1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

24-06Gia-han-nop-thue-ND-41-2020

29 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 LOGO NGHỊ ĐỊNH SỐ 41/2020/NĐ CP về gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất 有有有有有有有有有有有 Tháng 6 năm 2020 PHÒNG TT&HT NNT CỤC THUẾ TỈNH BÌNH DƯƠNG Đối tượng áp dụng 有有有有 Bao gồm 5 nhóm[.]

Trang 2

Bao gồm 5 nhóm đối tượng quy định tại Điều 2, Nghị định số 41/2020.

包括 5 組對象,規定于 41/2020 議定里的第 2 條

Nhóm 1: Doanh nghiệp, tổ chức, hộ gia đình, cá

nhân hoạt động sản xuất trong các ngành kinh tế sau:第一組:生產業的企業、組織、家庭戶、個人:

Trang 4

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre,

nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản

Trang 5

San xuất kim loại/ 生產金屬 24

Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

Trang 6

Nhóm 2: Doanh nghiệp, tổ chức, hộ gia đình, cá

nhân hoạt động kinh doanh trong các ngành kinh tế sau:

第二組:經營業的企業、組織、家庭戶、個人

Trang 7

Vận tải kho bãi

Giáo dục và đào tạo/ 教育 P 85

Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

醫療及社會協作活動 Q 86, 87, 88

Hoạt động kinh doanh bất động sản

Trang 8

Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh

tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan

Trang 9

Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và

các hoạt động văn hóa khác

Trang 10

- Phân ngành kinh tế theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg gồm 5 cấp và việc xác định ngành kinh tế được áp dụng theo nguyên tắc: Trường hợp tên ngành kinh tế nêu ở nhóm 1 và nhóm 2 thuộc ngành cấp nào thì ngành kinh tế được áp dụng bao gồm cả các ngành có phân cấp nhỏ hơn trong cấp ngành đó.

按照附錄 I 的行業分類與 27/2018/QĐ-TTg 號議定包括 5 級,經濟行業按照以下原則確定:列在第一組和第二組的經濟行業屬於哪一個行業等級

,包括屬於此行業等級內的若干行業也算在內。

Trang 11

Nhóm 3: Doanh nghiệp, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt

động sản xuất:

- Sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển được xác định theo Nghị định 111/2015/NĐ-CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ;

優先發展的工業產品,規定在 111/2015/NĐ-CP 議定里有 關協助工業發展

- Sản phẩm cơ khí trọng điểm được xác định theo Quyết định 319/QĐ-TTg phê duyệt Chiến lược phát triển ngành cơ khí Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035.

械業至 2025 年的發展戰略,至 2035 年的發展願景。

Trang 12

Nhóm 4: Doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ được xác

định theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 và Nghị định số 39/2018/NĐ-CP

第四組:小型與超小型的企業,規定在 04/2017/

QH14 中小型企業協作法以及 39/2018/NĐ-CP 的

議定。

Trang 13

(十億)

Nguồn vốn (tỷ đ)

Trang 14

(十億)

Nguồn vốn (tỷ đ)

Trang 15

Nhóm 5: Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng

nước ngoài thực hiện các giải pháp hỗ trợ khách hàng là doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân chịu ảnh hưởng do dịch Covid-19 theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

第五組:信用組織、國外銀行分行根據越南國家銀行的規定進行各種措施協助受新冠狀病毒影響的企業、組織、個人等客戶

Trang 16

1 Thuế Giá trị gia tăng: (5 tháng)/ 增值稅( 5 個月)

-Đối với kê khai thuế GTGT theo tháng:

Chậm nhất là ngày 20/09/2020

最遲為 2020/09/20

Tháng 4/2020 2020/4

Chậm nhất là ngày 20/10/2020

最遲為 2020/10/20

Tháng 5/2020 2020/5

Chậm nhất là ngày 20/11/2020

最遲為 2020/11/20

Tháng 6/2020 2020/6

Chậm nhất là ngày 20/12/2020

最遲為 2020/12/20

Trang 17

1 Thuế Giá trị gia tăng:/ 增值稅

- Đối với kê khai thuế GTGT theo quý:

Trang 18

- Đối với thuế GTGT, thuế thu nhập cá nhân của hộ gia đình, cá nhân kinh doanh: Gia hạn thời hạn nộp thuế đối với số tiền thuế phát sinh phải nộp năm 2020 hoạt động trong các ngành kinh tế, lĩnh vực Nhóm 1, 2, 3 Hộ gia đình, cá nhân kinh doanh thực hiện nộp số tiền thuế được gia hạn tại khoản này chậm nhất là ngày 31/12/2020.

