- Tính nồng độ hoặc thể tích của dung dịch axit HCl tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng... Bài tập: - Tính toán hóa học liên quan đến tính chất hóa học của lưu huỳnh và hợp chất: phản
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: HÓA HỌC - LỚP 11 NÂNG CAO
I GIỚI HẠN KIẾN THỨC THI
1 LÍ THUYẾT
CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ VÀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1 Thành phần nguyên tử
2 Hạt nhân nguyên tử
3 Cấu hình electron nguyên tử
4 Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học: ô, chu kì, nhóm
5 Xác định vị trí
6 Sự biến đổi tuần hoàn bán kính nguyên tử, độ âm điện, tính kim loại, tính phi kim, hoá trị cao nhất với oxi và hoá trị với hiđro của một số nguyên tố trong một chu kì, trong nhóm A CHƯƠNG 2: LIÊN KẾT HÓA HỌC
1 Liên kết ion
2 Liên kết cộng hóa trị
3 Bài tập:
- Xác định loại liên kết trong phân tử
CHƯƠNG 3: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
1 Khái niệm phản ứng oxi hóa khử, chất khử, chất oxi hóa
2 Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử
3 Bài tập:
- Xác định số oxi hóa; chất oxi hóa, chất khử
- Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử, lập được phương trình oxi hóa khử dạng có nhiều chất oxi hóa, chất khử
CHƯƠNG 4: NHÓM HALOGEN
1 Khái quát nhóm Halogen
2 Axit clohiđric – muối clorua
3 Bài tập:
- Tính toán hóa học liên quan đến tính chất hóa học của Clo, Flo, Brom, Iot
- Tính nồng độ hoặc thể tích của dung dịch axit HCl tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng
Trang 2- Bài tập nhận biết dung dịch HCl và muối halogenua với dung dịch axit và muối khác CHƯƠNG 5: OXI – LƯU HUỲNH
1 Tính chất của các đơn chất: Oxi, ozon
2 Tính chất các hợp chất của lưu huỳnh: Hiđro sunfua, lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh trioxit
3 Bài tập:
- Tính toán hóa học liên quan đến tính chất hóa học của lưu huỳnh và hợp chất: phản ứng cháy của lưu huỳnh, phản ứng của SO2 với dung dịch kiềm
CHƯƠNG 6: SỰ ĐIỆN LI
1 Sự điện li; chất điện li mạnh, chất điện li yếu, chất không điện li
2 pH của dung dịch; Axit, bazơ, muối
3 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
II CÁC DẠNG BÀI TẬP (cho ở dạng trắc nghiệm)
CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ VÀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Dạng 1: Phân tích dữ kiện xác định các loại hạt trong nguyên tử
Dạng 2: Viết cấu hình electron, xác định loại nguyên tố, kí hiệu nguyên tử
Dạng 3: Xác định vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn (ô, chu kì, nhóm) dựa vào số hiệu nguyên tử
Dạng 4: Trình bày và giải thích được xu hướng biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
CHƯƠNG 2: LIÊN KẾT HÓA HỌC
Dạng: Xác định loại liên kết trong phân tử
CHƯƠNG 3: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
Dạng 1: Xác định số oxi hóa; chất oxi hóa, chất khử
Dạng 2: Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử, lập được phương trình oxi hóa khử dạng có nhiều chất oxi hóa, chất khử
CHƯƠNG 4: NHÓM HALOGEN
Dạng 1: Tính toán hóa học liên quan đến tính chất hóa học của Clo, Flo, Brom, Iot Dạng 2: Tính nồng độ hoặc thể tích của dung dịch axit HCl tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng
Dạng 3: Bài tập nhận biết dung dịch HCl và muối halogenua với dung dịch axit và muối khác
CHƯƠNG 5: OXI – LƯU HUỲNH
Dạng: Tính toán hóa học liên quan đến tính chất hóa học của lưu huỳnh và hợp chất: phản ứng cháy của lưu huỳnh, phản ứng của SO2 với dung dịch kiềm
CHƯƠNG 6: SỰ ĐIỆN LI
Trang 3Dạng 1: Phân biệt chất điện li mạnh, chất điện li yếu, chất không điện li
Dạng 2: Nhận biết axit, bazơ, muối, chất lưỡng tính
Dạng 3: Xác định pH của dung dịch
Dạng 4: Bài tập liên quan đến bảo toàn điện tích; Bảo toàn khối lượng trong dung dịch các chất điện li
III BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Viết công thức cấu tạo, công thức electron của các phân tử sau: N2, CH4, H2O, NH3, Câu 2: Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử (theo phương pháp thăng bằng electron) và xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng sau
1 H2S + HNO3 → SO2 + NO + H2O
2 H2S + O2 → S + H2O
3 S + HNO3 → NO2 + SO2 + H2O
4 Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O
5 MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2↑ + H2O
6 FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO↑ + H2O
7 FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy↑ + H2O
Câu 3:
1 Dùng thuốc thử thích hợp, nhận biết các dung dịch mất nhãn:
+ NaCl, Ba(OH)2, Na2SO4, HCl
+ H2SO4, NaOH, NaCl, HNO3, Ba(OH)2
2 Có 3 dung dịch không màu được đựng riêng biệt là NaCl, Na2CO3, HCl Hãy phân biệt
mỗi dung dịch trên bằng phương pháp hóa học với điều kiện thuốc thử là dung dịch BaCl2
Câu 4: Bài toán liên hệ thực tế
1 Tại sao trong không khí có rất nhiều nguồn phóng thải ra khí H2S như trong xác sinh vật
chết, núi lửa nhưng không có sự tích tụ H2S trong không khí?
