1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

kết quả chất lượng nước tháng 1

3 6 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô tả mẫu: Mẫu đựng trong chai nhựa, đậy kín miệng.. Mẫu do khách hàng mang tới.. Thời gian lưu mẫu: 70 ngày kề từ ngày ban hành kết quả, hết thời gian lưu mẫu trung tâm sẽ không chịu tr

Trang 1

SO Y TE QUANG BINH CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

Địa chỉ: 164 Bà Triệu-Đông phú-Đông Hới-Quảng Bình

Điện thoại: 0523.622557 Fax: 0523845492

PHIEU KET QUA KIEM NGHIEM

(Không được trích sao một phân của kết quả này nếu không được sự dong, (hú văn bản củ

Tên khách hàng: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trudng tang thn Quả#sB

gidm doc trung tâm)

Địa chỉ: Số 03 Lê Quý Đôn - Đồng Hới - Quảng pill C=MRA

Địa điểm lấy mẫu: Nước máy tại hộ Trần Đại Nghĩa - Trung Thợ nh Hóa - Jue le

Công trình: Cấp nước liên xã Tiến Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình

Mô tả mẫu: Mẫu đựng trong chai nhựa, đậy kín miệng Mẫu do khách hàng mang tới

Thời gian lưu mẫu: 70 ngày kề từ ngày ban hành kết quả, hết thời gian lưu mẫu trung tâm sẽ không

chịu trách nhiệm về việc khiếu nại kết quả khiểm nghiệm của khách hàng

KET QUA KIEM NGHIEM

TT Chỉ tiêu/đơn vị Kết quả ve HH hiện, cho phép tl

5 | Ham luong Clorua, mg/l 18.43 TCVN 6194:1996”) _<250

6_| Độ cứng, tính theo CaCOz/I 30 TCV_ 6224:1996 _<300

9 | Ham lugng Sat ting sé, mg/l | a SMEWW 3500-FeB <0,3

10 | Hàm lượng Asen tong sd, mg/l] | 0,006 | SMEWW 3113B:2012(**) <0,01

Ghi chú:

s (1) Giới han cho phép theo OCVN 01:2009/BYT

KPH: Khéng phat hiện

Kế quả này chỉ có giá trị trên mẫu thử nghệm

(*) Phép thứ đã được VILAS công nhận (* *) Kết quả được thực hiện bởi nhà thâu phụ

KET LUAN: Các chỉ tiêu đã kiểm nghiệm của mẫu nước trên đạt tiêu chuẩn về chất lượng

nước ăn uống theo QCVN 01:2009/BYT

P.TRƯỞNG KHOA

ế Minh Tiến

1/1

Trang 2

SỞ Y TẺ QUẢNG BÌNH CỌNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Địa chỉ: 164 Bà Triệu-Đông phú-Đông Hới-Quảng Bình

Điện thoại: 0523.822557 Fax: 0523845492

PHIẾU KET QUA KIEM NGHIEM

Số: :20/KOXNN My,

(Không được trích sao một phân của kết quả này nếu không ở

Tên khách hàng: Trung tam nước sạch và vệ sinh moidl

Dia chi: Số 03 Lê Quy Đôn - Đồng Hới - Quiitg Bint `

Tên mẫu: Nước máy Mã số: J20/XNN/2018

Địa điểm lấy mẫu: Nước máy tại hộ Võ Xuân Tình - TDP Liên Cơ - TT Lệ Ninh - Lệ Thủy - Quảng Bình Công trình: Cấp nước liên xã Lệ Ninh - Lệ Thủy - Quảng Bình

Mô tả mẫu: Mẫu đựng trong chai nhựa, đậy kín miệng Mẫu do khách hàng mang tới

Thời gian lưu mẫu: 70 ngày kể từ ngày ban hành kết quả, hết thời gian lưu mẫu trung tâm sẽ không

chịu trách nhiệm về việc khiếu nại kết quả khiểm nghiệm của khách hàng

KET QUA KIEM NGHIEM

TT Chỉ tiêu/đơn vị Kết quả kiệm nề biện cho phếp f1)

