1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 15 mã 102 l2 2021 đáp án

18 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 3,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với n là số nguyên dương bất kì, n 3, công thức nào dưới đây đúng?... Lời giải Chọn D Đường cong đã cho không phải là đồ thị của hàm phân thức, cũng không phải là đồ thị của hàm đa thứ

Trang 1

Câu 1 cho hai số phức z 4 3iw 1 i Số phức z w bằng

A 5 2iB 7 iC 3 4iD  3 4i

Lời giải Chọn C

 

zw  i i   i

Câu 2 Cho cấp số cộng  u n với u  và 1 3 u  Công sai của cấp số cộng đã cho bằng 2 5

5

Lời giải Chọn D

Công sai của cấp số cộng bằng du2u1  5 3 2

Câu 3 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5 1

1

x y x

 là đường thẳng có phương trình

Lời giải Chọn A

Do lim 5 1 5

1

x

x x



 suy ra Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là y  5

Câu 4 Tập xác định của hàm số ylog3x4 là

A ; 4 B 4;  C 4;  D ; 4

Lời giải Chọn C

Điều kiện xác định của ylog3x4 là: x 4 0x4

Câu 5 Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao là h Thể tích V của khối chóp đã cho được tính

theo công thức nào dưới đây?

3

3

Lời giải Chọn A

Công thức tính thể tích khối chóp là: 1

3

Câu 6 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số yx3  ? x 2

A Điểm M 1;1 B Điểm N1; 2 C Điểm P1;3 D Điểm Q1;0

Lời giải Chọn D

 1 0

y   điểm Q1;0 thuộc đồ thị của hàm số yx3  x 2

Câu 7 Với n là số nguyên dương bất kì, n 3, công thức nào dưới đây đúng?

Trang 2

A 3  3 !

!

n

n C

n

!

n

n C

n

3 !

n

n C

n

3! 3 !

n

n C

n

Lời giải Chọn D

Ta có

3! 3 !

n

n C

n

Câu 8 Tập nghiệm của bất phương trình log3 2x 2 là

A 0; 4 B 9;

2

 

2

D 4;  

Lời giải Chọn B

Ta có 3 

9

2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 9;

2

 

Câu 9 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu    2  2 2

S x  y z  Tâm của  S có tọa dộ là

A 1; 3;0  B 1;3;0 C 1;3; 0 D  1; 3; 0

Lời giải Chọn A

Tọa độ tâm mặt cầu  S là 1; 3; 0 

Câu 10 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình dưới đây?

2

x y

x

2 2

yxx C y2x3x2 D y x42x2

Lời giải Chọn D

Đường cong đã cho không phải là đồ thị của hàm phân thức, cũng không phải là đồ thị của hàm đa thức bậc hai, bậc ba Do đó chỉ có phương án D là đúng

Câu 11 Trong không gian Oxyz cho hai vectơ u  1; 2; 0

v1; 2;3 

Tọa độ của vectơ u v

A 2; 4; 3  B 2; 4;3  C 0;0;3 D.0;0; 3 

Trang 3

Chọn C

Ta có: u    v  1 1; 2 2; 0 3  

0; 0;3

   

Câu 12 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số xác định trên  và đạo hàm đổi dấu hai lần nên hàm số

đã cho có hai điểm cực trị

Câu 13 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua O và nhận vectơ n  2; 1; 4 

làm vectơ pháp tuyến

có phương trình là:

A 2xy4z  1 0 B 2xy4z 0

C 2xy4z 0 D 2xy4z  1 0

Lời giải Chọn C

Mặt phẳng đi qua O0;0;0 và nhận vectơ n  2; 1; 4 

làm vectơ pháp tuyến có phương trình

2xy4z 0

Câu 14 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 2

5

Ba và chiều cao là ha Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A 5 3

3

3 5

2a

Lời giải Chọn B

Thể tích khối lăng trụ VB h 5a a2 5a3

Câu 15 Phần ảo của số phức z 3 4i bằng

Lời giải Chọn C

Phần ảo của số phức z 3 4i là 4

Câu 16 Điểm nào trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức z  2 i?