2 Vì sao ozon có ứng dụng trong y khoa để chữa sâu răng?
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch H2SO4 1M loãng dư, thu được dung dịch X và 8,96 lít khí (đktc)
1 Viết phương trình phản ứng
2 Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu?
3 Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng?
4 Tính thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng biết lượng axit dùng dư 20% so với lượng cần thiết?
Trang 4Câu 6 Cho 23,2 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 tan hoàn hoàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch B và thấy thoát ra 1,12 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Tính khối lượng muối thu được trong dung dịch B và số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng? Câu 7 Viết phương trình phân tử, phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn cho các phản ứng sau (nếu có):
1 FeSO4 + NaOH
2 Fe2(SO4)3 + NaOH
3 (NH4)2SO4 + BaCl2
4 AgNO3 + HCl
5 Na2CO3 + Ca(OH)2
6 CuSO4 + Na2S
Câu 8 Tính pH của dung dịch:
1 Dung dịch A chứa 0,063 gam HNO3
2 Dung dịch B chứa 0,049 gam H2SO4
3 Trộn 100ml dung dịch C với 100ml dung dịch D thu được dung dịch E có giá trị pH là bao nhiêu?
4 Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 150ml dung dịch NaOH 0,2M thu được dung dịch
có giá trị pH là bao nhiêu?
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Lưu huỳnh có ký hiệu nguyên tử S1632 cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A 2s22p4 B 2s22p5 C 3s23p4 D 3s23p5
Câu 2: Trong bảng tuần hoàn nguyên tố X có số thứ tự 12 Vậy X thuộc
A chu kì 2, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm IIA
C chu kì 3, nhóm IIIA D chu kì 2, nhóm IIA
Câu 3: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng là 6 X thuộc nguyên tố hóa học nào sau đây?
Câu 4: Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1; dãy gồm các kim loại xếp theo thứ tự tăng dần tính khử là
A X, Y, Z B Z, X, Y C Z, Y, X D Y, Z, X
Câu 5: Các ion và nguyên tử 9F-, 10Ne, 11Na+ giống nhau về
A số khối B số electron C số proton D số nơtron
Câu 6: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
Trang 5Câu 7: Cấu hình electron nào sau đây là bền nhất?
A 1s22s22p2 B 1s22s23s2
C 1s22s22p3 D 1s22s22p6
Câu 8: Cho phương trình: Cu + H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + H2O
Tổng hệ số nguyên tối giản nhất của các chất tham gia là
Câu 9: Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử trong các phản ứng dưới đây:
A 2H2 + O2 → 2H2O B 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O
C 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O D CaO + CO2 → CaCO3
Câu 10: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần số oxi hóa của N?
A NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5
B NH3 < N2O < NO < NO2 < N2O5
C NH3 < NO < N2O < N2O5 < NO2
D NH3 < NO2 < N2O5 < NO < N2O
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, khí clo được điều chế theo phản ứng:
KMnO4 + HCl (đặc) → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Để điều chế được 1 mol khí clo, số mol KMnO4 và HCl cần dùng lần lượt là
Câu 12: Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là
Câu 13: Trong các hợp chất, số oxi hóa của clo, brom, iot có thể là
A -1, 0, +2, +3, +5 B -1, +1, +3, +5, +7
C -1, 0, +1, +2, +7 D -1, 0, +1, +2, +3, +4, +5
Câu 14: Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn
A tăng dần từ flo đến iot B giảm dần từ clo đến iot trừ flo
C tăng dần từ clo đến iot trừ flo D giảm dần từ flo đến iot
Câu 15: Sục khí Cl2 vào nước thu được nước clo có màu vàng nhạt Trong nước clo có chứa các chất
A Cl2, HCl, HClO, H2O B HCl, HClO
Câu 16: Tính axit của các axit halogenhiđric giảm dần theo thứ tự
A HCl > HI > HBr > HF B HBr > HI > HCl > HF
C HI > HBr > HCl > HF D HF > HCl > HBr > HI
Trang 6Câu 17: Trong các dãy oxit sau, dãy nào gồm các oxit phản ứng được với axit HCl?
