1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De cuong on tap hoc ki I Toan 8

2 13 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 117,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng: Tứ giác MNED là hình bình hành b Tìm điều kiện của tam giác ABC để MNED là hình thoi Câu 6.. Cho tứ giác ABCD, biết AC vuông góc với BD.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ TOÁN 8

I TRẮC NGHIỆM

Chương 1 Phép nhân và phép chia các đa thức

Câu 1. Khai triển hằng đẳng thức (1

2+2 x) 2 ta được kết quả bằng:

A 1

4+4 x

2

B 1

4+4 x+ 4 x

2

C 1

4+2 x+2 x

2

D 1

4+2 x+4 x

2

Câu 2 Kết quả của phép chia (x2 – 2x + 1) : (x – 1) là:

Câu 3: x2 - 4 bằng:

A (x-2) (x+2) B.(x+2)(x-2) C.(x-2)(2+x) D.-(2-x)(2+x)

Câu 4: Kết quả của phép tính (x + y)2 – (x – y)2 là :

A 2y2 B 2x2 C 4xy D 0

Câu 5: Tích của đơn thức x với đa thức 1 – x là:

A x2 - x B 1 – 2x C x2 + x D x – x2

Câu 6: Triển khai hằng đẳng thức (A+B)2 ta được

A A2+2AB+B2 B A2-2AB+B2 C A3+3A2B+3AB2+B3 D A3-3A2B+3AB2-B3

Câu 7: Kết quả của phép nhân đa thức 5x3 - x -

1

2 với đơn thức x2 là :

A 5x5 - x3 +

1

2 x2 B 5x5 - x3 -

1

2 x2 C 5x5 + x3 +

1

2 x2 D 5x5 + x3 -

1

2 x2

Câu 8: Phép chia 2x4y3z : 3xy2z có kết quả bằng :

A 2

3x3y B x3y C

2

3x4yz D

3

2x3y

Câu 9: Giá trị của biểu thức x2 – 6x + 9 tại x = 5 có kết quả bằng

Chương 2 Phân thức đại số

Câu 10 Mẫu thức chung của các phân thức 2

A 2(x + 3) B 2(x - 3) C 2(x - 3)(x + 3) D (x - 3)(x + 3)

Câu 11: Phân thức đối của phân thức

1

x

x y

 là:

A

1

x

y x

(x 1)

x y

 

1 x

x y

1

x

x y

 

Câu 12: Phân thức đối của phân thức

3 1

x x

 là:

A

3

1

x

x

3 1

x

3 1

x x

3 1

x

x 

Câu 13: Giá trị của phân thức  

2

x

 tại x = 4 là :

Chương 1 Tứ giác

Câu 14 Hình vuông có đường chéo bằng 4 thì cạnh của nó bằng:

Câu 15 Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là:

Câu 16: Một tứ giác là hình chữ nhật nếu nó là:

A Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau B Hình bình hành có 1 góc vuông

C Hình thang có 1 góc vuông D Hình thang có hai góc vuông

Trang 2

Câu 17: Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) và góc D bằng 600 Khi đó góc A bằng:

A 1200 B 900 C 800 D 600

Câu 18: Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng:

A Hình thang cân B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình thoi

Câu 19: Cho tam giác ABC vuông tại B có AB=4cm, BC=3cm Khi đó diện tích tam giác ABC là

A 6 cm2 B 10 cm2 C 12 cm2 D 15cm2

Câu 20: Cho tam giác ABC ,đường cao AH = 3cm , BC = 4cm thì diện tích của tam giác ABC là :

A 5 cm2 B 7 cm2 C 6 cm2 D 8 cm2

Câu 21: Đường trung bình MN của hình thang ABCD có hai đáy AB = 4cm và CD = 6 cm độ dài MN là :

A 10cm B 5cm C 4cm D 6cm

Chương 2 Đa giác Diện tích của đa giác

Câu 22 Ngũ giác có số đường chéo xuất phát từ một đỉnh là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 23 Tổng số đo các góc của ngũ giác là:

A 3600 B 5400 C 7200 D.9000

Câu 24: Diện tích hình chữ nhật bằng 28cm2 ,1 cạnh có bình phương độ dài là 16, cạnh kia của hình chữ nhật bằng

A 4 cm B 5 cm C 6 cm D 7 cm

Câu 25 Cạnh của một tam giác có độ dài là 5 cm, chiều cao tương ứng là 6 cm hỏi diện tích của tam giác

đó là giá trị nào dưới đây

III TỰ LUẬN

Câu 1 Làm tính nhân: 2x.(x2-7x-3)

Câu 2 Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 - 2x2 + x

Câu 3 Chứng minh rằng x2 – x + 1 > 0 với mọi số thực x chia hết cho 5 với mọi số nguyên n

Câu 4 Thực hiện phép tính: 2

x

Câu 5 Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của BD, BC và

DC

a) Chứng minh rằng: Tứ giác MNED là hình bình hành

b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để MNED là hình thoi

Câu 6 Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x3 + 2x2y + xy2 - 9x

Câu 7 Thực hiện phép tính

2 2

3

1 : 1

Câu 8 Thực hiện phép chia sau : (x3 + 4x2 + 3x + 12) : ( x +4)

Câu 9 Tìm x, biết : 2x2 + x = 0

Câu 10 Cho tứ giác ABCD, biết AC vuông góc với BD Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của AB,

BC, CD, DA

a) Tứ giác EFGH là hình gì ? vì sao ?

b) Tính diện tích của tứ giác EFGH, biết AC = 6(cm), BD = 4(cm)

Câu 11: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a ) x2 – x b) 2x2y - 6xy c) x2 -3x + 2

Câu 12 Tìm x, biết : 2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0

Câu 13 : Tính :a) 2

x

  b)

2 2

:

Câu 14 : Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Từ H vẽ HD và HE lần lượt vuông

góc với AB và AC (D  AB, E  AC)

a) Chứng minh AH = DE

b) Trên tia EC xác định điểm K sao cho EK = AE Chứng minh tứ giác DHKE là hình bình hành

Hết

Ngày đăng: 22/12/2021, 20:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w