CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI “ SUY TIM MẠN VÀ SUY TIM CẤP NGUYÊN NHÂN, BIỂU HIỆN LÂM SÀNG VÀ CHẨN ĐOÁN” 1 Suy tim sung huyết là một hội chứng lâm sàng phức tạp, có đặc điểm là rối loạn chức năng thất trái và rối loạn sự điều hoà thần kinh hormone, hậu quả là mất khả năng gắng sức, ứ dịch và giảm tuổi thọ Nguyên nhân của suy tim có thể là a Tăng huyết áp b Bệnh động mạch vành c Bệnh hẹp van 2 lá d a + c e a + b + c 2 Suy tim tâm trương xảy ra khi bệnh nhân có các triệu chứng của suy tim sung huyết, tu.
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI “ SUY TIM MẠN VÀ SUY TIM CẤP: NGUYÊN NHÂN, BIỂU HIỆN LÂM
SÀNG VÀ CHẨN ĐOÁN”
1 Suy tim sung huyết là một hội chứng lâm sàng phức tạp, có đặc điểm là rối loạn chức năng thất trái và rối loạn sự điều hoà thần kinh- hormone, hậu quả là mất khả năng gắng sức, ứ dịch và giảm tuổi thọ Nguyên nhân của suy tim có thể là:
a Không tuân thủ điều trị
b Sử dụng thuốc không phù hợp (TD: kháng viêm không steroid)
Trang 2CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI “ TĂNG HUYẾT ÁP:
CƠ CHẾ, DỊCH TỄ, LÂM SÀNG VÀ CHẨN ĐOÁN”
1 Bệnh nhân nam 65 tuổi, hút thuốc lá 1 gói 1 ngày; bệnh nhân nhức đầu buổi sáng vùng sau gáy từ 1 tháng Đến khám tại phòng khám, đo huyết áp 2 lần thấy là 165/70 mmHg Trường hợp này được chẩn đoán là:
a Tăng huyết áp giai đoạn 1
b Tăng huyết áp giai đoạn 2
c Tăng huyết áp tâm thu đơn thuần
d Huyết áp bình thường ở người cao tuổi
2 Bệnh nhân nữ 30 tuổi, tăng huyết áp nặng từ 1 năm (HA = 180/110 mmHg) Mặc
dù đã sử dụng 3 thuốc điều trị huyết áp còn cao Khám thực thể cho thấy tim lớn, âm thổi tâm thu ở bụng và vùng hông Trường hợp này nghĩ đến THA có nguyên nhân; đó là:
a Tăng huyết áp do bướu thượng thận
b Tăng huyết áp do hẹp động mạch thận
c Tăng huyết áp do hẹp eo động mạch chủ
d Tăng huyết áp do thuốc ngừa thai
3 Các nguyên nhân tăng huyết áp thường gặp ở người lớn bao gồm:
4 Các xét nghiệm thường qui trước một bệnh nhân tăng huyết áp bao gồm:
a Huyết đồ, creatinine máu, đường máu
b Ion đồ, cholesterol máu, triglyceride máu, HDL, LDL
a Tăng huyết áp di truyền
Trang 3CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI : ĐIỀU TRỊ SUY TIM
1 Mục tiêu của điều trị suy tim mạn bao gồm:
a Giảm triệu chứng cơ năng và cải thiện khả năng vận động
b Kéo dài đời sống
c Giúp chức năng của tim trở lại bình thường
d a + c
e a + b
2 Hiện nay các tác giả Châu Mỹ và Châu Âu thống nhất phân chia suy tim ra 4 giai đoạn
A, B, C và D Suy tim giai đoạn B bao gồm các tiêu chuẩn sau:
a Có bệnh tim thực thể nhưng không triệu chứng cơ năng suy tim
b Có bệnh tim thực thể do THA, đái tháo đường, béo phì hoặc bệnh do xơ vữa động mạch kèm triệu chứng cơ năng của suy tim
c Có nguy cơ cao suy tim như bị bệnh THA, hoặc đái tháo đường suy tim
d Suy tim kháng trị hoặc suy tim cần can thiệp đặc biệt
3 Điều trị bệnh nhân suy tim giai đoạn A có ý nghĩa là điều trị bệnh nội khoa hoặc điều trị lối sống có nguy cơ cao dẫn đến suy tim Các bệnh nội khoa hoặc nguy cơ cao này có thể là:
a Bệnh tăng huyết áp
b Đái tháo đường
c Rối loạn thần kinh thực vật
b Ức chế men chuyển, đối kháng aldosterone, ức chế calci như amlodipine và chẹn bêta
c Chẹn thụ thể angiotensin II, chẹn bêta và chẹn alpha 1
d Chẹn thụ thể angiotensin II, chẹn bêta, ức chế calci như amlodipine
7 Một số chẹn bêta đã được nghiên cứu khoa học chứng minh có thể kéo dài đời sống bệnh nhân suy tim Các thuốc này bao gồm:
a Bisoprolol; metoprolol succinate
Trang 4a Phẫu thuật sửa van hay thay van
b Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
c Đặt máy tạo nhịp 2 buồng thất hoặc máy phá rung cấy được
d a + c
e a + b + c
9 Digoxin là thuốc tăng co cơ tim, thường được sử dụng lâu dài trên bệnh nhân suy tim Các dấu hiệu ngộ độc digoxin bao gồm:
