CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc BẢN ĐĂNG KÝ XÉT CÔNG NHẬN ĐẠT TIÊU CHUẨN CHỨC DANH PHÓ GIÁO SƯ Mã hồ sơ (Nội dung đúng ở ô nào thì đánh dấu vào ô đó ; Nội dung không đúng th[.]
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN ĐĂNG KÝ XÉT CÔNG NHẬN ĐẠT TIÊU CHUẨN
CHỨC DANH: PHÓ GIÁO SƯ
Mã hồ sơ: ……….
(Nội dung đúng ở ô nào thì đánh dấu vào ô đó: ; Nội dung không đúng thì để trống: □)
Đối tượng đăng ký: Giảng viên ; Giảng viên thỉnh giảng
Ngành: Y học; Chuyên ngành: Chẩn đoán hình ảnh
A THÔNG TIN CÁ NHÂN
1 Họ và tên người đăng ký: Phùng Anh Tuấn
2 Ngày tháng năm sinh: 31/01/1969; Nam ; Nữ ; Quốc tịch: Việt Nam; Dân tộc: Kinh ; Tôn giáo: Không
3 Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam:
4 Quê quán (xã/phường, huyện/quận, tỉnh/thành phố): Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
5 Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (số nhà, phố/thôn, xã/phường, huyện/quận, tỉnh/thành phố): Phòng 505, nhà 14A, khu đô thị Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
6 Địa chỉ liên hệ (ghi rõ, đầy đủ để liên hệ được qua Bưu điện): Phòng 1408, nhà M7, khu
đô thị Mipec City View, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Điện thoại nhà riêng: ………… ; Điện thoại di động: 0913533105; E-mail: phunganhtuanbv103@gmail.com
7 Quá trình công tác (công việc, chức vụ, cơ quan):
Từ tháng 9 năm 1985 đến tháng 9 năm 1991: Học viên dài hạn khóa 20, Hệ Đại học, Học viện Quân y
Từ tháng 9 năm 1991 đến tháng 9 năm 2018: Bác sỹ Khoa Chẩn đoán hình ảnh, Bệnh viện Quân y 103
Từ tháng 9 năm 2018 đến nay: Phó chủ nhiệm Bộ môn, Phó giám đốc Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh, Bệnh viện Quân y 103
Chức vụ: Hiện nay: Phó chủ nhiệm Bộ môn, Phó giám đốc Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh; Chức vụ cao nhất đã qua: Bác sỹ
Cơ quan công tác hiện nay: Bộ môn – Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh, Bệnh viện Quân y
103, Học viện Quân y
Địa chỉ cơ quan: Số 261 Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại cơ quan:
Thỉnh giảng tại cơ sở giáo dục đại học (nếu có): ……… ……….……
Trang 28 Đã nghỉ hưu từ tháng ………năm ……… ……… Nơi làm việc sau khi nghỉ hưu (nếu có): ……… ……… Tên cơ sở giáo dục đại học nơi hợp đồng thỉnh giảng 3 năm cuối (tính đến thời điểm hết hạn nộp hồ sơ): ……… ……… ………
9 Trình độ đào tạo:
- Được cấp bằng ĐH ngày 18 tháng 11 năm 1993; số văn bằng: A5577; ngành: Y; chuyên ngành: Đa khoa; Nơi cấp bằng ĐH (trường, nước): Học viện Quân y, Việt Nam
- Được cấp bằng BSCK1 ngày 9 tháng 1 năm 1999; số văn bằng: 816-TC; ngành: Y; chuyên ngành: X quang; Nơi cấp bằng BSCK1 (trường, nước): Học viện Quân y, Việt Nam
