ACE THE FUTURE CENTER https www facebook comacethefuture center 1 CẨM NANG KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 1 ACE THE FUTURE CENTER https www facebook comacethefuture center 2 Mục Lục I Chương I – MÔI TRƯỜNG VÀ CẤU TRÚC LÝ THUYẾT CỦA KTTC 3 II Chương II – BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ THUYẾT MINH 10 III Chương III – BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 17 IV Chương IV – ĐO LƯỜNG DOANH THU VÀ PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI 25 V Chương V – TIỀN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU 29 VI Chương VI – HÀNG.
Trang 1ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
1
CẨM NANG KẾ TOÁN
TÀI CHÍNH 1
Trang 22
Mục Lục
I Chương I – MÔI TRƯỜNG VÀ CẤU TRÚC LÝ THUYẾT CỦA KTTC 3
II Chương II – BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ THUYẾT MINH 10
III Chương III – BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 17
IV Chương IV – ĐO LƯỜNG DOANH THU VÀ PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI 25
V Chương V – TIỀN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU 29
VI Chương VI – HÀNG TỒN KHO (Đo lường) 34
VII Chương VII – HÀNG TỒN KHO (Các vấn đề khác) 43
VIII Chương VIII – TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (Tăng và Giảm) 47
IX Chương IX – TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (Khấu hao và tổn thất) 71
Trang 3ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
3
Bài 1.7:
1 Tổng doanh thu cả 2 năm (năm 2 và 3): 350.000 + 450.000 = 800.000 USD
- Vì tiền thuê thanh toán cho cả 2 năm nên mỗi năm là: 80.000/2 = 40.000 USD
- Theo cơ sở dồn tích, chi phí quảng cáo cho năm 2 là 25.000 USD (không phải 15.000 USD)
Tổng chi phí của năm 2: 40.000 + 140.000 + 30.000 + 25.000 = 235.000 USD
- Vì năm 1 còn nợ 5.000 USD, mà năm 2 DN chi 15.000 USD để trả chi phí quảng cáo
=> CP quảng cáo của năm 2 đã trả 10.000 USD (15.000USD – 5.000USD), còn nợ
15.000USD quảng cáo của năm 2 Vào năm 3 doanh nghiệp chi 35.000 USD để trả hết số
nợ quảng cáo còn lại, do đó chi phí quảng cáo năm 3 là 20.000 USD (=35.000USD – 15.000USD)
Tổng chi phí năm 3 : 40.000 + 160.000 + 40.000 + 20.000 = 260.000 USD
Tổng chi phí cả 2 năm: 235.000 + 260.000 = 495.000 USD
=> Vậy: Lợi nhuận thuần cho cả 2 năm là: 800.000 – 495.000 = 305.000 USD
2 Cuối năm 1 còn nợ 5.000 USD
Năm 2 nợ 25.000 USD và đã thanh toán 15.000 USD
Trang 44
5.000 + 25.000 – 15.000 = 15.000 USD
Bài 1.14:
Biến động TS = TS cuối kì – TS đầu kì = 11.150 – 9.000 = + 2.150 tr đồng
Biến động NPT = NPT cuối kì – NPT đầu kì = 2.300 – 2.500 = - 200 tr đồng
Mà ta có PT : Tổng TS = NPT + VCSH
VCSH trong kỳ tăng (2.150 + 200) = 2.350 tr đồng
Mà VCSH = Vốn đầu tư của CSH + LN sau thuế CPP
Và trong kì, công ty có nhận thêm vốn là 1.800tr đồng, tức Vốn đầu tư tăng 1.800tr đồng
LN sau thuế CPP = 2.350 – 1.800 = 550 tr đồng
Mà LN sau thuế CPP = Lợi nhuận sau thuế (Lợi nhuận thuần) – Cổ tức cho cổ đông
Và trong kì công ty đã tạm chia lợi nhuận là 200tr đồng
Vậy Lợi nhuận thuần kì này của công ty là: 550 + 200 = 750 tr đồng
Bài 1.16:
Trang 5ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
5
Bài 1.17:
Nghiệp vụ (đơn vị : triệu đồng)
BCTHTC KQHĐKD LCTT (pp trực tiếp) Tài sản
NPT VCSH
DT, TN khác CP LNST HĐKD HDĐT HĐTC
1 Rút tiền gửi ngân hàng nhập
+500 (vay)
7 Mua chịu lô hàng hóa nhập kho
10 Nhận vốn kinh doanh do bên
tham gia liên doanh góp 200 bằng
11 Chuyển TGNH trả nợ gốc tiền
12 Chi tiền mặt trả lãi vay (cho
kỳ kinh doanh) kỳ này 12 -12 -12 +12 -12 -12
13 Chi tiền mặt trả nợ lãi vay kỳ
Trang 66
Trang 7ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
7
Nghiệp vụ (đơn vị : triệu đồng)
Tài sản NPT VCSH
DT,
TN khác CP LNST
1 DN bỏ vốn: 200 triệu gửi ngân
hàng +200 +200
10 triệu tiền mặt +10 +10
