1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

62[1].LUXEMBOURG

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 309 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ác hen ti na (Argentina) Lúc xăm bua (Luxembourg) ISO Alpha 2 Mã LU Phần I Danh mục những sản phẩm cấm nhập hoặc cho phép nhập khẩu (hoặc quá cảnh) có điều kiện Tiết I Động vật sống và sản phẩm từ độn[.]

Trang 1

ISO Alpha-2 Mã: LU

Phần I: Danh mục những sản phẩm cấm nhập hoặc cho phép nhập khẩu (hoặc quá cảnh) có điều kiện

Tiết I Động vật sống và sản phẩm từ động vật

Chương 1

Mục

01.01-06

Chương 2

Mục

02.01

02.05

02.07-08

02.10

02.06

02.08

02.10

Chương 3

Mục

03.01-07

Chương 4

Mục

04.01

04.06

04.07

04.08

04.09

04.10

Mã HS 01.06.00

Mã HS

Mã HS

Mã HS

0409.00 0410.00

Động vật sống

 Vật cấm nhập khẩu Tất cả các loài động vật sống trừ ong và tổ ong

 Vật nhập khẩu có điều kiện Ong và tổ ong Xem phần II, đoạn 2.1.1

Thịt và thịt vụn ăn được

 Vật cấm nhập khẩu Tất cả các loại thịt: Theo tính chất và nguồn gốc của những sản phẩm này, việc nhập khẩu hoặc sẽ bị cấm hoặc phải tuân thủ theo quy định

Tất cả các loại thịt vụn: Theo tính chất và nguồn gốc của những sản phẩm này, việc nhập khẩu hoặc sẽ bị cấm hoặc phải tuân thủ theo quy định

 Vật được nhập khẩu có điều kiện Tất cả các loại thịt và thịt vụn Xem phần II, Đoạn 2.1.2

Cá, các loài tôm cua; động vật thân mềm và và các loài động vật không xương sống dưới nước

 Vật cấm nhập khẩu

Cá, hải sản tươi sống: Theo tính chất và nguồn gốc của những sản phẩm này, việc nhập khẩu hoặc bị cấm hoặc phải tuân thủ theo quy định

 Vật được nhập khẩu có điều kiện Tất cả các sản phẩm Xem phần II, đoạn 2.1.2

Các sản phẩm bơ sữa, trứng chim, mật ong tự nhiên, các sản phẩn ăn được có nguồn gốc động vật, không được chỉ rõ hoặc quy định

Vật nhập khẩu có điều kiện Sữa và các sản phẩm bơ sữa Xem phần II, Đoạn 2.1.1 Xem phần II, Đoạn 2.1.1

Trứng chim Xem phần II, Đoạn 2.1.1 Xem phần II, Đoạn 2.1.1

Mật ong tự nhiên Xem phần II, Đoạn 2.1.1 Các sản phẩm khác Xem phần II, Đoạn 2.1.1

Trang 2

Chương 5

Mục

05.05

05.07

05.11

Mã HS

0511.10

Các sản phẩm có nguồn gốc động vật, không được chỉ rõ hoặc quy định

Vật nhập khẩu có điều kiện Các sản phẩm có nguồn gốc từ động vật hoang dã, nguy hiểm (ngà voi, sừng tê giác) Xem phần II, đoạn 2.2, các quy định đặc biệt

Tinh trùng của động vật sử dụng cho mục đích nhân giống, sinh sản

Tiết II Các sản phẩm từ thực vật

Chương 6

Mục

06.01

06.04

06.02

06.02

Mã HS

0602.10 0602.10

0602.10 0602.20

Cây và thực vật sống; thân hành, tỏi, rễ cây và các loại tương tự; cành hoa và lá trang trí

 Vật cấm nhập khẩu Các thực vật sống, thân hành, tỏi và cành hoa bao gồm cả thực vật ký sinh gây nguy hiểm cho mùa màng

 Vật nhập khẩu có điều kiện Tất cả cac thực vật sống, bộ phận của thực vật sống, cây, bụi cây, bụi cây ra hoa và cành hoa Xem phần II, Đoạn 2.2