a Chán ăn, buồn nôn, ói
b Ao giác thần kinh, thị giác
c Tất cả các dạng của loạn nhịp
d a + b + c
e a + b
10 Chỉ định điều trị tái đồng bộ tim hay tạo nhịp hai buồng thất bao gồm:
a Phân suất tống máu ≤ 35% , nhịp xoang
Trang 5CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
BÀI: ĐIỀU TRỊ BỆNH TĂNG HUYẾT ÁP
1 Trước khi điều trị lâu dài bệnh Tăng huyết áp, cần thực hiện các khám nghiệm sau:
a Khám lâm sàng, khảo sát mức huyết áp, khảo sát các yếu tố nguy cơ của xơ vữa động mạch (thuốc lá, đái tháo đường, rối loạn lipid máu)
b Khám lâm sàng, tìm nguyên nhân bệnh tăng huyết áp
c Khám lâm sàng, tìm tổn thương các cơ quan bia
d Không cần khám lâm sàng, chỉ cần khảo sát các yếu tố nguy cơ của xơ vữa động mạch
2 Mức huyết áp cần đạt đối với bệnh nhân tăng huyết áp kèm đái tháo đường là:
a HATThu < 160 mmHg; HATTrương < 90 mmHg
b HATThu < 130 mmHg; HATTrương < 80 mmHg
c HATThu < 120 mmHg; HATTrương < 80 mmHg
d HATThu < 130 mmHg; HATTrương < 60 mmHg
3 Thay đổi lối sống hay điều trị không thuốc trên bệnh nhân tăng huyết áp bao gồm:
a Giảm cân, chế độ ăn DASH (nhiều trái cây, rau, sản phẩm sữa ít mỡ bão hoà, ít mỡ) tập thể dục 3 ngày/ 1 tuần, uống rượu vừa phải
b Giảm cân, chế độ ăn DASH (nhiều trái cây, rau, sản phẩm sữa, ít mỡ bão hoà; ít mỡ), giảm mức natri, tập thể dục 3 ngày/ 1 tuần
c Giảm cân, chế độ ăn DASH (nhiều trái cây, rau; sản phẩm sữa ít mỡ bão hoà; ít mỡ); giảm mức natri, tập thể dục 7 ngày/ 1 tuần; uống rượu vừa phải
d Giảm cân; chế độ ăn DASH; giảm mức natri; tập thể dục 7 ngày/ tuần; có thể uống rượu tuỳ thích
4 Bệnh nhân tăng huyết áp kèm đái tháo đường, thuốc hạ áp đầu tiên nên chọn là:
a Ức chế caki
b Lợi tiểu
c Chẹn bêta
d Ức chế men chuyển hoặc chẹn thụ thể Angiotensin II
5 Tất cả bệnh nhân tăng huyết áp đều cần thay đổi lối sống (hay điều trị không thuốc)
b Sai
6 Tác dụng không mong muốn của lợi tiểu thiazide trong sử dụng lâu dài điều trị THA bao gồm:
Trang 6a Giảm kali máu, tăng acid uric máu, tăng calci máu, giảm dung nạp đường, tăng cholesterol máu, giảm magnesium máu, hạ huyết áp tư thế đứng
b Giảm kali máu, giảm magnesium máu, giảm đường máu, giảm calci máu, tăng cholesterol máu
c Giảm kali máu, tăng magnesium máu, giảm dung nạp đường, tăng calci máu
d Giảm kali máu, tăng acid uric máu, giảm calci máu, giảm cholesterol máu, tăng đường máu
7 Bệnh nhân nam, tăng huyết áp độ 2 (HATTh = 170 mmHg, HATTr = 105 mmHg), đã có biến chứng dầy thất trái trên ECG; thuốc nên sử dụng là:
a Lợi tiểu liều cao TD: Furosemide 40 mg 1v x 3/ ngày
b Ức chế men chuyển liều thấp phối hợp lợi tiểu liều thấp
c Ức chế calci dihydropyridine liều cao TD: Nifedipine 20 mg 1v x 2/ngày
d Chẹn bêta liều cao TD: Metoprolol 200 mg 1v x 2/ngày
8 Tăng huyết áp được coi là kháng trị khi có các đặc điểm sau:
a Không đạt mục tiêu huyết áp dù đã sử dụng cả 5 nhóm thuốc
b Không đạt mục tiêu huyết áp dù đã sử dụng 4 nhóm thuốc liều tối đa
c Không đạt mục tiêu huyết áp dù đã sử dụng 3 nhóm thuốc liều tối đa trong đó có
1 thuốc là lợi tiểu
d Không đạt mục tiêu huyết áp dù đã điều trị trên 1 tháng
9 Bệnh nhân nữ, 62 tuổi, tăng huyết áp độ 2 kèm rối loạn chức năng thận (độ lọc cầu thận ước lượng là 50 ml/ph/ 1,73 m2 dtct); thuốc lựa chọn hàng đầu là
a Lợi tiểu
b Ức chế calci
c Chẹn bêta
d Ức chế men chuyển
10 Bệnh nhân nam, 50 tuổi, tăng huyết áp độ 2 kèm bệnh động mạch vành mạn:
a Chẹn bêta, ức chế men chuyển, ức chế calci là thuốc ưu tiên lựa chọn
b Chẹn bêta và lợi tiểu là thuốc ưu tiên lựa chọn
c Ức chế calci và lợi tiểu là thuốc ưu tiên lựa chọn
d Chẹn bêta liều cao là thuốc ưu tiên lựa chọn
Đáp án:
Trang 7CÂU HỎI TRẮC NGHỊÊM BÀI “ĐIỀU TRỊ ĐAU
THẮT NGỰC ỔN ĐỊNH”
