1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu phương pháp đồ thị trong hoá học docx

20 1,1K 14

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Đồ Thị
Người hướng dẫn GV. Lờ Quốc Huy
Trường học Đề-húa.vn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 544,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cơ sở lý thuyết Chúng ta th-ờng gặp các dạng bài toán khi cho oxit axit CO2, SO2 tác dụng với dung dịch NaOH, KOH, CaOH2 hay BaOH2 thu đ-ợc muối, kết tủa, …đó cũng là những dạng bài toá

Trang 1

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

Chìa khóa vàng 2 PHƯƠNG PHáP Đồ THị

I cơ sở lý thuyết

Chúng ta th-ờng gặp các dạng bài toán khi cho oxit axit CO2, SO2 tác dụng với dung dịch NaOH, KOH, Ca(OH)2 hay Ba(OH)2 thu đ-ợc muối, kết tủa, …đó cũng là những dạng bài toán khó và có nhiều tr-ờng hợp xãy ra trong bài toán Để giải nhanh đối với những dạng bài toán này tôi xin trình bày ph-ơng

pháp và công thức giải nhanh dạng bài toán “cho oxit axit CO 2 hoặc SO 2 tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 hoặc Ba(OH) 2 thu được kết tủa”

1 Dạng bài toán “cho oxit axit CO 2 , SO 2 tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2 thu đ-ợc kết tủa”

a Điều kiện bài toán:

Tính số mol hay thể tích Oxit axit CO2 khi biết

2

Ca (OH)

3

CaCO

n , tuy nhiên tùy thuộc

vào bài toán mà có thể vận dụng khi đã biết 2 thông số và tìm thông số còn lại Nh- cho biết số mol 2

CO

n và số mol

2

Ca (OH)

n Tính khối l-ợng kết tủa

3

CaCO

m Ta có các phản ứng hóa học có thể xãy ra nh- sau:

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (1)

CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 (2)

2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (3)

b Ph-ơng pháp vẽ đồ thị:

Dạng bài toán này ngoài giải ph-ơng pháp thông th-ờng tôi xin giới thiệu ph-ơng pháp đồ thị sau

đó rút ra bản chất của bài toán bằng công thức giải nhanh

Giới thiệu về cách vẽ đồ thị nh- sau:

Giả sử cho biết số mol

2

Ca (OH)

n  a mol Từ trục tung (Oy) của tọa độ ( hình vẽ ) chọn một

điểm có giá trị là a Từ trục hoành (Ox) của tọa độ ( hình vẽ ) chọn hai điểm có giá trị a và 2a Sau đó tại

điểm có giá trị a của trục Ox và tại điểm có giá trị a của trục Oy kẻ vuông góc và chúng giao nhau tại

điểm A Từ điểm giao nhau của A(a,a) ta nối với toạ độ O(0,0) và điểm (2a,0) ta đ-ợc 1 tam giác vuông cân đỉnh là A Giả sử cho biết số mol kết tủa

3

CaCO

n  b mol.Trong đó 0< b <a Lấy một điểm có giá trị là b ( hình vẽ) trên trục tung Oy Kẻ một đ-ờng thẳng song song với trục hoành cắt trục tung tại

điểm có giá trị là a đ-ờng thẳng song song này sẽ cắt tam giác vuông cân ( hình vẽ) tại hai điểm Từ hai

điểm hạ vuông góc với trục hoành Ox thì ta sẽ đ-ợc 2 điểm trên trục hoành Ox có giá trị là n1 và n2 đó cũng chính là số mol CO2 chúng ta cần tìm Nh- vậy số mol CO2 tham gia phản ứng có thể xãy ra 2 tr-ờng hợp: giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất t-ơng ứng là:

+ Tr-ờng hợp 1:

2 min CO

n  n = n1 mol

+ Tr-ờng hợp 2:

2 max CO

n  n = n2 mol

A

b

CaCO3

y

CO2

a

Trang 2

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

CO2(min) 2

3

Ca (OH)

CaCO

1

= n

Từ ph-ơng pháp trên thì bản chất của dang bài toán này chính là công thức giải nhanh sau rất phù hợp với ph-ơng pháp trắc nghiệm nh- hiện nay:

2(min) CO2(min)

2(max)

CO

CO



 CO 2(max)

.22, 4 = b.

