1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương học kì 1 hóa 11 lý thái tổ 2122

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 444,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố kiến thức về lập phương trình phản ứng oxi hóa khử, dựa vào số oxi hóa để giải thích tính oxi hóa, tính khử của các chất.. Tính chất hóa học đặc trưng của cacbon và hợp chất của

Trang 1

Trường THPT Lý Thái Tổ

-

MÔN HÓA HỌC

A LÝ THUYẾT :

Kiến thức cần nắm vững:

1 Sự điện li, chất điện li

2 Định nghĩa axit, bazơ, muối theo thuyết điện li (A- rê – ni - út) Tính chất

hóa học của axit, bazơ, muối

3 Cách tính pH Mối liên hệ giữa pH và môi trường của dung dịch

4 Phản ứng trao đổi ion Điều kiện để phản ứng trao đổi ion xảy ra

5 Tính chất hóa học của N2,NH3, HNO3, muối nitrat Củng cố kiến thức về lập phương trình phản

ứng oxi hóa khử, dựa vào số oxi hóa để giải thích tính oxi hóa, tính khử của các chất

6 Tính chất hóa học đặc trưng của cacbon và hợp chất của cacbon

7 Lập công thức đơn giản nhất và công thức phân tử của hợp chất hữu cơ

Trang 2

B BÀI TẬP

I Phần tự luận

Câu 1: Viết phương trình hóa học dạng phân tử và ion rút gọn của các cặp chất sau:

a Na2CO3 + HCl b ZnS + HCl

c NaOH + H2SO4 d FeCl3 + Ba(OH)2

Câu 2: Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:

b N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → Fe(NO3)3

c C → CO → CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → Na2CO3

Câu 3: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch:

a HCl, HNO 3 , NaOH, NaNO 3 b NH 4 Cl, NaCl, Na 2 SO 4 , (NH 4 ) 2 SO 4

Câu 4: Cho 8,2g hỗn hợp Al và Fe tan hết trong dung dịch HNO3 2M thì có 5,6 lít khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra (đktc) Tính:

a % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

b Khối lượng muối thu được sau phản ứng

c Thể tích dung dịch HNO3 cần dùng

Câu 5: Khi phân tích thành phần nguyên tố của chất hữu cơ X chứa C, H, O ta thu được thành

phần phần trăm các nguyên tố như sau: %C = 54,54%, %H = 9,10%, %O = 36,36%

a Lập công thức đơn giản nhất của X

b Lập công thức phân tử của X biết

2

X/O

d 2,75

II Phần trắc nghiệm

Câu 1: Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu?

A HCl B Ba(OH)2 C Na2CO3 D H2O

Câu 2: Dãy chất nào sau đây đều gồm các bazơ theo thuyết A- re-ni-ut?

A NaOH, HNO3, CaCl2 B KOH, NaOH, Ba(OH)2

C NaOH, K2CO3, CH3COOH D NaOH, KOH, CaCO3

Câu 3: Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng

Câu 4: Dung dịch X có pH bằng 3 Dung dịch X có môi trường

A axit B bazơ C trung tính D Oxi hóa -khử

Câu 5: Cho 400 ml dung dịch HCl 0,125 M vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5 M Trộn hai dung dịch được dung dịch có pH là bao nhiêu?

Câu 6: Cho phản ứng:

(1) Fe + CuSO4FeSO4 + Cu

Trang 3

Trường THPT Lý Thái Tổ

(2) 2NH3 + 2H2O + FeSO4Fe(OH)2+ (NH4)2SO4

(3) CuSO4 + BaCl2BaSO4 + CuCl2

(4) 2NaOH + H2SO4Na2SO4 + 2H2O

Phản ứng trao đổi ion là

Câu 7: Phản ứng nào dưới đây có phương trình ion thu gọn là: S2- + 2H+  H2S

A H2 + S t0 H2S

B Na2S +2 HCl  H2S +2NaCl

C FeS(r) + 2HCl  2H2S + FeCl2

D BaS + H2SO4 (l)  H2S + BaSO4

Câu 8: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

A HCl + Fe(OH)3 B K2SO4 + Ba(NO3)2

C CuCl2 + AgNO3 D KOH + CaCO3

Câu 9: Cặp chất sau đây tồn tại trong cùng một dung dịch:

A Fe2O3 + HNO3 B MgCO3 + HCl

C MgSO4 + KOH D CuCl2 + Na2SO4

Câu 10: Dãy các ion nào sau đây tồn tại được trong cùng một dung dịch?

A H+, Cl-, Na+, HCO32- B Na+, Cl-, Fe2+, SO42-

C K+, Cl-, NO3-, Ag+ D Na+, OH-, NO3-, Fe3+

Câu 11: Các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Cu2+,Cl-, Na+, OH- B NH4+, HCO3-, OH-, Al3+

C Fe2+, NH4+, OH-, NO3- D Cl-, Fe2+, Na+, NO3-

Câu 12: Dung dịch X có chứa : 0,05 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,06 mol Cl- và x mol HCO3- Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 5,565 g B 5,125 g C 4,66 g D 5,59 g

Câu 13: Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là:

A Fe(NO3)2, NO và H2O B Fe(NO3)2, NO2 và H2O

C Fe(NO3)2, N2 D Fe(NO3)3 và H2O

Câu 14: Cho 5,35 gam NH4Cl tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng nhẹ thấy thu được V lít khí ở đktc Giá trị của V (lít) là

A 1,12 B 3,36 C 4,48 D 2,24

Câu 15: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?