1 Các thể lâm sàng của bệnh động mạch vành mạn bao gồm:
a Cơn đau thắt ngực ổn định (CĐTN/ ÔĐ), CĐTN Prinzmetal, hở van ĐMC mạn
b CĐTN/ ÔĐ, CĐTN Prinzmetal, thiếu máu cơ tim yên lặng, bệnh cơ tim thiếu máu cục bộ (TMCB) và hở van 2 lá do bệnh động mạch vành (ĐMV)
c CĐTN Prinzmetal, thiếu máu cơ tim yên lặng, bệnh cơ tim TMCB, hở van ĐMC do bệnh ĐMV
d CĐTN Prinzmetal, thiếu máu cơ tim yên lặng, bệnh cơ tim TMCB, hở van 2 lá do bệnh ĐMV
2 Cơn đau thắt ngực điển hình (chắc chắn) khi có các đặc điểm sau:
a Đau, tức sau xương ức với tính chất và thời gian điển hình; xảy ra khi gắng sức hoặc stress tình cảm; giảm khi nghỉ hay sử dụng nitroglycerine
b Đau, tức sau xương ức với tính chất và thời gian điển hình; xảy ra khi gắng sức và cả khi nghỉ; giảm đi lại hay ngậm nitroglycerine
c Đau, tức sau xương ức với tính chất và thời gian điển hình; xảy ra khi nghỉ; giảm khi
sử dụng nitroglycerine
d Đau như dao đâm sau xương ức, kéo dài cả giờ; xảy ra khi gắng sức và khi nghỉ; giảm khi sử dụng nitroglycerine
3 Các mục tiêu chính của điều trị đau thắt ngực ổn định bao gồm:
a Phòng ngừa nhồi máu cơ tim và tử vong do đó kéo dài đời sống; giảm triệu chứng cơ năng
b Phòng ngừa nhồi máu cơ tim và tử vong là quan trọng nhất: giảm thiếu máu cục bộ cơ tim
c Giảm triệu chứng cơ năng; phòng ngừa loạn nhịp
d Giảm triệu chứng cơ năng; phòng ngừa đột tử
4 Điều trị không dùng thuốc bệnh nhân đau thắt ngực ổn định bao gồm:
a Giảm mỡ, ngưng thuốc lá, không uống rượu, nghĩ ngơi toàn diện; hạn chế muối natri, giảm cân nặng
b Giảm mỡ, ngưng thuốc lá, không uống rượu, tập thể dục vừa phải, hạn chế muối natri, giảm cân nặng
c Giảm mỡ, ngưng thuốc lá, uống rượu vừa phải, vận động thể lực, bớt stress tình cảm, hạn chế muối natri, giảm cân nặng
d Không ăn mỡ, ngưng thuốc lá, không uống rượu, vận động thể lực hạn chế muối natri, giảm cân nặng
5 Các thuốc có hiệu quả cải thiện tiên lượng bệnh nhân đau thắt ngực ổn định bao gồm:
a Aspirin 75 mg/ng – 81mg/ng; statin; fibrate; ức chế men chuyển; nitrate
b Aspirin 75 -81mg/ng; statin; ức chế men chuyển; chẹn bêta
c Statin; fibrates; ức chế men chuyển; chẹn bêta
d Statin; fibrates; chẹn bêta; ức chế calci
Trang 86 Bệnh nhân nam 60 tuổi, được chẩn đoán đau thắt ngực ổn định Bệnh nhân xin được điều trị nội khoa tối ưu Thuốc đã được sử dụng là: chẹn bêta; nitrate, ức chế men chuyển, aspirin, statin và omega- 3 Tần số tim của bệnh nhân nên giữ ở mức:
a Chẹn bêta, statin, aspirin, ức chế men chuyển
b Chẹn bêta, fibrate, aspirin, ức chế men chuyển
c Ức chế men chuyển, statin, aspirin, nitrate
d Ức chế men chuyển, statin, aspirin, verapamil
8 Bệnh nhân nam 60 tuổi, to béo BMI # 30, bị đau thắt ngực ổn định kèm đái tháo đường týp II Mục tiêu của đường máu nên là:
a HbA1c ≤ 5.5%
b HbA1c từ 6.5% đến 7%
c HbA1c > 7 %
d HbA1c tuỳ thuộc lâm sàng của đau thắt ngực ổn định
9 Các thuốc điều trị đau thắt ngực ổn định sau, chỉ giảm triệu chứng cơ năng, không cải thiện tiên lượng bệnh nhân:
a Nitrates, ức chế calci, nicorandil
b Nitrates, chẹn thụ thể angiotensin II, clopidegrel
c Nitrates, aspirin, ức chế men chuyển
d Thuốc giảm triệu chứng luôn luôn cải thiện tiên lượng bệnh
10 Can thiệp động mạch vành qua da bằng bong hay đặt stent đã được nhiều nghiên cứu khoa học chứng minh
a Kéo dài đời sống bệnh nhân thêm 5 năm
b Kéo dài đời sống bệnh nhân thêm 10 năm
c Không kéo dài đời sống bệnh nhân, không giảm triệu chứng cơ năng, chỉ giảm triệu chứng thực thể
d Không kéo dài đời sống bệnh nhân, chỉ giảm triệu chứng cơ năng
Trả lời:
1 b 2 a 3 a 4 c 5 b
6 d 7 c 8 b 9 a 10.d
Trang 9CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI :CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ HỘI CHỨNG ĐỘNG MẠCH VÀNH CẤP KHÔNG ST
