Viết PT dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trong dd theo sơ đồ sau: Dạng 2: Phân biệt dung dịch các chất sau bằng phương pháp hóa học.. Câu 24: Một dung dịch không thể chứa đồn
Trang 1Trường THPT Thăng Long
NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN HOÁ HỌC 11 I- Lý thuyết
Chương 1- Sự điện li
- Sự điện li, chất điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu.
- Axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính (thuyết Areniut )
- Muối, muối trung hoà, muối axit
- Tích số ion của H2O, pH
- Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
Chương 2- Nhóm Nitơ
- Cấu tạo nguyên tử, phân tử, tính chất của N2, P, NH3, HNO3, muối amoni, muối nitrat, H3PO4, muối photphat
- Nhận biết các dung dịch axit, bazơ, muối,
- Nhận biết các chất khí: N2, NH3, NO, NO2, CO, CO2
- Phương pháp điều chế N2, P, NH3, HNO3, H3PO4và 1số loại phân bón hoá học
Chương 3: Nhóm cacbon
- Cấu tạo nguyên tử C, cấu tạo phân tử các hợp chất của cacbon
- tính chất vật lý, tính chất hóa học, ứng dụng của C và hợp chất CO, CO2
- Điều chế CO, CO2
II- Bài tập
Chương 1- Sự điện li
A/ Tự luận:
Dạng 1: Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có):
Câu 1 Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất sau:
dd HCl
Câu 2 Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau
Câu 3 Viết PT dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trong dd theo sơ đồ sau:
Dạng 2: Phân biệt dung dịch các chất sau bằng phương pháp hóa học.
1 NH4Cl , (NH4)2SO4, K2SO4, NaNO3
2 KOH, H2SO4, BaCl2, Na2SO4, NaNO3(chỉ dùng thêm quỳ tím)
Dạng 3: Tính pH của các dung dịch:
Câu 1 Tính pH của các dung dịch sau
Câu 2 Trộn lẫn 200ml dd HCl 0,03M với 200 ml dd NaOH 0,01M được dd A.
a Tính pH của dd A
b Tính thể tích dd Ba(OH)21M đủ để trung hòa dd A
Câu 3 Cho dung dịch A là hỗn hợp: H2SO42.10-4M và HCl 6.10-4M
Cho dung dịch B là hỗn hợp: NaOH 3.10-4M và Ca(OH)23,5.10-4M
a Tính pH của dung dịch A và dung dịch B
b Trộn 300 ml dung dịch A với 200 ml dung dịch B được dung dịch C Tính pH của dung dịch C
Câu 4 Trộn 250 ml dd hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO40,01 mol/l với 250 ml dd Ba(OH)2có nồng
độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12 Hãy tím m và x Giả sử Ba(OH)2điện li hoàn toàn cả hai nấc
Dạng 4: Bài toán về định luật bảo toàn điện tích:
Trang 2Câu 1 Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+ , x mol Cl-và y mol Tổng khối lượng muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Xác định giá trị của x và y
Câu 2 Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol và x mol Dung dịch Y có chứa
Tính pH của dung dịch Z (bỏ qua sự điện li của H2O)
Câu 3 Dung dịch A có các ion Zn2+, Mg2+, Br- Để kết tủa hết ion Br-trong 100 ml dung dịch A cần
lương không đổi được 0,4 g chất rắn Tính nồng độ mol các ion trong A
B/ Trắc nghiệm:
Câu 1: Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li
A Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo ra dd
B Sự điện li là sự phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện
C Sự điện li là sự phân li 1 chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước
D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử
Câu 2: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol / l ,dung dịch nào dẫn điện kém nhất
Câu 3: Trường hơp nào sau đây dẫn điện được:
Câu 4: Chất không điện ly là :
Câu 5: Chất điện ly mạnh là :
Câu 6: Dung dịch CH3COOH có :
Câu 7: Cho các chất dưới đây HNO3, NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2 Các chất điện li mạnh là:
Câu 8: Trộn 150ml dd MgCl20,5M với 50ml dd NaCl 1M thì nồng độ ion Cl-có trong dd tạo thành là:
Câu 9: Muối nào sau đây là muối axit?
Câu 10: Hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd Na2CO3vào dd FeCl3là:
Câu 11: Dãy chất nào dưới đây tác dụng với cả dd HCl và dd NaOH?