 Vật cấm nhập khẩu Cành giâm, cây giống con của cây nho (các chủng loại có thể được phép nhập khẩu xem ở dưới)

Cành giâm đã nhổ rễ của cây dương, cây giống con của cây dương (các chủng loại có thể được phép nhập khẩu xem ở dưới) Cành giâm đã nhổ rẽ của hạt dẻ, cây giống con của hạt dẻ Cành giâm, cành ghép và cành chiết thuộc họ Citrus, Fortunela

và Poncirus

 Vật nhập khẩu có điều kiện Thực vật sống và các bộ phận của thực vật sống thuộc họ hoa hồng Thực vật sống, các bộ phận của thực vật sống, cây, bụi cây, cành ghép và cành giâm từ các nước nhiễm vảy bắc San José Xem Phần II, Đoạn 22

Chương 7

Chương 8

Chương 9

Chương 10

Chương 11

Những loại thực vật ăn được, hành và thực vật thân củ

Chưa có quy định

Quả và hạt ăn được; vỏ cam quýt hoặc dưa hấu

Chưa có quy định

Cà phê, trà, mate và gia vị

Chưa có quy định

Ngũ cốc

Chưa có quy định

Các sản phẩm của công nghiệp bột; mạch nha; tinh bột và

Trang 3

Chương 12

Chương 13

Mục

13.01

13.02

Chương 14

Mã HS 1302.11

bột; inulin; gluten lúa mì

Chưa có quy định

Hạt và quả có dầu; hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây thuốc; rơm và cỏ khô

Chưa có quy định

Mủ, nhựa và những thứ dịch và chất chiết xuất thực vật khác

 Vật được nhập khẩu có điều kiện Thuốc phiện Xem Phần II, đoạn 2.4

Nguyên liệu để đan và sản phẩm khác có nguồn gốc thực vật không được chỉ rõ hoặc quy định

Chưa có quy định

Tiết III Mỡ và dầu thực vật hay động vật; sản phẩm chiết xuất

của chúng; mỡ thực phẩm đã chế biến; sáp có nguồn gốc từ động vật hay thực vật

Chưa có quy định

Tiết IV Sản phẩm từ công nghiệp thực phẩm; đồ uống, chất

lỏng có cồn và dấm; thuôc lá và thế phẩm của thuốc lá

đã chế biến

Chương 16

Mục

16.02

16.03-05

Chương 17

Chương 18

Chương 19

Chương 20

Mã HS 1602.10

Chế phẩm từ thịt, cá, động vật thân giáp, động vật thân mềm hoặc các loại thuỷ sản không xương sống khác

 Vật cấm nhập khẩu Chế phẩm từ thịt, cá, động vận thân giáp, theo tính chất và nơi xuất xứ của những sản phẩm này, sẽ bị cấm nhập khẩu hoặc tuân theo quy định

 Vật được nhập khẩu có điều kiện Các sản phẩm làm từ thịt Xem Phần II, Đoạn 2.1.2

Đường và các chế phẩm từ đường

Chưa có quy định

Cacao và các chế phẩm của nó

Chưa có quy định

Các chế phẩm từ ngũ cốc, bột mì, tinh bột hoặc sữa; bánh kẹo

Chưa có quy định

Các chế phẩm từ rau, quả hoặc các bộ phận khác của cây

Trang 4

Chương 21

Chương 22

Chương 23

Chương 24

Chưa có quy định

Chế phẩm thực phẩm các loại

Chưa có quy định

Đồ uống, chất lỏng có cồn và dấm

Chưa có quy định

Các chất cặn bã và chất thải của công nghiệp thực phẩm; thực phẩm đã chế biến cho động vật

Chưa có quy định

Thuốc lá và các thế phẩm của thuốc lá thành phẩm

Chưa có quy định

Tiết V Khoáng sản

Chương 25

Chương 26

Chương 27

Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao; vôi và xi măng

Chưa có quy định

Khoáng chất, xỉ và tro

Chưa có quy định

Nhiên liệu khoáng, dầu mỏ và các sản phẩm chưng cất từ dầu mỏ; vật liệu bitum, sáp khoáng

