1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CBTT KET QUA CHAT LUONG NUOC THANG 2-2018

4 8 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BẢNG CÔNG BÓ THÔNG TIN

NỘI KIÊM CHÁT LƯỢNG NƯỚC THÀNH PHÁM - THÁNG 02/2018

- Tổng \ số mẫu xét nghiệm (Ly hóa và vi sinh) : 12 mẫu

- Tổng SỐ chỉ tiêu xét nghiệm : 15 chỉ tiêu (giám sát A)

ĐƠN VỊ QUẢN LÝ SÓ MẪU/ THÁNG KÉT QUÁ LÝ HÓA | KETQUAVISINH | CÁC CHÍ TIÊU

KHU VUC LAY MAU

TRUC TIEP Lý Hóa | Visinh Đạt Không đạt | Đạt | Khôngdạt| KHÔNG ĐẠT

Khu vực: Khu dân cư xã Đại Phước, -rgmibømanuốb

- Kết luận: Chất lượng nước tại nhà máy, trạm cấp nước và trên mạng lưới cấp nước đạt tiêu chuẩn và nằm trong giới hạn

cho phép theo QCVN 01:2009/BYT

Tran trong

Trang 2

SỞ Y TẾ ĐÔNG NAI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 'TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

số: 285 /KAXM

PHIEU KET QUA XET NGHIEM 4S

Mã số mẫu: 00285.18 ba

1SO 9001:2008

Tên khách hàng - : Công ty Cổ Phẩn Cấp Nước Nhơn Trạch

Địa chỉ : KCN Nhơn Trạch, Đường Trần Phú, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

Tên mẫu :Nước máy `

Lượng mẫu : 1000 + 200 ml

Ngày nhận mẫu : 02/02/2018

Ngày trả kếtquả : 23/02/2018

Địa điểm lấy mẫu : Trạm bơm Đại Phước

KẾT QUÁ XÉT NGHIỆM

Stt Tên chỉ tiêu Phương pháp Kết quả Tiêu chuẩn sitet den

1 ĐộpH* TCVN 6492:2011 121 6,5-8,5

2 |Màu sắc 'TCVN 6185:2008 Không phát hiện <15 TCU

3 Mui, vi Cam quan Không có mùi, vị lạ |Không có mùi, vị lạ

4 D6 duc Do may Turbidimetter 0,73 NTU <2NTU

AL450T-IR

5 |Độ cứng tổng cộng * SMEWW 2340C:2012 40,00 mg/l < 300,0 mg/l

6 (Chi Số Permanganate TCVN 6186:1996 Không phát hiện <2,0 mg/l

7 |Hàm lượng Nitrit * PPXN/HD-NTTN-LH04 | Không phát hiện <3 mg/l

8 |Hàm lượng Nitrat TCVN 6180: 1996 8,80 mg/l <50 mg/l

9 |Ham luong Clorua * TCVN 6194: 1996 128,28 mg/l < 250 mg/l

10 |Hàm lượng Mangan tổng số SMEWW 3111B: 2012 0,05 mg/I <0,3 mg/l

11 |Hàm lượng Sắt tổng số SMEWW 3111B: 2012 0,04 mg/I <0,3 mg/l

12 Hàm lượng Sulfat US-EPA 1997-375.4 Không phát hiện <250,0 mg/I

13 Hàm lượng Clo dư Chlorine test 0,34 mg/l 0,3 - 0,5 mg/l

14 [Escherichia coli TCVN 6187-2:1996 0/100m1 0/100ml

(PP.MPN)

15 Coliform téng so’ ‹ TCVN 6187- 0/100ml 0/100ml

2:1996(PP.MPN)

(*) Phép thử này đã được công nhận phù hợp TCVN ISO/IEC 17025:2007

Nhận xét: Mẫu nước có các chỉ tiêu yêu cầu kiểm nghiệm đạt yêu cai

Ghi chú: - Kết quả này chỉ có giá trị trên mẫu xét nghiệm

P TRƯỞNG KHOA XÉT NGHIỆM ⁄ là

a

Phas» Minh Jiến

D/C: 01 Déng Khéi, Phudng Trang Dai, Tp.Biên Hòa-Đồng, Nai

BM.5.10.4 ĐT: (061) 8871681 - Fax: (061) 3897208 - Email:ttytdp(vnn.vn Vi

Trang 3

SOY TE DONG NAI _

TRUNG TAM Y TE DY PHONG

sé: 297 /KQAN

CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

Độc lập - Tự do - Hanh phúc

N

VLAT - 0064,

PHIẾU KÉT QUÁ XÉT NGHIỆM

Ma sé mau: 00287.18

ISO 9001:2008

Tên khách hàng -_: Công ty Cổ Phần Cấp Nước Nhơn Trạch

Địa chỉ :KCN Nhơn Trạch, Đường Trần Phú, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