nhà văn phòng trị giá 2800 tr +2800 +2800
nhà kho trị giá 1000 triệu đồng 1000 1000
2 chi tiền tạm ứng cho NV 2 triệu +2 -2 Nợ 141/ Có 111 3 mua chịu và nhập kho hàng trị giá 27 triệu, GTGT 10% 29.7 29.7
Nợ 156: 27tr Nợ 133: 2.7tr (10%*27tr) Có 331: 29.7tr 4 Mua hàng H2 chưa trả tiền 80 triệu đồng, thuế 10% 88 88
Nợ 156: 80tr Nợ 133: 8tr (10%*80tr) Có 331: 88tr Chi phí vận chuyển, bốc dỡ và kiểm nhận đã thanh toán bằng tạm ứng tạm ứng 1,8 triệu +1.8 -1.8
Nợ 156: 1.8tr Có 141: 1.8tr 5 Chuyển TGNH trả B1 20 triệu đồng -20 -20
6 nhận hóa đơn chưa thanh toán quảng cáo 50 triệu, GTGT 10% 5 55 -50 50 -50 Nợ 641 (Chi phí) 50tr Nợ 133 (thuế - TS) 5tr Có 331 55tr 7 Chuyển TGNH mua thiết bị VP 100 triệu, GTGT 10% CCDC 20 triệu, GTGT 10% Lắp đặt 5.5 triệu, GTGT 10%, phân bổ theo tiêu thức giá trị +84 -84
tăng TSCD: 80 + cp lắp đặt: (5/(80+20)*80 +21 -21
tăng CCDC 20 + (5/(80+20))*20 +10.5 -10.5
tăng thuế (80+20+5)*10%, giảm tiền 8 nhận tiền M2 trả trước 1 năm, 12 triệu/tháng, GTGT 10% 158.4 158.4
Nợ 111 158.4tr
Có 3387 12*12
Có 333 14.4tr
ký cược 6 tháng tiền thuê 72 72 Nợ 111/ Có 344 6*12tr
Trang 88
1.theo luật kế toán 2015:
- Kỳ kế toán năm là 12 tháng, tính từ đầu ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 năm dương
lịch
- Kỳ kế toán đầu tiên của doanh nghiệp mới được thành lập tính từ đầu ngày được cấp
Trang 9ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
9
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đến hết ngày cuối cùng của kỳ kế toán năm
=> vậy: kì kế toán đầu tiên tính từ ngày 15/9/2017 – 31/12/2017
2 Theo thông tư 200, cả 3 hướng xử lý của chị An đều sai:
+ nộp thuế môn bài thì hạch toán vào tài khoản 6425, cụ thể: N 6425 / C 111,112,333 ( điều 92)
+ đầu tháng 3, mua CC-DC (định mức sd 3 tháng) Vì nó liên quan đến cả 2 kì KT (quý 1+2) nên không thể
hạch toán tăng chi phí cho quý 1 được Thay vào đó, ghi tăng Chi phí trả trước 242 và ghi nhận vào TK
642 phân bổ từng tháng
+ vì công ty chưa giao hàng cho khách nên không thể ghi nhận táng Doanh thu Thay vào đó, ghi Có 131
Trang 1010
II Chương II – BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ THUYẾT MINH
Bài 2.2:
1 TS dài hạn vì BC tại 31/12/2018 mà trong năm 2019, không có ý định bán
2 Trái phiếu phải trả 100.000 USD, mà trả định kì mỗi năm trong 10 năm, lần đầu tiên vào ngày 31/3/2019 (không quá 12 tháng từ ngày 31/12/2018) nên:
+ Nợ ngắn hạn: 10.000USD (sắp trả vào ngày 31/3/2019)
+ Nợ dài hạn: 90.000USD (phần còn lại)
3 Nợ ngắn hạn : 2/3*60.000USD = 40.000USD
Nợ dài hạn: 20.000 USD (phần còn lại)
Bài 2.6:
Trang 11ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
Tiền và các khoản tương tiền 239,186
Các khoản đầu tư ngắn hạn 353,700
Khoản phải thu KH 504,944
Trang 13ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
13
Trang 15ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
CÔNG TY KORVER SUPPLY
Báo cáo Tình hình Tài chính
Hàng tồn kho 250,000 =200000+550000-500000
TSCĐ (thuần) 130,000 =150000-20000
Tổng TS 868,000 = TM +PTKH + HTK +TSCĐ
NPT và VCSH
Trang 1616
Trái phiếu phải trả 200,000
Chi phí phải trả(lãi) 6,000
Vốn cổ phần thường 100,000
LNST chưa phân phối 382,000 =274000+108000
Tổng NPT và VCSH 868,000 =PTNB+TPPT +CPPT+VCPT + LNSTCPP
Trang 2217
III Chương III – BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ BÁO CÁO LƯU
CHUYỂN TIỀN TỆ
Bài 3.10:
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 10,000
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 180 = Hàng bán bị trả lại +CK thương mại'
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 9,820
Trang 23ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
18
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 5,320
6 Doanh thu hoạt động tài chính 100
- Trong đó: Chi phí lãi vay 150
9 Chi phí quản lí doanh nghiệp 450
