Ác hen ti na (Argentina) Lúc xăm bua (Luxembourg) ISO Alpha 2 Mã LU Phần I Danh mục những sản phẩm cấm nhập hoặc cho phép nhập khẩu (hoặc quá cảnh) có điều kiện Tiết I Động vật sống và sản phẩm từ độn[.]
Trang 1ISO Alpha-2 Mã: LU
Phần I: Danh mục những sản phẩm cấm nhập hoặc cho phép nhập khẩu (hoặc quá cảnh) có điều kiện
Tiết I Động vật sống và sản phẩm từ động vật
Chương 1
Mục
01.01-06
Chương 2
Mục
02.01
02.05
02.07-08
02.10
02.06
02.08
02.10
Chương 3
Mục
03.01-07
Chương 4
Mục
04.01
04.06
04.07
04.08
04.09
04.10
Mã HS 01.06.00
Mã HS
Mã HS
Mã HS
0409.00 0410.00
Động vật sống
Vật cấm nhập khẩu Tất cả các loài động vật sống trừ ong và tổ ong
Vật nhập khẩu có điều kiện Ong và tổ ong Xem phần II, đoạn 2.1.1
Thịt và thịt vụn ăn được
Vật cấm nhập khẩu Tất cả các loại thịt: Theo tính chất và nguồn gốc của những sản phẩm này, việc nhập khẩu hoặc sẽ bị cấm hoặc phải tuân thủ theo quy định
Tất cả các loại thịt vụn: Theo tính chất và nguồn gốc của những sản phẩm này, việc nhập khẩu hoặc sẽ bị cấm hoặc phải tuân thủ theo quy định
Vật được nhập khẩu có điều kiện Tất cả các loại thịt và thịt vụn Xem phần II, Đoạn 2.1.2
Cá, các loài tôm cua; động vật thân mềm và và các loài động vật không xương sống dưới nước
Vật cấm nhập khẩu
Cá, hải sản tươi sống: Theo tính chất và nguồn gốc của những sản phẩm này, việc nhập khẩu hoặc bị cấm hoặc phải tuân thủ theo quy định
Vật được nhập khẩu có điều kiện Tất cả các sản phẩm Xem phần II, đoạn 2.1.2
Các sản phẩm bơ sữa, trứng chim, mật ong tự nhiên, các sản phẩn ăn được có nguồn gốc động vật, không được chỉ rõ hoặc quy định
Vật nhập khẩu có điều kiện Sữa và các sản phẩm bơ sữa Xem phần II, Đoạn 2.1.1 Xem phần II, Đoạn 2.1.1
Trứng chim Xem phần II, Đoạn 2.1.1 Xem phần II, Đoạn 2.1.1
Mật ong tự nhiên Xem phần II, Đoạn 2.1.1 Các sản phẩm khác Xem phần II, Đoạn 2.1.1
Trang 2Chương 5
Mục
05.05
05.07
05.11
Mã HS
0511.10
Các sản phẩm có nguồn gốc động vật, không được chỉ rõ hoặc quy định
Vật nhập khẩu có điều kiện Các sản phẩm có nguồn gốc từ động vật hoang dã, nguy hiểm (ngà voi, sừng tê giác) Xem phần II, đoạn 2.2, các quy định đặc biệt
Tinh trùng của động vật sử dụng cho mục đích nhân giống, sinh sản
Tiết II Các sản phẩm từ thực vật
Chương 6
Mục
06.01
06.04
06.02
06.02
Mã HS
0602.10 0602.10
0602.10 0602.20
Cây và thực vật sống; thân hành, tỏi, rễ cây và các loại tương tự; cành hoa và lá trang trí
Vật cấm nhập khẩu Các thực vật sống, thân hành, tỏi và cành hoa bao gồm cả thực vật ký sinh gây nguy hiểm cho mùa màng
Vật nhập khẩu có điều kiện Tất cả cac thực vật sống, bộ phận của thực vật sống, cây, bụi cây, bụi cây ra hoa và cành hoa Xem phần II, Đoạn 2.2
Vật cấm nhập khẩu Cành giâm, cây giống con của cây nho (các chủng loại có thể được phép nhập khẩu xem ở dưới)
Cành giâm đã nhổ rễ của cây dương, cây giống con của cây dương (các chủng loại có thể được phép nhập khẩu xem ở dưới) Cành giâm đã nhổ rẽ của hạt dẻ, cây giống con của hạt dẻ Cành giâm, cành ghép và cành chiết thuộc họ Citrus, Fortunela