Trang 4

A Điểm Q B Điểm P C Điểm N D Điểm M

Lời giải Chọn A

Điểm Q   2; 1 là điểm biểu diễn cho số phức z  2 i

Câu 17 Đạo hàm của hàm số y 4x

A y x.4x1 B y 4 ln 4x C 4

ln 4

x

Lời giải Chọn B

Ta có y  4x 4 ln 4x

Câu 18 Thể tích của khối cầu bán kính 2a bằng

A 4 3

Câu 19 Cho hàm hàm số yf x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  ; 2 B 2; 2 C 2;0 D 0; 

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2

Câu 20 Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh S của hình nón xq

đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

3

xq

Lời giải Chọn B

Áp dụng công thức tính diện tích xunh quanh của hình nón S xq rl

Câu 21 Với mọi số thực a dương, log 3a3  bằng

a C 32a3 D 8 3

Chọn B

Thể tích khối cầu tính bằng 4 3 32 3

Lời giải

3

Trang 5

A 3log a 3 B 1 log a 3 C log a 3 D 1 log a 3

Lời giải Chọn D

Ta có: log 33 a log 3 log3  3a 1 log3a

Câu 22 Nghiệm của phương trình 5x 2 là:

A x log 5.2 B x log 2.5 C 2

5

Lời giải Chọn B

Ta có: 5x 2xlog 25

Câu 23 Cho hàm số ( )f x  2 cosx Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x dx( ) 2xsinx CB f x dx( ) 2xcosx C

C f x dx( )  sinx CD f x dx( ) 2xsinx C

Lời giải Chọn A

Ta có:  f x( ) dx 2 cos x xd 2xsinx C

Câu 24 Trong không gian Oxyz đường thẳng đi qua hai điểm , M  2;1;3 và nhận vectơ u 2; 3; 4 

 làm vetơ chỉ phương có phương trình là:

Lời giải Chọn A

Sử dụng phương trình chính tắc ta có: 2 1 3

Câu 25 Cho hàm số   3

f xx Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x dxx42x CB.f x dx4x32x C

d 12

d

Lời giải Chọn A

Ta có  f x dx 4x32 d xx42x C

, ,

f xaxbxc a b c  có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Trang 6

A x  1 B. x 2 C x 1 D x 0

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị ta thấy, điểm cực tiểu của hàm số là x 0

Câu 27 Nếu  

1

0

d 5

f x x 

 và  

3

1

3

0 d

f x x

Lời giải Chọn D

f x xf x xf x x  

Câu 28 Cho f là hàm số liên tục trên đoạn  1; 2 Biết F là nguyên hàm của f trên đoạn  1; 2 thỏa mãn

 1 2

F   và F 2 3 Khi đó  

2

1 d

Lời giải Chọn D

2

1

Câu 29 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ) Khoảng cách từ C

đến mặt phẳng BDD B  bằng

3

Trang 7

Lời giải Chọn B

Gọi O trung điểm BD ta có COBD  1

Mặt khác, do ABCD A B C D     là hình lập phương nên BBABCDBBCO  2

Từ  1 và  2 suy ra COBDD B , hay dCO BDD B,   CO

Do ABCD A B C D     là hình lập phương cạnh a nên AC 2a

Câu 30 Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 2; 1  và mặt phẳng  P : 2x y 3z 1 0

Mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng  P có phương trình là:

A 2xy3z70 B 2xy3z70

C 2xy3z 1 0 D 2xy3z  1 0

Lời giải Chọn A

Vì mặt phẳng cần tìm song song với mặt phẳng  P nên có 1 VTPT là n 2;1; 3 

Phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng  P là:

2 x1  y2 3 z1  0 2x y 3z 7 0

Câu 31 Với a 0, đặt log2 2ab, khi đó  3

2 log 4a bằng

A 3b 5 B 3b C 3b 2 D 3b 1

Lời giải Chọn D

Ta có: log2 2ab 1 log2ab suy ra log2a  b 1

log 4a log 4 log a  2 3log a 2 3(b1)3b 1

Câu 32 Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 17 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn

được hai số chẵn bằng

A 7

9

9

8

17

Lời giải Chọn A

 Ta có: Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 17 số nên   2

17

n  C

 Gọi A :” là biến cố chọn được hai số chẵn” ta có   2

8

n AC

 Khi đó  

2 8 2 17

7 34

C

P A

C

Trang 8

Câu 33 Cho số phức z 4 2i, môđun của số phức 1 i z  bằng

Lời giải Chọn A

4 2

Câu 34 Trên đoạn  4; 1, hàm số y x48x219 đạt giá trị lớn nhất tại điểm

A x  3 B x  2 C x  4 D x  1

Lời giải Chọn B

Ta có y  4x316x4x4x2

0

2

4; 1 4; 1 4; 1

x

x

  

  

 

 

Ta có y 4  147;y 2  3; y 1  12

Vậy

4; 1

      , khi x  2

Câu 35 Cho hình chóp SABCD có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình sau) Góc giữa hai đường

thẳng SBCD bằng

Lời giải Chọn A

Do hình chóp có các cạnh bằng nhau nên SAB đều

Ta có: CD AB// CD SB; AB SB; SBA60

Câu 36 Trong không gian Oxy , cho hai điểm M1;1; 1  và N3; 0; 2 Đường thẳng MN có phương

trình là:

Trang 9

C. 1 1 1

Lời giải Chọn B

Đường thẳng MNcó vectơ chỉ phương là MN  2; 1;3 

Vậy phương trình đường thẳng MN đi qua điểm M1;1; 1  và có vectơ chỉ phương

2; 1;3



Câu 37 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên  ?