a Nhồi máu cơ tim cấp không ST chênh lên
b Đau thắt ngực không ổn định, chỉ cần truyền nitroglycerine rồi cho về
c Nhồi máu cơ tim cấp có ST chênh lên
d Đau thắt ngực ổn định, cơn không điển hình
3 Bệnh nhân nữ 60 tuổi, có tiền sử tăng huyết áp từ nhiều năm; đột nhiên đau tức sau xương ức kéo dài 30 phút, trong cơn đau bệnh nhân toát mồ hôi mặt tái xanh Xét nghiệm cho thấy Triponin T tăng vượt ngưỡng, nhưng điện tâm đồ bình thường; siêu âm tim thấy giảm động vách trước thất trái và mõm tim Chẩn đoán xác định là:
a Đau thắt ngực không ổn định
b Nhồi máu cơ tim cấp ST không chênh lên
c Nhồi máu cơ tim cấp ST chênh lên
d Viêm cơ tim cấp vì có rối loạn vận động thành tim
4 Chất chỉ điểm sinh học như troponin cần thiết trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp Sự hiện diện của troponin T hoặc I chỉ có giá trị khi có đặc điểm:
a Nồng độ cao 0,5 ng/mL trên mẫu máu thử nghiệm
b Nồng độ cao 0, 10 ng/mL trên mẫu máu thử nghiệm
c Nồng độ tăng hoặc giảm trên hai mẫu máu thử nghiệm
d Nồng độ bằng nhau trên hai mẫu máu thử nghiệm
5 Các yếu tố làm nặng của cơn đau thắt ngực không ổn định (CĐTN/ KOĐ) bao gồm:
a Tăng tần số tim, tăng co bóp tim, tăng hậu tải và tiền tải, tăng trương lực động mạch vành
b Giảm tần số tim, giảm co bóp tim giảm hậu tải và tăng tiền tải, tăng trương lực động mạch vành
c Giảm tần số tim, tăng co bóp tim, tăng hậu tải và tiền tải, giảm trương lực động mạch vành
d Tăng tần số tim, giảm co bóp tim, giảm hậu tải và tiền tải, giảm trương lực động mạch vành
6 Các xét nghiệm cận lâm sàng cần thiết cho bệnh nhân nghi HCĐMVC/ KSTC bao gồm:
a Điện tâm đồ, x-quang ngực, siêu âm tim, CRP, điện tâm đồ Holter 24 giờ
Trang 10b Điện tâm đồ, x-quang ngực, siêu âm tim, CRP, huyết đồ, đường máu, cholesterol máu, triglyceride máu, HDL- C, LDL-C, độ bão hoà oxygen máu, điện tâm đồ Holter 24 giờ
c Điện tâm đồ, huyết đồ, x-quang ngực
d Điện tâm đồ, x-quang ngực, CRP, huyết đồ
7 Một bệnh nhân nam 48 tuổi, được chẩn đoán xác định là nhồi máu cơ tim cấp không ST chênh lên có nguy cơ cao, xử trí cần làm ngay bao gồm:
a Heparin, aspirin, clopidogrel và can thiệp động mạch vành
b Heparin, aspirin, clopidogrel và thuốc tiêu sợi huyết
c Điều trị nội khoa trước, sau 72 giờ mới can thiệp ĐMV
d Điều trị nội khoa trước, chỉ can thiệp ĐMV sau siêu âm tim dipyridamole
8 Liều lượng và đường dùng của morphine trên bệnh nhân đau thắt ngực do HCĐMVC/ KSTC bao gồm:
a Tiêm dưới da 3-4 mg, nhiều lần trong ngày
b Tiêm bắp 3-4 mg, nhiều lần trong ngày
c Tiêm mạch 3-4 mg, chỉ sử dụng khi không có chống chỉ định
d Tiêm dưới da 3-4 mg, chỉ sử dụng khi không có chống chỉ định
9 Nghiên cứu Timi 11B và nghiên cứu ESSENCE so sánh hiệu quả của enoxaparin với heparin không phân đoạn trên bệnh nhân HCĐMVC/ KSTC, kết quả cho thấy:
a Enoxaparin hiệu quả hơn heparin không phân đoạn
b Enoxaparin kém hiệu quả hơn heparin không phân đoạn
c Không nên sử dụng enoxaparin ở bệnh nhân HC ĐMVC/ KSTC
d Không nên sử dụng heparin không phân đoạn ở bệnh nhân HC ĐMVC/ KSTC
10 Các nghiên cứu LIPID và MiRACL chứng minh nên sử dụng statin ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp hoặc cơn đau thắt ngực không ổn định Phương thức sử dụng nên là:
a Dùng statin liều cao ngay ngày đầu của HCĐMVC
b Dùng statin liều sau, vào ngày 7 của HCĐMVC
c Dùng statin liều thấp ngay ngày đầu của HCĐMVC
d Dùng statin liều thấp vào ngày ra viện của bệnh nhân HCĐMVC
Trả lời:
1 c 2 a 3 b 4 c 5 a 6 b 7 b 8 c 9.a 10 a
Trang 11CƠN ĐAU THẮT NGỰC ỔN ĐỊNH
Câu 1: Nên sử dụng ức chế calci trong các tình huống sau:
A Bệnh kèm suyễn, COPD
B Cơn đau thắt ngực ổn đinh/ suy nút xoan, nhịp xoang chậm, rối loạn dẫ truyền nhĩ thất nặng
C Cơn đau thắt ngực Prinzmetal