長繳稅期限,對於 2020 年第一二三組的經濟

行 業 。 家 庭 戶 、 個 人 繳 稅 日 期 最 遲 為2020/12/31 。

Trang 19

2 Thuế thu nhập doanh nghiệp:/ 企業所得稅

Số thuế áp dụng

運用稅額

Thời gian gia hạn

延長日期

Số thuế TNDN còn phải nộp theo quyết

toán của kỳ tính thuế năm 2019

Trang 20

2 Thuế thu nhập doanh nghiệp:

企業所得稅

-Số tiền thuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộp theo quyết toán của kỳ tính thuế năm 2019 được gia hạn nộp tối đa bằng 20% tổng số thuế phải nộp cả năm theo quyết toán

長繳納日期最多為整年的總稅額的 20%

Trang 21

2 Thuế thu nhập doanh nghiệp:

企業所得稅

-Trường hợp doanh nghiệp có kỳ tính thuế theo năm tài chính không trùng năm dương lịch thì thời hạn nộp thuế thu nhập doanh nghiệp được gia hạn xác định phù hợp với kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp của người nộp thuế

若企業的稅務年度與陽曆年度不同,繳納企業所得稅的時間會按照納稅人計算企業所得稅年度進行確認、延長。

Trang 22

3 Tiền thuê đất:/ 土地租金

-Số tiền thuê đất phải nộp kỳ đầu năm 2020 thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 NĐ 41/2020 đang được Nhà nước cho thuê đất trực tiếp theo Quyết định, Hợp đồng của CQNN có thẩm quyền dưới hình thức trả tiền thuê đất hàng năm

- 屬於 NĐ 41/2020 里的第 2 條規定的對象(國家正按照 議定直接租出、以每年支付租金的形式與國家機關簽訂 合同等對象),要繳納 2020 年第一期的土地租金

-Thời gian gia hạn là 05 tháng, kể từ 31/5/2010.

- 延長時間為 05 個月,從 2010/5/31

Trang 23

3 Tiền thuê đất (tt):

土地租金(續)

- Quy định này áp dụng cho cả trường hợp doanh nghiệp, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhiều Quyết định, Hợp đồng thuê đất trực tiếp của Nhà nước và có nhiều hoạt động sản xuất, kinh doanh khác nhau trong đó có ngành kinh tế, lĩnh vực quy định tại nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 và nhóm 5 Điều 2 Nghị định 41/2020

此規定亦運用于有若干租地議定、與國家機關簽訂合同 直接租地、有多個不同的生產、經營活動等企業、組織

、家庭戶、個人,包括第一組、第二組、第三組規定的 領域、經濟行業以及 41/2020 議定第二條里規定的第五組

Trang 24

4 Trường hợp doanh nghiệp, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân kinh doanh có hoạt động sản xuất, kinh doanh nhiều ngành kinh tế khác nhau trong đó có ngành kinh tế, lĩnh vực quy định tại nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 và nhóm 5 Điều 2 Nghị định 41/2020 thì: doanh nghiệp, tổ chức được gia hạn toàn bộ phải nộp theo hướng dẫn tại Nghị định 41/2020/NĐ-CP.

有多個不同的生產、經營活動,屬於第一組、第二組

、第三組規定的領域、經濟行業以及 41/2020 議定第 二條里規定的第五組等企業、組織、家庭戶、個人: 企業、組織會按照 41/2020/NĐ-CP 議定的指導得以延 長繳納時間。

Trang 25

- Người nộp thuế gửi Giấy đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất cho cơ quan thuế trước ngày 30/7/2020 Sau thời gian này thì không được gia hạn thời gian nộp thuế.

- 納稅人于 2020/7/30 前將繳稅及土地租金時間的延長 申請送至稅務機關。之後,不給予處理有關延長事宜

-Thành phần hồ sơ gồm có: Giấy đề nghị gia hạn nộp thuế

và tiền thuê đất (Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 41/2020/NĐ-CP);

呈 交 資 料 包 括 : 繳 稅 及 土 地 租 金 時 間 的 延 長 申 請

( 41/2020/NĐ-CP 議定里的附錄)

Trang 26

- Thời điểm gửi: gửi một lần cho toàn bộ các kỳ của các sắc

thuế và tiền thuê đất được gia hạn cùng với thời điểm nộp

hồ sơ khai thuế theo tháng (hoặc theo quý) theo quy định pháp luật về quản lý thuế.

部稅務及土地租金,呈送時間為按月(或按季)的稅 務申報時間。

Trường hợp Giấy đề nghị gia hạn không nộp cùng với thời điểm nộp hồ sơ khai thuế tháng (hoặc theo quý) thì thời hạn nộp chậm nhất là 30/7 /2020.

一起呈送,最遲的呈送時間為 2020/07/30

Trang 27

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ quan quản lý thuế trực tiếp

Trang 28

- Trường hợp trong thời gian gia hạn, cơ quan thuế có

cơ sở xác định người nộp thuế không thuộc đối tượng gia hạn thì cơ quan thuế có văn bản thông báo cho người nộp thuế về việc dừng gia hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế và tiền chậm nộp trong khoảng thời gian đã thực hiện gia hạn vào ngân sách nhà nước.

在延長時間內,稅務機關有依據確認納稅人不屬於 延長納稅時間的對象,稅務機關會以文書方式通知 納稅人有關停止延長時間,納稅人要將所欠稅務以 及在延長時間內所產生的遲繳金額繳納到政府預算

Trang 29

Xin cảm ơn!

感謝

PHÒNG TT&HT NNT CỤC THUẾ TỈNH BÌNH DƯƠNG

Ngày đăng: 21/04/2022, 12:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w