A yx34x B yx34x C yx42x2 D 4 1

1

x y x

Lời giải Chọn A

4

yxx có tập xác định là D   và có đạo hàm 2

Nên hàm số đồng biến trên 

Câu 38 Nếu  

2

0

d 2

f x x 

2

0

2xf x dx

Lời giải Chọn A

2xf x dx 2 dx xf x xd   4 2 2

Câu 39 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 1;6 và có đồ thị là đường gấp khúc ABC như hình

bên dưới

Biết F là nguyên hàm của f thỏa mãn F  1  2 Giá trị của F 4 F 6 bằng

Lời giải Chọn A

Trang 10

Dựa vào hình vẽ ta có

6

1 2 3 1

4

1 2 1

1

2

 4  6 2 1 3

FF   

Câu 40 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn  2     1

log x 1 log x 21 16 2x 0

Lời giải Chọn B

Điều kiện: x  21  *

 Trường hợp 1: Ta có

4

5

5

5

x

x

x

x

x

  

 

Kết hợp với điều kiện  * ta có 21 4  1

5

x x

 

 Trường hợp 2: Ta có

 

5 2 5

x

x x

  

(thỏa mãn)

Từ  1 và  2 ta suy ra các giá trị x thỏa mãn bất phương trình đã cho là 21 4

5

x x

 

x   nên ta có x   20; 19; ; 5; 4;5   

Vậy tất cả có 18 số nguyên x thỏa mãn đề bài

, , ,

f xaxbxcx a b c  Hàm số yf x có đồ thị như hình bên

Trang 11

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 3f x    4 0 là

Lời giải Chọn B

Ta có f 0 0 và hệ số a 0 Từ đồ thị của yf x ta có  

0

0

x m

x n

 

   

  

Từ đây ta có bảng biến thiên của yf x  như sau

Xét phương trình 3   4 0   4

3

f x    f x  từ bảng biến thiên của hàm số yf x  ta có phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt

Câu 42 Cắt hình trụ  T bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a, ta được

thiết diện là một hình vuông có diện tích bằng 2

16a Diện tích xung quanh của  T bằng

Trang 12

A 16 13 2

3 a B 4 13 a 2 C 8 13 2

3 a D 8 13 a 2

Lời giải Chọn D

Gọi  P là mặt phẳng song song với trục OO

Theo giả thiết: Mặt phẳng  P cắt hình trụ  T theo thiết diện là hình vuông ABCD

Khi đó, diện tích của hình vuông S ABCD 16a2ABCD4a

Gọi I là trung điểm AB OI AB OIABCD

Do đó OI3a Lại có: rOAOI2IA2  9a24a2 a 13

Diện tích xung quanh của hình trụ  T bằng: S xq 2OA AD 2a 13.4a8 13a2

Câu 43 Xét các số phức z và w thay đổi thoả mãn zw 4 và zw 4 2 Giá trị nhỏ nhất của

Pz  i w  i bằng

A 41 B 5 2 2 C 5 2 D 13

Lời giải Chọn D

Gọi M và N là các điểm biểu diễn số phức z và w

Theo giả thiết

4

4 2

z w

  

 

nên ta suy ra M và N nằm trên đường tròn  C tâm O0;0 bán

kính R 4 và độ dài MN 4 2

Trang 13

Vậy suy ra tam giác OMN vuông cân tại O suy ra OMONOM ON  0

Đặt za bi M a b ; OMa b; ONb;a

hoặc ON  b a; 

Vậy ta có w  b aiiz hoặc w b ai iz

Xét 2 trường hợp

TH1: w  b aiiz ta có:

Pz  i w  iz  i iz  iz    i z i

TH2: w b ai iz ta có:

Pz  i w  iz     i iz iz  i zi

z    i z i  z    i z i    i

Vậy giá trị nhỏ nhất của P  13

Gọi A 1;1 ,B4;3 khi đó giá trị nhỏ nhất của P  13 xảy ra khi MAB C và nằm giữa A

và B

Câu 44 Cho hàm số   4 3 2

3

f xaxbxcxx và   3 2

g xmxmxx với , , , ,a b c m n   Biết hàm

số yf x g x  có ba điểm cực trị là 1; 2;3 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường

 

yfxyg x bằng

A 32

71

71

64

9

Lời giải Chọn B

fxaxbxcxg x  mxnx

fxg x  axbm xcn x

Trang 14

Do hàm số yf x g x  có ba điểm cực trị là 1; 2;3 nên ta suy ra a 0 và

    4  1 2 3

fxg x  a xxx

Ta có:  0  0 24 4 1

6

f g  a a Suy ra     2 1 2 3

3

Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường yf xyg x  bằng

3

1

Câu 45 Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho tồn tại số thực x 1;5 thỏa mãn

4 x1 e xy e xxy2x 3 ?

