Khẳng định nào sau đây đúng?. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.. Vuông góc với nhau.. Toạ độ của điểm M thuộc Oy sao cho diện tích tam giác MAB bằng 6 là A... Khẳng định nào sau đây đ
Trang 1TRƯỜNG THPT
-NGUYỄN TẤT THÀNH
HÀ NỘI
MÃ ĐỀ:
ÔN THI GIỮA HK2 MÔN TOÁN 10
NĂM HỌC 2020 - 2021
Thời gian: 90 phút
Câu 1. Cho nhị thức bậc nhất f x 23x 20
Khẳng định nào sau đây đúng?
A f x 0
với x B f x 0
với
20
; 23
x
C f x 0 với x 52. D f x 0 với
20
; 23
x
Câu 2. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì biểu thức 2 1
1
f x
A ; 1
B ; 1 1; C 1; . D 1;1
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình x1 x30 là
A 3; 1
B 3;1
C ; 3
D. ; 31;
Câu 4. Với giá trị nào của m thì bất phương trình 2m1x3mm3x vô nghiệm?5
A
5 3
m
1 2
m
C m 3 D m 4
Câu 5. Với x thuộc tập nào dưới đây thì f x x2 4x luôn âm?3
A ;13; B ;1 4;
C 1;3
Câu 6. Cho tam thức bậc hai f x ax2bx c a 0
Điều kiện cần và đủ để f x là0, x
A
0 0
a
0 0
a
0 0
a
0 0
a
Câu 7. Tập xác định của hàm số 2
2
5 6
y
là:
A ; 6 1;
B 6;1
C ; 6 1;
D ; 1 6;
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình x2 4x 12 x 4 là
A 6;7
B ; 2
C 7;
D 2;6
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình
2 5 2 2 5
x x x
A ; 2 2;
B 2;2
C 0;10
D ;0 10;
Trang 2Câu 10. Bất phương trình 2 2
có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
Câu 11. Tìm m để phương trình m1x2 2m2x m 1 0 có hai nghiệm phân biệt khác 0 sao
cho 1 2
1 1
2
x x .
A
5 4
m
C
5
1
4 m
5
1
4 m
và m 1
Câu 12. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình
2 2
1
có tập
nghiệm là R ?
Câu 13. Đường thẳng x3y 5 0 có vectơ chỉ phương là
A 5;1
B 1;3
C 1; 5
D 3;1
Câu 14. Đường thẳng đi qua A 1; 2, nhận n 2; 4 làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
Câu 15. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d x1: 2y 1 0 và d2 : 3 x6y10 0
A Trùng nhau B Song song.
C Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau D Vuông góc với nhau.
Câu 16. Khoảng cách từ điểm M1; 1
đến đường thẳng : 3 x 4y17 0 là
A
2
18
10
5
Câu 17. Tìm cosin của góc giữa hai đường thẳng 1:10x5y và 1 0 2
2 : 1
A
3
10
3 10
3
5
Câu 18. Tìm m để 1: 3mx2y và 6 0 2:m22x2my 6 0
song song nhau
A m 1 B m 1 C m 2 D Không có m
Câu 19. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng : 2 d x 3y và điểm 3 0 M8;2 Toạ độ
của điểm M đối xứng với điểm M qua đường thẳng d là
A 4;8
B 4; 8
C 4;8
D 4; 8
Câu 20. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho 2 điểm A3;0 và B0; 4
Toạ độ của điểm M thuộc
Oy sao cho diện tích tam giác MAB bằng 6 là
A 0;1
B 0;0
hoặc 0; 8
.C 1;0
D 0;8
Trang 4
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN
1.D 2.B 3.B 4.D 5.C 6.D 7.C 8.A 9.C 10.B
11.B 12.C 13.D 14.D 15.B 16.B 17.C 18.B 19.C 20.B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Cho nhị thức bậc nhất f x 23x 20
Khẳng định nào sau đây đúng?
A f x 0 với x . B f x 0 với
20
; 23
x
C f x 0
với
5 2
x
D f x 0
với
20
; 23
x
Lời giải Chọn D
Nhị thức bậc nhất f x 23x 20 có nghiệm x2023 và có a23 0 .
Nên f x 0
khi
20 23
x
hay
20
; 23
x
Câu 2. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì biểu thức 2 1
1
f x
A ; 1
B ; 1 1; C 1;
D 1;1
Lời giải Chọn B
Ta có : 2 1 1
x
f x
Vậy 0 1 0 1
1 1
x x
f x
x
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình x1 x30 là
A 3; 1
B 3;1
C ; 3
D ; 31;
Lời giải Chọn B
Xét f x x1 x3
là tam thức có hai nghiệm x3 và x1, có a 1 0. Nên f x 0 x 3;1.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 3;1
Câu 4. Với giá trị nào của m thì bất phương trình 2m1x3mm3x vô nghiệm?5
A
5 3
m
1 2
m
C m 3 D m 4
Lời giải Chọn D
Ta có: 2m1x3mm3x 5 m 4x 5 3m
(*)
Trang 5 Bất phương trình (*) vô nghiệm khi và chỉ khi
4
4 0
4 5
5 3 0
3
m m
m
Câu 5. Với x thuộc tập nào dưới đây thì f x x2 4x luôn âm?3
A ;13; B ;1 4;
C 1;3
Lời giải Chọn C
3
x
x
Ta có bảng xét dấu f x
Vậy f x 0 x1;3
Câu 6. Cho tam thức bậc hai f x ax2bx c a 0
Điều kiện cần và đủ để f x là0, x
A
0 0
a
0 0
a
0 0
a
0 0
a
Lời giải Chọn D
Với a 0 thì 2 0
0
0
a
f x ax bx c
Câu 7. Tập xác định của hàm số 2
2
5 6
y
là:
A ; 6 1;
B 6;1
C ; 6 1;
D ; 1 6;
Lời giải Chọn C
Điều kiện xác định
5 6 0
1
x
x
Tập xác định của hàm số là ; 6 1;
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình x2 4x 12 x 4 là
A 6;7
B ; 2
C 7;
D 2;6
Lời giải
Trang 6Chọn A
Điều kiện xác định:
4 12 0
6
x
x
Điều kiện có nghiệm là: x- 4 0³ Û x³ 4.