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 4,520
11 Thu nhập khác 30 Ghi nhận khoản lãi thuần từ hđ bán TS: 250-200-20
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 4,500
15 CP thuế TNDN hiện hành 900
16 CP thuế TNDN hoãn lại -
17 Lợi nhuận sau thuế TNDN 3,600
Bài 3.12:
Trang 2419
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp DV và doanh thu khác 380,000
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ (160,000)
3.Tiền chi trả cho người lao động (90,000)
4 Tiền lãi vay đã trả -
5 Thuế TNDN đã nộp
-
6 Tiền thu khác từ HĐKD -
7 Tiền chi khác cho HĐKD (20,000)
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD 110,000
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ (85,000)
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ -
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác -
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 50,000
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác -
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 30,000
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 6,000
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐ đầu tư 1,000
III Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu -
2 Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của DN đã phát
3 Tiền thu từ đi vay 100,000
4 Tiền trả nợ gốc vay (30,000)
Trang 25ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
20
5 Tiền trả nợ gốc thuê tài chính -
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu -
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐ tài chính 70,000
Lưu chuyển tiền thuần trong kì
181,000
Tiền và tương đương tiền đầu kì
17,000 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-
Tiền và tương đương tiền cuối kì
198,000
Bài 3.13:
Trang 2621
Trang 27ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
Thuế GTGT phải nộp năm N : 140
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Trang 2810 Lợi nhuận thuần từ
hoạt động kinh doanh
Khoản phải thu khách
Trang 29ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
Lợi nhuận sau thuế chưa
Tổng nợ phải trả và
Trang 302 Nếu Auction không có quyền kiểm soát chiếc xe đạp trước khi bán, doanh thu
Auction ghi nhận là 10USD
3 Vì Chiếc xe đạp được chuyển đến KH từ nhà cung cấp nên giả định công ty
Auction không nắm quyền kiểm soát chiếc xe đạp là phù hợp
Bài 4.4:
Trang 31ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
20,000 40%
18,000
Máy dán nhãn
10,000 20%
9,000
Máy làm đầy bình
15,000 30%
13,500
Máy đóng nắp
5,000 10%
4,500
Tổng
50,000 100%
45,000
2 Vì các bộ phận sẽ không thể hoạt động được nếu không có băng chuyền và băng
chuyển được lắp cuối cùng nên doanh thu sẽ được ghi nhận toàn bộ 45USD khi lắp
đặt xong (DN đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích kinh tế cho khách hàng)
Bài 4.11
Trang 33ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
28
Vòng quay VCSH = 𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢 𝑡ℎ𝑢ầ𝑛
𝑉𝐶𝑆𝐻 𝑏ì𝑛ℎ 𝑞𝑢â𝑛 = 5200
525 ≈ 9,9
2 Số tiền phân phối cho các cổ đông trong năm 2017 :
LNCPPđầu kì + Lợi nhuận thuần - LNCPPcuối kì = 100 + 180 – 150 = 130
Trang 3429
V Chương V – TIỀN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU
BT 5.8: đơn vị: ngàn đồng
1 Vì khoản dự phòng phải thu khó đòi chiếm 3% số dư cuối kì các khoản phải thu
mà TK 2293 có số dư cuối kì 750 nên số dư cuối kì TK 131: 750 : 3% = 25.000 Đồng thời, trong năm cũng xóa sổ 1 khoản khó đòi là 1.800
Đơn vị: ngàn đồng
Trang 35ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
Trang 37ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
3) Dự phòng cty KL: 30%*80 = 24
Trang 39ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
34
VI Chương VI – HÀNG TỒN KHO (Đo lường)
Bài 6.2:
1 150tr + 2tr = 152tr