Chưa có quy định

Tiết VI Sản phẩm của công nghiệp hoá chất và các ngành công

nghiệp liên quan

Chương 28

Mục

28.39

28.44

Chương 29

Mục

29.39

Chương 30

Mã HS 2839.90 2844.10 2844.50

Mã HS 2939.10 2939.90

Sản phẩm hoá học vô cơ; hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, của các nguyên tố phóng xạ, kim loại đất hiếm hoặc các đồng vị phóng xạ

Vật cấm nhập khẩu Các loại khác

Urani tự nhiên và hợp chất của nó; hợp kim, các chất làm phân tán (kể cả chất gốm kim), sản phẩm gốm và hỗn hợp chứa urani

tự nhiên hay hợp chất urani tự nhiên Các thành phần dễ cháy đã qua sử dụng (bức xạ) của lò phản ứng hạt nhân

Sản phẩm hoá học hữu cơ

Vật được nhập khẩu có điều kiện Móc phin

Cô ca in, các chất ma túy khác Xem Phần II, đoạn 2.29

Dược phẩm

Chưa có quy định

Trang 5

Chương 31

Chương 32

Chương 33

Chương 34

Chương 35

Chương 36

Chương 37

Chương 38

Mục

38.08-22

38.23

Mã HS

Phân bón

Chưa có quy định

Các chất chiết xuất để thuộc da hoặc để nhuộm; tananh và các dẫn xuất của nó; thuốc nhuôm, chất nhuộm và các chất tạo màu khác; sơn và vecni; matít; mực

Chưa có quy định

Tinh dầu và các loại hương liệu cần thiết; sản phẩm nước hoa hoăc nước thơm và các mỹ phẩm nhân tạo khác

Chưa có quy định

Xà phòng, tác nhân hoạt động bề mặt, chế phẩm dùng cho chất tẩy rửa, chế phẩm bôi trơn, sáp nhân tạo, sáp chế biến, sản phẩm để bảo dưỡng, nến và những đồ tương tự, bột nhão để làm khuôn mẫu, “sáp dùng trong nha khoa” và các hỗn hợp từ thạch cao dùng trong nha khoa

Chưa có quy định

Các chất albumin; sản phẩm từ tinh bột hoặc bột đã biến tính; keo dán; men

Chưa có quy định

Thuốc súng và chất nổ; các sản phẩm của kỹ thuật hoả pháo; diêm; hỗn hợp tự cháy; chất dễ cháy

.Chưa có quy định

Sản phẩm ngành nhiếp ảnh và điện ảnh

Chưa có quy định

Sản phẩm các loại từ công nghệ hoá chất

 Vật được nhập khẩu có điều kiện Sản phẩm chống ký sinh sử dụng trong nông nghiệp và các sản phẩm tương tự khác bán lẻ

Tiết VII Chất dẻo và các đồ bằng loại chất này; cao su và đồ bằng

cao su

Chương 39

Chương 40

Chất dẻo và các đồ làm bằng chất dẻo

Chưa có quy định

Cao su và đồ làm bằng cao su

Chưa có quy định

Tiết VIII Da, da thuộc, da lông thuộc hoặc các đồ làm bằng các vật

liệu này; các đồ của nghề làm yên cương và đồ da; các đồ

Trang 6

dùng du lịch, túi xách và các vật dụng tương tự; các đồ làm bằng ruột động vật (khác với ruột tằm)

Chương 41

Chương 42

Chương 43

Da, da thuộc (khác với da lông thuộc) và da thuộc

Chưa có quy định

Các đồ bằng da; đồ của nghề làm yên cương và đồ da; đồ dùng du lịch, túi xách và các vật dụng tương tự; đồ làm bằng ruột động vật (khác với ruột tằm)

Chưa có quy định

Hàng làm bằng da thuộc và da lông thuộc; hàng giả da

Chưa có quy định

Tiết IX Gỗ và các đồ bằng gỗ; than củi; li-e và các đồ bằng li-e;

các sản phẩm từ rơm, cò giấy hoặc vật liệu đan lát khác;

đồ đan giỏ và đồ đan bằng liễu giai

Chương 44

Chương 45

Chương 46

Gỗ và các đồ bằng gỗ; than củi

Chưa có quy định

Li-e và các đồ bằng li-e

Chưa có quy định

Các sản phẩm từ rơm, cò giấy hoặc vật liệu đan lát khác;