Bình phương hai vế ta được: x2 4x 12x 42 4x28 x7
Kết hợp điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là S 6;7
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình
2 5 2 2 5
x x x
A ; 2 2;
B 2;2
C 0;10
D ;0 10;
Lời giải Chọn C
Ta có:
2 5 2 2 5 2 5 2 5 2
x x x x x x
Điều kiện
2
5 2 0
5
x x
Với
5 17 5 17
;
x
, bất phương trình có dạng:
(luôn đúng)
Suy ra
5 17 5 17
;
x
Với
2 5; 17 5 17;
x
, bất phương trình có dạng:
x x x x x x
Suy ra
x
Kết hợp nghiệm ta có tập nghiệm của bất phương trình là S 0;10
Câu 10. Bất phương trình x2 3x 4 x2 5 0
có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
Lời giải Chọn B
Ta có: x2 3x 4 x2 5 0
2
2
5 0
3 4 0
x
5 5
x x x
Trang 7 Vậy BPT có 1 nghiệm nguyên dương duy nhất là x 3
Câu 11. Tìm m để phương trình m1x2 2m2x m 1 0 có hai nghiệm phân biệt khác 0 sao
cho 1 2
1 1
2
x x .
A
5 4
m
C
5
1
4 m
5
1
4 m
và m 1
Lời giải Chọn B
Ta có điều kiện để phương trình m1x2 2m2x m 1 0
có hai nghiệm phân biệt
khác 0 là
2
1 0
1 0
m
m
1 1
5
4 5 0
4
m m
Khi đó PT có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2 thoả mãn
1 1
1
m b
x x
Ta có
m
6
m
Kết hợp điều kiện * m là giá trị cần tìm.1
Câu 12. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình
2 2
1
có tập
nghiệm là R ?
Lời giải Chọn C
Ta có
2
2
3
2 1
I
(Do x2 với x x 1 0 R )
Trang 8
2
2
4 2 3 4 0 1
2 2 1 0 2
Bất phương trình I có tập nghiệm là R hai BPT 1 ; 2
đều có tập nghiệm là R
2
2
2 3 4.4.4 0
m m
2
2
4 12 55 0
m
Có 3 giá trị m nguyên thoả mãn yêu cầu đề bài là m2, m1, m 0
Câu 13. Đường thẳng x3y 5 0 có vectơ chỉ phương là
A 5;1
B 1;3
C 1; 5
D 3;1
Lời giải Chọn D
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là: n 1;3.
Từ đó suy ra vectơ chỉ phương của đường thẳng là: u 3;1
Câu 14. Đường thẳng đi qua A 1; 2, nhận n 2; 4 làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
Lời giải Chọn D
Đường thẳng đi qua A 1; 2
, nhận n 2; 4 làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:
2 x1 4 y 2 0
hay x 2y 5 0
Câu 15. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d x1: 2y 1 0 và d2 : 3 x6y10 0
A Trùng nhau B Song song.
C Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau D Vuông góc với nhau.
Lời giải Chọn B
Ta có:
3 6 10
nên d1 song song d2
Câu 16. Khoảng cách từ điểm M1; 1
đến đường thẳng : 3 x 4y17 0 là
A
2
18
10
5
Lời giải Chọn B
Ta có
2
2
3.1 4 1 17
Câu 17. Tìm cosin của góc giữa hai đường thẳng 1:10x5y và 1 0 2
2 : 1
A
3
10
3 10
3
5
Trang 9Lời giải Chọn C
có VTPT n 1 10;5 5 2;1
2
2 :
1
có VTCP u 1; 1 VTPT n 2 1;1
Ta có
1 2 1 2 2 2 2 2
2.1 1.1 3 10 cos ,
10 2 1 1 1
n n
n n
Câu 18. Tìm m để 1: 3mx2y và 6 0 2
song song nhau
A m 1 B m 1 C m 2 D Không có m
Lời giải Chọn B
Để 1 // thì 2
2
1
m
m
Câu 19. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng : 2 d x 3y và điểm 3 0 M8;2 Toạ độ
của điểm M đối xứng với điểm M qua đường thẳng d là
A 4;8
B 4; 8
C 4;8
D 4; 8
Lời giải Chọn C
Gọi d là đường thẳng đi qua M8;2
và vuông góc với đường thẳng d Khi đó đường thẳng d có vectơ chỉ phương là v 2; 3
suy ra vec tơ pháp tuyến là n 3; 2 Phương
trình d là 3x 82 y 2 0 3x2y 28 0
Giao điểm I của hai đường thẳng d và d có tọa độ thỏa mãn hệ phương trình:
I6;5
Điểm M đối xứng với M qua d Khi đó điểm I là trung điểm của đoạn MM Ta có
Câu 20. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho 2 điểm A3;0
và B0; 4
Toạ độ của điểm M thuộc
Oy sao cho diện tích tam giác MAB bằng 6 là
A 0;1. B 0;0 hoặc 0; 8
.C 1;0. D 0;8.
Lời giải Chọn B
Điểm M thuộc Oy nên gọi M0;y
Ta có MB y 4
Trang 10
0
8
MAB
y
y
Vậy, M0;0 hoặc M0; 8