- Được cấp bằng BSCK2 ngày 15 tháng 4 năm 2011; số văn bằng: 746/2011-A016; ngành: Y; chuyên ngành: Chẩn đoán hình ảnh; Nơi cấp bằng BSCK2 (trường, nước): Học viện Quân y, Việt Nam
- Được cấp bằng TS ngày 9 tháng 5 năm 2018; số văn bằng: 10032; ngành: Y học; chuyên ngành: Chẩn đoán hình ảnh; Nơi cấp bằng TS (trường, nước): Trường đại học Y Hà Nội, Việt Nam
10 Đã được bổ nhiệm/công nhận chức danh PGS ngày ……… tháng ……… năm …… , ngành: ……… ………
11 Đăng ký xét đạt tiêu chuẩn chức danh phó giáo sư tại HĐGS cơ sở: Học viện Quân y
12 Đăng ký xét đạt tiêu chuẩn chức danh phó giáo sư tại HĐGS ngành, liên ngành: Y học
13 Các hướng nghiên cứu chủ yếu:
- Chẩn đoán hình ảnh đánh giá các khối u
- Chẩn đoán hình ảnh bệnh lý không u các cơ quan
- Điện quang can thiệp
14 Kết quả đào tạo và nghiên cứu khoa học:
- Đã hướng dẫn (số lượng) NCS bảo vệ thành công luận án TS;
- Đã hướng dẫn (số lượng) 04 HVCH/CK2/BSNT bảo vệ thành công luận văn ThS/CK2/BSNT (ứng viên chức danh GS không cần kê khai nội dung này);
- Đã hoàn thành đề tài NCKH từ cấp cơ sở trở lên: số lượng 2 cấp cơ sở;
- Đã công bố (số lượng) 54 bài báo khoa học, trong đó 8 bài báo khoa học trên tạp chí quốc
tế có uy tín;
- Đã được cấp (số lượng) ……… bằng độc quyền sáng chế, giải pháp hữu ích;
- Số lượng sách đã xuất bản 2, trong đó 1 thuộc nhà xuất bản có uy tín;
- Số lượng tác phẩm nghệ thuật, thành tích huấn luyện, thi đấu thể dục, thể thao đạt giải thưởng quốc gia, quốc tế: ………
15 Khen thưởng (các huân chương, huy chương, danh hiệu):
- Hướng dẫn kíp kỹ thuật đạt giải nhì tại “Hội thao kỹ thuật tuổi trẻ Học viện Quân y năm 2012”, giải ba tại “Hội nghị Khoa học công nghệ tuổi trẻ Bệnh viện Quân y 103 năm 2019”
- Hướng dẫn sinh viên nghiên cứu khoa học đạt giải ba tại “Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học Học viện Quân y” các năm 2019, 2021
- Giải nhì Hội nghị khoa học quốc tế “Những tiến bộ mới trong đào tạo, nghiên cứu khoa học và điều trị” năm 2019
- Giảng viên dạy giỏi Học viện Quân y năm học: 2012 – 2013, 2017 – 2018, 2018 – 2019
- Huân chương chiến sỹ vẻ vang hạng nhất, nhì, ba
Trang 3- Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về thành tích chống dịch
COVID-19 ở tỉnh Bắc Giang
- Nhiều bằng khen, giấy khen khác
16 Kỷ luật (hình thức từ khiển trách trở lên, cấp ra quyết định, số quyết định và thời hạn hiệu lực của quyết định): Không
B TỰ KHAI THEO TIÊU CHUẨN CHỨC DANH GIÁO SƯ/PHÓ GIÁO SƯ
1 Tự đánh giá về tiêu chuẩn và nhiệm vụ của nhà giáo:
Tôi tự nhận thấy mình đã đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn, nhiệm vụ của giảng viên theo các quy định của Bộ Giáo dục và đơn vị:
- Lập trường tư tưởng vững vàng, chấp hành nghiêm đường lối chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước, kỷ luật đơn vị Luôn tu dưỡng đạo đức, phẩm chất, có lối sống trong sạch, lành mạnh Đoàn kết, quan hệ tốt với đồng nghiệp
