ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II Câu 1 Cho những chất khí sau N2, O2, NO Chất khí nặng hơn khí không khí là A N2 và O2 B O2 C O2 và NO D NO Câu 2 Cho các chất khí sau Cl2, CO2, H2, NO2 Chất khí nhẹ hơn[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II Câu 1 Cho những chất khí sau: N2, O2, NO Chất khí nặng hơn khí không khí là
A N2 và O2 B O2 C O2 và NO D NO
Câu 2 Cho các chất khí sau: Cl2, CO2, H2, NO2 Chất khí nhẹ hơn không khí là
A Cl2 B CO2 C H2 D NO2
Câu 3 Cho các chất khí sau: Cl2, CO, NO2, N2 Những chất khí nào có nặng bằng nhau?
A Cl2, CO B CO, NO2 C NO2, N2 D CO, N2
Câu 4 Tỉ khối của khí A đối với không khí <1 Khí A là khí nào trong các khí sau?
Câu 5 Tỉ khối của khí A đối với không khí >1 Khí A là khí nào trong các khí sau?
Câu 6 Tỉ khối của khí A đối với không khí là 1,51 Khí A là khí nào trong các khí sau?
Câu 7 Số mol của 6,72 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn là
A 6 mol B 0,6 mol C 3 mol D 0,3 mol
Câu 8 0,25 mol khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là
A 22,4 lít B 2,24 lít C 5,6 lít D 6,72 lít
Câu 9 Số mol của các dãy các chất 23 gam Na, 12 gam Mg, 27 gam Al lần lượt là
A 0,5 mol; 1,0 mol; 1,5 mol B 0,5 mol; 1,5 mol; 2,0 mol
C 0,5 mol; 1,0 mol; 2,0 mol D 1,0 mol; 0,5 mol; 1,0 mol
Câu 10 0,5 mol kim loại K có khối lượng là
A 39 gam B 19,5 gam C 78 gam D 9,25 gam
Câu 11 Thể tích của 16 gam khí O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là
A 22,4 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 11,2 lít
Câu 12 Cho các hợp chất của sắt sau: FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCl2 Hợp chất có hàm lượng %Fe thấp nhất là
Câu 13 Trong những oxit sau đây: CO2, SO2, NO2, MnO2 Chất có hàm lượng oxi thấp nhất là
Câu 14 Phần trăm khối lượng của Fe trong FeO là
Câu 15 Phần trăm khối lượng của O trong CO2 là
Câu 16 Thành phần phần trăm khối lượng nguyên tố S trong hợp chất FeS là
A 63,63% B 36,36% C 31,31% D 18,18%
Trang 2Câu 17 Thành phần phần trăm khối lượng nguyên tố K trong hợp chất K2CO3 là
A 56,52 % B 8,7 % C 34, 78% D 55, 9%
Câu 18 Hợp chất X được tạo bảo 2 nguyên tố là N là O Biết tỉ lệ về khối lượng của N với O là
7: 20 CTHH của X là
Câu 19 Hợp chất X được tạo bảo 2 nguyên tố là Fe là O Biết tỉ lệ về khối lượng của Fe với O
là 7:3 CTHH của X là
A FeO B Fe2O3. C Fe3O4 D Fe3O7
Câu 20 Một hợp chất hóa học được tạo bởi 2 nguyên tố Na và Cl có thành phần % khối lượng
Na là 39,32%, còn lại là thành phần % khối lượng của Cl Biết khối lượng mol của hợp chất là 58,5 Công thức hóa học của hợp chất đó là
A NaCl2 B NaCl3 C NaCl D Na2Cl
Câu 21 Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?
A 2Cu + O2 → 2CuO B CaCO3 → CaO + CO2
C 2K + 2H2O → 2KOH + H2 D 2KClO3 → 2KCl + 3O2
Câu 22 Phản ứng nào sau đây là phản ứng có sự oxi hóa?
A 2Cu + O2 → 2CuO B CaCO3 → CaO + CO2
C 2K + 2H2O → 2KOH + H2 D 2KClO3 → 2KCl + 3O2
Câu 23 Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế khí O2?
A 2Cu + O2 → 2CuO B CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
C 2K + 2H2O → 2KOH + H2 D 2KClO3 → 2KCl + 3O2
Câu 24 Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?
A 2Cu + O2 → 2CuO B 2KClO3 → 2KCl + 3O2
C 2K + 2H2O → 2KOH + H2 D CO2 + CaO → CaCO3
Câu 25 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hoá hợp
A CuO + H2 → Cu + H2O
B CaO +H2O Ca(OH)2
C 2MnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
D CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 +H2O
Câu 26 Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp:
A 3Fe + 3O2 → Fe3O4 B 3S +2O2 → 2SO2
C CuO +H2 → Cu + H2O D 2P + 2O2 → P2O5
Câu 27 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp?
