TÌM HIỂU VÀ TRÌNH BÀY VỀ REVIEW VÀ VIEW BÀI THUYẾT TRÌNH POWERPOINT bao gồm công dụng của các chức năng trên review, view và cách sử dụng nó trong một slide powerpoint. Xác định các lỗi chính tả và ngữ pháp đối với loại ngôn ngữ mà người dùng đang sử dụng để đánh văn bản. Các công cụ tìm kiếm liên quan tới ngôn ngữ trong khu vực chọn. Hỗ trợ tìm ra các từ đồng nghĩa cho từ được chọn.Ignore: Bỏ qua từ đang kiểm tra. Ignore All: Bỏ qua tất cả từ khác trong slide. Add: Thêm từ kiểm tra vào bộ từ điển Powerpoint. Change: Sửa từ sai chính tả. Change all: Sửa tất cả
Trang 2BÀI THUYẾT TRÌNH CỦA NHÓM 5
Trang 4TÌM HIỂU VÀ TRÌNH BÀY VỀ
REVIEW VÀ VIEW
Trang 5PHẦN 1: REVIEW
Trang 6Vị trí và giao diện tab Review
Trang 111 PROOFING
a Spelling
• Ignore: Bỏ qua từ đang kiểm tra.
• Ignore All: Bỏ qua tất cả từ khác trong
slide.
• Add: Thêm từ kiểm tra vào bộ từ điển
Powerpoint.
• Change: Sửa từ sai chính tả.
• Change all: Sửa tất cả
Trang 121 PROOFING
Tác dụng: Tra từ điển, từ đồng nghĩa
b Research
Trang 131 PROOFING
Tác dụng: Hỗ trợ tìm ra từ đồng nghĩa
c Thesaurus
Trang 142 LANGUAGE
• Cung cấp công cụ
dịch thuật từ ngôn ngữ đang sử dụng sang ngôn ngữ khác
Translate
• Thiết lập ngôn ngữ mặc định cho slide
Language
Trang 153 COMMENTS
Show Comments: Ẩn/hiện bình luận trong slide
New Comment: Thêm phần bình luận cho nội dung đã
chọn
Delete Comment: Xóa một lời bình đã chọn, hay tất cả lời
bình trong slide đã chọn hoặc tất cả trong bài thuyết trình
Previous / Next Comment: Di chuyển qua lại giữa các lời
bình, lời giải thích, ghi chú
Trang 164 COMPARE
Compare: So sánh slide hiện tại với một slide khác và xác định điểm khác biệt
Accept/Reject: Chấp nhận hoặc từ chối điểm khác biệt
để hợp nhất vào bài thuyết trình hiện tại
Previous/ Next: Di chuyển tới điểm khác biệt trước
hoặc sau trong sự so sánh
End Review: Kết thúc chế độ review và loại bỏ các thay đổi mà không áp dụng
Trang 17PHẦN 2: VIEW
Trang 18Vị trí và giao diện của tab View
Trang 19Presentation Views
Macros
Trang 201.Presentation Views (cách hiển thị slide)
- Nomal: Mặc định trên vùng làm việc PowerPoint, bao gồm các slide thu nhỏ và một slide lớn ở giữa màn hình
Trang 211.Presentation Views (cách hiển thị slide)
- Outline View: Hiển thị slide với kiểu dàn bài, rất tốt để xem nội dung
Trang 221.Presentation Views (cách hiển thị slide)
- Slide Sorter: Hiển thị thứ tự các slide thu nhỏ và tái xác định trình tự chúng
Trang 231.Presentation Views (cách hiển thị slide)
- Notes Page: Xem slide ở dạng có ghi chú
Trang 241.Presentation Views (cách hiển thị slide)
- Reading View: cho phép bạn nhìn thấy slide trong chế độ toàn màn hình
Trang 25Định dạng cho slide: font chữ, themes, hình ảnh, layout…
Nhấn Close master để hoàn tất.
Slide Master: Định dạng chung cho toàn bộ các slide
Trang 262 Master Views
Slide Master: Định dạng chung cho toàn bộ các slide
Trang 272 Master Views
Handout Master: Điều chỉnh bố cục, định dạng chung cho bản in
Trang 282 Master Views
Notes Master: tạo, cài đặt, chỉnh sửa, kiểm soát cài đặt của phần ghi chú trong Powerpoint
Trang 29• Ẩn hoặc hiển thị đường căn
Notes: Ẩn/hiện ghi chú, diễn giải
Trang 30Zoom
Zoom: Thu, phóng slide
Fit to window: Chỉnh vừa
slide với cửa sổ
Color/Grayscale
Color: Slide có màu sắc.
Grayscale: Slide màu xám đen.
Black and White: Slide đen, trắng
Trang 31Cascade: Các cửa sổ Powerpoint được sắp xếp chồng lên
nhau, mỗi cửa sổ chỉ thấy thanh tựa đề
Switch Window: Chuyển đổi qua lại các cửa sổ Powerpoint đang làm việc
Trang 326 Macros
Cho phép ghi lại các thao tác (các lệnh) của người dùng dưới dạng 1 danh sách các lệnh, khi ta khởi chạy macros, nó sẽ thực hiện lại các thao
tác một cách tự động
Trang 33Cảm n ơn cô giáo và các đồng chí
đã lắng nghe!
Thank you