3 | pH 7,94 May do pH 6,5-8,5

5| Hàm lượng Clorua, mg/l 31,9 TCVN 6194:1996) <250

6_ | Độ cứng, tính theo CaCO+/I 90 TCVN 6224:1996 <300

9 | Hàm lượng Sắt tổng số, mg/ 0,08 SMEWW 3500-FeB < 0,3

10 | Hàm lượng Asen tổng số, mgi] <0,003 SMEWW 3113B:2012(**) < 0,01

11 | Hàm lượng Florua 0,42 TCVN 4568:1988 <1,5

12 | Hàm lượng Clo dư 0,31 Bộ text Clo dư Merk <0,3-0,5

13 | Coliforms(MPN/100ml) <3 TCVN 6187-2:1996") 0

" Kết quả này chỉ có giá trị trên mẫu thử nghệm

" (*) Pháp thử đã được VILAS công nhận

" (**) Kết quả được thực hiện bởi nhà thấu phụ

KẾT LUẬN: Các chỉ tiêu đã kiểm nghiệm của mẫu nước trên đạt tiêu chuẩn về chất lượng nước ăn uống theo QCVN 01:2009/BYT

P.TRƯỞNG KHOA

UuaL

Dương Viết Quảng Lê Minh Tiến

`

MAaAANO AN BF Bee Yew WD PE

AT 2 $ We Moab ANIVNINNAIAN 1/1

Trang 3

SO Y TE QUANG BINH CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM TRUNG TAM Y TE DU PHONG Doc lap — Tu do —Hanh phic

Địa chỉ: 164 Bà Triệu-Đẳng phú-Đông Hới-Quảng Bình

PHIẾU KET QUÁ KIEM NGHIEM

(Khong duoc trich sao mot phan của kết quả này nếu không được sự đáng Ming van ba A

°

Tên khách hàng: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trư ìnx6ouá ý

Dia chỉ: Số 03 Lê Quý Đôn - Đồng Hới - con A

Địa điểm lấy mẫu: Nước máy tại hộ Nguyễn Văn Huyền - Thanh me ThanW §&AGh6B6 Trach - QB

Công trình: Cấp nước liên xã Thanh Trạch - Bồ Trạch - Quảng Bình

Mô tả mẫu: Mẫu đựng trong chai nhựa, đậy kín miệng Mẫu do khách hàng mang tới

Thời gian lưu mẫu: 70 ngày kể từ ngày ban hành kết quả, hết thời gian lưu mẫu trung tâm sẽ không

chịu trách nhiệm về việc khiếu nại kết quả khiểm nghiệm của khách hàng

KET QUA KIEM NGHIEM

TT Chỉ tiêu/đon vị Kết quá kiệm nghiệm cho phép (1)

3 | pH 7,62 May do pH 6,5-8,5

5 | Ham luong Clorua, mg/] 6,38 TCVN 6194:1996Ẻ) < 250

6| Độ cứng, tính theo CaCOz/] 24 TCV_ 6224:1996 <300

7 | Chi số Pecmanganat, mgOz/] 1,12 TCVN 6186:1996 $2.0 7

9 | Ham luong Sat téng s6, mg/l 0,28 SMEWW 3500-FeB <0,3

10 | Ham luong Clo du 0,31 Bo text Clo du Merk < 0,3-0,5

Ghi chú:

(1) Giới hạn cho phép theo QCVN 01:2009/BTT

KPH: Khong phat hién

Két qua nay chi co gid tri trén mau thứ nghém

(*) Phép thứ đã được lIUAS công nhận (* *) Kết quả được thực hiện bởi nhà thấu phụ

KẾT LUẬN: KẾT LUẬN: Các chỉ tiêu đã kiêm nghiệm của mẫu nước trên đạt tiêu chuẩn về chât lượng nước ăn uông theo QCVN 01:2009/BYT

Đông Hới, ngày 31 tháng 01 năm 2018

Ouet—

WR V NCT NEN Ps he 1.3 1 /A1 ST desea hd AW AMAIA 1/1

Ngày đăng: 30/04/2022, 09:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w