A PbO + H2 → Pb + H2O B CaO + 2CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
C CaCO3 → CaO + CO2 D Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Câu 28 Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng hóa hợp?
A C + O2 → CO2 B S + O2 → SO2
C FeO + C → Fe + CO2 D 4P + 5O2 → 2P2O5
Câu 29 Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng thế?
A CuO + H2 → Cu + H2O B Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
C Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O D Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
Trang 3Câu 30 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng thế?
A Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu B 3Fe + 2O2 → Fe3O4
C Cu(OH)2 + HCl → CuCl2 + H2O D 2H2 + O2 → 2H2O
Câu 31 Đốt cháy lưu huynh trong oxi thu được khí lưu huỳnh đi oxit SO2 Để thu được 5,6 lít khí SO2 ở đktc cần dùng bao nhiêu gam lưu huỳnh?
Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 32 gam khí metan CH4 cần sử dụng V lít khí oxi ở đktc thu được khí CO2 và H2O Giá trị của V là
A 67,2 lít B 89,6 lít C 22,4 lít D 44,8 lít
Câu 33 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxit sắt từ Fe3O4 bằng cách dùng O2 oxi hóa sắt ở nhiệt độ cao Tính số gam oxi cần dùng để điều chế được 2,32 gam oxit sắt từ?
A 0,32 gam B 0,16 gam C 0,64 gam D 1,6 gam
Câu 34 Cho 6,72 lít khí C2H2 ở đktc phản ứng hết với khí oxi thu được khí cacbonic và hơi nước Thể tích khí oxi cần dùng ở đktc là
A 13,44 lít B 15,68 lít C 16,8 lít D 22,4 lít
Câu 35 Đốt cháy 6,2 gam P trong bình chứa 6,72 lít khí O2 ở đktc tạo thành P2O5 ChẤt nào còn dư, chất nào hết?
A P phản ứng hết, O2 dư B P dư, O2 phản ứng hết
C Cả 2 chất còn dư D Cả 2 chất đều hết
Câu 36 Khi phân hủy có xúc tác 14,7 gam KClO3, thể tích khí oxi thu được là
A 4,032 lít B 8,064 lít C 7,092 lít D 12, 096 lít
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một kim loại M hóa trị I cần sử dụng hết 1,12 lít khí O2 ở đktc Kim loại M là
Câu 38 Cho 8,1 gam oxit kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với 2,24 khí hidro ở đktc CTHH
của oxit kim loại là
Câu 39 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?
A Oxi tan nhiều trong nước B Oxi nặng hơn không khí
C Oxi chiếm 1/5 thể tích không khí D Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị
Câu 40 Khi đưa que đóm tàn đỏ vào miện ống nghiệm chứ oxi có hiện tượng gì xảy ra?
A Tàn đóm bùng cháy B Tàn đóm tắt dần
C Tàn đóm tắt ngay D Không có hiện tượng gì
Câu 41 Khí được sử dụng để hô hấp là
Câu 42 Chất nào sau đây dùng để điều chế khí oxi trong công nghiệp?
Câu 43 Phát biểu nàu sau đây về oxygen là không đúng?
A Oxygen có PTK là 32 B Oxygen tạo oxit axit với hầu hết các kim loại
C Oxygen có NTK là 16 D Oxygen có kí hiệu hóa học là O
Trang 4Câu 44 Dãy chỉ gồm các oxit axit là
A CO, CO2, Al2O3, P2O5 B CO2, SO2, NO2, P2O5
C FeO, SiO2, CaO, Fe2O3 D Na2O, BaO, H2O2, ZnO
Câu 45 Đâu là oxit axit trong số các oxit cho dưới đây?
A K2O B BaO C Al2O3 D CO2
Câu 46 Oxit nào dưới đây là oxit bazơ?
Câu 47 Oxit phi kim nào dưới đây không phải oxit axit?
Câu 48 Oxit nào dưới đây không phải oxit axit?
A SO2 B SO3 C Al2O3 D N2O5
Câu 49 Oxit K2O có tên là
A kali oxit B kali (II) oxit
Câu 50 Tên gọi nào sau đây đúng với công thức N2O5?
C đinitơ pentaoxit D nitơ pentaoxit
Câu 51 Oxide FeO có tên là
C sắt (II) oxit D sắt (III) oxit
Câu 52 Chọn phát biểu chưa đúng:
A Oxi là phi kim hoạt động hóa học rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao
B Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại
C Oxi không có mùi và vị
D Oxi cần thiết cho sự sống
Câu 53 Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:
A Khí oxi tan trong nước B Khí oxi ít tan trong nước
C Khí oxi khó hoá lỏng D Khí oxi nhẹ hơn nước
Câu 54 Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất:
A Khí oxi nhẹ hơn không khí B Khí oxi nặng hơn không khí
C Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí D Khí oxi ít tan trong nước
Câu 55 Oxit nào là oxit axit trong số các oxit cho dưới đây?