Câu 12: Nhận xét nào sau đây đúng
Câu 13: dd H2SO40,005M có pH là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 14: dd HNO3có pH = 3 Cần pha loãng dd trên bao nhiêu lần để thu được dd có pH=4
A 1,5 lần B 10 lần C 2 lần D 5 lần
Câu 15: Dung dịch X có pH =11 thì :
Trang 3Câu 16: Dung dịch HCl 0,001M thì :
Câu 17: Trộn 200 ml dung dịch chứa HCl 0,01M vào H2SO4 0,025M với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,015M và Ba(OH)2 0,02M thu được 500 ml dd Y pH của dd Y là bao nhiêu ?
Câu 18: Cho dd chứa x gam Ba(OH)2vào dd chứa x gam HCl, dd sau phản ứng có môi trường gì?
Câu 19: Một dd X chứa 0,2mol Al3+, a mol SO42-, 0,25mol Mg2+, và 0,5mol Cl- Cô cạn dd X thu được
m gam muối khan Hỏi m có giá trị bao nhiêu?
Câu 20: Ion OH-có thể phản ứng với dãy các ion nào sau đây?
Câu 21: Có 4 dd đựng trong 4 lọ mất nhãn sau: ; NH4Cl ; ; KOH Chọn thuốc thủ nào để nhận biết 4 dd đó?
A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch NaCl C Phenolftalein D Dung dịch NaOH
Câu 22: Một loại nước thải chứa các ion Na+, Ba2+, Ca2+, Pb2+, H+, Muốn tách được nhiều ion cation ra khỏi dd mà không cần đưa ion lạ vào thì ta có thể dùng chất nào để tác dụng với dd trên là đúng nhất
A Na2CO3vừa đủ B Na2SO4vừa đủ C NaOH vừa đủ D K2CO3vừa đủ
Câu 23: Một dd X chứa 0,1mol Fe2+, 0,2 mol Al3+, x mol và y mol SO42- Đem cô cạn dd X thu được 46,9g muối khan Hỏi x,y có giá trị là bao nhiêu?
0,3
Câu 24: Một dung dịch không thể chứa đồng thời các ion sau:
Câu 25: Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Na+, Mg2+, OH- B K+, Fe2+, NO3- C Ca2+, Na+, Cl- D Al3+, Cu2+, SO4
2-Câu 26: Dung dịch X chứa a mol Na+, b mol Mg2+, c mol Cl-và d mol Chọn biểu thức đúng?
Câu 27: Cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
Câu 28: Phương trình phản ứng nào sau đây sai?
Câu 29: PT ion thu gọn: H++ OH- H2O Biểu diễn bản chất của PƯHH nào dưới đây ?
A HCl + NaOH H2O + NaCl B NaOH + NaHCO3 Na2CO3+ H2O
Trang 4Câu 30: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi?
AgBr ↓
A Chỉ có 1 và 2 B Chỉ có 2 và 3 C Cả 4 phản ứng D Chỉ có 1 và 4
Chương 2: Nitơ- Photpho
A TỰ LUẬN
Dạng 1: Viết phương trình phản ứng:
Câu 1: Hoàn thành các chuổi phản ứng sau.
c Không khí
↓(11) ↓(12)
Ba3(PO4)2
Câu 2: Hoàn thành và cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron.
Dạng 2: Phân biệt các chất bằng phương pháp hóa học:
1 NH4NO3, NaNO3, FeCl3, Na2SO4
2 NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, (NH4)2CO3
3 K2S, Na3PO4, H3PO4, NaHCO3, Ca(NO3)2
Dạng 3: Bài toán axit nitric:
Câu 1 Hòa tan 30 gam hỗn hợp Cu và CuO trong 1,5 lít dung dịch axit HNO3 1M (loãng) thấy thoát ra 6,72 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất
a Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b Tính nồng độ mol của đồng (II) nitrat và dung dịch axit nitric sau phản ứng Biết thể tích dung dịch sau phản ứng không thay đổi
Câu 2 Hòa tan hoàn toàn 3.2 gam Cu vào dung dịch HNO30.5M (vừa đủ) thu được V lít khí NO (ở đktc,
là sản phẩm khử duy nhất)
a Tính giá trị V
b Tính thể tích dung dịch HNO30.5M cần dùng
Câu 3 Hòa tan m gam Cu bằng dung dịch HNO30.5M (vừa đủ) thu được 0.03 mol NO và 0.02 mol NO2
và dung dịch chứa x gam muối
a Tính m và x
b Tính thể tích dung dịch HNO30.5M cần dùng
Câu 4 Hòa tan 12 gam hỗn hợp Cu và Fe bằng dung dịch HNO3đặc nguội, dư thu được 4,48 lít khí NO2
(ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
Trang 5Câu 5 Hòa tan 8,3 gam hỗn hợp Al và Fe bằng dung dịch HNO3dư thu được 13,44 lít khí NO2(đktc, là
sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b Tính m
Câu 6 Cho 19,5 gam một kim loại M hóa trị n tan hết trong dung dịch HNO3thu được 4,48 lít khí NO (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất Xác định kim loại M
Câu 7 Cho 2,46g hỗn hợp Al, Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO35% thu được 0,896 lit NO (đktc) (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b) Tính C% các muối trong dung dịch X
Câu 8 Cho 1,5g hỗn hợp Cu, Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội dư thu được 0,672 lit khí
phẩm khử duy nhất) và dung dịch A
a) Tính V (đktc) và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b) Tính C% các chất trong dung dịch A
c) Cho thêm vào dung dịch A 500ml dung dịch H2SO40,5M được dung dịch B Hỏi dung dịch B có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu?