- Luôn tích cực, chủ động trong công tác giảng dạy, đào tạo đại học và sau đại học Đảm bảo đủ thời gian và chất lượng dạy học, chất lượng luận văn hướng dẫn Chấp hành nghiêm các quy chế dạy học, kiểm tra đánh giá chất lượng học viên
- Hoàn thành tốt công tác nghiên cứu khoa học Trực tiếp thực hiện kết hợp tổ chức học viên
và các bác sỹ trẻ thành từng nhóm nghiên theo những nội dung chuyên sâu
- Tích cực nâng cao chất lượng chẩn đoán, điều trị tại Khoa X quang chẩn đoán cũng như Trung tâm Chẩn đoán hình ảnh
- Có ý thức tự đào tạo, tích cực học tập nâng cao trình độ chuyên môn, ngoại ngữ Luôn cập nhật các nội dung kiến thức mới trong công việc cũng như trong giảng dạy
2 Thời gian, kết quả tham gia đào tạo, bồi dưỡng từ trình độ đại học trở lên:
- Tổng số 12 năm
- Khai cụ thể ít nhất 06 năm học, trong đó có 03 năm học cuối liên tục tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ (ứng viên GS chỉ khai 3 năm cuối liên tục sau khi được công nhận PGS):
TT Năm học
Số lượng NCS
đã hướng dẫn ThS/CK2/ Số lượng
BSNT đã hướng dẫn
Số đồ án, khóa luận tốt nghiệp
ĐH đã HD
Số lượng giờ giảng dạy trực tiếp trên lớp
Tổng số giờ giảng trực tiếp/giờ quy đổi/Số giờ định mức(*)
03 năm học cuối
3 Ngoại ngữ:
3.1 Tên ngoại ngữ thành thạo phục vụ chuyên môn: Tiếng Anh
a) Được đào tạo ở nước ngoài:
- Học ĐH ; Tại nước: ……….… ; Từ năm …… đến năm ………
Trang 4- Bảo vệ luận văn ThS hoặc luận án TS hoặc TSKH ; tại nước: ……… năm…… b) Được đào tạo ngoại ngữ trong nước:
- Trường ĐH cấp bằng tốt nghiệp ĐH ngoại ngữ: …… số bằng: …….; năm cấp:……… c) Giảng dạy bằng tiếng nước ngoài:
- Giảng dạy bằng ngoại ngữ:………
- Nơi giảng dạy (cơ sở đào tạo, nước): ……….……… d) Đối tượng khác ; Diễn giải: ……… ……… 3.2 Tiếng Anh (văn bằng, chứng chỉ): B2 Châu Âu
4 Hướng dẫn NCS, HVCH/CK2/BSNT đã được cấp bằng/có quyết định cấp bằng
TT
Họ tên NCS
hoặc
HVCH/CK2/
BSNT
Đối tượng Trách nhiệm hướng dẫn Thời gian
hướng dẫn
từ … đến
…
Cơ sở đào tạo
Ngày, tháng, năm được cấp bằng/có quyết định cấp bằng NCS HVCH/C
K2/BSNT Chính Phụ
1 Hoàng Xuân
2 Bùi Dương
1/2020-3/2021 HVQY 15/3/2021
5 Biên soạn sách phục vụ đào tạo từ trình độ đại học trở lên:
TT Tên sách
Loại sách (CK, GT,
TK, HD)
Nhà xuất bản và năm xuất bản
Số tác giả Chủ biên
Phần biên soạn (từ trang … đến trang)
Xác nhận của cơ sở GDĐH (số văn bản xác nhận sử dụng sách)
1
Phẫu thuật
nội soi u
tuyến ức
CK Nhà xuất bản Y
2
Giáo trình
thần kinh
học
GT
Nhà xuất bản Quân đội nhân dân, 2021
Trong đó: số lượng (ghi rõ các số TT) sách chuyên khảo do nhà xuất bản có uy tín xuất bản
và chương sách do nhà xuất bản có uy tín trên thế giới xuất bản, mà ứng viên là chủ biên sau PGS/TS: [ ],………
