Công thức chung của dãy đồng đẳng ankan?Cách viết đồng phân của ankan, danh pháp của ankan có mạch không phân nhánh và mạch nhánh.. Trong các đồng phân đó thì chất nào tác dụng được với
Trang 1MÔN : HÓA HỌC 11
A NỘI DUNG ÔN TẬP
I Chương 5: Hidrocacbon no
1 Thế nào là hidrocacbon no, ankan? Công thức chung của dãy đồng đẳng ankan?Cách viết đồng phân của ankan, danh pháp của ankan có mạch không phân nhánh và mạch nhánh Tính chất vật lí; hóa học cơ bản của ankan? Điều chế ankan trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp?
II Chương 6: Hidrocacbon không no
1 Công thức chung của dãy đồng đẳng anken?anken có mấy loại đồng phân, cho ví dụ minh họa Cách gọi tên thông thường và tên thay thế của anken? Tính chất vật lí và tính chất hóa học cơ bản của anken?
2 Khái niệm ankađien? Phân loại ankađien? Tính chất hóa học cơ bản của buta-1,3-đien, isopren?
3 Công thức chung của dãy đồng đẳng ankin?ankin có mấy loại đồng phân, cho ví dụ minh họa Cách gọi tên thông thường và tên thay thế của ankin? Tính chất vật lí và tính chất hóa học cơ bản của ankin?
4 Phương pháp điều chế anken, ankadien, ankin trong phòng TN và trong công nghiệp?
III Chương 7: Hidrocacbon thơm Nguồn hidrocacbon thiên nhiên
a Định nghĩa, công thức chung của dãy đồng đồng đẳng của benzen Cách viết đồng phân và gọi tên của một số hidrocacbon thơm
b Tính chất vật lí, tính chất hóa học của ankyl benzen
c CTPT, CTCT, tính chất vật lí, tính chất hóa học của stiren, naphtalen
d Quy tắc thế trong vòng benzen
e Hệ thống hóa về hidrocacbon, mối liên hệ qua lại giữa các loại hidrocacbon
IV Chương 8 Dẫn xuất halogen Ancol Phenol
a Định nghĩa, phân loại, danh pháp: ancol, phenol
b CT chung của ancol no, đơn chức mạch hở; ancol no đa chức, mạch hở
c Tính chất vật lí và tính chất hóa học: ancol, phenol
d Phương pháp điều chế: ancol, phenol
B MỘT SỐ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THAM KHẢO
Câu 1: Hãy viết công thức cấu tạo và gọi tên thay thế các ankan, anken, ankadien, ankin có CTPT sau:
a C4H10 b C4H8 c C4H6
Câu 2 Viết CTCT có thể có của các đồng phân cấu tạo của các hợp chất hữu cơ sau và gọi tên
a) C3H8O b) C4H10O c) Hợp chất thơm C7H8O
Câu 3 Hoàn thành các phương trình hóa học trong sơ đồ chuyển hóa sau Ghi rõ điều kiện phản ứng
a) Nhôm cacbua 1 metan axetilen2 3 vinyl axetilen 2 – clobuta – 1,3 - đien 4 5
cao su clopren
b) Tinh bột1 glucozơ ancol etylic 2 3 buta – 1,3 – đien polibutađien 4
8
c) Metan 1 axetilen etilen 2 3 etylclorua ancol etylic 4 5 andehit axetic
7 6 axit axetic a) Canxi cacbua1 axetilen benzen 2 3 clobenzen natriphenolat 4 5 phenol
Câu 4 Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt
a) Metan, etilen, axetilen b) Stiren; toluen; benzen c) ancol etylic và etilen glicol d) ancol etylic, phenol, benzen; stiren e) Etanol; glixerol; benzen; phenol
Câu 5: X là hợp chất thơm có CTPT C7H8O X tác dụng với Na không tác dụng với NaOH Viết CTCT
và gọi tên của X
Câu 6: Khi đốt cháy hoàn toàn 0,72 g một hợp chất hữu cơ A người ta thu được 1,12 lit khí CO2 (đo ở đktc) và 1,08 g H2O Tỉ khối hơi của A so với metan là 4,5
Trang 2-a Xác định công thức phân tử của A
b Xác định công thức cấu tạo của A biết rằng khi clo hoá nó thì chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 16 g hỗn hợp gồm hai ankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Sau phản ứng
người ta thu được 24,64 lit CO2 (đktc) và 25,2 g H2O
a Xác định công thức phân tử của hai ankan trên
b Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi ankan trong hỗn hợp đầu