A CuO, P2O5, Na2O B CuO, CO, SO2
C O2, FeO, Na2O, CO D FeO, CuO, CaO
Câu 18: Có các dung dịch mất nhãn: NaOH, NaCl, H2SO4, Ba(OH)2 Nếu chỉ dùng thêm một
thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên thì có thể dùng chất nào sau đây?
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam sắt trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí ở đktc Tính V?
A 2,24 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 33,6 lít
Câu 20: Oxi không phản ứng trực tiếp được với dãy kim loại nào sau đây?
A Na, Mg, Al B Au, Ag, Pt C Ba, Cu, Fe D Ca, Mg, Cu
Câu 21: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm người ta tiến hành
theo cách nào sau đây?
A Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
B Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
C Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều
D Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
Câu 22: Cặp chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A H2S và S B H2S và SO2 C S và SO2 D SO2 và H2SO4
Câu 23: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10 gam hỗn hợp nhôm và magie thu được 7,84 lít khí hiđro (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là
A 47,2 gam B 81,7 gam C 43,6 gam D 85,4 gam
Câu 24: Hệ số nguyên, tối giản của các chất lần lượt trong phương trình hoá học sau là
a Zn + b H2SO4 c ZnSO4 + d SO2 + e H2O
A 1, 2, 1, 1, 2 B 1, 2, 2, 1, 1 C 1, 1, 1, 2, 2 D 3, 2, 1, 3, 2
Câu 25: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2 B CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3
C H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2
Câu 26: Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A H+, NO3- B H+, NO3-, H2O
C H+, NO3-, HNO3 D H+, NO3-, HNO3, H2O Câu 27: Một dung dịch chứa 0,1 mol Fe2+, 0,2 mol Al3+, x mol Cl- và y mol SO42- Khi cô cạn
dung dịch thu được 46,9g chất rắn khan Chọn giá trị đúng của x, y
A x=0,25 ; y=0,25 B x=0,15 ; y=0,35
C x=0,3 ; y=0,2 D x=0,2 ; y=0,3
Trang 7Câu 28: Dãy chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A KCl, NaNO3 B ZnCl2, NaHCO3
C H2SO4, FeCl2 D Ca(OH)2, Na2S
Câu 29: Chọn dãy chứa các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch
A Mg2+, Cl-, SO42-, NH4 B Zn2+, S2-, OH-, Na+
C Ca2+, Cu2+, SO42-, CO32- D HCO3-, K+, H+, Cl-
Câu 30: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A KOH + HCl → KCl + H2O
B BaCl2 + K2SO4 → BaSO4 + 2KCl
C ZnSO4 + 2NaOH → Zn(OH)2 + Na2SO4
D FeO + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
Câu 31: pH của dung dịch HCl 2.10-4M và H2SO4 4.10-4M
Câu 32: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH là
Câu 33: Phương trình phân tử nào sau đây có phương trình ion thu gọn là
Fe3+ + 3OH- →Fe(OH)3
A FeCl3 + 3NaOH→ Fe(OH)3 + 3NaCl
B Fe2(SO4)3 + Ba(OH)2→ Fe(OH)3 + BaSO4
C 2FeCl3 + 3Cu(OH)2→ 2Fe(OH)3 + 3CuCl2
D FeCl3 + Al(OH)3→ Fe(OH)3 + AlCl3
Câu 34: Nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch K3PO4 0,2M là
A K+: 0,2M và PO43- : 0,2M B K+: 0,3M và PO43- : 0,2M
C K+: 0,6M và PO43- : 0,2M D K+: 0,6M và PO43- : 0,3M
Câu 35: Trộn 100ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), Thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
Câu 36: Trộn 150ml dung dịch NaOH 0,1M với 250ml dung dịch NaCl 0,1M Nồng độ mol ion
Na+ trong dung dịch là
A 0,1M B 0,2M C 0,15M D 0,4M
Câu 37: Dung dịch X chứa a mol S2-, b mol Na+, c mol NH4 , d mol PO43- Mối liên hệ giữa a, b,
c, d là
A a + d = c + b B 2a + 3d = b + c
C 2a + d = b + 3c D 3d + c = 2a + b
Trang 8Câu 38: Dung dịch Y chứa 0,1 mol K+, 0,2 mol Cu2+, 0,15 mol SO42- và x mol Cl- Giá trị của x
là
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,15 mol D 0,3 mol
Câu 39: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3
và HCl có pH = 1, để thu được dung dịch có pH =2 là
A 0,224 lít B 0,15 lít C 0,336 lít D 0,448 lít
Câu 40: Dung dịch Y chứa 0,2 mol K+, 0,2 mol Cu2+, 0,15 mol SO42- và x mol Cl- Giá trị của x
là
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,15 mol D 0,3 mol
- HẾT -