- Các chữ viết tắt: CK: sách chuyên khảo; GT: sách giáo trình; TK: sách tham khảo; HD:
sách hướng dẫn; phần ứng viên biên soạn cần ghi rõ từ trang… đến trang…… (ví dụ: 17-56; 145-329)
6 Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã nghiệm thu:
TT Tên nhiệm vụ khoa học và
công nghệ (CT, ĐT )
CN/PCN/
TK
Mã số và cấp quản lý
Thời gian thực hiện
Thời gian nghiệm thu (ngày, tháng, năm)/Xếp loại KQ
Trang 5II Sau khi được công nhận TS
1
Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh
tổn thương tuyến ức ở bệnh
nhân nhược cơ trên cộng
hưởng từ
CN
HVQY (cấp cơ sở)
1/2017 – 6/2018
13/7/2018 Xuất sắc
2
So sánh giá trị của cắt lớp vi
tính và cộng hưởng từ trong
chẩn đoán u tuyến ức ở bệnh
nhân nhược cơ
CN
HVQY (cấp cơ sở)
1/2018 – 6/2019
1/11/2019 Xuất sắc
- Các chữ viết tắt: CT: Chương trình; ĐT: Đề tài; CN: Chủ nhiệm; PCN: Phó chủ nhiệm; TK: Thư ký
7 Kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ đã công bố (bài báo khoa học, báo cáo khoa học, sáng chế/giải pháp hữu ích, giải thưởng quốc gia/quốc tế):
7.1.a Bài báo khoa học, báo cáo khoa học đã công bố:
TT Tên bài báo/báo cáo KH
Số tác giả
Là tác giả chính
Tên tạp chí hoặc kỷ yếu khoa học/ISSN hoặc ISBN
Loại Tạp chí quốc
tế uy tín:
ISI, Scopus (IF, Qi)
Số lần trích dẫn (không tính tự trích dẫn)
Tập, số, trang
Năm công bố
1
Đặc điểm hình ảnh u tuyến ức
ở bệnh nhân nhược cơ trên
phim chụp X quang lồng ngực
chuẩn và chụp cắt lớp vi tính
2 x
Tạp chí Y học Quân sự /1859-1655
272, 17-20 2011
2
So sánh giá trị một số phương
pháp chụp X quang trong chẩn
đoán u tuyến ức ở bệnh nhân
nhược cơ
2 x
Tạp chí Y Dược học Quân sự /1859-0748
36, 5, 248-252 2011
3
Chụp động mạch thận trên chó
sau ghép thận thực nghiệm để
đánh giá kết quả thận ghép ở
khoa X quang bệnh viện 103
2
Tạp chí Y Dược học Quân sự /1859-0748
37, số đặc biệt, 94-97
2012
4
Nhận xét hình ảnh gan ghép
trên phim chụp cắt lớp vi tính
ở bệnh nhân ghép gan đầu tiên
tại Việt Nam
1 x
Tạp chí Y học Quân sự /1859-1655
284,20-23 2012
5
Đặc điểm khí thũng phổi trên
hình ảnh chụp cắt lớp vi tính ở
bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn
mãn tính
4
Tạp chí Y Dược học Quân sự /1859-0748
41, 8, 96-99 2016
6 Đặc điểm hình ảnh và giá trị
của cộng hưởng từ trong đánh 3 x
Tạp chí Y học Việt Nam /1859-1868
453, 1, 162-166 2017
Trang 6giá tổn thương tuyến ức ở bệnh
nhân nhược cơ
7
Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh
giãn phế quản trên cắt lớp vi
tính
2 x
Tạp chí Y Dược lâm sàng 108 /1859-2872
13, 4, 150-154 2018
8
Đặc điểm hình ảnh u tuyến ức
ở bệnh nhân nhược cơ trên
cộng hưởng từ đối chiếu với
típ mô bệnh và giai đoạn bệnh
2 x
Tạp chí Y Dược lâm sàng 108 /1859-2872
13, 4, 98-1042018
9
Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh
các khối máu tụ nội sọ ở bệnh