và Poncirus
Vật nhập khẩu có điều kiện Thực vật sống và các bộ phận của thực vật sống thuộc họ hoa hồng Thực vật sống, các bộ phận của thực vật sống, cây, bụi cây, cành ghép và cành giâm từ các nước nhiễm vảy bắc San José Xem Phần II, Đoạn 22
Chương 7
Chương 8
Chương 9
Chương 10
Chương 11
Những loại thực vật ăn được, hành và thực vật thân củ
Chưa có quy định
Quả và hạt ăn được; vỏ cam quýt hoặc dưa hấu
Chưa có quy định
Cà phê, trà, mate và gia vị
Chưa có quy định
Ngũ cốc
Chưa có quy định
Các sản phẩm của công nghiệp bột; mạch nha; tinh bột và
Trang 3Chương 12
Chương 13
Mục
13.01
13.02
Chương 14
Mã HS 1302.11
bột; inulin; gluten lúa mì
Chưa có quy định
Hạt và quả có dầu; hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây thuốc; rơm và cỏ khô
Chưa có quy định
Mủ, nhựa và những thứ dịch và chất chiết xuất thực vật khác
Vật được nhập khẩu có điều kiện Thuốc phiện Xem Phần II, đoạn 2.4
Nguyên liệu để đan và sản phẩm khác có nguồn gốc thực vật không được chỉ rõ hoặc quy định
Chưa có quy định
Tiết III Mỡ và dầu thực vật hay động vật; sản phẩm chiết xuất
của chúng; mỡ thực phẩm đã chế biến; sáp có nguồn gốc từ động vật hay thực vật
Chưa có quy định
Tiết IV Sản phẩm từ công nghiệp thực phẩm; đồ uống, chất
lỏng có cồn và dấm; thuôc lá và thế phẩm của thuốc lá
đã chế biến
Chương 16
Mục
16.02
16.03-05
Chương 17
Chương 18
Chương 19
Chương 20
Mã HS 1602.10
Chế phẩm từ thịt, cá, động vật thân giáp, động vật thân mềm hoặc các loại thuỷ sản không xương sống khác
Vật cấm nhập khẩu Chế phẩm từ thịt, cá, động vận thân giáp, theo tính chất và nơi xuất xứ của những sản phẩm này, sẽ bị cấm nhập khẩu hoặc tuân theo quy định
Vật được nhập khẩu có điều kiện Các sản phẩm làm từ thịt Xem Phần II, Đoạn 2.1.2
Đường và các chế phẩm từ đường
Chưa có quy định
Cacao và các chế phẩm của nó
Chưa có quy định
Các chế phẩm từ ngũ cốc, bột mì, tinh bột hoặc sữa; bánh kẹo
Chưa có quy định
Các chế phẩm từ rau, quả hoặc các bộ phận khác của cây
Trang 4Chương 21
Chương 22
Chương 23
Chương 24
Chưa có quy định
Chế phẩm thực phẩm các loại
Chưa có quy định
Đồ uống, chất lỏng có cồn và dấm
Chưa có quy định
Các chất cặn bã và chất thải của công nghiệp thực phẩm; thực phẩm đã chế biến cho động vật
Chưa có quy định
Thuốc lá và các thế phẩm của thuốc lá thành phẩm
Chưa có quy định
Tiết V Khoáng sản
Chương 25
Chương 26
Chương 27
Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao; vôi và xi măng
Chưa có quy định
Khoáng chất, xỉ và tro
Chưa có quy định
Nhiên liệu khoáng, dầu mỏ và các sản phẩm chưng cất từ dầu mỏ; vật liệu bitum, sáp khoáng
Chưa có quy định
Tiết VI Sản phẩm của công nghiệp hoá chất và các ngành công
nghiệp liên quan
Chương 28
Mục
28.39
28.44
Chương 29
Mục
29.39
Chương 30
Mã HS 2839.90 2844.10 2844.50
Mã HS 2939.10 2939.90
Sản phẩm hoá học vô cơ; hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, của các nguyên tố phóng xạ, kim loại đất hiếm hoặc các đồng vị phóng xạ
Vật cấm nhập khẩu Các loại khác
Urani tự nhiên và hợp chất của nó; hợp kim, các chất làm phân tán (kể cả chất gốm kim), sản phẩm gốm và hỗn hợp chứa urani
tự nhiên hay hợp chất urani tự nhiên Các thành phần dễ cháy đã qua sử dụng (bức xạ) của lò phản ứng hạt nhân
Sản phẩm hoá học hữu cơ
Vật được nhập khẩu có điều kiện Móc phin
Cô ca in, các chất ma túy khác Xem Phần II, đoạn 2.29
Dược phẩm
Chưa có quy định
Trang 5Chương 31
Chương 32
Chương 33
Chương 34
Chương 35
Chương 36
Chương 37
Chương 38
Mục
38.08-22
38.23
Mã HS
Phân bón
Chưa có quy định
Các chất chiết xuất để thuộc da hoặc để nhuộm; tananh và các dẫn xuất của nó; thuốc nhuôm, chất nhuộm và các chất tạo màu khác; sơn và vecni; matít; mực
Chưa có quy định
Tinh dầu và các loại hương liệu cần thiết; sản phẩm nước hoa hoăc nước thơm và các mỹ phẩm nhân tạo khác
Chưa có quy định
Xà phòng, tác nhân hoạt động bề mặt, chế phẩm dùng cho chất tẩy rửa, chế phẩm bôi trơn, sáp nhân tạo, sáp chế biến, sản phẩm để bảo dưỡng, nến và những đồ tương tự, bột nhão để làm khuôn mẫu, “sáp dùng trong nha khoa” và các hỗn hợp từ thạch cao dùng trong nha khoa
Chưa có quy định
Các chất albumin; sản phẩm từ tinh bột hoặc bột đã biến tính; keo dán; men
Chưa có quy định
Thuốc súng và chất nổ; các sản phẩm của kỹ thuật hoả pháo; diêm; hỗn hợp tự cháy; chất dễ cháy
.Chưa có quy định
Sản phẩm ngành nhiếp ảnh và điện ảnh
Chưa có quy định
Sản phẩm các loại từ công nghệ hoá chất
Vật được nhập khẩu có điều kiện Sản phẩm chống ký sinh sử dụng trong nông nghiệp và các sản phẩm tương tự khác bán lẻ
Tiết VII Chất dẻo và các đồ bằng loại chất này; cao su và đồ bằng
cao su
Chương 39
Chương 40
Chất dẻo và các đồ làm bằng chất dẻo
Chưa có quy định
Cao su và đồ làm bằng cao su
Chưa có quy định
Tiết VIII Da, da thuộc, da lông thuộc hoặc các đồ làm bằng các vật
liệu này; các đồ của nghề làm yên cương và đồ da; các đồ
Trang 6dùng du lịch, túi xách và các vật dụng tương tự; các đồ làm bằng ruột động vật (khác với ruột tằm)
Chương 41
Chương 42
Chương 43
Da, da thuộc (khác với da lông thuộc) và da thuộc
Chưa có quy định
Các đồ bằng da; đồ của nghề làm yên cương và đồ da; đồ dùng du lịch, túi xách và các vật dụng tương tự; đồ làm bằng ruột động vật (khác với ruột tằm)
Chưa có quy định
Hàng làm bằng da thuộc và da lông thuộc; hàng giả da
Chưa có quy định
Tiết IX Gỗ và các đồ bằng gỗ; than củi; li-e và các đồ bằng li-e;
các sản phẩm từ rơm, cò giấy hoặc vật liệu đan lát khác;
đồ đan giỏ và đồ đan bằng liễu giai
Chương 44
Chương 45
Chương 46
Gỗ và các đồ bằng gỗ; than củi
Chưa có quy định
Li-e và các đồ bằng li-e
Chưa có quy định
Các sản phẩm từ rơm, cò giấy hoặc vật liệu đan lát khác;
đồ đan giỏ và đồ đan bằng liễu giai
Chưa có quy định
Tiết X Bột gỗ hoặc các thứ vật liệu xơ xợi xen-lu-lô; phế liệu từ
giấy hoặc bìa cácton; giấy, bìa cácton và các ứng dụng của nó
Chương 47
Chương 48
Chương 49
Mục
49.01-02
49.03
49.04
Mã HS
4903.00 4904.00
Bột gỗ hoặc các thứ vật liệu xơ xợi xen-lu-lô; phế liệu từ giấy hoặc bìa cácton
Chưa có quy định
Giấy và bìa; các đồ dùng bằng bột xen-lu-lô, bằng giấy hoặc bằng bìa
Chưa có quy định
Xuất bản phẩm, báo chí, tranh ảnh hoặc các sản phẩm khác của công nghệ đồ hoạ; bản thảo viết tay hoặc đánh máy và các bản đồ
Vật cấm nhập khẩu Các ấn phẩm – có liên quan ít hoặc nhiều tới xổ số hay cá ngựa không được phép ở Lúc xăm bua – tem bưu chính giả, tiền giấy giả hoặc các loại giấy từ có giá khác
Sách nhỏ vô danh không có tên nhà in
Trang 749.11
4905.10 4905.91 4905.99 4907.00
Tiết XI Đồ dệt và vật tư ngành dệt
Chương 50
Chương 51
Chương 52
Chương 53
Chương 54
Chương 55
Chương 56
Chương 57
Chương 58
Chương 59
Chương 60
Chương 61
Tơ lụa
Chưa có quy định
Len, lông mịn hoặc thô; tơ và lụa
Chưa có quy định
Bông
Chưa có quy định
Các loại sợi thực vật khác dùng cho ngành dệt; sợi giấy và vải dệt từ sợi giấy
Chưa có quy định
Sợi nhân tạo
Chưa có quy định
Sợi nhân tạo chủ yếu
Chưa có quy định
Bông, nệm, phớt và vật liệu không phải dệt; sợi đặc biệt; dây mảnh; thừng và chão; các thứ đồ của nghề làm thừng chão
Chưa có quy định
Thảm và các hàng trải sàn khác làm bằng vật liệu ngành dệt
Chưa có quy định
Hàng dệt đặc biệt; mặt dệt trơn; hàng ren; thảm thêu;
hàng thêu ren, hàng dệt trang trí
Chưa có quy định
Hàng dệt ngâm, tẩm, phết trát, phủ hoặc xếp thành lớp; sản phẩm kỹ thuật bằng vật liệu dệt
Chưa có quy định
Vải dệt kim
Chưa có quy định
Quần áo và các phụ kiện của quần áo bằng hàng dệt kim
Chưa có quy định
Trang 8Chương 62
Chương 63
Quần áo và phụ kiện của quần áo không thuộc đồ dệt kim
Chưa có quy định
Các đồ dệt khác may sẵn; bộ đồ; quần áo cũ và giẻ lau
Tiết XII Giầy dép, khăn mũ, ô, dù, gậy chống, roi, roi ngựa và các
bộ phận của chúng; lông vũ chuột và đồ làm bằng lông vũ; hoa giả; đồ làm bằng tóc
Chương 64
Chương 65
Chương 66
Chương 67
Giày dép, ghệt và các thứ tương tự; các phần của những vật dụng đó
Chưa có quy định
Khăn mũ và các bộ phận của khăn mũ
Chưa có quy định
Ô dù, gậy chống, gậy- yên gập, roi, roi ngựa và các bộ phận của chúng
Chưa có quy định
Lông vũ, lông tơ chuốt và các đồ làm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa giả; các đồ làm bằng tóc
Chưa có quy định
Tiết XIII Đồ làm bằng đá, thạch cao, ximăng, amiăng, mica hoặc
vật liệu tương tự; sản phẩm gốm; thủy tinh và đồ dùng bằng thủy tinh
Chương 68
Chương 69
Chương 70
Đồ làm bằng đá, thạch cao, ximăng, amiăng, mica hoặc vật liệu tương tự
Chưa có quy định
Sản phẩm gốm
Chưa có quy định
Thuỷ tinh và các đồ bằng thuỷ tinh
Chưa có quy định
Tiết XIV Ngọc trai thiên nhiên hoặc ngọc trai nuôi, đá quý hoặc
tương tự, kim loại quý, đồ dát bọc bằng kim loại quý và các đồ làm bằng những thứ này; đồ nữ trang độc đáo; các đồng tiền
Chưa có quy định
Tiết XV Kim loại thông dụng và các đồ bằng kim loại này
Trang 9Chương 72
Chương 73
Chương 74
Chương 75
Chương 76
Chương 77
Chương 78
Chương 79
Chương 80
Chương 81
Chương 82
Chương 83
Sắt và thép
Chưa có quy định
Các đồ bằng sắt và thép
Chưa có quy định
Đồng và các đồ bằng đồng
Chưa có quy định
Niken và các đồ bằng niken
Chưa có quy định
Nhôm và đồ bằng nhôm
Chưa có quy định
(Dành để dùng trong tương lai trong hệ thống đồng bộ)
Chưa có quy định
Chì và đồ bằng chì
Chưa có quy định
Kẽm và đồ bằng kẽm
Chưa có quy định
Thiếc và đồ bằng thiếc
Chưa có quy định
Các kim loại thường khác; xéc-mê; đồ làm bằng vật liệu này
Chưa có quy định
Dụng cụ và bộ dụng cụ, các đồ của nghề làm dao kéo và bộ
dồ ăn làm bằng kim loại thường; những bộ phận của các đồ vật này bằng kim loại thường
Chưa có quy định
Các đồ linh tinh bằng kim loại thường
Chưa có quy định
Tiết XVI Máy và thiết bị, vật tư ngành điện và các bộ phận của
chúng; thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh; thiết bị ghi hoặc tái tạo hình ảnh và âm thanh của tivi, và các bộ phận máy phụ tùng của các thiết bị này
Chương 84 Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy, thiết bị và dụng cụ cơ
khí; các bộ phận của những máy móc hay thiết bị này
Chưa có quy định
Trang 10Chương 85 Máy và vật tư ngành điện và các bộ phận của chúng; thiết
bị ghi hoặc tái tạo âm thanh; thiết bị ghi hoặc tái tạo hình ảnh và âm thanh của tivi, và các bộ phận và phụ tùng của các thiết bị này
Chưa có quy định
Tiết XVII Xe cộ, máy bay, tàu thuỷ và thiết bị giao thông kết hợp
Chương 86
Chương 87
Chương 88
Chương 89
Xe lửa và vật tư dùng cho ngành đường sắt hoặc tương tự,
kể cả các bộ phận của chúng; thiết bị cơ khí (kể cả cơ- điện) dùng cho tín hiệu giao thông các loại
Chưa có quy định
Xe cộ, toa xe lửa đường sắt và đường tàu điện; và các bộ phận và phụ tùng của chúng
Chưa có quy định
Máy bay, tàu vũ trụ và các bộ phận của chúng
Chưa có quy định
Tàu, thuyền và kết cấu nổi
Chưa có quy định
Tiết XVIII Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh hoặc điện ảnh,
đo đạc, kiểm định hoặc có độ chính xác cao; dụng cụ hoặc thiết bị phẫu thuật y học; đồng hồ; nhạc cụ; các bộ phận hoặc phụ tùng của các dụng cụ hay thiết bị này
Chương 90
Chương 91
Chương 92
Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh hoặc điện ảnh, đo đạc, kiểm định hoặc có độ chính xác cao; dụng cụ hoặc thiết bị phẫu thuật y học; các bộ phận hoặc phụ tùng của các dụng cụ hay thiết bị này
Chưa có quy định
Đồng hồ, đồng hồ đeo tay và các bộ phận của đồng hồ
Chưa có quy định
Nhạc cụ; các bộ phận hoặc phụ tùng của chúng
Chưa có quy định
Tiết XIX Vũ khí và đạn dược; các bộ phận và phụ tùng của chúng
Chương 93
Mục
93.01
93.02
93.04
Mã HS
9301.00 9302.00 9304.00
(Chương duy nhất)
Vật cấm nhập khẩu
Vật được nhập khẩu có điều kiện Súng ống và đạn dược Xem Phần II, đoạn 2.93
Trang 1193.06
93.07
9305.10 9305.90 9306.21 9306.30 9307.00
Tiết XX Các vật được sản xuất khác
Chương 94
Chương 95
Chương 96
Đồ đạc trong nhà, bộ đồ giường, nệm, giá đỡ nệm, đệm lót
và những đồ đạc tương tự; đèn và thiết bị chiếu sáng không được quy định hoặc có ở bất kỳ chỗ nào khác; biển quảng cáo bằng đèn, biển đề tên bằng đèn và những vật dụng tương tự; nhà bê tông đúc sẵn
Chưa có quy định
Đồ chơi trẻ em, trò chơi và đồ dùng thể thao cần thiết; các
bộ phận và phụ tùng của chúng
Chưa có quy định
Các vật được sản xuất khác
Chưa có quy định
Tiết XXI Tác phẩm nghệ thuật, đồ vật và đồ cổ của nhà sưu tầm
Chưa có quy định
Trang 12Phần II:
Quy định đối với những hàng hóa được nhập khẩu hoặc quá cảnh
2.1 Động vật sống và các
sản phẩm từ động vật
2.1.1 Ong, tổ ong Các quy định dưới đây được áp dụng đối với việc nhập khẩu
ong, tổ ong:
(a) Việc nhập khẩu phải xuất trình giấy chứng nhận, cấp theo từng lô hàng hoặc theo mặt hàng, với kết quả là ong hoặc tổ ong không bị bệnh ký sinh acariosis, nosemosis, foulbrood và varroasis và lấy từ vùng bán kính cách ngoài 3 km từ nơi được thông báo là có các bệnh trên trong ít nhất 1 năm
(b) Các danh mục sẽ do cơ quan thú y kiểm tra tại các trạm thanh kiểm tra ở biên giới trên cơ sở giấy chứng nhận, trong đó các sản phẩm phải đáp ứng các tiêu chuẩn nhập khẩu do Bộ Nông nghiệp quy định
Nhập khẩu qua đường bưu điện chỉ có thể được thực hiện khi việc đóng gói đảm bảo an toàn
2.1.2 Các sản phẩm có
nguồn gốc động vật, sử
dụng cho người hoặc các
loài vật nuôi trong gia đình
Để nhập khẩu, các sản phẩm có nguồn gốc động vật phải có giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận y tế của cơ quan thú y nước xuất khẩu Giấy chứng nhận này phải phù hợp với các quy định của các cơ quan trong Cộng đồng
Việc nhập khẩu các sản phẩm cùng loại có xuất xứ hoặc đến
từ các nước không thuộc Cộng đồng kinh tế Châu Âu phải đệ trình giấy phép chung hoặc riêng do Ban quản lí dịch vụ thú y
ấn hành Không cần giấy phép nếu các sản phẩm động vật nhập khẩu được quản lý bới các quy định của Cộng đồng Việc nhập khẩu các sản phẩm thịt, cá phải xuất trình giấy chứng nhập đảm bảo an toàn sức khoẻ của bác sĩ thú y có có quyền hạn của nước xuất khẩu Danh sách các quốc gia, các khu vực của các quốc gia được phép nhập khẩu sẽ do Uỷ ban Cộng đồng Châu Âu quy định
Các quy định nêu trên không áp dụng đối với các sản phẩm thịt trong gói nhỏ gửi cho các cá nhân, không sử dụng cho mục đích thương mại, khối lượng không quá 1 kg và các sản phẩm này có nguồn gốc xuất xứ từ một nước thứ 3 mà nước này không cấm nhập khẩu vì lí do sức khỏe cộng đồng
2.2 Thực vật và các sản
phẩm từ thực vật
Các quy định chung
Các điều kiện chung về việc nhập khẩu thực vật, các sản phẩm từ thực vật và đóng gói phải đảm bảo không có các yếu
tố gây hại cho mùa màng do Ban quản lí dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp và ban bảo vệ thực vật đề ra