Page 1 Page 2 Page 3 Page 4 Page 5 Page 6 Page 7 Page 8 Page 9 Page 10 Page 11 Page 12 Page 13 Page 14 Page 15 Page 16 Page 17 Page 18
Trang 1UY BAN NHAN DAN CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
QUYET ĐỊNH
Về viêc:ban hành đơn giá đền bù cây cối, hoa màu trên địa bàn tỉnh
UBND HUYỆN PHÙ ÄRYỆN"" hàn gia gen bu cay 60h Hoar }
v.cc ng 9911355424999)
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/6/2014 của Chính phủ quy định
về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chỉ tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi
đất;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại tờ trình số 66/TTr-SNN ngày 20/4/2016 vê việc ban hành đơn giá đên bù cây côi, hoa màu trên địa bàn tinh Gia
Lai va van ban so 704/STC-CSVG ngày 15/4/2016 của Sở Tài chính v/v thâm định
giá đên bù cây côi, hoa màu trên địa bàn tỉnh,
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1
1 Ban hành kèm theo Quyết định này bảng đơn giá đền bù cây cối, hoa màu
trên địa bàn tỉnh (có phụ lục1- bảng đơn giá chỉ tiêt kèm theo)
2 Bảng đơn giá đền bù cây cối, hoa màu được quy định tại điều 1 áp dụng cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quôc gia, lợi ích công cộng và mục đích phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn tỉnh Ngoài ra còn được áp dụng để quản lý các hoạt động mua, bán kinh doanh các loại cây trồng, các loại phí, lệ phí có liên quan đến cây trồng theo quy định của pháp luật
Điều 2 Phạm vi và phương pháp áp dụng (có phụ lục2 kèm theo)
Điều 3 Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với
Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra thực hiện quyết định đúng quy định Hàng năm, nếu có sự biến động về giá thì chủ động xây dựng phương án giá đền bù gửi Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh ban hành
Trang 2Điều 4 Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính,
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục
trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các
huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành quyết định này
Quyết định này thay thế Quyết định số 818/Q-UBND ngày 30/11/2010 của
UBND tinh va có hiệu lực thi hành kế từ ngày VL
- Thường trực Tỉnh ủy (b/e); iin h HÓ a Ảnh
- Thường trực HĐND tỉnh (b/); ie , `
- Chủ tịch và các PCT UBND tinh; Ñ 7 CÀ
- Lưu: VT, NL, CNXD, KT
Trang 3
bì theo Quyết định số: 5:2/(2 /0Đ-UBND ngàJ/2§ /5/2016 của UBND tỉnh )
ĐVT: Đồng;
Don gia den bu
mục cây trông Ký hiệu | DVT Giống thực | Giống mới
sinh chiết, ghép
Cà phê ví voi i (mật độ 1100 cây/ha) CNDN
- Trồng mới 1 năm Đ/ha 82.500.000
Cà phê Katimo (Mật độ 4.500 cây/ha) CNDN
Cà phê mít (mật độ 416 cây/ha) CNDN
Cây cao su (mật độ 555 cây/ha) CNDN
- Cây gia cdi khai thác gỗ không đền bù
C7
Trang 4Đơn giá đến bù
Ya
STT Danh mục cây trồng Ký hiệu | DVT Giến xo mới
"sinh ` chiét, ghép
6 |Ca cao, osaka(1.100 cây/ha) CNDN ait $j "
7 |Cây tiêu (mật độ 2.000 trụ/ha) CNDN
8 |Cây điều (mật độ 330 cây/ha) CNDN
9 |Cây mì CNNN thường cao sản
10 |Đậu phụng CNNN
- Cây chưa có đủ tiêu chuẩn thu hoạch Ẻ 19.545.000
12 |Cây thuốc lá vàng sấy CNNN
- Trồng mới năm 1 Đ/ha 14.180.000
14 |Mía vườn CNNN
15 |Bông vải CNNN
8.613.000
16
14.773.000
Trang 5