nhân chấn thương sọ não kín
2 x
Tạp chí Y học Việt Nam /1859-1868
466, 1, 127-130 2018
10
A thymic hyperplasia case
without suppressing on
chemical shift magnetic
resonance imaging
5 x
Hindawi
Case reports
in radiology
11
Nhận xét đặc điểm hình ảnh
CT và MRI sọ não ở bệnh nhân
nhồi máu não 72 giờ đầu tại
khoa đột quỵ, Bệnh viện Quân
y 103
3
Tạp chí Y học Quân sự /1859-1655
329, 28-31 2018
12
Đặc điểm hình ảnh cộng
hưởng từ lồng ngực ở bệnh
nhân ung thư phổi nguyên phát
4
Tạp chí Y Dược học Quân sự /1859-0748
43,6, 78-84 2018
13
Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh
ung thư biểu mô tế bào gan
trên chụp mạch số hóa xóa
nền
4 x
Tạp chí Y Dược học Quân sự /1859-0748
43, 8, 67-71 2018
14
Đối chiếu mức độ giãn phế
quản trên cắt lớp vi tính với
triệu chứng lâm sàng
2 x
Tạp chí Y Dược lâm sàng 108 /1859-2872
13, 6, 116-120 2018
15
Nhận xét kết quả điều trị bệnh
nhân chấn thương sọ não kín
có máu tụ nội sọ tại Bệnh viện
Quân y 103
2 x
Tạp chí Y Dược lâm sàng 108 /1859-2872
13, 6, 127-130 2018
16
Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh
hoại tử vô khuẩn chỏm xương
đùi trên cộng hưởng từ
2 x
Tạp chí Y Dược lâm sàng 108 /1859-2872
13, 7, 87-91 2018
17Đối chiếu hình ảnh hoại tử vô
khuẩn chỏm xương đùi trên 2 x
Tạp chí Y dược học
44, 4, 20-26 2019
Trang 7cộng hưởng từ với giai đoạn
bệnh
Quân sự /1859-0748
18
The value of CT and MRI for
determining thymoma in
patients with myasthenia
gravis
5 x
Cancer Control /1073-2748
SCIE, Scopus (IF 3.1, Q2)
1
26, 1, 114-123 2019
19
Đối chiếu hình ảnh hoại tử vô
khuẩn chỏm xương đùi trên
cộng hưởng từ với mức độ đau
khớp háng
1 x
Tạp chí Y Dược lâm sàng 108 /1859-2872
14, 3, 135-139 2019
20
Giá trị của cộng hưởng từ
trong đánh giá giai đoạn T các
khối ung thư trực tràng
2 x
Tạp chí Y Dược lâm sàng 108 /1859-2872
14, 3, 145-149 2019
21
Kết quả theo dõi 1 năm điều trị
ung thư biểu mô bàng quang
chưa xâm lấn lớp cơ bằng phẫu
thuật cắt nội soi lưỡng cực qua
niệu đạo
6
Tạp chí Y học Việt Nam /1859-1868
481, số đặc biệt, 268-272 2019
22
Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh
u tuyến ức trên phim chụp cắt
lớp vi tính
1 x
Tạp chí Y Dược lâm sàng 108 /1859-2872
14, 4, 139-144 2019
23
Nghiên cứu biến đổi chỉ số
huyết động của động mạch
thận ở bệnh nhân đái tháo
đường típ 2
4
Tạp chí Y học Việt Nam /1859-1868
484, 2, 195-199 2019
24
Đặc điểm hình ảnh và giá trị
cộng hưởng từ trong đánh giá
tổn thương sụn chêm khớp gối
do chấn thương
1 x
Tạp chí Y Dược lâm sàng 108 /1859-2872
14, 6, 96-1012019
25
Giá trị của cộng hưởng từ
trong đánh giá tình trạng hạch
tại chỗ ở bệnh nhân ung thư
trực tràng
2 x
Tạp chí Y Dược lâm sàng 108 /1859-2872
14, 7, 99-1032019
26
Đánh giá biến đổi hình thái và
chức năng động mạch cảnh