D Cơn đau thắt ngực/ bệnh động mạch ngoại vi
Câu 3: Điều trị lối sống của bệnh nhân bệnh mạch vành:
A Giảm mỡ, ngưng thuốc lá, giảm cân
B Rượu vừa phải, hạn chế muối
Câu 5: Xét nghiệm CLS của cơn đau thắt ngực ổn định:
A Điện tâm đồ: loạn nhịp xoang nhanh
B XQ phổi bình thường
C SA tim lúc nghỉ: giảm vận động vùng
D Chụp ĐMV
E Tất cả đều đúng
Câu 6: Các loại nitrate điều trị cơn đau thắt ngực ổn định ngoại trừ:
A Isosorbide dinitrate, isosorbid mononitrate
B Nitroglycerin
C Nicorandil
D Tất cả đều đúng
Câu 7: Cơn đau thắt ngực điển hình:
A Đau tức sau xương ức với tính chất cơn đau và thời gian điển hình
B Xảy ra khi gắng sức hoặc stress tình cảm
C Giảm khi nghỉ hoặc sử dụng nitroglycerin
D Tất cả đều đúng
Câu 8: Chống chỉ định của chẹn β:
A Nhịp tim chậm < 50 l/phút
B Block A-V II, III
C Hội chứng suy nút xoang
D Suy tim nặng, không ổn định
E Tất cả đều đúng
Câu 9: Chẹn calci được sử dụng để điều trị cơn đau thắt ngực ổn định khi:
A Cơn đau thắt ngực kèm suyễn, COPD, phổi có rale
B Cơn đau thắt ngực ổn định/suy nút xoang, nhịp chậm xoang, rối loạn dẫn truyền AV nặng
C Cơn đau thắt ngực Prinzmetal
D Cơn đau thắt ngực/ bệnh động mạch ngoại vi
E Là thuốc thứ 3 khi chẹn β và nitrate không ngăn chặn hoàn toàn cơn đau thắt ngực
F Tất cả đều đúng
Câu 10: Các thể lâm sàng của bệnh động mạch vành mạn bao gồm:
A Cơn đau thắt ngực ổn định, cơn đau thắt ngực Prinzmetal, hở van ĐMC mạn
B CĐTNÔĐ, CĐTN Prinzmetal, thiếu máu cơ tim yên lặng, bệnh cơ tim thiếu máu cục bộ và hở van 2 lá
do bệnh ĐMV
Trang 12C CĐTN Prinzmetal, TMCT yên lặng, bệnh tim TMCB, hở van ĐMC do bệnh ĐMV
D CĐTN Prinzmetal, TMCT yên lặng, bệnh cơ tim TMCB, hở van 2 lá do bệnh ĐMV
Câu 11: Các đau thắt ngực điển hình (chắc chắn) khi có các đặc điểm sau:
A Đau, tức sau xương ức với tính chất và thời gian điển hình: xảy ra khi gắng sức hoặc stress tình cảm, giảm khi nghỉ hay sử dụng nitroglycerine
B Đau, tức sau xương ức vơi tính chất và thời gian điển hình, xảy ra khi gắng sức và cả khi nghỉ ngơi, giảm khi đi lại hay ngậm nitroglycerine
C Đau, tức sau xương ức với tính chất và thời gian điển hình: xảy ra khi nghỉ, giảm khi sử dụng
nitroglycerine
D Đau như dao đâm sau xương ức kéo dài cả giờ, xảy ra khi gắng sức và khi nghỉ, giảm khi sử dụng nitroglycerine
Câu 12: Các mục tiêu chính của điều trị đau thắt ngực ổn định bao gồm:
A Phòng ngừa nhồi máu cơ tim và tử vong do đó kéo dài đời sống, giảm triệu chứng cơ năng
B Phòng ngừa NMCT và tử vong là quan trọng nhất, giảm TMCB cơ tim
C Giảm triệu chứng cơ năng, phòng ngừa loạn nhịp
D Giảm triệu chứng cơ năng, phòng ngừa đột tử
Câu 13: Điều trị không dùng thuốc ở bệnh nhân ĐTNÔĐ bao gồm:
A Giảm mỡ, ngưng thuốc lá, không uống rượu, nghỉ ngơi toàn diện, hạn chế muối natri và giảm cân nặng
B Giảm mỡ, ngưng thuốc lá, không uống rượu, tập thể dục vừa phải, hạn chế muối natri và giảm cân nặng
C Giảm mỡ, ngưng thuốc lá, uống rượu vừa phải, vận động thể lực, bớt stress tình cảm, hạn chế muối natri, giảm cân nặng
D Không ăn mỡ, ngưng thuốc lá, không uống rượu, vận động thể lực, hạn chế muối natri và giảm cân nặng
Câu 14: Các thuốc có hiệu quả cải thiện tiên lượng bệnh nhân ĐTNÔĐ bao gồm:
A Aspirin 75 mg/ng – 81 mg/ng, statin, fibrate, UCMC, nitrate
B Aspirin 75-81 mg/ng, statin, UCMC, chẹn β
C Statin, fibrate, UCMC, chẹn β
D Statin, fibrate, chẹn β, UC calci
Câu 15: Bệnh nhân nam 60 tuổi được chẩn đoán ĐTNÔĐ Bệnh nhân xin được điều trị nội khoa tối ưu
Thuốc đã được sử dụng là: chẹn β, nitrate, UCMC, aspirin, statin và omega-3 Tần số tim của bệnh nhân nên giữ ở mức:
A 70-80 l/phút
B 80-90 l/phút
C 40-50 l/phút
D 55-65 l/phút
Câu 16: Bệnh nhân nữ 65 tuổi, chẩn đoán xác định là bệnh động mạch vàng mạn có biểu hiện ĐTNÔĐ Tần