Câu 56 Oxit kim loại nào dưới đây là oxit axit?
Câu 57 Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?
Câu 58 Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?
Câu 59 Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?
Trang 5Câu 60 Đốt cháy hoàn toàn đơn chất Ba trong khí O2 thu được sản phẩm có công thức hóa học là
A BaO B Ba2O C BaO2 D Ba2O2.
Câu 61 Đốt cháy hoàn toàn đơn chất C trong khí O2 thu được sản phầm có công thức hóa học là:
Câu 62 Axit tương ứng với oxit axit CO2 là
A H2CO3 B HCO3 C H2CO2 D HCO2
Câu 63 Axit tương ứng với oxit axit SO3 là
A H2SO3 B HSO3 C H2SO4 D HSO4
Câu 64 Bazơ tương ứng với oxit bazơ K2O là
A KHO B KOH C K(OH)2 D K2OH
Câu 65 Bazơ tương ứng với oxit bazơ CaO là
A CaOH B Ca(OH)2 C Ca2OH D Ca2(OH)2
Câu 66 Phần trăm về khối lượng của oxi cao nhất trong oxi nào cho dưới đây?
Câu 67 Chọn định nghĩa phản ứng phân huỷ đầy đủ nhất:
A Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra một chất mới
B Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai chất mới
C Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới
D Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học có chất khí thoát ra
Câu 68 Câu nào sau đây đúng khi nói về không khí?
A Không khí gồm 2 nguyên tố hóa học
B Không khí là một đơn chất
C Không khí là một hỗn hợp chất của 2 nguyên tố là oxi và nitơ
D Không khí là hỗn hợp của nhiều khí, trong đó có 2 khí chính là oxi và nitơ
Câu 69 Xét các phát biểu sau:
1 Hidro ở điều kiện bình thường tồn tại ở thể lỏng
2 Hidro nhẹ hơn không khí 0,1 lần
3 Hidro là một chất khí không màu, không mùi, không vị
4 Hidro rất ít tan trong nước
Số phát biểu đúng là
Câu 70 Khí H2 dùng để nạp vào khí cầu vì
A khí H2 là khí nhẹ nhất B khí H2 khi cháy có tỏa nhiệt
C Khí H2 là đơn chất D Khí H2 có tính khử
Câu 71 Hỗn hợp của hidro và oxi nổ mạnh nhất khi tỉ lệ H2 : O2 là
Câu 72 Nguyên liệu dùng để điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm là
Trang 6C không khí D axit loãng (HCl, H2SO4) và kim loại (Zn, Fe)
Câu 73 Cho dãy các oxit sau, khí hidro có thể khử toàn bộ dãy các oxit nào?
A K2O, CaO, MgO B MgO, Al2O3, ZnO
C ZnO, FeO, CuO D Al2O3, ZnO, Fe2O3
Câu 74 Cho các oxit sau: Na2O, BaO, MgO, Fe3O4, CuO Trong điều nhiệt nhiệt độ và áp suất thích hợp, khí H2 có thể phản ứng vớic các oxit
A Na2O, BaO B BaO, MgO C MgO, Fe3O4 D Fe3O4, CuO
Câu 75 Khí hidro có thể khử được đồng (II) oxit PTHH của phản ứng này là
A Cu2O + H2 → 2Cu + H2O B CuO + H2 → Cu + H2O
C CuO2 + 2H2 → Cu + 2H2O D Cu2O2 + 2H2 →2Cu + 2H2O
Câu 76 Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau
A Khí hidro là khí nhẹ nhất trong các khí
B Khí hidro được dùng để bơm vào khinh khí cầu và bóng thám do tính chất nhẹ của khí
C Khí hidro được dùng để nạp vào các bình dưỡng khí
D Khí hidro được dùng làm nguyên liệu cho động cơ tên lửa, dùng trong đèn xì để hàn cắt kim loại cho khí hidro khi cháy sinh ra một lượng nhiệt lớn
Câu 77 Trong những oxit sau: CuO, MgO, Fe2O3, CaO Oxit nào không bị Hidro khử:
A CuO, MgO B Fe2O3, Na2O C Fe2O3, CaO D CaO, MgO
Câu 78 Trong những oxit sau: CuO, MgO, Al2O3, AgO, Na2O, PbO Có bao nhiêu oxit phản ứng với Hidro ở nhiệt độ cao:
Câu 79 Cho 8 gam CuO tác dụng với một lượng vừa đủ khí hidro thu được x gam kim loại
đồng Giá trị của x là
Câu 80 Khử sắt (III) oxit Fe2O3 bằng 3,36 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lượng kim loại sắt thu được từ phản ứng trên là
A 8,4 gam B 4,2 gam C 5,6 gam D 2,8 gam