Câu 9 Cho 6,45g Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư Sau phản ứng được V(lit) N2 (đktc) và dung dịch B chứa 32,7g muối, nếu cũng cho khối lượng hỗn hợp như trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì cho 20,025g muối
a) Tính V
b) Tính khối lượng mỗi chất trong B
Câu 10 Cho 9,6g Cu tác dụng với 180 ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 lit khí NO duy nhất và dung dịch A Mặt khác cũng cho lượng Cu như trên tác dụng với 180 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO31M và H2SO40,5M thì được V2lit NO duy nhất và dung dịch B
a) Tính tỉ số V1:V2
b) Cô cạn dung dịch B rồi nung nóng đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn Tính m
c) Oxi hóa V1 lit NO bằng O2 rồi dẫn sản phẩm vào 200ml nước có hòa tan 0,72g khí O2 Tính pH dung dịch sau phản ứng (coi thể tích dung dịch không đổi)
Dạng 5: Bài toán axit photphoric:
Câu 1 Cho100 ml dung dịch KOH 1,5M vào200 ml dung dịch H3PO40,5M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được m gam hỗn hợp gồmcác chất Xác định các chất đó và khối lượng chúng bằng bao nhiêu?
Câu 2 Cho 0,1 mol P2O5vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được có các chất nào? Khối lượng bằng bao nhiêu?
B/BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
I Dạng 1 Lý thuyết
Câu 1: Chiều tăng dần số oxi hoá của N trong các hợp chất của nitơ dưới đây là
Câu 2: Khicó sấm chớp khí quyển sinh ra chất:
Câu 3: Hiệu suất của phản ứng giữa N2và H2tạo thành NH3bị giảm nếu:
A giảm áp suất, tăng nhiệt độ B giảm áp suất,giảm nhiệt độ.
C tăng áp suất, tăng nhiệt độ D tăng áp suất, giảm nhiệt độ.
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung
dịch amoninitrit bão hoà Khí X là
Câu 5: Dung dịch amoniac trong nước có chứa
A NH4+, NH3 B NH4+,NH3,H+ C NH4+,OH- D NH4+, NH3, OH-
Câu 6: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:
Trang 6A chuyển thành màu đỏ B chuyển thành màu xanh.
Câu 7: Từ phản ứng khử độc một lượng nhỏ khí clo trong phòng thí nghiệm:2NH3+3Cl2 6HCl +
N2
Kết luận nào sau đây đúng?
A NH3là chất khử B NH3là chất oxi hoá
C Cl2vừa oxi hoá vừa khử D Cl2là chất khử
Câu 8: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3(với các điều kiện coi như đầy đủ) là:
A HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3 B H2SO4,CuO, H2S, Na, NaOH
C HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3 D HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O
Câu 9: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không
khí (cách 1, cách 2) hoặc đầy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?
Câu 10: Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?
A CaCl2khan, P2O5, CuSO4khan B H2SO4đặc, CaO khan, P2O5
C NaOH rắn, Na, CaO khan D CaCl2khan, CaO khan, NaOH rắn
Câu 11: Để nhận biết muối amoni trong phòng thí nghiệm thì người ta dùng
Câu 12: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh,có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C CaCO3 D NH4NO2
Câu 13: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí.Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịchNaOH thì có khí mùi khai thoát ra.Chất X là
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là:
A (NH4)3CO3, NH4HCO3, CO2, NH3 B (NH2)2CO, (NH4)2CO3, CO2, NH3
C (NH4)2CO3, (NH2)2CO, CO2, NH3 D (NH2)2CO, NH4HCO3, CO2, NH3
Câu 15: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3chỉ thể hiện tính axit là
A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO B CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3
C Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3 D KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2
Câu 16: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3chỉ thể hiện tính oxi hoá là
A Mg, S, Fe3O4, Fe(OH)2 B Al, FeCO3, CaO, FeO
C Cu, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2 D Na2SO3, P, CaCO3, Ag
Câu 17:Phản ứng giữa HNO3với FeO tạo ra khí NO Tổng các hệ số trong phương trình oxi hoá – khử này bằng
Câu 18:Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dd HNO3đặc, nguội?
