1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

7_ Bai 2-Rao can phi thue quan

21 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 KHÓA ĐÀO TẠO GIỚI THIỆU CÁC YÊU CẦU VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỂ THÂM NHẬP THỊ TRƯỜNG EU ĐỐI VỚI CÁ VÀ ĐỘNG VẬT NHUYỄN THỂ Cần Thơ, ngày 3 4 tháng 11 năm 2014 RÀO CẢN PHI THUẾ QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA[.]

Trang 1

KHÓA ĐÀO TẠO

GIỚI THIỆU CÁC YÊU CẦU VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

ĐỂ THÂM NHẬP THỊ TRƯỜNG EU ĐỐI VỚI CÁ VÀ ĐỘNG VẬT NHUYỄN THỂ

Cần Thơ, ngày 3-4 tháng 11 năm 2014

Trang 2

RÀO CẢN PHI THUẾ QUAN ĐỐI VỚI

HÀNG HÓA NÔNG, THỦY SẢN TRONG THỜI KỲ HỘI NHẬP KINH TẾ THẾ GIỚI

Nguyễn Tử Cương

Ủy viên thường vụ, Trưởng ban PTTSBV-VINAFIS

2

Trang 3

NỘI DUNG

1 Các loại rào cản phi thuế quan đối với hàng

hóa nông, thủy sản trong thời kỳ hội nhập

2 Kết quả đáp ứng các các loại rào cản đối

với hàng hóa nông, thủy sản ở Việt Nam

3 Những loại rào cản mới năm 2014

3

Trang 4

a Xuất xứ

WTO

Tiền thân là các nước tham gia hiệp định GATT

Năm 1994 xây dựng trên 30 Hiệp định

Đổi tên thành Tổ chức Thương mại thế giới

Đến 10/2014, có 160 quốc gia thành viên.

Việt Nam là thành viên thứ 150 (11/1/2007)

Thành viên thứ 158: Lào; 159: Tadjikistan;

Trang 5

b Mục tiêu của WTO

Xây dựng hệ

thống thương mại

Tự do

Cạnh tranh bình đẳng

Giữa các quốc gia thành viên

1.1 Tổ chức Thương mại thế giới – WTO (tt)

5

Trang 6

1.2 Tóm tắt các loại “Rào cản thuế quan” và “Rào cản phi thuế quan” trước và sau thời kỳ hội nhập

TT Các loại rào cản Trước khi hội nhập Sau khi hội nhập

1 Thuế

Mỗi nước tuỳ

ý áp đặt cho hàng hoá nhập khẩu để bảo hộ hàng hoá nội địa

6

6

Trang 7

1.3 Nội dung Hiệp định TBT trong sản xuất

thực phẩm

Tính khả dụng (chất lượng và dinh dưỡng) Tính trung thực kinh tế (không gian lận) Bảo vệ động, thực vật quý hiếm (sách đỏ) Thừa nhận và công nhận lẫn nhau

TBT

TBT: Technical Barriers to Trade

7

Trang 8

An toàn thực phẩm SPS

An toàn bệnh dịch động, thực vật

Mối nguy virus Mối nguy vi khuẩn Mối nguy nấm mốc Mối nguy ký sinh trùng

Mối nguy vật lý Mối nguy hóa học Mối nguy sinh học

SPS: Sanitary and Phytosanitary Measures

1.4 Nội dung Hiệp định SPS trong sản

xuất thực phẩm

8

Trang 9

1.5 Các rào cản khác (khoảng 15 loại)

Trang 10

1.6 Đổi mới tư duy trong thời kỳ hội nhập

Tư duy Trước hội nhập Sau hội nhập

Chính

sách

-Bảo hộ -Co cụm -Bao cấp

-Tiến công -Chủ động chiếm lĩnh thị trường

-Chủ động cạnh tranh

(Nguyên PTT Vũ Khoan; TBKT 10/2/2007)

10

Trang 11

TT Quốc gia điển hình Mức độ áp dụng SPS

Nhóm 1

EU/ Nauy/ Thụy Sỹ; Nhật Bản; Mỹ; Canada; Hàn Quốc…

 Luật thực phẩm đáp ứng SPS

 Thủ tục minh bạch

 Kiểm soát chặt chẽ

Nhóm 2

Trung Quốc, Nga/ Belarus/

Kazactan; Đài Loan;