đồ đan giỏ và đồ đan bằng liễu giai

Chưa có quy định

Tiết X Bột gỗ hoặc các thứ vật liệu xơ xợi xen-lu-lô; phế liệu từ

giấy hoặc bìa cácton; giấy, bìa cácton và các ứng dụng của nó

Chương 47

Chương 48

Chương 49

Mục

49.01-02

49.03

49.04

Mã HS

4903.00 4904.00

Bột gỗ hoặc các thứ vật liệu xơ xợi xen-lu-lô; phế liệu từ giấy hoặc bìa cácton

Chưa có quy định

Giấy và bìa; các đồ dùng bằng bột xen-lu-lô, bằng giấy hoặc bằng bìa

Chưa có quy định

Xuất bản phẩm, báo chí, tranh ảnh hoặc các sản phẩm khác của công nghệ đồ hoạ; bản thảo viết tay hoặc đánh máy và các bản đồ

 Vật cấm nhập khẩu Các ấn phẩm – có liên quan ít hoặc nhiều tới xổ số hay cá ngựa không được phép ở Lúc xăm bua – tem bưu chính giả, tiền giấy giả hoặc các loại giấy từ có giá khác

Sách nhỏ vô danh không có tên nhà in

Trang 7

49.11

4905.10 4905.91 4905.99 4907.00

Tiết XI Đồ dệt và vật tư ngành dệt

Chương 50

Chương 51

Chương 52

Chương 53

Chương 54

Chương 55

Chương 56

Chương 57

Chương 58

Chương 59

Chương 60

Chương 61

Tơ lụa

Chưa có quy định

Len, lông mịn hoặc thô; tơ và lụa

Chưa có quy định

Bông

Chưa có quy định

Các loại sợi thực vật khác dùng cho ngành dệt; sợi giấy và vải dệt từ sợi giấy

Chưa có quy định

Sợi nhân tạo

Chưa có quy định

Sợi nhân tạo chủ yếu

Chưa có quy định

Bông, nệm, phớt và vật liệu không phải dệt; sợi đặc biệt; dây mảnh; thừng và chão; các thứ đồ của nghề làm thừng chão

Chưa có quy định

Thảm và các hàng trải sàn khác làm bằng vật liệu ngành dệt

Chưa có quy định

Hàng dệt đặc biệt; mặt dệt trơn; hàng ren; thảm thêu;

hàng thêu ren, hàng dệt trang trí

Chưa có quy định

Hàng dệt ngâm, tẩm, phết trát, phủ hoặc xếp thành lớp; sản phẩm kỹ thuật bằng vật liệu dệt

Chưa có quy định

Vải dệt kim

Chưa có quy định

Quần áo và các phụ kiện của quần áo bằng hàng dệt kim

Chưa có quy định

Trang 8

Chương 62

Chương 63

Quần áo và phụ kiện của quần áo không thuộc đồ dệt kim

Chưa có quy định

Các đồ dệt khác may sẵn; bộ đồ; quần áo cũ và giẻ lau

Tiết XII Giầy dép, khăn mũ, ô, dù, gậy chống, roi, roi ngựa và các

bộ phận của chúng; lông vũ chuột và đồ làm bằng lông vũ; hoa giả; đồ làm bằng tóc

Chương 64

Chương 65

Chương 66

Chương 67

Giày dép, ghệt và các thứ tương tự; các phần của những vật dụng đó

Chưa có quy định

Khăn mũ và các bộ phận của khăn mũ

Chưa có quy định

Ô dù, gậy chống, gậy- yên gập, roi, roi ngựa và các bộ phận của chúng

Chưa có quy định

Lông vũ, lông tơ chuốt và các đồ làm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa giả; các đồ làm bằng tóc

