ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH U TUYẾN ỨC Ở BỆNH NHÂN NHƯỢC CƠ TRÊN CỘNG HƯỞNG TỪ ĐỐI CHIẾU VỚI TÍP MÔ BỆNH VÀ GIAI ĐOẠN BỆNH TS.. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP 3.. ĐẶT VẤN ĐỀ... ĐẶT VẤN ĐỀ... ĐẶT VẤN Đ
Trang 1ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH U TUYẾN ỨC
Ở BỆNH NHÂN NHƯỢC CƠ TRÊN CỘNG HƯỞNG TỪ ĐỐI CHIẾU VỚI TÍP MÔ BỆNH VÀ GIAI ĐOẠN BỆNH
TS BSCKII PHÙNG ANH TUẤN
Trang 2
NỘI DUNG BÁO CÁO
2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
3 KẾT QUẢ VÀ BÀN
LUẬN
4 KẾT LUẬN
1 ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 3ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 4ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 5ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 6ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 7Mục tiêu của nghiên cứu
Mô tả đặc điểm hình ảnh u tuyến ức ở bệnh nhân
nhược cơ trên CHT đối chiếu với típ mô bệnh và giai đoạn bệnh
Trang 8ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
ĐỐI TƯỢNG
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
34 BN NC có u tuyến ức được phẫu thuật từ 8/2014-2/2017
Mô tả, cắt ngang
Tiêu chuẩn lựa chọn
• BN NC có kết quả PT u tuyến ức
• Chụp CHT
• Có kết quả típ GPB và giai đoạn bệnh
Trang 9ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU
• Chụp CHT theo một quy trình thống nhất
• Mô tả đặc điểm hình ảnh
• So sánh với típ mô bệnh và giai đoạn bệnh
Trang 10KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH CÁC KHỐI U Đặc điểm khối (n = 34) Số lượng Tỷ lệ % Hình Tròn, bầu dục
Mảng
33
1
97,1 2,9
Múi thùy
18
16
52,9 47,1
Không
31
3
91,2 8,8
Hoại tử, nang Có
Không
15
19
44,1 55,9
Chảy máu Cấp và bán cấp
Không
12
22
35,3 64,7
Ngấm đối quang Có
Không
24
10
70,6 29,4
Không
5
29
14,7 85,3
Không
7
27
20,6 79,4
Kích thước
Dài (mm) Rộng (mm) Dày (mm)
40 ± 14
25 ± 7 47,7 ± 17,5
Giá trị CSR (mean±SD) 1,02 ± 0,07
Trang 11KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Trang 12KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN PHÂN LOẠI THEO TÍP MÔ BỆNH VÀ GIAI ĐOẠN BỆNH
Típ mô
bệnh học
Giai đoạn bệnh (Masaoka)
Tổng Tỷ lệ u xâm
lấn (%)
AB 6 4 4 14 57,14
B1 3 2 2 7 57,14
Trang 13KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN ĐẶC ĐIỂM KHỐI U THEO TÍP MÔ BỆNH
Đặc điểm (n = 34) A (5) AB (14) B1 (7) B2 (7) B3 (1) Hình Tròn
Khác
3
2
6
8
3
4
1
6
1
0
0
7
7
4
3
2
5
0
1
Bao xơ Không Có 5
0
13
1
5
2
7
0
1
0
Hoại tử
nang
Có Không
1
4
6
8
2
5
5
2
1
0
Chảy
máu
Có Không
2
3
5
9
3
4
2
5
0
1
Ngấm
gado
Có Không
4
1
10
4
5
2
4
3
1
0
Kích
thước
(mm)
Dài Rộng Dày
31,8±4,7 22,6±6,7 34,8±10,5
42,6±15,5 27,5±8,7 51,1±15,5
34,7±12,4 22,6±5,6 45,3±25,8
47,7±13,8 24,7±3,9 53,9±13,9
27
20
38
CSR (mean±SD) 1,00±0,03 1,04±0,07 1,04±0,09 1,01±0,07 1,04
Trang 14KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Trang 15ĐẶC ĐIỂM KHỐI U THEO GIAI ĐOẠN BỆNH
Đặc điểm CHT (n=34) Không xâm lấn (I)
n=12
Xâm lấn (II, III, IV)
6
8
Có múi thùy
10
2
8
Không
11
1
20
Hoại tử nang Có
Không
2
10
13
Không
2
10
10
Không
8
4
16
Kích thước
(mm)
CSR (mean ±SD) 1,03±0,06 1,03±0,07 0,905
Trang 16KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Trang 17KẾT LUẬN
• Đa số khối u tròn và bầu dục, đa số khối u có có bao xơ
• Kích thước: 36,5 X 24,5 X 46,5mm
• Giá trị CSR 1,02±0,07
• 100% u típ A bờ nhẵn mịn
• U xâm lấn lớn hơn, hay có múi thùy, hoại tử nang
Trang 18Xin chân thành cảm ơn các thầy và các bạn đồng nghiệp