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn V ml một hidrocacbon X (đktc) thu được 10,8 gam H2O và 22 gam CO2
a Tính V
b Xác định CTPT của X Viết các CTCT có thể có và gọi tên
Câu 9: Cho 6,72 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 olefin, lội từ từ qua dung dịch nước brom dư thì thấy khố i
lươ ̣ng bình brom tăng thêm 15,4 g
a Tìm CTPT của 2 olefin, biết rằng chúng là đồng đẳng kế tiếp
b Viết CTCT của 2 olefin, biết rằng 2 olefin có cấu tạo mạch thẳng
c Tính thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X nói trên
Câu 10:Đốt cháy hoàn toàn một ankin Y thì sau phản ứng người ta thu được 11,2 lit khí CO2 ở đktc và 7,2 g nước
a Xác định công thức phân tử của Y và tính khối lượng ban đầu của Y
b Viết các công thức cấu tạo (có thể có) của ankin Y? Trong các đồng phân đó thì chất nào tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?Viết các PTHH minh hoạ?
Câu 11: Cho hỗn hợp A gồm một anken X; ankin Y và hidro Dẫn A qua Ni, to phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp B có thể tích bằng 70% thể tích hỗn hợp A và tỉ khối hơi của B đối với He là 4,5.Cùng một lượng A như trên đi qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được hỗn hợp C có thể tích bằng 90% thể tích A và lọc được 1,61 gam kết tủa
a Xác định CTPT, CTCT của X, Y Biết X, Y có cùng số nguyên tử cacbon?
b Tính thể tích hỗn hợp A?
Câu 12: Hỗn hợp X gồm propilen, propan, propin có tỷ khối hơi so với H2 bằng 26 Tính tổng khối lượng
CO2 và H2O thu được khi đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít hỗn hợp X (đktc)
Câu 13: Cho 9,4g hỗn hợp A gồm etanol và metanol tác dụng với một lượng dư Na thu được 2,8 lít H2 (đktc) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
Câu 14: Cho 18,6g hỗn hợp Z phenol và glixerol tác ding với một lượng vừa đủ Na thu được 23g sản
phẩm hữu cơ và V lít khí H2 (đktc) Tính V và % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp Z
Câu 15: Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 có H2SO4 đặc làm xúc tác để điều chế nitrobenzen Tính khối lượng nitrobenzen thu được khi dùng 1 tấn benzen với hiệu suất phản ứng bằng 80%
Câu 16: Cho 3,7 gam ancol bậc 2 X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với một lượng dư Na thu được 0,56
lít khí (đktc) Tìm CTPT và viết CTCT đúng của X và gọi tên
Câu 17: Chất A là một ancol no, mạch hở Để đốt cháy hoàn toàn 0,35 mol A cần dùng vừa đủ 31,36 lít
O2 (đktc) Tìm CTPT, CTCT và gọi tên A
Bài 18: Cho m gam ancol đơn chức X tác dụng với Na dư thì thu được 1,12 lít H2 Nếu đốt cháy lượng rượu trên thì cần vừa đủ 10,08 lít CO2 và tạo thành 6,72 lít CO2 các khí đều đo ở đktc
a.Tính m
b.Tìm công thức phân tử và công thức cấu tạo của X (C3H8O và có 2 ancol có công thức này )
Câu 19: Cho 11 gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít H2 (đktc) Tìm CTPT và CTCT thu gọn của hai ancol
Câu 20: Cho 2,84 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với một lượng Na
vừa đủ, tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí (đktc) Tìm CTPT của 2 ancol và tính V
MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM I./ ANKAN
Câu 1: Định nghĩa nào sau đây là đúng về ankan?
A Ankan là những hidrocacbon no không có mạch vòng
Trang 3B Ankan là những hidrocacbon no có mạch vòng
C Ankan là những hidrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn
D Ankan là những hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn
Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?
Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14 ?
Câu 4: Chọn tên gọi đúng nhất của hiđrocacbon sau:
CH3
CH3
CH3 C - CH2 - CH - CH2 - CH3
CH3
A 2, 2, 4-trimetyl hexan B 2, 2, 4 trimetylhexan
C 2, 2, 4trimetylhexan D 2, 2, 4-trimetylhexan
Câu 5: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng tách D Phản ứng cháy
Câu 6: Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau:
CH3-CH-CH2-CH3
CH3
+ Cl2 AS
1 : 1
A
CH3-CH-CH2-CH2Cl
CH3-CH-CHCl-CH3
CH3
C
CH3-CCl-CH2-CH3
CH3-CH-CH2-CH3
CH2Cl
Câu 7: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là:
Câu 8: Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì :
A Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tục cháy
B Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy
C Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy
D Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam nước Tên của X
là
Câu 10: Đố t cháy hoàn toàn hỗn hơ ̣p X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng đươ ̣c 24,2 gam CO2
và 12,6 gam H2O Công thứ c phân tử 2 ankan là:
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12
Câu 11: X là hỗn hơ ̣p 2 ankan Để đốt cháy hết 10,2 gam X cần 25,76 lít O2 (đktc) Hấp thụ toàn bô ̣ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư đươ ̣c m gam kết tủa Giá tri ̣ m là:
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan thu được 5,6 lít CO2 (đkc) và 6,3 gam H2O Thể tích oxi tham gia phản ứng (đkc) là:
A 7,84 lít B 9,52 lít C 6,16 lít D 5,6 lít
ANKEN
Câu 1: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
Câu 2: Tên thay thế của X của là
CH3-CH2-CH-CH= C-CH3
A 1,1,3-trimetylhex-2-en B 2,4-đimetylhex-2-en
C 2,4-đimetylbut-2-en D 2,4-đimetylpent-2-en
Câu 3: Trong các anken sau chất nào có đồng phân hình học: 1 CH2=C(CH3)2
Trang 4-2 CH3-CH2-CH=CH-CH3 3 CH3 CH=C(C2H5)2 4.C2H5-CH2-CH=CH(CH3)2
Câu 4: Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp
Câu 5: Etilen không phản ứng với tất cả chất nào trong dãy sau ?
A H2/Ni, t0; ddBr2 ; HCl B dd KMnO4 ; dd Cl2 ; HCl
C NaOH ; AgNO3/NH3; Na D O2/t0 ; H2O/ H+ ; HBr
Câu 6: Chất tác dụng với HCl (hoặc HBr,HI,H2SO4) tạo ra 2 sản phẩm là:
Câu 7: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy
khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam CTPT của 2 anken là:
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8
C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12
Câu 8: Cho 1,26 gam anken(A) tác dụng vừa đủ với 4,8 gam Br2 CTPT của A là
Câu 9: Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp A Biết tỉ khối hơi của A đối với H2 là 23,2 Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75% Công thức phân tử olefin là
A C2H4 B C3H6 C C4H8 D C5H10
Câu 10: Hỗn hợp khí X chứa hiđro và một anken Tỉ khối hơi của X đối với hiđro là 6 Đun nóng X có
bột Ni xúc tác, X biến thành hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với hiđro là 8 và không làm mất màu nước brom Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của anken là
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp thu được 8,4 lít CO2 (đkc) Công thức phân tử của 2 anken là:
A C2H4 và C3H6 B C4H8 và C5H10 C C3H6 và C4H8 D C2H6 và C3H8
Câu 12: Cho 4,48 lit hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy dung dịch nhạt
màu và còn 1,12 lít khí thoát ra Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Thành phần phần trăm của khí metan trong hỗn hợp là:
ANKAĐIEN
Câu 1: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
Câu 2: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
Câu 3: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?
Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng CH4 → X → Y → Z → polibutadien Cho biết các chất X, Y, Z thích hợp lần lượt là:
A etin, vinylaxetilen, buta-1,3-dien B etilen, but-1-en, buta-1,3-dien
C etin, etilen, buta-1,3-dien D metylclorua, etilen, buta-1,3-dien
Câu 5: Cao su buna được điều chế từ khí butan theo sơ đồ với hiệu suất chuyển hóa như sau:
Butan H = 84 %but-1,3-dienH = 90 %polibutadien
Khối lượng cao su buna ( chứa 100 % polibutadien ) thu được từ 1 m3 butan ( đktc) là:
A 1,8225 kg B 2,0250 kg C 1,9575 kg D 3,1888 kg
ANKIN
Câu 1: Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng:
Câu 2: Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8không tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO3/NH3 là:
Trang 5Câu 3: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau :
CH3C C CH CH3
CH3
Tên của X là
Câu 4: Theo IUPAC: CH3-CH2-CH2-C≡CH có Tên thay thế là:
A pent-1-in B pent-2-in C pent-3-in D etylmetylaxetilen
Câu 5: Chất có CTCT dưới đây : CHC-CH(CH3)-CH(C2H5)-CH3 có tên là :
Câu 6: Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng
với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?
Câu 7: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?
Câu 8: Để tinh chế khí metan có lẫn C2H4, C2H2, SO2 Có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A dung dịch AgNO3/NH3 (dư) B dung dịch Ca(OH)2 dư
Câu 9: Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng?
A có hai chất tạo kết tủa với AgNO3 trong NH3
B không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4
C có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch Br2
D cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch Br2
Câu 10: Người ta điều chế PVC từ C2H2 theo sơ đồ sau: C2H2xt
Y trunghop
PVC Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:
A HCl và CH3CHCl2 B Cl2 và CH2=CHCl
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng ankin A thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 3,6g H2O Tìm công thức phân tử của
Câu 12: Hỗn hợp 2 ankin đồng đẳng kế tiếp nhau, đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thu được 3,52g CO2 và 0,9g H2O Tìm công thức phân tử
A C4H6 và C5H8 B C2H2 và C3H4 C C3H4 và C4H6 D C5H8 và C6H10
Câu 13: Cho 5,4g một ankin sục vào bình đựng dung dịch brôm dư thấy khối lượng bình tăng thêm mg
Giá trị của m là:
Câu 14: X là một hiđrocacbon không no mạch hở, 1 mol X có thể làm mất màu tối đa 2 mol brom trong
nước X có % khối lượng H trong phân tử là 10% CTPT X là
A C2H2 B C3H4 C C2H4 D C4H6
Câu 15: Cho 6 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 150 ml dung dịch Br2 2M CTPT X là
A C5H8 B C2H2 C C3H4 D C4H6
Câu 16: Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được 36 gam kết tủa Công thức phân tử của X là
A C4H4 B C2H2 C C4H6 D C3H4
Câu 17: Dẫn 6,72 lít hỗn hợp X gồm propan, etilen và axetilen qua dung dịch brôm dư, thấy còn 1,68 lít
khí không bị hấp thụ Nếu dẫn 6,72 lít khí X trên qua dung dịch bạc nitrat trong amoniăc thấy có 24,24 gam kết tủa Các khí đo ở cùng điều kiện Phần trăm theo thể tích của propan có trong hỗn hợp ban đầu là:
BENZEN VÀ ANKYLBENZEN, STIREN
Câu 1: Toluen có công thức phân tử
A p- CH3C6H4CH3 B C6H5CH2Br C C6H5CH3 D C6H5CHBrCH3
Câu 2: Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen:
(1) Toluen (2) etylbezen (3) p–xilen (4) Stiren
Trang 6Câu 3:
Br
Điều kiện của phản ứng là:
A Br2 khan, xúc tác bột Fe B Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe
C Hơi Br2, xúc tác bột Fe D Hơi Br2, chiếu sáng
Câu 4: Hợp chất X có công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?
Câu 5: Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
Câu 6: Toluen phản ứng với hỗn hợp H2SO4 đặc và HNO3 đặc dư sẽthu được sản phẩm nào ?