chung bằng siêu âm Doppler ở
bệnh nhân đột quỵ não
5
Tạp chí Y dược học Quân sự /1859-0748
45, 2, 5-11 2020
27
Kết quả lấy huyết khối bằng
dụng cụ cơ học điều trị đột quỵ
nhồi máu não cấp do tắc
TANDEM
5
Tạp chí Y dược học Quân sự /1859-0748
45, 2, 49-54 2020
28
Đối chiếu hình ảnh thoái hóa
khớp gối trên cộng hưởng từ
và mức độ bệnh
1 x Tạp chí Y
Dược lâm
15, 2, 137-142 2020
Trang 8sàng 108 /1859-2872
29
Giá trị của cộng hưởng từ
trong đánh giá tổn thương dây
chằng chéo trước khớp gối do
chấn thương
3 x
Tạp chí Y Dược lâm sàng 108 /1859-2872
15, 2, 148-154 2020
30
Mối liên quan giữa các chỉ số
động mạch thận trên siêu âm
Doppler với mức độ tổn
thương thận ở bệnh nhân đái
tháo đường type 2
4 x
Tạp chí Y học Việt Nam /1859-1868
488, 2, 75-79 2020
31 Đặc điểm siêu âm 2D các nhân
Tạp chí Y học Việt Nam /1859-1868
488, 2, 94-97 2020
32
The value of
multidetector-row computed tomography in
lymph node staging of gastric
cancer: a preliminary
Vietnamese study
4
Contemporary Oncology (Wspolczesna Onkologia) /1428-2526
ESCI, Scopus (cite score 3.1, Q3)
24, 2, 125-131 2020
33
Value of multidetector
computed tomography
angiography before bronchial
artery embolization in
hemoptysis management and
early recurrence prediction: a
prospective study
6
BMC Pulmonary Medicine /1471-2466
SCIE, Scopus (IF 3.4, Q1)
1
20:
231, 1-10 2020
34
Magnetic resonance imaging
characteristics of thymoma in
Vietnamese patients with
myasthenia gravis in relation
to histopathological type and
disease staging
2 x
Contemporary Oncology (Wspolczesna Onkologia) /1428-2526
ESCI, Scopus (cite score 3.1, Q3)
1
24, 3, 193-199 2020
35
Kết quả khảo sát một số số đo
trên phim chụp X quang khớp
cổ chân ở người bình thường
4
Tạp chí Y học Việt Nam /1859-1868
494, 2, 5-10 2020
36
Đặc điểm hình ảnh u tuyến
nước bọt mang tai trên cộng
hưởng từ
3 x
Tạp chí Y Dược lâm sàng 108 /1859-2872
15, 6, 102-109 2020
37
Giá trị của siêu âm đàn hồi mô
trong phân biệt mức độ lành ác
các nhân tuyến giáp
2 x
Tạp chí Y Dược lâm sàng 108 /1859-2872
15, 6, 116-122 2020
38
Giá trị của CHT trong đánh giá
các khối u tuyến nước bọt
mang tai
4 x
Tạp chí Y Dược lâm sàng 108 /1859-2872
15, 6, 136-142 2020
Trang 9Một vài nhận xét về kỹ thuật
sinh thiết cắt các nốt mờ và
khối mờ ở phổi dưới hướng
dẫn của cắt lớp vi tính
2 x
Tạp chí Y dược học Quân sự /1859-0748
45, 8, 47-53 2020
40
Đánh giá khả năng phát hiện
khối ung thư biểu mô tế bào
gan trên chụp mạch số hóa xóa
nền đối chiếu với cắt lớp vi
tính
2 x
Tạp chí Y học Việt Nam /1859-1868
497, 1, 13-16 2020
41
Liên quan giữa hình ảnh cắt
lớp vi tính và chỉ định phẫu
thuật ở bệnh nhân chấn thương
sọ não kín có máu tụ nội sọ
2 x
Tạp chí Y học Việt Nam /1859-1868
497, 1, 32-34 2020
42
Đặc điểm hình ảnh ung thư