Câu 19:Cho HNO3đặc vào than nung nóng có khí bay ra là
Trang 7A CO2 B NO2 C Hỗn hợp khí CO2và NO2 D Không có khí bay ra
Câu 20: Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại Biện pháp nào xử lý tốt nhất
để chống ô nhiễm môi trường?
A Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi.
Câu 21: Trong phòng thí nghiệm,thường điều chế HNO3 bằng phản ứng
A NaNO3+H2SO4(đ) HNO3+NaHSO4 B 4NO2+2H2O+ O2 4HNO3
C N2O5+H2O 2HNO3 D 2Cu(NO3)2+2H2O Cu(OH)2+2HNO3
Câu 22: Để nhận biết ionNO3-người ta hường dùng Cu và dung dịch H2SO4loãng và đun nóng, bởi vì:
A Tạo ra khí có màu nâu B Tạo ra dung dịchcó màu vàng.
C Tạo ra kết tủa có màu vàng D Tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí Câu 23: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2trong không khí thu được sản phẩm gồm
A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, O2
Câu 24: Nhiệt phân hoàn toàn KNO3trong không khí thu được sản phẩm gồm
A K, NO2, O2 B K2O, NO2 C KNO2, O2 D K2O, NO2, O2
Câu 25: Các số oxi hoá có thể có của photpho là
A –3; +3; +5 B –3; +3; +5; 0 C +3; +5; 0 D –3; 0; +1; +3; +5 Câu 26:Câu nào sau đây đúng?
A H3PO4là một axit có tính oxi hoá mạnh vì photpho có số oxi hoá cao nhất ( +5)
B H3PO4là một axit có tính khử mạnh
C H3PO4là một axit trung bình, trong dung dịch phân li theo 3 nấc
D H3PO4là một điện li mạnh
Câu 27: Axit H3PO4và HNO3cùng phản ứng đượcvới tất cả các chất trong dãy nào dưới đây
A CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3 B KOH, NaHCO3, NH3, ZnO
C MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2. D NaOH, KCl, NaHCO3, H2S
Câu 28: Thành phần chính của quặng photphorit là
Câu 29:Chọn câu đúng:
A Phân đạm là những hợp chất cung cấp N cho cây trồng
B Phân đạm là những hợp chất cung cấp P và N cho cây trồng
C Phân đạm là những hợp chất cung cấp K cho cây trồng
D Phân Kali là những hợp chất cung cấp K và P cho cây trồng
Câu 30: Thành phần của supephotphat đơn gồm
A Ca(H2PO4)2 B Ca(H2PO4)2, CaSO4
Câu 31: Trong các loại phân bón sau loại có hàm lượng đạm cao nhất là
A NH4Cl B NH4NO3 C (NH2)2CO D (NH4)2SO4
Câu 32:Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước
A phân đạm làm kết tủa vôi.
B phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3làm mất tác dụng của đạm
C phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng.
D câytrồng không thể hấp thụ được đạm khicó mặt của vôi.
Dạng 2 Bài tập
Câu 33 Cho 16,8 gam Fe tan vừa hết trong dung dịch HNO3loãng, dư thể tích khí NO thu được là
Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 24,3 gam Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít hỗn hợp khí
(đktc) gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2là 20,25 Giá trị của V là
11,20
Trang 8Câu 35: Cho 6,0 gam hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thu được 4,48 lít khí
NO2(đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong hợp kim là
Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 0,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3thu được 0,28 lít khí N2O(đktc) Kim loại M là:
Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg và Cu bằng dung dịch HNO3thu được 6,72 lít khí NO và dung dịch X Đem cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 38: Nung m gam Fe trong không khí, thu được 104,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, FeO, Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3dư, thu được dung dịch Y và 12,096 lít hỗn hợp khí Z gồm
NO và NO2(đktc) có tỉ khối so với He là 10,167 Giá trị của m là
Câu 39: Nung 67.2g hỗn hợp Fe(NO3)3,Cu(NO3)2 sau pư thu được 4.48lit khí oxi(đktc) Chất rắn sau khi nung có khối lượng là:
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ
với m gam dung dịch NaOH32%, thu được muối Na2HPO4 Giá trị của m là
Câu 41: Cho 150ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H3PO4 0,5M.Sau phản ứng, trong dung dịch chứa các muối
A KH2PO4và K2HPO4 B KH2PO4và K3PO4
C K2HPO4và K3PO4 D KH2PO4, K2HPO4và K3PO4
Câu 42: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem côcạndungdịch.Khối lượng từng muối khan thu được là
A 50 gam Na 3PO4 B 49,2 gam NaH 2PO4và 14,2 gam Na3PO4
C 15gam NaH 2PO4 D 14,2gamNa 2HPO4và 49,2 gam Na3PO4
Câu 43: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxiđihiđrophotphat, còn lại gồm các
chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
Câu 44: Từ quặng photphorit,có thể điều chế axitphotphoric theo sơ đồ sau:
Biết hiệu suất chung của quá trình là 90% Để điều chế được 1tấndung dịch H3PO449%,cần khối lượng quặng photphorit chứa 73% Ca3(PO4)2là
A 1,18 tấn B 1,81 tấn C 1,23 tấn D 1,32 tấn.