Tên mẫu : Nước máy

Lượng mẫu : 1000 + 200ml

Ngày nhận mẫu : 02/02/2018

Ngày trả kếtquả : 23/02/2018

Địa điểm lấy mẫu : Số 348 ấp Câu Kê - Xã Phú Hữu

KET QUA XET NGHIEM

Sư Tên chỉ tiêu Phương pháp Kết quả Tien chun | eee

1 ĐộpH* TCVN 6492:2011 7,26 6,5-8,5

2 |Màu sắc 'TCVN 6185:2008 Không phát hiện <15 TCU

3 Mùi, vi Cảm quan Không có mùi, vị lạ |Không có mùi, vị lạ

4 |Độ đục Đo máy Turbidimetter 0,53 NTU <2NTU

AL450T-IR

5 |Độ cứng tổng cộng * SMEWW 2340C:2012 41,00 mg/l < 300,0 mg/l

6 Chỉ Số Permanganate 'TCVN 6186:1996 Không phát hiện <2,0 mg/I

7 |Hàm lượng Nitrit * PPXN/HD-NTTN-LH04 Không phát hiện <3mgø/

8 ]Hàm lượng Nitrat TCVN 6180: 1996 8,26 mg/l < 50 mg/l

9 |Ham lwong Clorua * TCVN 6194: 1996 135,55 mg/1 < 250 mg/l

10 [Ham lượng Mangan tong so SMEWW 3111B: 2012 0,07 mg/l <0,3 mg/l

11 Hàm lượng Sắt tổng số SMEWW 3111B: 2012 0,04 mg/l < 0,3 mg/l

12 |Ham lượng Sulfat US-EPA 1997-375.4 3,79 mg/I < 250,0 mg/l

13 Hàm lượng Clo dư Chlorine test 0,31 mg/l 0,3 - 0,5 mg/l

14 [Escherichia coli TCVN 6187-2:1996 0/100ml 0/100ml

(PP.MPN)

15 |Colform tổng số TCVN 6187- 0/100ml 0/100ml

2:1996(PP.MPN)

(*) Phép thử này đã được công nhận phù hợp TCVN ISO/IEC 17025:2007

Nhận xé

Ghi chú: - Kết quả này chỉ có giá trị trên mẫu xét nghiệm

- TRƯỜNG KHOA XÉT NGHIỆM “

Mẫu nước có các chỉ tiêu yêu cầu kiểm nghiệm đạt yêu cầu theo QCVN 01: 2009/BYT

ữ2+——

eS

Pham Minh Jin 2

DIC: 01 Đồng Khởi, Phường Trảng Dài, Tp.Biên Hòa-Đông Nai

DT: (061) 8871681 - Fax: (061) 3897208 - Email:ttytdp(vnn.vn

Trang 4

SỞ Y TẾ ĐÔNG NAI CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

Số: 2Øé /42xW

PHIEU KET QUA XET NGHIEM NN

Mã số mẫu: 00286.18 ee

1SO 9001:2008

Tên khách hàng ˆ_: Công ty Cổ Phần Cấp Nước Nhơn Trạch

Địa chỉ : KCN Nhơn Trạch, Đường Trần Phú, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

Tên mẫu : Nước máy

Lượng mẫu : 1000 + 200m]

Ngày nhận mẫu : 02/02/2018

Ngày trả kết quả : 23/02/2018

Địa điểm lấy mẫu : 68 Lý Thái Tổ - Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai

KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM

1 D6 pH * TCVN 6492:2011 7,16 65-85,

2 |Màu sắc TCVN 6185:2008 Không phát hiện <15 TCU

3 Mùi, 0ị Cảm quan Không có mùi, vị lạ |Không có mùi, vị lạ

4 |Độ đục Đo máy Turbidimetter 0,48 NTU <2NTU

AL450T-IR

5 [Dé citng tong cing * SMEWW 2340C:2012 40,00 mg/l < 300,0 mg/l

6 |Chi SO Permanganate TCVN 6186:1996 Không phát hiện $ 2,0 mg/l

7 |Ham lwong Nitrit * PPXN/HD-NTTN-LH04 Không phát hiện <3 mg/l

8 |Hàm lượng Nitrat TCVN 6180: 1996 8,14 mg/l <50 mg/l

9 |Ham luong Clorua * TCVN 6194: 1996 128,28 mg/l <250 mg/l

10 |Hàm lượng Mangan tổng số SMEWW 3111B: 2012 0,07 mg/l <0,3 mg/l

11 Hàm lượng Sắt tổng số SMEWW 3111B: 2012 0,05 mg/l <0,3 mg/l

12 |Ham luong Sulfat US-EPA 1997-375.4 Không phát hiện < 250,0 mg/I

13 |Hàm lượng Clo dư Chlorine test 0,31 mg/l 0,3 - 0,5 mg/l

14 |Fscherichia coli TCVN 6187-2:1996 0/100m1 0/100m1

(PP.MPN )

15 (Coliform tổng sốt TCVN 6187- 0/100m1 0/100m1

2:1996(PP.MPN)

(#) Phép thử này đã được công nhận phù hợp TCVN ISO/IEC 17025:2007

Nhận xét: Mẫu nước có các chỉ tiêu yêu cầu kiểm nghiệm đạt = auf theo QCVN 01: 2009/BYT

Ghi chú: - Kết quả này chỉ có giá trị trên mẫu xét nghiệm

P- TRƯỞNG KHOA XÉT NGHIỆM

oS =

DIC: 01 Đồng Khởi, Phường Trảng Dài, Tp.Biên Hòa-Đồng Nai

BM.S.10.4 DT: (061) 8871681 - Fax: (061) 3897208 - Email:ttvtdp(vnn.vn 1/1

Ngày đăng: 30/04/2022, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w