2 500*0.03tr*(1-20%)= 12tr (phần CK thanh toán là phần doanh thu tài chính
CK thương mại mới được giảm trừ giá gốc của lồ hàng)
3 Vì đây là TS được tài trợ bởi quỹ công đoàn, phục vụ hoạt động công đoàn nên không được khấu trừ thuế GTGT Do đó, phần thuế GTGT được tính vào giá gốc lô hàng: 5tr*110% = 5,5tr
4 Vì mua hàng theo phương thức nhận hàng trực tiếp nên giá trị lô hàng sẽ được tính theo số thực nhận: 300tr – 22tr/110% = 280tr (vì 22tr đã bao gồm thuế) (xem vd6.9/206)
5 Giá gốc: 0.05tr*970 = 48,5tr (vd6.8/205)
6 500tr*(1+5%)*(1+20%)+2tr+3tr = 630tr
Trang 402 Mặc dù khách đặt vào 28/12/2017 nhưng hàng được gửi đi vào ngày
2/1/2018 nên lô hàng vẫn còn chịu kiểm soát của BM nên phải được tính
vào GT HTK trên BCTHTC của BM tại 31/12/2017
3 Vì mua theo FOB shipping point, tức là hàng hóa thuộc về bên mua, chịu sự kiểm soát từ bên mua từ lúc hàng được bỏ lên tàu ở cảng đi và hàng được
gửi đi vào 30/12/2017 nên giá trị lô hàng được tính vào GT HTK trên
Trang 41ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
Trang 42Trị giá xuất kho: 600x100.7 = 60420 $
Ngày 23: đơn giá:
Trang 43ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
b Doanh thu tháng này : 130 x 1080 = 140 400 $
Lãi gộp theo từng phương pháp :
1 FIFO : 140400 – 109072 = 31328 $
2 BQGQ liên hoàn : 140400 - 109380 = 31020 $
3 BQGQ cuối kì: 140400 - 111078 = 29322 $
c Thuế TNDN phải nộp = Lợi nhuận trước thuế * Thuế suất (20%)
Thuế TNDN nộp ít nhất Lợi nhuận trước thuế ít nhất
Công ty nên áp dụng phương pháp bình quân qia quyền cuối kì
Bài 6.13:
Trang 45ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
Trang 47ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
Trang 4843
VII Chương VII – HÀNG TỒN KHO (Các vấn đề khác)
Bài 7.2:
Nguyên tắc:
- LCM là giá trị nhỏ hơn giữa giá gốc và giá thị trường (giá thay thế)
- NRV (giá trị thuần có thể thực hiện được) > LCM > NRV – Lợi nhuận gộp thông thường
dự tính)
Vì LCM > NRV nên sẽ lấy NRV
Vì LCM < Giá gốc dự tính nên đơn giá bán = min(giá gốc, giá gốc
dự tính)
Trang 49ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
Bài 7.9:
Trang 51ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
Tỉ số % giữa giá vốn và giá bán lẻ: 54120/81600 = 66%
Mức tăng giá bán thuần
Mức giảm giá bán thuần
TRỪ: Doanh thu thuần
Ước tính giá trị HTK cuối kì theo giá bán lẻ
Ước tính giá trị HTK cuối kì theo giá vốn
Trang 5247
VIII Chương VIII – TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (Tăng và Giảm)
BT 8.6
Trang 53ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
Trang 55ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
Trang 57ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
Trang 59ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
54
1.Công việc lắp đặt dây chuyền MMTB đã hoàn thành, nghiệm thu đưa vào sử
dụng Số tiền phải trả cho đơn vị nhận thầu lắp đặt 22.000.000 (trong đó thuế
GTGT là 2.000.000) Xuất kho vật liệu để chạy thử là 1.000.000 Sản phẩm sản
Trang 6055
xuất thử bán thu tiền mặt giá chưa thuế là 2.000.000, thuế GTGT 10% Kế toán hoàn tất hồ sơ MMTB để ghi tăng TSCĐ hữu hình theo toàn bộ chi phí thực tế (cho biết dây chuyền MMTB được đầu tư từ nguồn vốn góp kinh doanh ban đầu của CSH)
Kế toán đã ghi tăng TSCĐ, cho biết nguồn hình thành tài sản từ các bên của vốn góp liên doanh
Ghi nhận TSCĐ hữu hình
Nợ 211: 3.000.000.000
Nợ 133: 300.000.000
Có 112: 3.300.000.000
Trang 61ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
Trang 625 Chi tiền mặt thanh toán chi phí quảng cáo và đăng bố cáo thành lập
công ty 11.000.000 ( trong đó thuế GTGT 1.000.000)
Trang 63ACE THE FUTURE CENTER - https://www.facebook.com/acethefuture.center
58
SDĐK: 0
(1) 2.200.00040.000.000 (3)
11.000.000 (5) 10.000.000 (9)
PS: 2.200.000 61.000.000
SDCK: (58.800.000)
112 TGNH SDĐK: 0