Franch Polynesia; Brasil;

Ucraina; Papua New Guinea; Peru; Macedonia;

Argentina; Singapore, Thái Lan, Malaysia, Indonesia, New Zealand (Việt Nam) …

 Hệ thống luật pháp hướng theo SPS

 Thủ tục rườm rà, đôi lúc chưa minh bạch…

 Hiệu quả kiểm soát không cao

Nhóm 3

 Hệ thống văn bản pháp quy chưa

rõ ràng, chưa tương thích với SPS

Trang 12

 Xu thế chung: Số nước nhóm 1, nhóm 2 ngày càng tăng; mức giới hạn ngày càng chặt.

quốc gia không giống nhau.

Trang 13

2.2 Kết quả đáp ứng các các loại rào cản đối với hàng hóa nông, thủy sản Việt Nam

a Những loại rào cản SPS thủy sản Việt Nam đã đối mặt và vượt qua

EU, châu Âu,

Úc, Newziland

Trang 14

2.2 Kết quả đáp ứng các các loại rào cản đối với hàng nông, thủy sản của Việt Nam

b Những loại rào cản TBT thủy sản Việt Nam phải đối mặt

và vượt qua

14

TT Nội dung rào cản Năm áp đặt Quốc gia áp đặt

EU, Nga, Belarus, Kazastan

Trang 15

2.2 Kết quả đáp ứng các các loại rào cản

đối với hàng nông, thủy sản của Việt Nam

c Những loại rào cản khác thủy sản Việt Nam phải đối mặt

Trang 16

 Tính đến tháng 10/2014, có 29 quốc gia, vùng lãnh thổ/146 thị trường xuất khẩu thủy sản của Việt Nam dựng rào cản TBT/SPS/rào cản khác.

thông qua cơ quan nhà nước có thẩm quyền (NAFIQAD).

d Cơ quan kiểm soát

2.2 Kết quả đáp ứng các các loại rào cản đối với hàng nông, thủy sản của Việt Nam

16

Trang 17

 Tổng giá trị thủy sản xuất khẩu: 6,7 tỉ USD

474 doanh nghiệp

e Xuất khẩu thủy sản Việt Nam vào EU năm 2013

2.2 Kết quả đáp ứng các các loại rào cản đối với hàng nông, thủy sản của Việt Nam

17

Trang 18

TT Quốc gia áp đặt Nội dung rào cản

Hải quan Nga, Belarus, Kazastan

Luật ATTP của Liên minh Hải quan

và hạn chế sử dụng

Ban hành Luật Trang trại (Farm Bill):

Trang 19

TT Quốc gia áp đặt Nội dung rào cản

- Hàng nông sản phải kiểm soát An toàn thực phẩm (SPS)

- Thừa nhận/công nhận tổ chức kiểm tra chứng nhận ở nước xuất khẩu

3.2 Rào cản TBT

19

3 Những loại rào cản cần giải quyết năm

2014

Trang 20

TT Quốc gia áp đặt Nội dung rào cản

3.3 Rào cản khác

20

3 Những loại rào cản cần giải quyết năm

2014

Trang 21

(Tài liệu đào tạo được đăng trên trang Web này)

Ngày đăng: 21/04/2022, 13:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

TT Quốc gia điển hình Mức độ áp dụng SPS - 7_ Bai 2-Rao can phi thue quan
u ốc gia điển hình Mức độ áp dụng SPS (Trang 11)
 Nội dung rào cản, hình thức kiểm soát giữa các quốc gia không giống nhau.quốc gia không giống nhau. - 7_ Bai 2-Rao can phi thue quan
i dung rào cản, hình thức kiểm soát giữa các quốc gia không giống nhau.quốc gia không giống nhau (Trang 12)
 Mức độ ảnh hưởng của từng loại rào cản không giống nhau. - 7_ Bai 2-Rao can phi thue quan
c độ ảnh hưởng của từng loại rào cản không giống nhau (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w