A N2 + 3H2

0 , ,P

t xt

 2NH3 B N2 + O2 3000 C0 2NO

Trang 4

C N2 + 3Mg t0 Mg3N2 D N2 + 6Li   2Li3N

Câu 16: Sản phẩm trực tiếp khi nitơ phản ứng với oxi là

Câu 17: Những kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội:

A Fe, Cu, Ag B Al, Fe, Cr

C Al, Cu, Zn D Zn, Ag, Au

Câu 18: Khí NH3 có lẫn hơi nước, muốn có khí NH3 khô có thể dùng các chất nào sau đây để hút nước?

A CaO hoặc H2SO4 đặc B P2O5 hoặc KOH

C KOH hoặc CaO D CaCl2 hoặc H2SO4 đặc

Câu 19: Cho muối NH4Cl tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH đun nóng thì thu được 5,6 lít (đktc) một chất khí Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH đã dùng là

Câu 20: Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí N2 và H2 (tỉ lệ mol 1: 4) đi qua xúc tác thích hợp đun nóng Sau phản ứng thu được 1,5 mol NH3 Biết hiệu suất phản ứng bằng 25% Giá trị của V là

A 0,4 lít và 4,48 lít B 0,4 lít và 5,6 lít

C 0,5 lít và 4,48 lít D 0,5 lít và 5,6 lít

Câu 22: Axit nitric tinh khiết không màu, nếu không bảo quản tốt, để ở nơi có nhiệt độ cao hoặc

để ra ngoài ánh sáng sẽ

A chuyển thành màu vàng B không chuyển màu

C chuyển thành màu đen sẫm D chuyển thành màu trắng đục

Câu 23: Thể tích dung dịch HNO3 2M cần dùng để trung hòa vừa đủ 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M là

Câu 24: Phản ứng giữa các cặp chất nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

1) HNO3 + CaCO3 2) HNO3 + FeO

3) HNO3 + Cu 4) FeCl3 + NaOH

Câu 25: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 21: Khi 19,2 gam Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 2M thì thể tích dung dịch HNO3 phản ứng và thể tích khí NO thoát ra ở (đktc) là

Trang 5

Trường THPT Lý Thái Tổ

Câu 26: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí X không màu, hóa nâu ngoài không khí X là

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 0,3 mol Cu trong lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được V lít khí NO2 ở đktc Giá trị của V là

Câu 28: Hòa tan m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,015mol N2O

và 0,01 mol NO Giá trị của m là:

A 13,5g B 1,35g C 8,1g D 10,8g

Câu 29: HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

A Fe B Fe(OH)2 C FeO D Fe2O3

Câu 30: Hòa tan hết 2,16g FeO trong HNO3 đặc Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,224 lít khí X (đktc) duy nhất Khí X là:

A NO B NO2 C N2O D N2

Câu 31: Cho 19,2g kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu được 4,48l khí NO duy nhất (đktc) Kim loại M là:

A Mg B Fe C Al D Cu

Câu 32: Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử cacbon là

A 2s22p2 B 3s23p4 C 3s23p2

. D 2s22p3

Câu 33: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng

dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?

A H2 B N2 C CO2 D O2

Câu 34: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và

khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là

A CO rắn B SO2 rắn C H2O rắn D CO2 rắn

Câu 35: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :

A C + O2

o t

 CO2 B C + 2CuO  to 2Cu + CO

C 3C + 4Al  to Al4C3 D.C + H2O  to CO+ H2

Câu 36: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng:

A 2C + Ca  to CaC2 C C + 2H2

o t

B C + CO2

o t

 2CO D 3C + 4Al  to Al4C3

Câu 37: Kim cương, fuleren, than chì và than vô định hình là các dạng

A đồng hình của cacbon B đồng vị của cacbon

Trang 6

C thù hình của cacbon D đồng phân của cacbon

Câu 38: Khí CO khử được chất nào sau đây?

A CuO B CaO C Al2O3 D MgO

Câu 39: Sục 2,24 lít CO2(đktc) vào 400ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng hoàn toàn, chất tan trong dung dịch thu được là

C Na2CO3 và NaOH D Na2CO3 và NaHCO3

Câu 40: Sục 1,12lít khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là

A 5,91gam B 19,7gam C 98,5gam D 78,8gam

Câu 41: Cho 1,792 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,1mol Ca(OH)2, sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là

Câu 42: Khử hoàn toàn 32g Fe2O3 bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao, sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 43: Thêm từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và V lít khí ở đktc Giá trị của V là

Câu 44: Để phòng nhiễm độc CO (khí không màu, không mùi, rất độc) người ta dùng chất hấp thụ

là:

A đồng (II) oxit và mangan oxit B đồng (II) oxit và magie oxit

C đồng (II) oxit và than hoạt tính D than hoạt tính

Câu 45: Dẫn luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3, ZnO nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được là :

A Al2O3, Cu, MgO, Fe, Zn B Al, Fe, Cu, Mg, Zn

C Al2O3, Cu, Fe, Mg, Zn D Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO, Zn

Câu 46: Sođa là muối

A NaHCO3 B Na2CO3 C NH4HCO3 D (NH4)2CO3

Câu 47: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây?

A CaCO3 B NH4HCO3 C NaCl D (NH4)2SO4

Câu 48: Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

A (NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6 B C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N

C CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl D NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4

Trang 7

Trường THPT Lý Thái Tổ

Câu 49: Phân tích hợp chất hữu cơ A thấy chứa % theo khối lượng như sau: 40%C; 6,67%H, còn

lại là của Oxi Xác định CTPT của A biết MA= 60 đvC

A C2H6O B C2H4O2 C C3H8O D C2H6O2

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một hidrocacbon A thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Công thức phân tử của A là?

A C3H4 B C3H6 C C3H8 D C3H6O

-

Ngày đăng: 30/04/2022, 10:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w