số tim bệnh nhân là 45 lần/phút, nhịp xoang trên điện tâm đồ Thuốc nội khoa nên sử dụng là:
A Chẹn β, statin, aspirin, UCMC
B Chẹn β, fibrate, aspirin, UCMC
C UCMC, statin, aspirin, nitrate
D UCMC, statin, aspirin, verapamil
Câu 17: Bệnh nhân nam 60 tuổi, to béo BMI # 30, bị ĐTNÔĐ kèm ĐTĐ tuýp II Mục tiêu của đường máu nên
là:
A HbA1c ≤ 5,5%
B HbA1c từ 6,5% đến 7%
C HbA1c > 7%
D HbA1c tùy thuộc lâm sàng của ĐTNÔĐ
Câu 18: Các thuốc điều trị ĐTNÔĐ sau, chỉ giảm triệu chứng cơ năng, không cải thiện tiên lượng bệnh nhân:
A Nitrate, UC calci, nicorandil
B Nitrate, chẹn thụ thể Angiotensin II, clopidogrel
C Nitrate, aspirin, UCMC
D Thuốc giảm triệu chứng luôn luôn cải thiện tiên lượng bệnh
Câu 19: Can thiệp ĐMV qua da bằng bóng hay đặt stent đã được nhiều nghiên cứu khoa học chứng minh:
A Kéo dài đời sống bệnh nhân thêm 5 năm
Trang 13B Kéo dài đời sống bệnh nhân thêm 10 năm
C Không kéo dài đời sống bệnh nhân, không giảm triệu chứng cơ năng, chỉ giảm triệu chứng thực thể
D Không kéo dài đời sống bệnh nhân, chỉ giảm triệu chứng cơ năng
Trang 14ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
Câu 1: Chỉ định điều trị insulin tạm thời trên BN ĐTĐ:
A BN mang thai
B Sang chấn nặng như nhiễm trùng hay nhiễm cetone
C Đường huyết quá cao
Câu 4: Theo dõi đường huyết:
A Điều trị chuẩn 2 l/ngày Insuline tích cực 4 l/ngày, bơ tiêm tự động mỗi 1 – 2h
B Theo dõi đường huyết mỗi 1 – 2h
C Tất cả đều sai
Câu 5: Liều bơm tiêm insulin:
Liều đầu bolus 0,15 UI/kg/phút, sau đso truyền tĩnh mạch 0,1 UI/h
Câu 6: Thuốc làm giảm tiết glucagon trong điều trị ĐTĐ có đặc điểm:
Dùng chất có tác dụng giống như GLP-1 hay dùng nhất ngăn chặn DDP IV
Câu 7: Đặc điểm của Metformin trong điều trị ĐTĐ, ngoại trừ:
A Làm tăng nhạy cảm insulin với mô ngoại biên
B Giảm sản xuất đường tại gan
C Không dùng dù suy thận nhẹ, suy tim ứ huyết, nhiễm trùng huyết
D Nên ngưng thuốc trước 1 ngày và dùng lại sau 2 ngày khi dùng chất cản quang tiêm mạch
E Có thể dùng sơ khởi kết hợp với tập thể dục cho ĐTĐ type mới phát hiện
Câu 8: Đặc điểm của thuốc kích thích tế bào bêta tiết insulin:
A Dùng liều thấp và tăng dần
B Dị ứng có thể đổi nhóm
C Không được phối hợp các thuốc trong nhóm với nhau
D Viêm gan, xơ gan, mang thai, cho con bú không dùng được
E Tất cả đều đúng
Câu 9: Theo dõi điều trị ĐTĐ ngoài đường huyết đói và đường huyết sau ăn 2h, theo dõi HbA1c sau:
Mỗi 3 – 6 tháng
Câu 10: Đặc điểm của nhiễm ceton trong bệnh ĐTĐ, ngoại trừ:
A Rối loạn tri giác
Câu 12: Điều trị bơm tiêm insulin trong nhiễm ceton:
A Liều đầu bolus 0,15 UI/khP, sau đó truyền TM 0,1 IU/h cho đến khi sạch ceton
B Khi đường huyết xuống thấp < 250 mg/dl nhưng còn thể ceton, cần truyền thêm dung dịch ngọt
C Khi đường huyết xuống thấp < 250 mg/dl có thể ngưng điều trị
D A, B đúng
Câu 13: Chẩn đoán rối loạn dung nạp glucose:
Sau 2h uống 75gr glucose, đường huyết: 140 – 199 mg/dl
Câu 14: Biến chứng hay gặp của tiểu đường type I:
Trang 15Nhiễm toan ceton
Câu 15: Các biến chứng vi mạch của bệnh ĐTĐ bao gồm:
Câu 16: Bệnh nhân nam, 56 tuổi, BMI = 30 kg/m 2 bị ĐTĐ type II từ 10 năm Từ 3 tháng nay BN có cảm giác
hụt hơi, tức nhẹ sau xương ức khi đi bộ khoảng 1000m Gần đây, triệu chứng này tăng lên; khi đi bộ 300m đã có cảm giác nêu trên kèm toát mồ hôi Chẩn đoán nên được nghĩ đến là:
A BN này đã có biến chứng mạch máu lớn của ĐTĐ
B BN đã có biến chứng vi mạch của ĐTĐ
C BN bị bệnh thận mạn do ĐTĐ
D BN chưa có biến chứng của bệnh ĐTĐ
Câu 17: Sau ba tháng người ta thường thử nghiệm HbA1c để đánh giá sự kiểm soát đường huyết:
A Ở ngườit trẻ ĐTĐ mới bị ít biến chứng nên giữ HbA1c < 6,5% ở ngườil lớn tuổi ĐTĐ lâu năm nên giữ HbA1c < 7%
B Ở người trẻ ĐTĐ mới bị ít biến chứng nên giữ ở HbA1c < 7%, ở người lớn tuổi ĐTĐ lâu năm nên giữ HbA1c < 6,5%