A o-nitrotoluen và m-nitrotoluen B 2,4,6-trinitrotoluen (TNT)
C m-nitrotoluen và p-nitrotoluen D 2,3,4-trinitrotoluen
Câu 7: Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A Brom (dd) B.Br2 (Fe) C KMnO4 (dd).D.Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd)
Câu 8: Cho 23,0 gam toluen tácdụng với hh HNO3 đặc, dư (xt H2SO4 đặc) Giả sử toàn bộ toluen chuyển thành TNT Khối lượng TNT và HNO3 lần lượt là
A 56,75 Kg và 47,25 Kg B 55,75 Kg và 48,25 Kg
C 57,65 Kg và 62,75 Kg D Kết quả khác
Câu 9:Tiến hành trùng hơ ̣p 10,4 gam stiren đươ ̣c hỗn hơ ̣p X gồm polistiren và stiren (dư) Cho X tác
dụng với 200 ml dung di ̣ch Br2 0,15M, sau đó cho dung KI dư vào thấy xuất hiê ̣n 1,27 gam iot Hiê ̣u suất trù ng hơ ̣p stiren là
ANCOL, PHENOL
Câu 1: Công thức phân tử chung ancol no, đơn chức,mạch hở ( ankanol) là
A CnH2n + 2O(n 1) B ROH
C CnH2n + 1OH (n 0) D CnH2n - 1OH (n 1)
Câu 2: Trong dãy đồng đẳng ancol no đơn chức, mạch hở khi mạch cacbon tăng, nói chung:
A Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
B Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
C Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
D Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
Câu 3: Danh pháp thay thế của ancol: (CH3)2CH CH2 CH(OH)CH3 là:
A 2-metylpent-4-ol B 4,4-dimetylbutan-2 –ol
C 4-metylpentan-2-ol D 4-metylpent-2-ol
Câu 4: Cho ancol có CTCT :
CH3-CH-CH2-CH2-CH2-OH
A 2-metylpentan-1-ol B 4-metylpentan-1-ol
C 4-metylpentan-2-ol D 3-metylhexan-2-ol
Câu 5: Xác định tên của rượu (CH3)2-CH-CH(CH3)OH :
A 1,3,3-trimetyl propan-1-ol B 4,4-dimetyl butan-2-ol
Câu 6: Tên theo danh pháp thay thế của chất: CH3- CH=CH-CH2OH là:
Câu 7: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
Câu 8: Chất nào sau đây tan được trong nước:
Câu 9: Đồng phân nào của C5H12O khi tách nước cho 2-metyl but-2-en ?
A (CH3)2CH-CHOH-CH3 B (CH3)2CH-CH2-CH2OH
Trang 7C CH2OH-CH(CH3) -CH2-CH3 D B,C đều đúng
Câu 10: A có công thức phân tử C3H8O Cho A tác dụng với CuO đun nóng Sản phẩm thu được là Xeton
A là:
A CH3-O-CH2CH3 B CH3CH2CH2OH
C CH3CH(OH)CH3 D CH3CH2-O-CH2CH3
Câu 11: Chất nào không phải là phenol ?
OH
CH3
CH3
Câu 12: Cho chất HOC6H4CH2OH lần lượt tác dụng với Na, dd NaOH, dd HBr, CuO đun nóng nhẹ Có mấy phản ứng xảy ra?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 13: Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH
A.CH3OH, C2H5OH, H2O B H2O,CH3OH, C2H5OH
Câu 14: Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với ankan và các dẫn xuất
halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì
A Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na
B Ancol tan trong nước do ancol etylic có liên kết hiđro với nước
C Ancol cónhiệt độ sôi cao do ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử
D B và C đều đúng
Câu 15: Khi cho ancol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra Phản ứng này chứng minh :
A trong ancol có liên kết O-H bền vững
B trong ancol có O
C trong ancol có OH linh động
D.trong ancol có H của OH linh động
Câu 16: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)
D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O
Câu 17: Để thu được đimetylxeton phải oxi hóa chất nào sau đây :
Câu 18: Điều khẳng định không đúng ?