thực quản trên cắt lớp vi tính
256 dãy
3
Điện quang Việt Nam /1859-4832
41,
73-78 2020
43
The role of shear wave
elastography in the
discrimination between
malignant and benign thyroid
nodules
5 x
Acta Informatica Medica /0353-8109
Scopus (cite score 1.8, Q3)
28, 4, 248-253 2020
44
Đánh giá hiệu quả của kỹ thuật
tạo hình đốt sống bằng bơm xi
măng sinh học trong điều trị
xẹp đốt sống
3 x
Tạp chí Y dược học Quân sự /1859-0748
46, 1, 83-89 2021
45
Ectopic thymoma in the
middle mediastinum: A case
report and literature review
2 x
La Clinica Terapeutica/
00099074
Scopus (cite score 2.9, Q3)
172, 2, 94-98 2021
46
Intra-fourth-ventricular
choroid plexus papilloma
miming ependymoma
3 x
La Clinica Terapeutica/
00099074
Scopus (cite score 2.9, Q3)
172, 2, 99-1032021
47
Đặc điểm hình ảnh và giá trị
của cắt lớp vi tính 16 dãy trong
đánh giá giai đoạn T ung thư
dạ dày
2 x
Tạp chí Y dược học Quân sự /1859-0748
46, 2, 26-31 2021
48 Một vài nhận xét về kỹ thuật
tán sỏi qua da đường hầm nhỏ 2 x
Tạp chí Y dược học Quân sự /1859-0748
46, 2, 66-72 2021
49
Nghiên cứu hiệu quả tiêm
phong bế chọn lọc rễ thần kinh
cột sống thắt lưng dưới hướng
dẫn chụp mạch số hóa xóa nền
2 x
Tạp chí Y Dược lâm sàng 108 /1859-2872
16, số đặc biệt, 637-642 2021
Trang 10Đánh giá mối liên quan giữa
đặc điểm hình ảnh sỏi với mức
độ tai biến, biến chứng của kỹ
thuật tán sỏi qua da đường hầm
nhỏ
2 x
Tạp chí Y dược học Quân sự /1859-074
46, 3, 117-123 2021
51
Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng
đến hiệu quả kỹ thuật tiêm
ngoài màng cứng dưới hướng
dẫn cắt lớp vi tính ở bệnh nhân
đau do thoát vị đĩa đệm cột
sống thắt lưng
4 x
Tạp chí Y học Việt Nam /1859-1868
501, 1, 1-4 2021
52
Đánh giá hiệu quả kỹ thuật
tiêm ngoài màng cứng dưới
hướng dẫn cắt lớp vi tính ở
bệnh nhân đau do thoát vị đĩa
đệm cột sống thắt lưng
5 x
Tạp chí Y học Việt Nam /1859-1868
501, 1, 21-24 2021
53
Mối liên quan giữa đặc điểm
hình ảnh sỏi và kết quả điều trị
tán sỏi thận qua da đường hầm
nhỏ
2 x
Tạp chí Y dược học Quân sự /1859-074
46, 4, 108-113 2021
54
Đặc điểm hình ảnh cắt lớp vi
tính sọ não ở bệnh nhân đột
quỵ nhồi máu não cấp
2 x
Tạp chí Y Dược lâm sàng 108 /1859-2872
16, 3, 140-147 2021
- Trong đó: số lượng và thứ tự bài báo khoa học đăng trên tạp chí khoa học quốc tế uy tín
mà ƯV là tác giả chính sau khi được công nhận PGS hoặc được cấp bằng TS: 6 (10, 18, 34,
43, 45, 46)
7.1.b Bài báo khoa học, báo cáo khoa học đã công bố (Dành cho các chuyên ngành thuộc ngành KH An ninh và KH Quân sự được quy định tại Quyết định số 25/2020/QĐ-TTg)
TT Tên bài báo/báo
cáo KH
Số tác giả
Là tác giả chính
Tên tạp chí hoặc kỷ yếu khoa học/ISSN hoặc ISBN
Thuộc danh mục tạp chí uy tín của ngành
Tập, số, trang
Tháng, năm công bố
1
2
…
1
2
…