C Liều insulin cho điều trị chuẩn là 0,5 đv/giờ
D Liều insulin cho bơm tiêm tự độn sau bolus là 0,1-0,2 đv/kg/2 lần ngày
Câu 19: Điều trị insulin nền là điều trị:
A Phối hợp thuốc ban ngày và insulin chậm hay bán chậm buổi tối hay buổi sáng
B Phối hợp thuốc ban ngày và insulin nhanh
C Buổi tối hay buổi sáng
D Điều trị insulin hỗn hợp tiêm buổi sáng và chiều trước ăn
Câu 20: Điều trị insulin có thể dùng tạm thời ở:
A Type 1 và type 2 được đánh giá cạn kiệt tế bào β tụy, suy thận, suy gan
B Cho bệnh nhân mang thai, ĐTĐ type 2 có sang chấn nặng như nhiễm trùng hay nhiễm ceton hay có đường huyết quá cao
Câu 21: Theo hiệp hội ĐTĐ Hoa Kỳ và châu Âu Thuốc được chọn đầu tay kết hợp với lối sống nếu không có
Câu 22: Trong việc sử dụng liều nền insulin, người ta thường phối hợp:
A Insulin bán chậm và có tác dụng kéo dài
B Liều sử dụng khởi đầu thường 0,1-0,2 UI/kg
C Liều tối đa không quá 35 UI/ngày
Trang 17ĐIỀU TRỊ SUY TIM
Câu 1: Mục tiêu của điều trị suy tim:
A Giảm triệu chứng cơ năng
B Kéo dài thời gian sống
C Đưa tim trở về bình thường
Câu 3: Suy tim được chia thành nhiều giai đoạn nhằm phục vụ cho quá trình điều trị Theo hiệp hội tim
mạch Châu Âu, suy tim giai đoạn B là:
A Có triệu chứng bệnh tim thực thể nhưng không có triệu chứng cơ năng
B Có bệnh tim thực thể từ trước và có triệu chứng cơ năng
C Có yếu tố nguy cơ của bệnh tim, nhưng không có bệnh tim thực thể và triệu chứng cơ năng
D Suy tim kháng trị
Câu 4: Chỉ định tái đồng bộ tim 2 buồng thất:
A Phân xuất tống máu < 35%
Câu 11: Mục tiêu của điều trị suy tim mạn bao gồm:
A Giảm triệu chứng cơ năng và cải thiện khả năng vận động
B Kéo dài đời sống
C Giúp chức năng của tim trở lại bình thường
D A + C
E A + B
Câu 12: Hiện nay các tác giả châu Mỹ và châu Âu thống nhất chia suy tim ra 4 giai đoạn A, B, C và D Suy tim
giai đoạn B bao gồm các tiêu chuẩn sau:
A Có bệnh tim thực thể nhưng không có triệu chứng cơ năng suy tim
B Có bệnh tim thực thể do THA, ĐTĐ, béo phì hoặc bệnh do xơ vữa động mạch kèm triệu chứng cơ năng của suy tim
Trang 18C Có nguy cơ cao suy tim như bị bệnh THA hoặc ĐTĐ suy tim
D Suy tim kháng trị hoặc suy tim cần can thiệp đặc biệt
Câu 13: Điều trị bệnh nhân suy tim giai đoạn A có ý nghãi là điều trị bệnh nội khoa hoặc điều trị lối sống có
nguy cơ cao dẫn đến suy tim Các bệnh nội khoa hoặc nguy cơ cao này có thể là:
Câu 14: Thuốc UCMC được coi là cơ bản trong điều trị suy tim, có thể sử dụng UCMC trong các giai đoạn sau
của suy tim:
Câu 15: Phân độ chức năng NYHA có ý nghĩa tiên lượng trên bệnh nhân suy tim mạn Tử vong sau 5 năm
của bệnh nhân suy tim có NYHA 4 là:
A UCMC, chẹn thụ thể Angiotensin II, đối kháng aldosterone (spironolactone) và chẹn β
B UCMC, đối kháng aldosterone, UC calci (amlodipine) và chẹn β
C Chẹn thụ thể angiotensin II, chẹn β và chẹn α 1
D Chẹn thụ thể angiotensin II, chẹn β, UC calci (amlodipine)
Câu 17: Một số chẹn β đã được nghiên cứu khoa học chứng minh có thể kéo dài đời sống bệnh nhân suy
tim Các thuốc này bao gồm:
A Bisoprolol, metoprolol succinate
B Carvedilol, Nebivolol
C Carvedilol, Atenolol
D A + B
E A + B + C
Câu 18: Ngoài sử dụng thuốc, các biện pháp điều trị sau đã được chứng minh kéo dài đời sống trên bệnh
nhân suy tim:
A Phẫu thuật sửa van hay thay van
B Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
C Đặt máy tạo nhịp 2 buồng thất hoặc máy phá rung cấy được
D A + C
E A + B + C
Câu 19: Digoxin là thuốc tăng co cơ tim, thường được sử dụng lâu dài ở bệnh nhân suy tim Các dấu hiệu
ngộ độc digoxin bao gồm:
A Chán ăn, buồn nôn, ói
B Ảo giác thần kinh, thị giác
C Tất cả các dạng của loạn nhịp
D A + B + C
E A + B