Chọn B

Phương trình đã cho tương đương    2 

4 x1 e xy e xxy2x 3 0

f xxey exyx  ta có

+ TH1 Nếu 0y4, ta có bảng biến thiên

Với f 1  y e  y 5 và

 5 16 5  5 5 53 516  53  0, 4

Ycbt được thỏa mãn khi f 1 0 y e  y 5    0 e y 5 0 y 5 e

Do y   và * y  nên 4 y 3; 4 

+ TH2 Nếu y 20, ta có bảng biến thiên

f  y e y   yy (không thỏa mãn ycbt)

+ TH3 Nếu 4y20, ta có bảng biến thiên

Trang 15

Ta thấy f 1  t e  y 50, y 4; 20 

Khi đó ycbt được thỏa mãn khi   5  5 

y

Do y   và * y  nên 4 y 5;6;;14 

Kết hợp các trường hợp, ta thu được y 3; 4;5;6;14 

Vậy có 12 giá trị nguyên của y thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 46 Trong không gian Oxyz , cho điểm A3;1;1 và đường thẳng : 1 1

Đường thẳng qua A cắt trục Oy và vuông góc với dcó phương trình là

A

3 1 1

 

 

  

1

4 2

3 3

  

 

   

3 3 1 1

 

 

  

3 3

5 2 1

  

 

   

Lời giải Chọn D

d có vectơ chỉ phương u  1; 2;1

Gọi  là đường thẳng cần tìm

Gọi B0; ;0b   Oy, khi đó BA3;1b;1

d   BA u    b  b

 nhận BA  3; 2;1 

làm vectơ chỉ phương và đi qua điểm A3;1;1 nên có phương trình là

3 3

1 2 1

 

 

  

Cho t  2, ta được M  3;5; 1  

Nên phương trình  có thể viết là:

3 3

5 2 1

  

 

   

Câu 47 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh bên bằng 4a, góc giữa hai mặt phẳng

A BC  và ABC bằng 30 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Trang 16

A 64 3a 3 B 64 3 3

3

64 3

3

64 3

9 a

Lời giải Chọn A

+ Gọi M là trung điểm cạnh BC

+ Khi đó dễ thấy: A BC  , ABC A MA suy ra A MA 30

+ Xét tam giác A AM là tam giác vuông tại A , do đó: AMAA.cot 30

+ Tam giác ABC đều nên: 3

2

AB

3

AM

+ Từ đó, diện tích tam giác ABC là  2

2

4

ABC

+ Vậy thể tích khối lăng trụ là V ABC A B C.   4 16a a2 364a3 3

Câu 48 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z24azb22 ( ,0 a b là các tham số thực) Có

bao nhiêu cặp số thực a b;  sao cho phương trình đó có hai nghiệm z , 1 z thỏa mãn 2

1 2 2 3 3

ziz   i?

Lời giải Chọn D

 Trường hợp 1: z và 1 z là hai nghiệm thực Ta có: 2

1

2

3

2

z

z

Như vậy, trường hợp 1 có :  ;  9; 10 ; 9; 10

a b      

 Trường hợp 2: z và 1 z là hai nghiệm phức Đặt: 2 z1 x yi thì z2  x yi

2

1

 

30o

M

C' B'

A'

C

B A

a

Trang 17

Khi đó: 4 1 2 2 1

2

1 2

Như vậy, trường hợp 2 có :  ;  1; 0

2

a b   

 Vậy có 3 cặp số thực a b;  thỏa mãn ycbt

Câu 49 Cho hàm số   4 3 2  

f xxxx  m x, với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số g x  f x có đúng 7 điểm cực trị ?

Lời giải Chọn B

Hàm số f x  xác định trên  và có đạo hàm   3 2

fxxxx m

fx   xxx m (1) Hàm số g x  f x có đúng 7 điểm cực trị khi và chỉ khi f x có ba nghiệm phân biệt dương

5

x

x

 Bảng biến thiên của hàm số h x :

Phương trình (1) là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yh x  và đường thẳng

ym Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt dương khi và chỉ khi m 3;31 Kết hợp giả thiết m nguyên ta được m 4;5;6; ;30 Vậy có 27 giá trị m thỏa mãn

Câu 50 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu   S : x22y32z121 Có bao nhiêu điểm M

thuộc  S sao cho tiếp diện của  S tại điểm M cắt các trục Ox Oy lần lượt tại các điểm ,

 ;0; 0 , 0; ;0

A a B b mà ,a b là các số nguyên dương và  AMB 90o?

Lời giải Chọn D

+

97 31

x h'(x)

0

+

+

0 +

3

h(x)

Ngày đăng: 28/04/2022, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w