Trong đó b là số mol kết tủa CaCO3, a là số mol Ca(OH)2

3 bài toán áp dụng

Bài toán 1: ( Trích câu 5 trang 119 tiết 39- 40 bài 26: kim loại kiềm thổ và hợp chất của kim loại kiềm

thổ SGK ban cơ bản)

Cho 2,8 gam CaO tác dụng với một l-ợng n-ớc d- thu đ-ợc đung dịch A Sục 1,68 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch A:

a Tính khối l-ợng kết tủa thu đ-ợc

b Khi đun nóng dung dịch A thì khối l-ợng kết tủa thu đ-ợc là bao nhiêu?

Bài giải

2

2

CO Ca

2,8

n 0, 05mol, CaO H O Ca(OH)

56

1, 68

n 0, 05mol, n 0, 075mol

22, 4

Khi sục khí CO2 vào dung dịch n-ớc vôi trong Ca(OH)2 ta có các ph-ơng trình phản ứng xãy ra:

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (1)

2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (2)

Khi đun nóng dung dịch ta có ph-ơng trình phản ứng xãy ra:

Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O (3)

áp dụng ph-ơng phấp đồ thị ta có:

a Khối l-ợng kết tủa thu đ-ợc là:

Dựa vào đồ thị ta có :

3 CaCO

=>

3 CaCO

m  0,025.100  2,5 gam

b Cách 1: Nếu khi đun nóng thì xãy ra ph-ơng trình (3)

3 CaCO

n

2 CO

n

0,05

0,025

0,1 0,075

0,05 0.025

Trang 3

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

Từ (1) ta có:

CO CaCO

Từ(2) => 2( pt 2) 2 2( pt1)

CO CO CO

Ca (HCO ) CO

n n n 0, 075 0, 025 0, 05 mol,

1

2

Từ(3) :

n  n  0,025 mol  m  100.0,025  2,5 gam Nh- vậy khi đun nóng khối l-ợng kết tủa thu đ-ợc tối đa là:

m=2,5 + 2,5 = 5 gam

Cách 2: áp dụng công thức tinh nhanh

2 CO

n   x 2y

Số mol khí CO2 và số mol kết tủa x đã biết, vấn đề bây giờ là tìm giá trị y mol Thay giá trị vào ta có

2 2

CO CO

CaCO

Bài toán 2: ( Trích câu 2 trang 132 tiết 43 bài 28: Luyện tập: Tính chất của kim loại kiềm, kim loại

kiềm thổ và hợp chất của chúng SGK ban cơ bản)

Sục 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Khối l-ợng gam kết tủa thu

đ-ợc là:

A 10 gam B 15 gam C 20 gam D 25 gam

Bài giải:

+ Cách 1: giải thông th-ờng:

2

OH

CO

n

 xãy ra 2 ph-ơng trình:

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (1) 2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (2) Gọi x, y lần l-ợt là số mol CO2 của ph-ơng trình (1) và (2) Ta có hệ ph-ơng trình:

y

2

 



Giải hệ ph-ơng trình ta đ-ợc: x=0,2 mol, y= 0,1 mol

3 CaCO

Cách 2: áp dụng ph-ơng pháp đồ thị:

3 CaCO

Nhận xét:

- Nếu áp dụng cách thông th-ờng thì học sinh phải xác định đ-ợc tạo ra 1 hay 2 muối

2 CO

n

0,25

0,25 0,3 0,5

3 CaCO n

0,2

Trang 4

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

- Nếu

2

OH

CO

n

n

  thì kết luận tạo 2 muối

- Nếu học sinh vội vàng làm bài mà không t- duy thì từ ph-ơng trình (1)