A Đun nóng rượu metylic với axit H2SO4 đặc ở 170oC không thu được anken
B Đun nóng hỗn hợp rượu metylic và rượu etylic với axit H2SO4 đặc ở 140oC thu được ba ete
C Phenol tác dụng với dung dịch nước brom tạo kết tủa trắng
D Tất cả các ancol no đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh
Câu 19: Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm
Câu 20: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
A ancol bậc 2 B ancol bậc 3 C ancol bậc 1 D ancol bậc 1 và ancol bậc 2 Câu 21: Hợp chất hữu có X có công thức phân tử C5H12O khi bị oxi hóa không hoàn toàn tạo ra sản phẩm
Y có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số chất thỏa mãn tính chất của X là:
A 4 chất B.5 chất C.6 chất D.7 chất
Câu 22: Điều nào sau đây không đúng khi nói về phenol?
A Phenol là chất rắn không màu, tan ít trong nước lạnh
B Phenol độc, khi tiếp xúc với da gây bỏng
C Phenol có liên kết hidro liên phân tử tương tự ancol
D Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng
Câu 23: Trong các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
1 Phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
2 Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quì tím
O H
O H
C H 3
Trang 83 Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
4 Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
Các phát biểu đúng là:
A (1), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4)
Câu 24: Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh theo thứ tự các phản
ứng:
A Phản ứng của phenol với nước brom và dd NaOH
B Phản ứng của phenol với dd NaOH và anđehit fomic
C Phản ứng của phenol với Na và nước brom
D Phản ứng của phenol với ddNaOH và nước brom
Câu 25: Hoá chất duy nhất để nhận biết Stiren, Toluen, phenol là
A dung dịch brom B dung dịch HNO3 C dung dịch KMnO4 D nước clo
Câu 26: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 27: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 28: Phản ứng nào dưới đây là đúng:
A 2C6H5ONa + CO2 + H2O → 2C6H6OH + Na2CO3 B C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O
C C6H5OH + HCl → C6H5Cl + H2O D C6H5OH + NaOH→ C6H5ONa + H2O
Câu 29: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:
Câu 30: Khi đốt cháy một chất hữu cơ A có chứa (C,H,O) thu được nH2O > nCO2 A là:
Câu 31: Đốt cháy một ancol đơn chức A thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Công thức phân tử A:
Câu 32: Cho các đồng phân có công thức phân tử C7H8O (đều là dẫn xuất của benzen) lần lượt tác dụng với: Na, dung dịch NaOH, HBr (đun nóng) Số phản ứng hóa học xảy ra là
Câu 33: Cho 4,6g ancol etylic tác dụng với Na dư Tính thể tích H2 thu được ở (đktc)
Câu 34: Đề hidrat hoá 14,8g rượu thì được 11,2g anken Xác định CTPT của rượu:
Câu 35: Để đốt cháy hoàn toàn 22 gam hỗn hợp X chứa hai ancol no, đơn chức,mạch hở kế tiếp nhau
trong dãy đồng đảng cần dùng vừa hết 38,4 gam O2 Thành phần % khối lượng từng ancol trong hỗn hợp
X là
A 25,84 % C2H5OH và 74,16 % C3H7OH B 12,92 % C2H5OH và 87,08 % C3H7OH
C 58,18 % CH3OH và 41,82 % C2H5OH D 43,64 % CH3OH và 56,36 % C2H5OH
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 11,2
lít CO2 (đktc) Cũng với lượng hỗn hợp trên cho phản ứng với Na dư thì thu được 4,48 lít H2 (ở đktc) Công thức phân tử của 2 ancol trên là
A C3H7OH; C4H9OH B CH3OH; C2H5OH
C CH3OH; C3H7OH D.C2H5OH;C3H7OH
Câu 37: Đố t cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hơ ̣p X gồm ancol metylic, ancol etylic và ancol isopropylic rồi hấp thụ toàn bô ̣ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được 80 gam kết tủa Thể tích oxi (đktc) tối thiểu cần dù ng là
A 26,88 lít B 23,52 lít C 21,28 lít D 16,8 lít
Câu 38: X là một ancol no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước
và 6,6 gam CO2 Công thức của X là
Câu 39: Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với
H2SO4 đặc ở 140oC Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Công thức phân tử của hai rượu trên là
Trang 9A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH
C C3H5OH và C4H7OH D C2H5OH và C3H7OH
Câu 40: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete
Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O Hai ancol đó là
A C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH B C2H5OH và CH3OH
C CH3OH và C3H7OH D.CH3OH và CH2=CH-CH2-OH
-Hết -