: I | mục cây trồng Ký hiệu | DVT Giống thực | Giống mới
sinh chiết, ghép
17 |Thanh Long (1.000 trụ/ha) CAO
18 Mit, Me, Bồ quân, Ô ma, Trâm(mật độ CAQ
500-700 cây/ha)
Chanh, cam, Quýt, Bưởi, Mận, Lê,
Tổ Lưựu(mật độ 600 cây/ha) Sane
20.2 |Thời kỳ kinh doanh Đ/cây
/
Trang 6"Đơn giá đến bù
STT Danh mục cây trồng Ký hiệu | ĐVT : Giống thực: |- Giống mới
sinh Ï chiết, ghép
22 |Dưa ăn quả CAO :
- Đang ra hoa, có trái non Ũ 16.000:000
23 |Dâu tây CAO
Nhãn, vải, Xoài, Chôm chôm (mật độ 420
- Trong méi Đ/cây 26.000 37.000
- Trồng mới 1 năm Đ/cây 35.000
26 _ |Sầu riêng (mật độ 200 cây/ha) CAQ
27_ |Dứa ( mật độ 26.000 cây/ha) CAO
~ Chăm sóc có trái non " 10.000
28 |Du du ( mật độ 1.600 cây/ha) CAO
29 |Cóc, Khế, Ôi, Táo (mật độ 500-700 cay/ha) | CAQ
Trang 7
Ss * “ ục cây trồng Ký hiệu | ĐVT Giống thực | Giống mới
Ss sinh chiét, ghép
- # năm Đ/cây 33.000
31 |Măng cụt (mật đô 555 cây/ha) CAO
33 |Cây vú sữa (mật độ 420 cây/ha) CAO
- Cây chưa có trái 2-3 năm " 146.000
- Cây chưa có trái 4 năm " 285.000
3ã Xăm bô chê, Mãng cầu ta ( mật độ 500-700 cAo
cây/ha)
35 |Sé ri ( mật độ 500-700 cây/ha) CAO
- Cây chưa có trái Đ/cây 63.000
36 _ |Cây nhót ( mật độ 500-700 cây/ha) CAO
- Mới trồng có chiều dài từ gốc đến ngọn từ 3
2m trở xuống 75.000
- Đang thu hoạch 350.000)
Trang 8
Đơn ma đến bù
STT Danh mục cây trồng Ký hiệu | DVT kh mà b : Giống mới
pe ghép
~ Có trái non * 26.000.000
41 |Khoai lang CLT
~ Đang có củ non " 21.500.000
42 |Các loại cũ: Từ, Mỡ(mật độ 8.300 gốc/ha) | CLT
- Đang có củ non x 21.500.000
- Cay cé ci non 3 21.500.000
~ Loại trồng phân tán (Mới trồng) Dibui 2.000
45 Dau các loại (đậu cúc, đậu nành, đậu đen, CLT
đậu trăng, đậu đỏ, đậu xanh, đậu tương)
- Cây mới trồng Đ/ha 18.167.000
36.333.000
46 ậ
- Cây có trái non ` 14.198.000
48 |Các loại cây có đàn đỡ (dây bầu, bí, su .) RAU
- Chua thu hoach p 12.636.000 „
/lt
Trang 9
Đơn giá đến bù
mục cây trồng Ký hiệu | DVT Giống thực | Giống mới
sinh chiết, ghép D/bui
Các loại cây không có dàn đỡ (rau muống,
- Chưa thu hoạch " 7.184.000
- Chưa thu hoạch ÿ 5.000
52_ |Cây chùm ngây ( mật độ 6.700 cây/ha) RAU
53 |Cây ớt (mật độ 28.500 cây/ha) GVI
54_ |Riềng (mật độ 15.000 bui/ha) GVI
- Cây có củ non " 17.556.000
- Đang có củ non s 90.000.000
57 |Sä, Gừng (mật độ 15.000 bui/ha)
- Có củ non " 103.333.000
58 |Sa nhân(mật độ 15.000 bụi/ha) DL
59_ |Cây trầu (mật độ 2.000 trụ/ha) DL
- Đang thu " 73.000] ¬
LOX
Trang 10Đơn giá đến bù
833 cây/ha)
STT Danh mục cây trồng Ký hiệu | DVT f Giống thực | “Giống mới
sinh _„chiết, ghép 60_ |Cây nhàu, cây lục bát(mật độ 1.100 cây/ha) DL Dicay Na
- Trồng < 1 nam Ẵ 16.000
- Trên l năm 9 58.000
61 |Cây canh ky na( mật độ 400 cây/ha)
- Kinh doanh " 172.000
- Già cỗi " 106.000
62 |Cây nha đam DL
- Dang thu hoach 8 6.000
63 |Lược vàng DL
- Cây đang thu hoạch " 6.000
_—H: |Hoa, cổ, cây
64 Hoa, cây cảnh cố định (hoa Rồng, cúc, vạn HOA Dhha
- Từ 1-3 năm Đ/cây 145.000
- Trên 3 năm " 172.000
67 |Đào Nhật tân HOA Đ/cây 268.000
68 |Trà mi HOA Đ/cây
69 |Chuối cành (rẻ quạt) HOA Đ/cây 156.000
70_ |Hoa thiên lý HOA
- Mới trồng có chiều dài từ gốc đến ngọn từ i
2m trở xuống 75.000
- Chưa thu hoạch " 142.000
71 |Cau cành (hoặc cau sâm banh) HOA
- Tir 1-3 nam Đ/cây 117.000
- Trên 3 năm " 187.000