=>

Nh- vậy kết quả đáp án D là sai

- Do vậy học sinh áp dụng giải cách 2 rất phù hợp với ph-ơng pháp trắc nghiệm, đáp án chính xác, thời gian ngắn hơn

Cách 3: Ta có:

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (1)

0.25mol 0,25mol  0,25mol

CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 (2)

0,05mol0,05 mol

=>

n  0, 25 0,05   0, 2mol  m  100.0, 2  20gamđáp án đúng là C

Cách 4: áp dụng công thức giải nhanh:

3 CaCO

=>

n  2.0, 25 0,3   0, 2 mol  m  100.0, 2  20 gam

đáp án đúng là C

Bài toán 3: ( Trích câu 6 trang 132 tiết 43 bài 28: Luyện tập: Tính chất của kim loại kiềm, kim loại

kiềm thổ và hợp chất của chúng SGK ban cơ bản)

Sục a mol CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu d-ợc 3 gam kết tủa, lọc tách kết tủa dung dịch còn lại mang đun nóng thu đ-ợc 2 gam kết tủa nữa Giá trị a mol là:

A: 0,05 mol B: 0,06 mol C: 0,07 mol D: 0,08 mol

Bài giải:

+ Cách 1: ph-ơng trình phản ứng có thể xãy ra:

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (1)

2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (2)

Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O (3)

Từ (1) =>

Từ (3) khi đun nóng

Từ (2) =>

n  2n  0,02.2  0,04mol,  n  0,04 0,03   0,07mol

đáp án đúng là C

Cách 2: áp dụng ph-ơng pháp đồ thị:

Giả sử

2

Ca (OH)

3 CaCO

n

2 CO

n

xmol 0,03

2x m

ol

x mol 0,03

Trang 5

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

2

CO

n  2n  0,04mol,  n  0,04 0,03   0,07molđáp án đúng là C

Cách 3: áp dụng công thức giải nhanh

Nếu chúng ta gặp một bài toán khi cho oxit axit CO2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 hay Ba(OH)2 thu đ-ợc x mol kết tủa và sau đó đun nóng thu đ-ợc y mol kết tủa nữa thì áp dụng công thức tính nhanh sau,

2 CO

n   x 2y thay giá trị vào ta đ-ợc 2

CO

n   x 2y  0,03 2.0,02   0,07 mol => đáp án đúng là C

Bài toán 4: ( Trích câu 9 trang 168 bài 31: một số hợp chất quan trong của kim loại kiềm thổ , SGK ban

nâng cao)

Cho 10 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 tác dụng với 2 lít dung dịch Ca(OH)2 nồng độ 0,02M thu đ-ợc 1 gam chất kết tủa Hãy xác định thành phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp

đầu

Bài giải:

+ Cách 1: Ph-ơng pháp thông th-ờng

Khi sục hỗn hợp khí chỉ có CO2 tham gia phản ứng, ph-ơng trình phản ứng xãy ra:

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (1)

2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (2)

2

Ca (OH)

Từ (1)

1

100

Có hai tr-ờng hợp xãy ra:

+ Tr-ờng hợp 1: Chỉ xãy ra ph-ơng trình (1)

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (1)

2 CO

0, 224

10

+ Tr-ờng hợp 2: Tạo 2 muối

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (1) 2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (2)

Từ (1) và (2) 

tu(2)  n  2n  2.0,03  0,06mol,  n  0,06 0,01 0,07mol  

2 CO

0, 07.22, 4

10

Kết luận: - Nếu %CO2=2,24 % => %N2=97,76 %

- Nếu %CO2=15,68 % => %N2=84,32 %

Cách 2: áp dụng ph-ơng pháp đồ thị:

Trang 6

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

Từ đồ thị để thu đ-ợc số mol CO2 có 2 giá trị:

0, 01.22, 4

n 0, 01 mol %V 100 2, 24 %

10

0, 07.22, 4

n 0, 07 mol %V 100 15, 68 %

10



Kết luận: - Nếu %CO2=2,24 % => %N2=97,76 %

- Nếu %CO2=15,68 % => %N2=84,32 %

Nhận xét: - Qua 2 cách giải ta thấy ph-ơng pháp thông th-ờng giải phức tạp hơn nhiều, mất nhiều thời

gian, nếu không cẩn thận sẽ thiếu tr-ờng hợp , dẫn tới kết quả sai là không thể tránh khỏi

- Ph-ơng pháp đồ thị giải nhanh và gon, không phải viết ph-ơng trình phản ứng, chỉ vẽ đồ thị ta thấy có 2 tr-ờng hợp xãy ra, nó rất phù hợp với ph-ơng pháp trắc nghiệm nh- hiện nay

Bài toán 5: ( Trích đề thi tốt nghiệp THPT năm 2007) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu đ-ợc dung dịch X Khối l-ợng muối tan thu đ-ợc trong dung dịch X là: A: 18,9 gam B: 25,2 gam C: 23 gam D: 20,8 gam

Bài giải:

+ Cách 1: Thông th-ờng:

2

NaOH

SO

n

2

n   tạo muối Na2SO3

SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O

0,2 0,4 0,2

2 3

Na SO

m  0, 2.126  25, 2 gam B là đáp án đúng

+ Cách 2: áp dụng ph-ơng pháp đồ thị

0,2

0,01

3 CaCO

n

2 CO

n

0,04

0,01

0,08

0,07

Na2SO3

2 SO

n

0,4

Trang 7

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

Từ đồ thị: số mol của muối Na2SO3 = 0,2 mol Nên ta có

2 3

Na SO

m  0, 2.126  25, 2 gam B là đáp án đúng

Bài toán 6: (Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng -Đại học Khối A năm 2007)

Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l thu đ-ợc 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là:

A: 0,032 mol/l B: 0,06 mol/l C: 0,04 mol/l D: 0,048 mol/l

Bài giải:

+ Cách 1: Giải bằng ph-ơng pháp thông th-ờng:

CO2 + Ba(OH)2 CaCO3+ H2O (1)

0,08 0,08 0,08 mol

2CO2 + Ba(OH)2 Ba(HCO3)2 (2)

0,04 0,02 mol

Từ (1) và (2) 

2

Ba (OH)

n  0,08 0,02   0,1mol

Ba ( OH )2

M

0,1

2,5

+ Cách 2: áp dụng ph-ơng pháp đồ thị ta có:

2

Ba (OH)

0,1

n 2,5a mol 0,1mol a 0,04 mol / lit

2,5

Cách 3: áp dụng công thức giải nhanh:

3 BaCO

đáp án đúng là C

3 BaCO

n

2 CO

n

2,5 a

0,08

0,08

5a

0.12

Trang 8

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

Bài toán 7: (Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng -Đại học Khối A năm 2008) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít

khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m gam là:

A: 11,82 gam B: 9,85 gam C: 17,73 gam D: 19,70 gam

Bài giải:

+ Cách 1: Ph-ơng pháp thông th-ờng

n  0, 2mol; n  0,5.0,1 0,05mol; n   0,5.0, 2  0,1mol

2

OH OH

CO

n

n

2

 



x y 0, 2

x 2y 0, 25

 

3 2 3

x 0,15(HCO )

y 0, 05(CO )

 





Ph-ơng trình tạo kết tủa là:

3

Ba CO BaCO m 0,05.197 9,85 gam

0,05 0,05

 B là đúng

+Cách2: áp dụng ph-ơng pháp đồ thị:

n  0, 2 mol, n  0,5.0,1 0,05 mol.n   0,5.0, 2  0,1 mol

Ta có: CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O

0,025 0,05 0,025mol

Nh- vậy:

3

BaCO

n  0,025 0,025   0,05 mol

3 BaCO

m  0,05.197  9,85 gam

 B là đáp án đúng

Bài toán 8: Cho V lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 2M, kết thúc phản ứng thu

đ-ợc 20 gam kết tủa Giá trị V lít là:

A: 4,48 lít B: 13,44 lít C: 2,24 lít hoặc 6,72 lít D: 4,48 lít hoặc 13,44 lít

Bài giải:

+ Cách 1: Ph-ơng pháp thông th-ờng

Ta có:

20

100

- Tr-ờng hợp 1: Chỉ tạo muối CaCO3:

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O (1) 

2 CO

V  0, 2.22, 4  4, 48lit

0,2 0,2 0,2

3 BaCO

n

2

CO n

0,1

0,025

0,2 0,175

Trang 9

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

- Tr-ờng hợp 2: Tạo hai muối: CaCO3 và Ca(HCO3)2:

2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (2)

0,4 0,2

n  0,6 mol  V  0,6.22, 4 13, 44 lit   D là đáp án đúng

+ Cách 2: áp dụng ph-ơng pháp đồ thị

Từ đồ thị ta thấy số mol khí CO2 có 2 tr-ờng hợp:

2

2

CO

CO

2 2

CO

CO

V 0, 2.22, 4 4, 48 lit

V 0, 6.22, 4 13, 44 lit

Cách 3: áp dụng công thức giải nhanh:

2(min) CO2(min)

2(max)

CO

CO

 CO 2(max)

đáp án đúng

Bài toán 9: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,7 M Kết thúc phản ứng thu đ-ợc 4gam kết tủa Giá trị V lít là:

A: 4,48 lít B: 13,44 lít C: 2,24 lít hoặc 0,896 lít D: 4,48 lít hoặc 13,44 lít

Bài giải:

+ Cách 1: Ph-ơng pháp thông th-ờng

- Tr-ờng hợp 1: Chỉ tạo muối CaCO3 nên xẫy ra phản ứng:

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3+ H2O

n  n  0,04 mol; V  0,04.22, 4  0,896 lít

+ Tr-ờng hợp 2: Tạo hai muối CaCO3 và Ca(HCO3)2 nên xẫy ra phản ứng:

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (1)

0,04 0,04 0,04mol

2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (2)

2.0,03 0,03 0,03mol

n  0,04 2.0,03   0,1 mol  V  0,1.22, 4  2, 24 lít  C là đáp án đúng

+ Cách2: áp dụng ph-ơng pháp đồ thị

3 CaCO

n

2 CO

n

0,4

0,2

0,8 0,6

0,4 0,2

Trang 10

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

2

2

CO

CO

V 0, 04.22, 4 0,896 lit

V 0,1.22, 4 2, 24 lit

Cách 3: áp dụng công thức giải nhanh:

2(min) CO2(min)

2(max)

CO

CO

 CO 2(max)

 C là đáp án đúng

Bài toán 10: Sục V lít khí CO2 (đktc)vào 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Sau phản ứng thu đ-ợc 19,7 gam kết tủa Giá trị V lít là:

A: 3,36 lít hoặc 4,48 lít B: 2,24 lít hoặc 3,36 lít

C: 2,24 lít hoặc 4,48 lít D: 3,36 lít hoặc 6,72 lít

Bài giải:

19, 7

197

áp dụng ph-ơng pháp đồ thị ta có:

Từ đồ thị để thu đ-ợc

3 CaCO

n  0,1mol thì số mol CO2 sẽ có hai giá trị

2 CO

n  0,1mol hoặc 2

CO

n  0, 2mol

2

CO

CO

V 0,1.22, 4 2, 24 lit

V 0, 2.22, 4 4, 48 lit

Cách 2: áp dụng công thức giải nhanh:

3 CaCO

n

2 CO

n

0,07

0,1

0,07

2 CO

n

0,15

0,1 0,15 0,2 0,3

3 BaCO

n

0,1

Trang 11

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

2(min) CO2(min)

2(max)

CO

CO

 CO 2(max)

 C là đáp án đúng

Chú ý:

+ Nếu

2

CO

n  0,1 hoặc 0,5 mol 

2 CO

V = 2,24 lít hoặc 3,36 lít  B sai + Nếu

2

CO

n  0,15 hoặc 0,3 mol 

2 CO

V = 3,36 lít hoặc 6,72 lít  D sai + Nếu

2

CO

n  0,15 hoặc 0,2 mol 

2 CO

V = 3,36 lít hoặc 4,48 lít  A sai

Bài toán 11: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M thì đ-ợc 1gam

kết tủa Giá trị của V lít là:

A 0,224 lít hoặc 0,448 lít B 0,448 lít hoặc 0,672 lít

C 0,448 lít hoặc 1,792 lít D 0,224 lít hoặc 0,672 lít

Bài giải:

1

100

áp dụng ph-ơng pháp đồ thị ta có:

Từ đồ thị để thu đ-ợc

3 CaCO

n  0,01 mol thì số mol CO2 sẽ có hai giá trị

2 CO

n  0,01 mol hoặc

2

CO

n  0,03 mol

2

CO

CO

V 0, 01.22, 4 0, 224 lit

V 0, 03.22, 4 0, 672 lit

Chú ý:

+ Nếu

2

CO

n  0,01 hoặc 0,02 mol  V = 0,224 hoặc 0,448 lít  A sai

+ Nếu

2

CO

n  0,02 hoặc 0,03 mol  V = 0,448 hoặc 0,672 lít  B sai

+ Nếu

2

CO

n  0,02 hoặc 0,04 mol  V = 0,448 hoặc 1,792 lít  C sai

2 CO

n

0,02

3 CaCO

n

0,01

0,01 0,02 0,03 0,04

Trang 12

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

Bài toán 12: Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam bột l-u huỳnh rồi cho sản phẩm cháy sục hoàn toàn vào

200ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M Khối l-ợng gam kết tủa thu đ-ợc là:

A: 21,70 gam B: 43,40 gam C: 10,85 gam D: 32,55 gam

Bài giải:

áp dụng ph-ơng pháp đồ thị: S + O2 = SO2

1,6

32

Từ đồ thị số mol SO2 = 0,05 mol

3

BaSO

3 BaSO

m  0,05.217 10,85 gam   C là đáp án đúng

Bài toán 13: Sục 4,48 lít khí (đktc) gồm CO2 và N2 vào bình chứa 0,08 mol n-ớc vôi trong thu đ-ợc 6 gam kết tủa Phần trăm thể tích khí CO2 trong hỗn hợp đầu có thể là:

A: 30% hoặc 40% B: 30% hoặc 50%

C: 40% hoặc 50% D: 20% hoặc 60%

Bài giải:

2

khí

+ C ách 1: áp dụng ph-ơng pháp đồ thị:

Từ đồ thị để thu đ-ợc 0,06 mol kết tủa thì số mol CO2 có 2 giá trị:

2

SO

n 0,1

3 BaSO

n

0,05

2 CO

n

0,08

0,06 0,08 0,1 0,16

3

CaCO

n

0,06

Ngày đăng: 19/02/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

n a mol. Từ trục tung (Oy) của tọa độ ( hình vẽ) chọn một điểm có giá trị là a. Từ trục hồnh (Ox) của tọa độ ( hình vẽ ) chọn hai điểm có giá trị a và 2a - Tài liệu phương pháp đồ thị trong hoá học docx
n a mol. Từ trục tung (Oy) của tọa độ ( hình vẽ) chọn một điểm có giá trị là a. Từ trục hồnh (Ox) của tọa độ ( hình vẽ ) chọn hai điểm có giá trị a và 2a (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w