Câu 20: Chỉ định điều trị tái đồng bộ tim hay tạo nhịp hai buồng thất bao gồm:
A Phân xuất tống máu ≤ 35%, nhịp xoang
Trang 19A Thiếu máu cục bộ (bệnh động mạch vành), bệnh tăng huyết áp, bệnh van tim
B Thiếu máu cục bộ, bệnh màng ngoài tim, bệnh phổi
C Bệnh tăng huyết áp, bệnh màng ngoài tim, bệnh phổi
D Bệnh tăng huyết áp, bệnh phổi, bệnh thận
Câu 22: Các triệu chứng cơ năng chính của suy tim bao gồm:
A Khó thở, gan lớn, cổ trướng, tĩnh mạch cổ nổi
B Khó thở gắng sức, mệt và yếu, tiểu đêm và thiểu niệu
C Ran ở phổi, gan lớn, phù ngoại vi
D Ran ở phổi, huyết áp tâm thu giảm, tĩnh mạch cổ nổi
Câu 23: Một bệnh nhân nam, 58 tuổi, khó thở phải ngồi, được chẩn đoán là suy tim do bệnh động mạch
vành Mức độ khó thở theo phân độ NYHA ở trường hợp này là:
A Độ I
B Độ II
C Độ III
D Độ IV
E Không xếp độ được vì quá nặng
Câu 24: Một bệnh nhân mổ hở van 2 lá mạn tính và nặng, phân độ khó thở là NYHA III ECG cho thấy lớn
thất trái và nhĩ trái Bệnh nhân được khám thực thể, mỏm tim sẽ có đặc điểm là:
A Nhô mạnh hình vòm, thường ở liên sườn 5 hoặc 6 ngoài đường trung đòn trái
B Nhô mạnh hình vòm, thường ở liên sườn 5 trong đường trung đòn
C Khó xác định mỏm, thường ở liên sườn 4 ngoài đường trung đòn
D Khó xác định mỏm, thường ở liên sườn 5 trong đường trung đòn
Câu 25: Bệnh nhân nam 60 tuổi, khó thở nặng được đưa vào phòng cấp cứu Sau khi khám bệnh, đo ECG,
chụp XQuang ngực và siêu âm tim: BS điều trị yêu cầu thử NT pro BNP do còn phân vân giữa chẩn đoán khó thở do bệnh phổi hay do bệnh tim Kết quả cho thấy nồng độ NT pro BNP của máu là 12.000pg/mL Trường hợp này khó thở là do:
Câu 27: Các yếu tố làm nặng bệnh nhân suy tim mạn bao gồm:
A Nhiễm trùng, tăng huyết áp
B Loạn nhịp tim, suy thận
C Không tuân thủ điều trị và chế độ dinh dưỡng
D A + B
E A + B + C
Câu 28: Các yếu tố tác động đến sống còn bệnh nhân suy tim sung huyết mạn bao gồm:
A Độ nặng của NYHA, tần số tim lúc nghỉ
B Phân suất tống máu thất trái
C Loạn nhịp thất phức tạp
D A + B + C
E A + C
Câu 29: Tiêu chuẩn chẩn đoán suy tim với phân suất tống máu bảo tồn (suy tim tâm trương) bao gồm:
A Triệu chứng thực thể và/hoặc triệu chứng cơ năng của suy tim
B Phân suất tống máu ≥ 45%
C Chứng cứ rối loạn chức năng tâm trương thất trái
D A + C
E A + B + C
Câu 30: Trước một bệnh nhân xác định suy tim, cần thực hiện các bước sau nhằm chẩn đoán và lượng định
suy tim:
Trang 20A Chẩn đoán xác định suy tim, phân biệt suy tim tâm thu hoặc tâm trương
B Chẩn đoán nguyên nhân suy tim và tìm các yếu tố làm nặng
C Xác định tiên lượng của bệnh nhân
D A + B + C
E A + C
Trang 21HEN
Câu 1: Yếu tố nào sau đây không làm tăng nguy cơ tử vong do hen:
A Tiền căn đặt NKQ
B Tiền căn nhập viện điều trị hen trong năm trước
C Cần dùng > 2 lọ thuốc Ventolin hít trong 1 tháng
D Đang dùng prednisone liều cao uống để kiếm soát triệu chứng hàng ngày
E Tất cả đều là nguy cơ tử vong
Câu 2: Yếu tố nguy cơ dẫn đến hen ngoại trừ:
B Tiền căn nhập viện cách đây 1 năm
C Dùng prednisone kéo dài 10 năm
Câu 5: Biểu hiện của cơn hen nặng, câu nào SAI:
A Khò khè khó thở nhiều làm BN không nói trọn một câu
Câu 7: Theophyllin điều trị hen, câu nào ĐÚNG:
A Liều khởi đầu 10 mg/kg
B Có thể dùng với dung dịch nhược trương
C Liều duy trì 0.4 – 0.6 mg/kg/ph
Câu 8: Điều trị XHTH do loét hành tá tràng:
A Cầm máu hiệu quả nhát là dùng Omeprazole tiêm TM
B Nên phối hợp Omeprazole tiêm TM với pantoprazole tiêm TM
C Thủ thuật qua nội soi là quan trọng nhất để cầm máu
D A và B đúng
E Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 9: Chỉ định chích cầm máu nội soi trong XHTH do loét DDTT:
A Forrest IA, IB
B Forrest II
C Forrest III
D A và B đúng
E Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 10: Thang điểm ROCKALL phân độ nguy cơ XHTH, ngoại trừ: