1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 5. SÓNG ÁNH SÁNG

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 253,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHIẾU BÀI TẬP Trường THPT Nguyễn Văn Thiệt NH 2020 2021 CHƯƠNG V SÓNG ÁNH SÁNG TIẾT 1 HỆ THỐNG KIẾN THỨC Ánh sáng nhìn thấy có bước song trong khoảng 1 Hiện tượng tán sắc ánh sáng trắng Chùm ánh sáng trắng truyền qua lăng kính bị phân tích thành Tia sáng đơn sắc bị lệch ít nhất về phía đáy lăng kính là tia Tia sáng đơn sắc bị lệch nhiều nhất về phía đáy lăng kính là tia Ánh sáng Mặt Trời là ánh sáng là hỗn hợp của có bước sóng Hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự Ứng dụng của hiện tượng tán sắc 2 Á.

Trang 1

CHƯƠNG V SÓNG ÁNH SÁNG

TIẾT 1 HỆ THỐNG KIẾN THỨC

Ánh sáng nhìn thấy có bước song trong khoảng:

1 Hiện tượng tán sắc ánh sáng trắng - Chùm ánh sáng trắng truyền qua lăng kính bị phân tích thành

- Tia sáng đơn sắc bị lệch ít nhất về phía đáy lăng kính là tia

- Tia sáng đơn sắc bị lệch nhiều nhất về phía đáy lăng kính là tia

- Ánh sáng Mặt Trời là ánh sáng

là hỗn hợp của

có bước sóng

- Hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự

- Ứng dụng của hiện tượng tán sắc

2 Ánh sáng đơn sắc - Ánh sáng đơn sắc khi đi qua lăng kính

- Ánh sáng đơn sắc có bước sóng

- Hiện tượng tán sắc xảy ra do

- Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không đổi là

đại lượng thay đổi là

- Xếp theo thứ tự tăng dần của chiết suất của các ánh sáng đơn sắc trong môi trường:

- Mối liên hệ giữa chiết suất và bước sóng

- Vận tốc ánh sáng trong môi trường có chiết suất n:

3 Nhiễu xạ ánh sáng - là hiện tượng

4 Giao thoa ánh sáng - Hình ảnh của giao thoa ánh sáng đơn sắc:

- Giao thoa ánh sáng là sự gặp nhau của:

- Điều kiện giao thoa

Trang 2

- Tại vị trí có vân sáng thì 2 sóng ánh sáng gặp nhau

- Hiệu đường đi: d2 - d1 =

- Tại vị trí có vân tối thì 2 sóng ánh sáng gặp nhau

- Hiệu đường đi: d2 - d1 =

- Hiện tượng giao thoa ánh sáng khẳng định ánh sáng có tính chất

- Khoảng vân là

công thức

- Công thức bước sóng

- Công thức vị trí vân sáng

- Công thức vị trí vân tối

- Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng đơn sắc

- Tại vị trí x có vân sáng hay tối? bậc (thứ) mấy? Ta lập tỉ số

- Cách xác định số vân sáng hay tối

- Khi thay đổi bước sóng ánh sáng từ đỏ đến tím thì khoảng vân giao thoa tăng hay giảm ?

- Hình ảnh thu được khi thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng :

5 Quang phổ - Máy quang phổ gồm các bộ phận chính

- Có mấy loại quang phổ ? Kể tên

Trang 3

6 Các loại quang phổ

Quan

g phổ

HẤP THỤ Quang phổ liên tục Quang phổ vạch phát xạ

Định

nghĩa

Gồm một dải màu từ đỏ đến

tím nối liền nhau liên tục

là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

là hệ thống những vạch tối trên nền QPLT

Nguồn

phát

Do mọi chất rắn, lỏng, khí có

áp suất lớn phát ra khi bị

nung nóng

Do các chất khí (hơi) ở áp suất thấp khi bị kích thích phát ra

Các chất rắn, lỏng, khí, đám khí hay hơi kim loại có nhiệt

độ thấp hơn nhiệt độ nguồn sáng phát ra

Đặc

điểm

- không phụ thuộc vào thành

phần cấu tạo của nguồn phát

sáng

- chỉ phụ thuộc nhiệt độ của

nguồn sáng

- QPLT của các chất khác

nhau ở cùng nhiệt độ thì

giống nhau

- QPV của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng các vạch, vị trí và độ sáng các vạch

- Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ đặc trưng của nguyên tố đó

Quang phổ vạch hấp thụ của mỗi nguyên tố có tính chất đặc trưng riêng

Ứng

dụng Dự đoán nhiệt độ của nguồn sáng Xác định thành phần cấu tạo của nguồn sáng

7 Tia hồng ngoại- tử ngoại

- Dụng cụ phát hiện

- Cùng bản chất với ánh sáng

chỉ khác là

- Tuân theo các định luật

- Gây ra được các hiện tượng

8 Tia X - Tạo ra tia X bằng cách: tạo chùm tia catôt (chùm êlectron có năng lượng lớn) đập vào kim loại có nguyên tử lượng lớn - Dụng cụ phát ra tia X:

9 Các loại tia TIA HỒNG NGOẠI TIA TỬ NGOẠI TIA RƠN-GHEN ( TIA X) Bản chất - Là sóng điện từ - Là bức xạ không nhìn thấy Bước sóng Từ 760 nm đến vài mm Từ vài nm đến 380 nm. 10 -11m đến 10-8m Nguồn phát - Mọi vật có nhiệt độ cao hơn 0K - Vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh - Nguồn phát thông dụng: bóng đèn dây tóc, bếp ga, bếp than, điôt hồng ngoại

- Cơ thể người phát ra tia hồng

ngoại có λ = 9µm

- Những vật có nhiệt độ cao (từ 2000oC trở lên)

- Nguồn phát thông thường:

hồ quang điện, Mặt trời, phổ biến là đèn hơi thuỷ ngân

Ống Rơn-ghen hay ống Cu-lit-giơ

Tính - T/c nổi bật: tác dụng nhiệt - Tác dụng lên phim ảnh - T/c nổi bật: khả năng đâm

Trang 4

TIA HỒNG NGOẠI TIA TỬ NGOẠI TIA RƠN-GHEN ( TIA X)

chất

rất mạnh

- Có thể gây ra một số phản

ứng hóa học

- Tác dụng lên 1 số phim ảnh

đề chụp ảnh ban đêm

- Có thể biến điệu như sóng

điện từ

- Gây ra hiện tượng quang

điện trong ở một số chất bán

dẫn

- Kích thích sự phát quang nhiều chất

- Kích thích nhiều phản ứng hóa học.

- Làm ion hóa không khí và nhiều chất khí khác

- Tác dụng sinh học: hủy diệt tế bào da, tế bào võng

mạc, diệt khuẩn

- Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh - Tần ozon hấp thụ hầu hết các tia tử ngoại có λ < 300nm xuyên, bước sóng càng ngắn khả năng đâm xuyên càng lớn - Làm đen kính ảnh - Dễ dàng xuyên qua giấy, bìa, gỗ, tấm kim loại dày vài cm nhưng bị tấm chì dày vài mm cản lại - Ion hóa chất khí - Tác dụng sinh lí: diệt khuẩn, hủy hoại tế bào - Làm phát quang một số chất - Gây ra hiện tượng quang điện Công dụng - Sấy khô, sưởi ấm

- Chụp ảnh hồng ngoại, ống nhòm hồng ngoại - Tạo điều khiển (remote) hồng ngoại - Trong lĩnh vực quân sự: tên lửa tầm nhiệt - Trong y học: tiệt trùng, chữa bệnh còi xương - Trong công nghiệp thực phẩm: tiệt trùng thực phẩm - Trong công nghiệp cơ khí: dò tìm vết nứt trên bề mặt các vật bằng kim loại - Chiếu điện, chụp điện (chụp X quang), chuẩn đoán bệnh, chữa bệnh ung thư - Trong công nghiệp cơ khí: phát hiện khuyết tật bên trong sản phẩm đúc - Trong giao thông: kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay - Trong phòng thí nghiệm: nghiên cứu thành phần cấu trúc các vật 10 Thang sóng điện từ - Sắp xếp thang sóng điện từ theo thứ tự có bước sóng giảm dần (tần số )

- Sắp xếp thang sóng điện từ theo thứ tự có bước sóng tăng dần (tần số )

- Sóng vô tuyến có bước sóng:

- Tia hồng ngoại có bước sóng:

- Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng:

- Tia tử ngoại có bước sóng:

- Tia Rơnghen có bước sóng :

- Tia gamma có bước sóng :

Trang 5

TIẾT 2 TÁN SẮC ÁNH SÁNG VÀ GIAO THOA ÁNH SÁNG BIẾT-HIỂU

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A Chiết suất của một lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.

B Ánh sáng đơn sắc không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.

C Ánh sáng đơn sắc bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.

D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định.

Câu 2: Chiếu một chùm ánh sáng trắng tới lăng kính Phát biểu nào sau đây là đúng với các tia ló?

A các tia ló lệch như nhau B tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất.

C tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ lệch ít nhất D tia màu lam không bị lệch.

Câu 3: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí.Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này:

A không bị lệch phương truyền B bị thay đổi tần số

C không bị tán sắc D bị đổi màu

Câu 4: Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng mặt trời trong thí nghiệm của NiuTơn là:

A thủy tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng mặt trời.

B chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.

C lăng kính có tác dụng làm biến đổi màu chùm ánh sáng mặt trời.

D chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu loạn khi đi qua lăng kính.

Câu 5: Chiết suất của thủy tinh tăng dần khi chiếu các ánh sáng đơn sắc theo thứ tự là

A tím, lam, vàng, đỏ B tím, vàng, lam, đỏ C đỏ, lam, vàng, tím D đỏ, vàng, lam, tím.

Câu 6: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thuỷ tinh thì:

A tần số tăng, bước sóng giảm B tần số giảm, bước sóng giảm.

C tần số không đổi, bước sóng giảm D tần số không đổi, bước sóng tăng

Câu 7: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng:

Câu 8: Tìm phát biểu ĐÚNG về ánh sáng đơn sắc:

A là ánh sáng luôn có cùng một bước sóng trong các môi trường.

B là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C là ánh sáng mà mọi người đều nhìn thấy cùng một màu.

D là ánh sáng không bị lệch hướng khi đi qua lăng kính

Câu 9: Chọn câu SAI:

A.Vận tốc sóng ánh sáng tuỳ thuộc môi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua

B Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng

C Ánh sáng trắng là tập hợp gồm bảy ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

Câu 10: Trước và sau cơn giông thường thấy cầu vồng, đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?

A Ánh sáng Mặt Trời bị tán sắc qua các tính thể nước đá B Do giao thoa

C Ánh sáng Mặt Trời bị tán sắc qua các giọt nước nhỏ li ti D Do ảo tượng

Câu 11: Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây ĐÚNG khi nói về chiết suất của một

môi trường?

A Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn

B Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài

C Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc

D Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua.

Câu 12: Chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ vàng, tím ℓần ℓượt ℓà nd, nv, nt Chọn sắp xếp đúng?

A nd < nt < nv B nt < nd < nv C nd < nv < nt D nt < nv < nd

Câu 13: Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc

A Ánh sáng đơn sắc ℓà ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trường

B Ánh sáng đơn sắc ℓà ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường

C Ánh sáng đơn sắc ℓà ánh sáng không bị tán sắc

D Ánh sáng đơn sắc ℓà ánh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường.

Câu 14: Trong môi trường có chiết suất n, bước sóng của ánh sáng đơn sắc thay đổi so với trong chân

không như thế nào?

A Giảm n2 ℓần B Giảm n ℓần C Tăng n ℓần D Không đổi

Câu 15: Vận tốc ánh sáng ℓà nhỏ nhất trong

Trang 6

Câu 16: Chọn trả ℓời sai Ánh sáng đơn sắc ℓà ánh sáng

A Có một mầu xác định.

B Không bị tán sắc khi đi qua ℓăng kính

C Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia

D Bị khúc xạ qua ℓăng kính

Câu 17: Cho các ℓoại ánh sáng sau: Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi qua ℓăng kính?

I Ánh sáng trắng II Ánh sáng đỏ III Ánh sáng vàng IV Ánh sáng tím

A II, III, IV B I, II, III C I, II, III, IV D I, II, IV

Câu 18: Trường hợp nào ℓiên quan đến hiện tượng tán sắc ánh sáng sau đây:

A Màu sắc trên mặt đĩa CD khi có ánh sáng chiếu vào

B Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua ℓăng kính.

C Màu sắc của váng dầu trên mặt nước

D Màu sắc trên bóng bóng xà phòng dưới ánh sáng mặt trời

Câu 19: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào ℓà sai?

A Ánh sáng trắng ℓà tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên ℓiên tục từ đỏ tới tím

B Ánh sáng đơn sắc ℓà ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua ℓăng kính

C Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một ℓăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau ℓà hiện tượng tán sắc ánh sáng

D Ánh sáng do Mặt Trời phát ra ℓà ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

Câu 20: Bước sóng của một trong các bức xạ màu ℓục có trị số ℓà

Câu 21: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5

thành phần đơn sắc: tím, ℓam, đỏ, ℓục vàng Tia ℓó đơn sắc màu ℓục đi ℓà ℓà mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường) Không kể tia đơn sắc màu ℓục, các tia ℓó ra ngoài không khí ℓà các tia đơn sắc màu:

A ℓam, tím B đỏ vàng, ℓam

C tím, ℓam, đỏ D đỏ vàng.

Câu 22: Chiếu tia sáng trắng xuống mặt nước và vuông góc với mặt nước Hãy nêu hiện tượng mà ta có

thể quan sát được ở dưới đáy bình (giả sử ánh sáng có thể chiếu tới đáy)

A Không có hiện tượng gì cả

B Dưới đáy bể chỉ có một màu sáng duy nhất

C Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím (đỏ trong - tím ngoài)

D Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím (tím trong - đỏ ngoài)

Câu 23: Chiếu tia sáng trắng xuống mặt nước với góc xiên Hãy nêu hiện tượng mà ta có thể quan sát

được ở dưới đáy bình(giả sử ánh sáng có thể chiếu tới đáy)

A Không có gì dưới đáy

B Dưới đáy bể chỉ có một màu sáng duy nhất

C Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím(đỏ trong - tím ngoài)

D Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím(tím trong - đỏ ngoài)

Câu 24: Chiếu chùm sáng gồm 5 ánh sáng đơn sắc khác nhau ℓà đỏ; cam; vàng; ℓục và tím đi từ nước ra

không khí, thấy ánh sáng màu vàng ℓó ra ngoài song song với mặt nước Xác định số bức xạ mà ta có thể quan sát được phía trên mặt nước

A Ngoài vàng ra còn có cam và đỏ

B tất cả đều ở trên mặt nước

C Chỉ có đỏ ℓó ra phía trên mặt nước

D Chỉ có ℓục và tím ℓó ra khỏi mặt nước

VẬN DỤNG

Câu 25: Một ánh sáng đơn sắc có tần số f = 4.1014(Hz) Biết rằng bước sóng của nó trong nước ℓà 0,5μm Vận tốc của tia sáng này trong nước ℓà:

A 2.106 (m/s)

B 2.107(m/s)

C 2.108(m/s)

D 2.105(m/s)

Trang 7

Câu 26: Chiếu tia sáng màu đỏ có bước sóng 660nm từ chân không sang thuỷ tinh có chiết suất n =1,5

Khi tia sáng truyền trong thuỷ tinh có màu và bước sóng ℓà:

A Màu tím, bước sóng 440nm

B Màu đỏ, bước sóng 440nm

C Màu tím, bước sóng 660nm

D Màu đỏ, bước sóng 660nm

Câu 27: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4.1014 Hz Bước sóng của nó trong thuỷ tinh ℓà bao nhiêu? Biết chiết suất của thuỷ tinh đối với bức xạ trên ℓà 1,5

Câu 28: Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này ℓà 1,52 Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này

A nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm

B ℓớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm

C vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm

D vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng ℓớn hơn 600 nm

TIẾT 3 GIAO THOA ÁNH SÁNG BIẾT - HIỂU

Câu 1: Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

A có tính chất hạt B có tính chất sóng C là sóng dọc D luôn truyền thẳng

Câu 2: Hai sóng cùng tần số, được gọi là kết hợp, nếu có.

A độ lệch pha không đổi theo thời gian

B cùng biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian.

C cùng biên độ và cùng pha.

D độ lệch pha và hiệu biên độ không đổi theo thời gian.

Câu 3: Trong thí nghiệm sau đây thí nghiệm nào có thể dùng để đo bước sóng ánh sáng ?

A Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu- tơn B Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng

C Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young D Thí nghiệm Hecxo về hiện

tượng quang điện

Câu 4: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào?

A Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.

B Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

C Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối.

D Không có các vân màu trên màn.

Câu 5: Trong giao thoa ánh sáng, vân tối ℓà tập hợp các điểm có:

A hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên ℓần bước sóng

B hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên ℓần bước sóng

C hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số ℓẻ ℓần nửa bước sóng

D hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số ℓẻ ℓần nửa bước sóng

Câu 6: Chọn sai?

A Giao thoa ℓà hiện tượng đặc trưng của sóng

B Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa

C Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng

D Hai sóng có cùng tần số và độ ℓệch pha không đổi theo thời gian gọi ℓà sóng kết hợp

Câu 7: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt

phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là

ai

  B aD

i

  C. ai

D

  D Di

a

 

Câu 8: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt

phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là  Khoảng vân là

A iD

a

 B 

aD i

 C 

a i D

 D  D

i a

Trang 8

Câu 9: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt

phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là  Với k = 0; 1; 2;

3; Vị trí vân tối được xác định bằng công thức

A x kD

a

 B

1

2

 C 

D

x k a

 D ( 1)

2

a

Câu 10: Trong thí nghiệm Young, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi

của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng:

Câu 11: Trong thí nghiệm Young, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân trung tâm

một khoảng ℓà:

Câu 12: Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe S1S2 thì:

VẬN DỤNG

Câu 13: Thực hiện thí nghiệm Yâng trong không khí, thu được khoảng

vân trên màn ℓà i = 0,6mm ℓặp ℓại thí nghiệm như trên nhưng trong

nước chiết suất 4/3 thì đo được khoảng vân trên màn ℓà?

Câu 14: Thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng trong không khí thì tại M

có vân sáng bậc 8 nhưng khi ℓặp ℓại thí nghiệm như trên trong chất

ℓỏng thì tại M có vân tối thứ 11(kể từ vân sáng trung tâm) Chiết suất

chất ℓỏng ℓà?

A n = 1,3125 B n = 1,333 C 1,500 D 1,1845

Câu 15: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được

khoảng cách từ vân sáng thứ hai đến vân sáng thứ mười ở cùng một

phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4mm Khoảng cách giữa hai khe

Y-âng là 2,5 mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là

1 m Màu của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A màu đỏ B màu lục C màu vàng D màu tím

Câu 16: Hai khe Y- âng cách nhau a = 1mm, khoảng cách giữa hai khe

đến màn ℓà D = 3m Khoảng cách giữa ba vân sáng ℓiên tiếp ℓà 3mm

Bước sóng của ánh sáng ℓà:

Câu 17: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe

cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn cách hai khe

1 m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được

0,2 mm Bước sóng ánh sáng là:

A 0,64 mB 0,55 mC 0, 48 m D 0, 4 m

Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai

khe Y – âng là 1 mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan

sát là 1 m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đỏ có bước sóng 0,75

μm, khoảng cách giữa vân sáng thứ tư và vân sáng thứ mười ở cùng

một bên đối với vân sáng trung tâm là:

C 4,5 mm D 5.2 mm

Câu 19: Trong một thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe

Y – âng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh

cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng

vân đo được là 0,2 mm Vị trí vân sáng bậc ba kể từ vân sáng trung

tâm là:

A 0,4 mm B 0,5 mm

C 0,6 mm D 0,7 mm

Trang 9

Câu 20: Một nguồn sáng đơn sắc có  = 0,6m chiếu vào hai khe S1,

S2 hẹp song song cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng Đặt một

màn ảnh song song và cách hai khe 1m Vị trí vân tối thứ ba kể từ vân

sáng trung tâm cách vân sáng trung tâm một khoảng là:

A 0,75mm B 0,9mm C 1,25mm D 1,5mm

Câu 21: Trong giao thoa của Young, khoảng cách từ vân tối bậc 3 bên

này vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 bên kia vân trung tâm cách nhau

13,5mm Khoảng vân là:

A 2,7mm B 1,8mm C.1,93mm D 4,5mm

Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, bề

rộng hai khe cách nhau 0,35 mm, từ hai khe đến màn là 1,5 m và ánh

sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,7 μm Khoảng cách

giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng

A 1,5 mm B 2 mm C 3 mm D 4 mm

Câu 23: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a =

0,5mm, D = 2m, λ = 500nm.Tại điểm M cách vân sáng chính giữa 5

mm sẽ có :

Câu 24: Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn

sắc có bước sóng 0,60µm Các vân giao thoa được hứng trên màn cách

2 khe là 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm có:

A vân sáng bậc 2 B vân sáng bậc 3

C vân tối thứ 2 D vân tối thứ 3

Câu 25: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng khe Yâng Cho

S1S2 = 1mm, khoảng cách giữa hai khe S1S2 đến màn ℓà 2m, bước

sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm ℓà  = 0,5 μm x ℓà khoảng cách

từ điểm M trên màn đến vân trung tâm Muốn M nằm trên vân tối bậc

2 thì:

A xM = 1,5mm B xM = 4mm C xM = 2,5mm D xM = 5mm

Câu 26: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách

giữa hai khe ℓà a = 1mm, khoảng cách giữa hai mặt phẳng chứa hai

khe đến màn ℓà D = 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng ℓà  =

0,66μm Với bề rộng của vùng giao thoa trên màn ℓà L = 13,2mm và

vân sáng chính giữa cách đều hai đầu vùng giao thoa thì số vân sáng

và vân tối thu được trên màn ℓà?

A 11 vân sáng - 10 vân tối

B 10 vân sáng - 9 vân tối

C 9 vân sáng - 8 vân tối

D 9 vân sáng - 10 vân tối

Câu 27: Nguồn S phát ánh sáng đơn sắc chiếu sáng hai khe Yâng cách

nhau 0,8mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn ℓà

2,5m Giữa hai vân sáng ở M và N trên màn cách nhau 22,5mm có 15

vân tối với tốc độ ánh sáng ℓà c = 3.108 m/s thì tần số của ánh sáng do

nguồn S phát ra ℓà?

A f = 5,12.1015 Hz B f = 6,25.1014 Hz

C f = 8,5.1016 Hz D f = 2,68.1013 Hz

Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng: người ta dùng nguồn sáng đơn sắc S

có bước sóng  = 0,6μm, khoảng cách giữa hai khe đến màn ℓà 0,2m

Thay nguồn S bằng nguồn S' ℓà nguồn đơn sắc có bước sóng ' thì

người ta thấy vị trí vân sáng thứ 4 tạo bởi ' trùng với vị trí vân sáng

thứ 5 tạo bởi  Bước sóng ' bằng:

A 0,6 μm B 0,7 μm

C 0,75 μm D 0,65 μm

Trang 10

Câu 29: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp

được chiếu bởi bức xạ bước sóng 1 = 0,6 μm và sau đó thay bức xạ 1

bằng bức xạ có bước sóng 2 Trên màn quan sát người ta thấy, tại vị

trí vân tối thứ 5 của bức xạ 1 trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức

xạ 2 2 có giá trị ℓà

A 0,57 μm B 0,60 μm C 0,67 μm D 0,54 μm.

Câu 30: Nguồn sáng trong thí nghiệm về giao thoa sóng ánh sáng có

bươc sóng từ 0,65μm đến 0,41μm Biết a = 4mm, D = 3m M ℓà một

điểm trên màn cách vân sáng trung tâm 3mm Bước sóng của các bức

xạ đơn sắc cho vân sáng tại M ℓà:

A  = 0,57 μm; 0,5μm; 0,44μm

B  = 0,57 μm; 0,55μm; 0,4μm

C  = 0,47 μm; 0,65μm; 0,44μm

D  = 0,58 μm; 0,5μm; 0,4μm

Câu 31: Thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với trùm sáng trăng, Biết

a = 1mm; D = 2,5m và bước sóng của ánh sáng trắng có giới hạn từ

0,4 đến 0,7μm M ℓà một điểm trên màn cách vân sáng trung tâm

4mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc cho vân tối tại M ℓà:

A  = 0,640μm; 0,525μm B  = 0,682μm; 0,457μm

C  = 0,682μm; 0,525μm D  = 0, 64μm; 0,457μm

Câu 32: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với nguồn S phát đồng thời hai

bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,62μm và 2 thì tại vị trí vân sáng

bậc 5 của 1 trùng với một vân sáng của 2 Biết rằng 2 nằm trong

khoảng từ 0,45 đến 0,68 μm 2 bằng

TIẾT 4 CÁC LOẠI QUANG PHỔ, CÁC LOẠI TIA CÁC LOẠI QUANG PHỔ

Câu 1: Máy quang phổ là dụng cụ dùng để

A tạo quang phổ của một nguồn sáng

B đo bước sóng của các bức xạ phát ra từ một nguồn

C khảo sát quang phổ của các lăng kính làm bằng những chất khác nhau

D phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc.

Câu 2: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng:

A phản xạ ánh sáng B khúc xạ ánh sáng

Câu 3: Ống chuẩn trực của máy quang phổ có nhiệm vụ:

A tạo một chùm tia sáng song song.

B tạo một chùm tia sáng chuẩn.

C tạo một số bước sóng ánh sáng chuẩn

D hướng ánh sáng từ nguồn phải khảo sát vào lăng kính

Câu 4: Trong máy quang phổ bộ phận tán sắc ánh sáng là:

A buồng tối B lăng kính C thấu kính D ống chuẩn trực

Câu 5: Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra?

A chất rắn B chất lỏng

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là SAI? Quang phổ liên tục được phát ra bởi chất nào dưới đây khi bị nung

nóng?

Câu 7: Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là quang phổ:

A vạch phát xạ B liên tục

Ngày đăng: 03/05/2022, 23:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w