72_ |Dừa cảnh HOA
- Tir 1-5 nam Đ/cây 101.000
- Trên 5 năm " 142.000
73 |Hoa quỳnh; đạ lan hương HOA D/bui 54.000
74 |Dinh lang, cay phat tài HOA
75_ |Cây sung, sỉ, bồ đề, lộc vừng, xanh( mật độ HOA
Trang 11
Đơn giá đến bù
ae | Se Giống thực | Giống mới
sinh chiết, ghép
" 138.000
7 `|Hàng rào dấm bụt, xương rồng, chùm HOA Dim dai
rum, cay tir bi 15.000
77 |Trúc vàng HOA D/bui 98.000
78 |Các loại cỏ trồng chăn nuôi HOA
- Dang thu hoạch hoặc gốc 2 năm tuổi HOA p 69.226.000
79_ |Cây hoa sứ (Đại) HOA
83 |Đại tướng quân HOA Dicay
86 |Cây cau vua HOA
- Dưới 2m Dicay 248.000
88 |Mai vàng HOA
L- |Cây lâm nghiệp -
Các loại tre lấy măng
Trang 12
STT Danh mục cây trồng Ký hiệu DVT
Đơn bù
a gn ala den _
Giống thực | Giống mới
sinh › chiết, ghép
a [Tre lye tric, Điền trúc (mật độ 600 bụi/ha) piha i>
trong mdi 17.600.000
- Cay trong 2 nam " 25.080.000
B_|Tre bat d6 (mật độ 500 bụi/ha)
90_ |Dâu ta(mật độ 2.000 cây/ha) LN
- Mới trồng < năm Đ/cây
- Trồng trên 1 năm Đ/cây
91 [Táo nhơn(keo giậu)mật độ 2.000 cây/ha LN
- Tréng < 1 nam Đ/cây 6.250
92 |Bời lời đỏ(mật độ 2.000 cây/ha) LN
- Cây đang thu hoạch tốt không đền bù G
93 |Bạch đàn, keo (Mật độ 2.000 cây/ha) LN
94_ |Thông, Muồng (Mật độ: 1.600 cây/ha) LN
95 |Phuong vy, Gon, bàng, điệp vàng (mật độ LN
900 cây/ha)
10
be
Trang 13Don gia dén bi
h mục cây trồng Ký hiệu | DVT Giống thực | Giống mới
sinh chiết, ghép
Đ/cây 12.000
96 |Cây sao (mật độ 1.100 cây/ha) LN
97 |Lô ô, tre, nứa(mật độ 270 bụi/ha) LN
98_ |Cây Quế (Mật độ 2.200 cây/ha) LN
99_ |Cây gió bầu(Mật độ 1.600 cây/ha) LN
100 |Cây trứng cá(mật độ 2.000 cây/ha) LN
101 |Tùng, Bách, Đa long, Sộp, trắc bách diệp LN
102 |Hoa sữa(Mật độ 1.100 cây/ha) LN
- Trên 5 năm , 91.960
103 |Bang lăng(mật độ 1.100 cây/ha) LN
- Dưới l năm Đ/cây 36.300
104 |Cây vông LN Đ/cây
VEZ
II
Trang 14
STT Danh mục cây trồng Ký hiệu
ZT âm đến bà
Giống thực | Giống mới sinh _ chiết, ghép
- Trên l năm " 3125 if
105 |Cây xà cừ (mật độ 1.600 cây/ha) LN
106 |Cây thầu đâu (Nem, xoan) mật độ 1.100 LN
107 |Cây Hông (mật độ 1.100 cây/ha)) LN
109 |Cây long não (Mật độ 1.600 cây/ha) LN
110 |Huỳnh đàn trồng lấy gỗ (Mật độ 1.600
111 |Mắc ca(mật độ 280-300 cây/ha) LN
12
Trang 15
Ký hiệu
Đơn giá đến bù
13
Giống thực | Giống mới
sinh chiết, ghép
Đ/cây
112 |Dâu da(mật độ 400 cây/ha) LN
¿
Trang 16Phy luc 2— NGUYEN TAC VA PHUONG PHAP AP nuke c GIA ĐỀN BÙ
(Ban hành kèm theo Quyết định só:, 242/QĐ-UBND ngày/5/2016 của UBND tinh)
1 Don giá các loại cây trồng ghi trong bảng giá là đơn giá chuẩn, és dung
để bồi thường cho các loại cây trồng được đầu tư chăm sóc đúng quy trình kỹ thuật, có mức độ sinh trưởng và phát triển trung bình Khi tính giá trị bồi thường
căn cứ vào mức đầu tư chăm sóc hoặc trồng trên các nền thổ nhưỡng và mức độ
sinh trưởng và phát triển của cây trồng dé đánh giá xếp loại theo hệ số phát triển cây trồng như sau:
+ Mức độ phát triển tốt: hệ số 1,2
+ Mức độ phát triển trung bình: hệ số 1,0
+ Mức độ phát triển xấu: hệ số 0,8
- Đối với các loại cây ăn quả thuộc loại giống mới, giống ghép chất lượng cao chưa có trong danh mục bảng giá, thì mức giá bồi thường được tính bằng 1 x2 lần mức giá bồi thường của cây trồng cùng loại (không phải giống mới, giống ghép) có trong danh mục bảng giá
