sắt, xét nghiệm nào sau
đây phù hợp nhất:
Câu 98: Bé An 3 tổi đến khám tại phông khám vì iếu chảy đã 3 phan léng 4-5 lhvngày, không máu Khi thản, Bề Nhung i 3X, Hồ giảm, hàng cầu lưới giảm B Ho gm bych ol gi
đang a nước háo hức, đầu véo da mắt nhanh, mắt đầy Tại phòng D Hb giảm tiểu cầu giảni
a - An li: sẽ k Câu 105: Trong sốc giảm thể tích, được xem là sốc còn bù khi thể tích máu mắt:
',, Câu 99: Biến ae Mi No sau đây không phải của ly trực tring? ý Chu 106: 6 tré nbd nhi, lượng sắt dự trữ được cung cấp nhiễu nhất: i ý
A
Ề
é
Con ngưng thổ 10 giây không kèm tim a : M -bệnh cảnh sau đây, NGOẠI TRỪ: ` sọ?” Mỹ KG ee
Trang 10Mã đè-23 l6
oR Thigu méu nguyén bao sat
C Khong dung nạp đạm từ sữa bò
D Còi xương, suy dinh dưỡng Ầ
Câu 108: Mật trẻ sanh non 30 tuần, suy hô hấp ngay $8 98h, Chụp X gy
psi hạt lan tỏa, xóa bờ tìm, có air bronchogram nổi bật Phuợ,
A Surfaetant
_⁄⁄ Kháng sinh
C Vậtlý trịliệuhôhấp
D Oxy qua canula 0,5 lí phút
Câu 109: Suy tìm được định nghĩa là:
\ A _ Tình trạng giảm sức co bóp của tim
C Tinh trang qué tai cla im
D Tinh trang sy giảm khả năng giãn nở của tâm thất trong thời kỳ
Câu 110: Dịch não thy bình thường ở trẻ ngoài sơ sinh, chọn cân SAT
B Lactate duéi 3 mmol
AS Dam dudil #1 (£0, 4)
_ Đường 50 - 60 mg%
(Áp dụng từ câu 111 đến câu 1
Bat aes 1 tuổi- Nhập et vàng da niêm
: ử :NỊ-3 mệt mới, ăn kém, sốt 7 i
hn tb, POE2T-30ME- nhauài
eb Pena cn Cina aba bea lý tước địt
tông to me, ng đà nh no thường niêm hằng, da niễm vàng ậ
Ấn non att thu tạp x sec Phì họp nhất với nh huồng trên là : „ ’ em
Vide gan situ vi A
x sua gastiey DI Em AC
+: Viên ga do thuốc ><”
`Šỗ._.ẳ ễ mmm
Mé ab: 2516
lại, đặc trì với Tenofovir phát, dòng hoang đới Entecavir phát, dòng đột biển, đặc trị V‹
ù, đặc trị voi Tenofovir
B „Viêm gan siêu vi B men bong
“Viêm gan siêu vi B man bong D_ Viém gan siéu vi B man, xo Ba" mit bi
từ câu 113 đến câu 114) đã chợ về Bệnh nhân Không
án nh: Lê Thị T„ 46 tuổi, bị chó thả rông cần trên đường- theo dõi được con chó vat cin ở bắp chân, réch da, rf máu Ít
Câu 113: Đối với dự phòng bệnh đại, đây là loại tiếp xúc
A Nguycơcao
B Nguycơthấp
C Khong cd nguy co
(DC Khéng phin loại được
Cau 114: Bénh nhân chưa từng tiém nga bệnh dại Sau khi xử trí vết thươn|
nhân được tiêm ngừa dại như sau:
A Theo dõi con chó, nếu chó lên cơn đại trong vont
chích ngừa
„ Chíh vắcxin ngừa đại và huyết thanh kháng đại
C Chích vắcxin ngừa đại
D._ Chíchhuyết thanh kháng dại
ø chó cắn, bệnh
ø 10 ngày thì cho bệnh nhân
(Áp dụng từ câu 115 đến câu 118) di, công nhân giày tạ khu chế xuất Linh Trung Bệnh nhân Nguyễn Thi C., 26 tu
Nhà ở Tiền Giang nhưng tạm trú ở phường Linh Trung, Thủ Đức
iên vì sốt cao, có nhiều mảng xuất huyết trên da
Ne Bae nhân mệt mỗi, sốt cao, ớn lanb, hr mus thuốc ở nhà thuốc tây uống
Nz: Sết cao, nhức đầu nhiễu, mệt lả, xuấthiện nhiều mảng xuất huyết trên da nền nhập BV
Bệnh Nhiệt Đới
Tifa cin—Dichtt Có 2 bạn làm phân xưởng may giày bi sốt, xuất huyết da đã nhập việt: điều trị 2 ngày trước
Khám lúc nhập viện:
Tinh téo, sinh hiệu ổn
peo by da dang ban đồ, có hoại tử trung tâm ở tay, chân, bụng
fu than kinh định vị CCâu {15: Đặc điểm ban xuất huyết da trên thường gập, ở nhiễm trùng do tác nhân:
B Strepiococcus suis
C Neisseria mening’
3 Câu B vàC đúng