Câu 45 Cần lấy bao nhiêu lít hỗn hợp N2 và H2 (đktc) để điều chế được 51g NH3biết hiệu suất phản ứng là 25%:
Chương 3- Nhóm Cacbon
A/ BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Câu 1: Viết phương trình phản ứng của Cacbon với: O2, CO2, HNO3đặc, ZnO, H2O, H2, Al, Ca
Câu 2: Viết phương trình phản ứng của Cacbonmonooxit (CO) với: O2, Fe2O3, Fe3O4, CuO
Câu 3 Khử hoàn toàn m gam gam Fe3O4 bằng V lít khí CO (vừa đủ) thu được chất rắn C Hòa tan hoàn toàn chất rắn C thu được bằng dung dịch axit HNO3thu được 6,72 lít NO (đktc) là sản phẩm khử
duy nhất Tính m và V.
B/ BÀI TẬP TRÁC NGHIỆM:
I Dạng 1 Lý thuyết
Câu 1 Các số oxi hóa thường gặp của cacbon là
A -4, 0, +2, +4 B -4, -2, 0, +2 C -2, +2, 0, -3 D -3, -1, 0, +4 Câu 2: Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của C vì
A có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau
B đều là các dạng đơn chất của nguyên tố C, có tính chất vật lí khác nhau
Trang 9C có tính chất vật lí tương tự nhau.
D có tính chất hóa học không giống nhau
Câu 3 Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau ?
C 3C + 4Al Al4C3 D C + H2O CO + H2
Câu 4 Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau ?
Câu 5: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A KClO3, Al, HNO3(đặc) B Na2O, NaOH, HCl
C Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3 D AgNO3, KOH, NH4Cl
Câu 6 Oxit nào sau đây không tạo muối ?
Câu 7 Khí CO không khử được chất nào sau đây?
Câu 8: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là
Câu 9: Khí B có tính chất: rất độc, không màu, ít tan trong nước, cháy trong không khí sinh ra chất khí
làm đục nước vôi trong Khí B là:
Câu 10: Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
B Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
C Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
Câu 11: Cho hơi nước qua than nóng đỏ, người ta thu được hỗn hợp khí nào sau đây ?
A CO2và H2 B CO và H2 C N2và H2 D CO và N2
Dạng 2 Bài tập
Câu 12: Người ta cần dùng 7,84 lít khí CO (đktc) để khử hoàn toàn 20g hỗn hợp CuO và Fe2O3ở nhiệt
độ cao Thành phần % theo khối lượng của mỗi oxit kim loại ban đầu lần lượt là
A 20% và 80% B 30% và 70% C 25% và 75% D 60% và 40%.
Câu 13: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu đượcsau phản ứng là
Câu 14 Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí CO2(đktc) thoát ra Thể tích khí CO(đktc) tham gia phản ứng là:
Câu 15: (ĐHB2012) Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 nung nóng, sau một thời
29,55 gam kết tủa Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO3dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là
Câu 16: Sục CO2vào 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)20,75M Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo 23,64 gam kết tủa Thể tích khí CO2 đã dùng (đktc) là
A 8,512 lít B 2,688 lít C 2,24 lít D Cả A và B đúng.
Trang 10Câu 17: Sục V lít CO2(đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,02M và Ba(OH)20,02M Đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,97 gam kết tủa và dung dịch A Cho dung dịch NaOH vào dung dịch A thu được kết tủa Giá trị của V là:
A 0,896 lít B 0,448 lít C 0, 224 lít D 1,12 lít.
Câu 18:(CĐ 2013) Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2(đktc) vào dung dịch Ca(OH)2dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 19(B 2007) Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam
chất rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
Câu 20(A 2010) Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là