Chưa có quy định

Tiết XIII Đồ làm bằng đá, thạch cao, ximăng, amiăng, mica hoặc

vật liệu tương tự; sản phẩm gốm; thủy tinh và đồ dùng bằng thủy tinh

Chương 68

Chương 69

Chương 70

Đồ làm bằng đá, thạch cao, ximăng, amiăng, mica hoặc vật liệu tương tự

Chưa có quy định

Sản phẩm gốm

Chưa có quy định

Thuỷ tinh và các đồ bằng thuỷ tinh

Chưa có quy định

Tiết XIV Ngọc trai thiên nhiên hoặc ngọc trai nuôi, đá quý hoặc

tương tự, kim loại quý, đồ dát bọc bằng kim loại quý và các đồ làm bằng những thứ này; đồ nữ trang độc đáo; các đồng tiền

Chưa có quy định

Tiết XV Kim loại thông dụng và các đồ bằng kim loại này

Trang 9

Chương 72

Chương 73

Chương 74

Chương 75

Chương 76

Chương 77

Chương 78

Chương 79

Chương 80

Chương 81

Chương 82

Chương 83

Sắt và thép

Chưa có quy định

Các đồ bằng sắt và thép

Chưa có quy định

Đồng và các đồ bằng đồng

Chưa có quy định

Niken và các đồ bằng niken

Chưa có quy định

Nhôm và đồ bằng nhôm

Chưa có quy định

(Dành để dùng trong tương lai trong hệ thống đồng bộ)

Chưa có quy định

Chì và đồ bằng chì

Chưa có quy định

Kẽm và đồ bằng kẽm

Chưa có quy định

Thiếc và đồ bằng thiếc

Chưa có quy định

Các kim loại thường khác; xéc-mê; đồ làm bằng vật liệu này

Chưa có quy định

Dụng cụ và bộ dụng cụ, các đồ của nghề làm dao kéo và bộ

dồ ăn làm bằng kim loại thường; những bộ phận của các đồ vật này bằng kim loại thường

Chưa có quy định

Các đồ linh tinh bằng kim loại thường

Chưa có quy định

Tiết XVI Máy và thiết bị, vật tư ngành điện và các bộ phận của

chúng; thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh; thiết bị ghi hoặc tái tạo hình ảnh và âm thanh của tivi, và các bộ phận máy phụ tùng của các thiết bị này

Chương 84 Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy, thiết bị và dụng cụ cơ

khí; các bộ phận của những máy móc hay thiết bị này

Chưa có quy định

Trang 10

Chương 85 Máy và vật tư ngành điện và các bộ phận của chúng; thiết

bị ghi hoặc tái tạo âm thanh; thiết bị ghi hoặc tái tạo hình ảnh và âm thanh của tivi, và các bộ phận và phụ tùng của các thiết bị này

Chưa có quy định

Tiết XVII Xe cộ, máy bay, tàu thuỷ và thiết bị giao thông kết hợp

Chương 86

Chương 87

Chương 88

Chương 89

Xe lửa và vật tư dùng cho ngành đường sắt hoặc tương tự,

kể cả các bộ phận của chúng; thiết bị cơ khí (kể cả cơ- điện) dùng cho tín hiệu giao thông các loại

Chưa có quy định

Xe cộ, toa xe lửa đường sắt và đường tàu điện; và các bộ phận và phụ tùng của chúng

Chưa có quy định

Máy bay, tàu vũ trụ và các bộ phận của chúng

Chưa có quy định

Tàu, thuyền và kết cấu nổi

Chưa có quy định

Tiết XVIII Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh hoặc điện ảnh,

đo đạc, kiểm định hoặc có độ chính xác cao; dụng cụ hoặc thiết bị phẫu thuật y học; đồng hồ; nhạc cụ; các bộ phận hoặc phụ tùng của các dụng cụ hay thiết bị này

Chương 90

Chương 91

Chương 92

Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh hoặc điện ảnh, đo đạc, kiểm định hoặc có độ chính xác cao; dụng cụ hoặc thiết bị phẫu thuật y học; các bộ phận hoặc phụ tùng của các dụng cụ hay thiết bị này

Chưa có quy định

Đồng hồ, đồng hồ đeo tay và các bộ phận của đồng hồ

Chưa có quy định

Nhạc cụ; các bộ phận hoặc phụ tùng của chúng

Chưa có quy định

Tiết XIX Vũ khí và đạn dược; các bộ phận và phụ tùng của chúng

Chương 93

Mục

93.01

93.02

93.04

Mã HS

9301.00 9302.00 9304.00

(Chương duy nhất)

 Vật cấm nhập khẩu

 Vật được nhập khẩu có điều kiện Súng ống và đạn dược Xem Phần II, đoạn 2.93

Trang 11

93.06

93.07

9305.10 9305.90 9306.21 9306.30 9307.00

Tiết XX Các vật được sản xuất khác

Chương 94

Chương 95

Chương 96

Đồ đạc trong nhà, bộ đồ giường, nệm, giá đỡ nệm, đệm lót

và những đồ đạc tương tự; đèn và thiết bị chiếu sáng không được quy định hoặc có ở bất kỳ chỗ nào khác; biển quảng cáo bằng đèn, biển đề tên bằng đèn và những vật dụng tương tự; nhà bê tông đúc sẵn

Chưa có quy định

Đồ chơi trẻ em, trò chơi và đồ dùng thể thao cần thiết; các

bộ phận và phụ tùng của chúng

Chưa có quy định

Các vật được sản xuất khác

Chưa có quy định

Tiết XXI Tác phẩm nghệ thuật, đồ vật và đồ cổ của nhà sưu tầm

Chưa có quy định

Trang 12

Phần II:

Quy định đối với những hàng hóa được nhập khẩu hoặc quá cảnh

2.1 Động vật sống và các

sản phẩm từ động vật

2.1.1 Ong, tổ ong Các quy định dưới đây được áp dụng đối với việc nhập khẩu

ong, tổ ong:

(a) Việc nhập khẩu phải xuất trình giấy chứng nhận, cấp theo từng lô hàng hoặc theo mặt hàng, với kết quả là ong hoặc tổ ong không bị bệnh ký sinh acariosis, nosemosis, foulbrood và varroasis và lấy từ vùng bán kính cách ngoài 3 km từ nơi được thông báo là có các bệnh trên trong ít nhất 1 năm

(b) Các danh mục sẽ do cơ quan thú y kiểm tra tại các trạm thanh kiểm tra ở biên giới trên cơ sở giấy chứng nhận, trong đó các sản phẩm phải đáp ứng các tiêu chuẩn nhập khẩu do Bộ Nông nghiệp quy định

Nhập khẩu qua đường bưu điện chỉ có thể được thực hiện khi việc đóng gói đảm bảo an toàn

2.1.2 Các sản phẩm có

nguồn gốc động vật, sử

dụng cho người hoặc các

loài vật nuôi trong gia đình

Để nhập khẩu, các sản phẩm có nguồn gốc động vật phải có giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận y tế của cơ quan thú y nước xuất khẩu Giấy chứng nhận này phải phù hợp với các quy định của các cơ quan trong Cộng đồng

Việc nhập khẩu các sản phẩm cùng loại có xuất xứ hoặc đến

từ các nước không thuộc Cộng đồng kinh tế Châu Âu phải đệ trình giấy phép chung hoặc riêng do Ban quản lí dịch vụ thú y

ấn hành Không cần giấy phép nếu các sản phẩm động vật nhập khẩu được quản lý bới các quy định của Cộng đồng Việc nhập khẩu các sản phẩm thịt, cá phải xuất trình giấy chứng nhập đảm bảo an toàn sức khoẻ của bác sĩ thú y có có quyền hạn của nước xuất khẩu Danh sách các quốc gia, các khu vực của các quốc gia được phép nhập khẩu sẽ do Uỷ ban Cộng đồng Châu Âu quy định

Các quy định nêu trên không áp dụng đối với các sản phẩm thịt trong gói nhỏ gửi cho các cá nhân, không sử dụng cho mục đích thương mại, khối lượng không quá 1 kg và các sản phẩm này có nguồn gốc xuất xứ từ một nước thứ 3 mà nước này không cấm nhập khẩu vì lí do sức khỏe cộng đồng

2.2 Thực vật và các sản

phẩm từ thực vật

Các quy định chung

Các điều kiện chung về việc nhập khẩu thực vật, các sản phẩm từ thực vật và đóng gói phải đảm bảo không có các yếu

tố gây hại cho mùa màng do Ban quản lí dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp và ban bảo vệ thực vật đề ra

Ngày đăng: 21/04/2022, 10:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w