2 Đối với trường hợp vườn cây trồng không đạt mật độ chuẩn thì giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá bồi thường cây trồng nhân (x) với số lượng cây thực tế khi kiểm định
3 Đối với trường hợp cá biệt cây trồng thuần quá mật độ chuẩn, thì giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá cây trồng nhân (x) với số lượng cây trồng thực tế nhưng tối đa không vượt quá mật độ chuẩn
4 Đối với các loại cây trồng có nhiều loại mật độ tùy theo trình độ thâm canh, giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá cây trồng nhân (x) với số lượng cây trồng thực tế nhưng không vượt quá mật độ tôi đa cho phép theo quy trình kỹ thuật của loại cây trồng đó
5 Đối với cây trồng chưa thu hoạch, nhưng có thé di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi thường chỉ phí di chuyển và thiệt hại thực tế do phải di chuyển
và trồng lại
6 Đối với trường hợp trên một đơn vị diện tích gieo trồng nhiều loại cây
có chu kỳ sinh trưởng, sản xuất kinh doanh khác nhau: Khi kiểm tra hiện trạng cần xác định rõ cây trồng chính, cây trồng xen, mật độ thực tế của từng loại cây trồng để có sự đánh giá chuẩn xác về chất lượng của cây trồng chính, cây trồng xen Tổng chỉ phí bồi thường trên một đơn vị diện tích có trồng xen nhiều loại cây khác nhau bằng (=) chỉ phí bồi thường của từng loại cây trồng cộng lại (rên
cơ sở số lượng, chất lượng và đơn giá của từng loại cây theo đo đếm, kiểm tra
hiện trạng thực tế), nhưng tôi đa không vượt quá 1,5 lần giá trị bồi thường tính theo cây trồng chính khi trồng chuyên canh trên diện tích DY
Trang 177 Đối với những loại cây trồng chưa có trong danh mục bảng giá, khi xây dựng phương án, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng các cấp vận dụng đơn giá của các loại cây trồng tương đương đã có trong bảng giá để tính toán
8 Đối với cây tiêu: trụ là cây sống thì được đền bù mỗi trụ 42.000 đồng:
đối với trụ gỗ hỗ trợ di chuyển 21.000 đ/trụ, nếu không tính hỗ trợ vận chuyển
thì mức giá 140.000 đ/trụ; đối với trụ xây, trụ bê tông thì đền bù theo mức giá quy định của UBND tỉnh
9 Đối với cây cà phê:
Đôi với cây trông 1 năm: Cây cao từ 25cm-40cm, sắc lá màu xanh và không sâu bệnh;
Đối với cây trồng từ 2-3 năm: Cây cao từ 0,8m-1,2m, chiều dài cành từ 0,6m-
0,8m;
Đối với cây trồng năm thứ 4: Cây cao từ 1,4m-1,6m, chiều dài cành 1,2m; Đối với cây trồng đang thu hoạch: Cây cao 1,6m, chiều dài cành tir 1,2m-
1,5m;
Đôi với cây trông 1 năm: Cây cao từ 35cm-50em, sắc lá màu xanh và không sâu bệnh;
Đối với cây trồng từ 2-3 năm: Cây cao từ 1m-1,5m, chiều đài cành từ
0,8m-1m;
Đối với cây trồng năm thứ 4: Cây cao từ 1,6m-1,8m, chiều đài cành 1,2m-
1,5m;
Đối với cây trồng đang thu hoạch: Cây cao 1,8m, chiều dài cành
trên1,5m;
10 Đối với cây cao su:
Cây trồng 1 năm: Có số tầng lá từ 2-3;
Cây trồng 2 năm: Chu vi cây đạt từ 4em-6cm;
Cây trồng từ 3-5 năm: Chu vi cây đạt từ 8em-34cm;
Cây đang thu hoạch tốt: Cây phải xanh tươi, cao đều, thân đều và không bị sâu
bệnh;
11 Đối với mía vườn:
Đối với vườn cây có diện tích lớn hơn 100m2 thì tính giá đền bù bằng
diện tích như mía đường
12 Đối với cây cảnh các loại:
Đơn giá đền bù chỉ áp dụng cho cây trồng trên mặt đấy/không áp dụng cho cây trồng trong chậu.