1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Marketing trực tuyến

37 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Marketing Trực Tuyến
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hop dong dien tu Marketing trực tuyến Xu hướng tiêu dùng trực tuyến Kỳ vọng của khách hàng ngày càng tăng “Năm 2004, nguyên nhân lớn nhất dẫn tới việc mua bán online là Giá cả, trong khi hiện nay ti[.]

Trang 1

Marketing trực tuyến

Trang 2

Xu hướng tiêu dùng trực tuyến…

 Kỳ vọng của khách hàng ngày càng tăng

 “Năm 2004, nguyên nhân lớn nhất dẫn tới việc mua bán online là Giá cả , trong khi

hiện nay tiêu chí đó là Sự tiện lợi ”

 Rất ít khách hàng kích vào sản phẩm có mức giá nhỏ nhất; họ chủ yếu tìm kiếm

những mức giá tốt CÙNG VỚI nhà cung

cấp tin cậy

Trang 3

Khái niệm về E-marketing

 Là quá trình lập kế hoạch về sản phẩm,

giá, phân phối và xúc tiến đối với sản

phẩm, dịch vụ và ý tưởng để đáp ứng nhu cầu của tổ chức và cá nhân - dựa trên các phương tiện điện tử và internet

phương tiện điện tử và internet - P Kotler

 Marketing điện tử bao gồm tất cả các hoạt

động để thoả mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng thông qua internet và các phương tiện điện tử - Joel Reedy, Shauna Schullo, Kenneth Zimmerman, 2000

Trang 4

Bản chất của Marketing điện tử

 Môi trường : Marketing trong môi trường

mới, môi trường Internet

 Phương tiện : Internet và các thiết bị thông tin được kết nối vào Internet

 Bản chất: Vẫn giữ nguyên bản chất của

marketing truyền thống là Thoả mãn nhu cầu người tiêu dùng

Trang 5

Đặc điểm Marketing điện tử

 Tốc độ nhanh hơn

 Liên tục 24/7

 Phạm vi: mở rộng ra toàn cầu, các rào cản thâm nhập thị trường có thể bị hạ thấp, nâng cao khả năng tiếp cận thông tin thị trường

 Đa dạng hóa sản phẩm

 Khả năng tương tác

 Tự động hóa các giao dịch cơ bản

 Giảm sự khác biệt về văn hóa, luật pháp, kinh tế

 Kênh marketing trực tuyến

Trang 6

Lợi ích của Marketing điện tử

 Với doanh nghiệp

Trang 7

Điều kiện áp dụng marketing

Sự phát triển của các mô hình kinh doanh TMĐT

Sự phát triển của các ứng dụng marketing trên

Internet: nghiên cứu thị trường, thông tin thị trường, xúc tiến thương mại; phát triển sản phẩm mới; quảng cáo; mô hình phối hợp giữa người kinh doanh và nhà phân phối/vận chuyển

Trang 8

Nghiên cứu thị trường trong marketing điện tử

Trang 9

Phân tích hành vi khách hàng

 Các giai đoạn trong quy trình mua hàng:

Nhu câu Tìm thông tin Đánh giá,

lựa chọn

Mua hàng, thanh toán Sử dụng SP

Q Sản phẩm có đáp ứng nhu cầu?

Q Giá phù hợp?

Q Có tin tưởng chất lượng?

Q Những giá trị gia tăng khác của sản phẩm?

Cân nhắc: Phản hồi nhanh

Nhiều thông tin Kiên nhẫn Sáng tạo

Đánh giá, phản hồi, nâng cấp

Trang 10

Nghiên cứu thị trường trực tuyến

 Mục tiêu:

 Tìm kiếm thông tin mô tả mối quan hệ giữa

khách hàng, sản phẩm, phương pháp

marketing và người làm marketing

 Một số ứng dụng của Internet vào hoạt

động nghiên cứu thị trường:

 Phỏng vấn nhóm khách hàng (Focus group)

 Phỏng vấn các chuyên gia (Indepth Interview)

 Điều tra bằng Bảng câu hỏi qua mạng

Trang 11

Nghiên cứu thị trường trực tuyến

 Một số hạn chế:

 Có thể có quá nhiều thông tin

 Khó đảm bảo tính chính xác của số liệu

 Mất phản hồi do yếu tố kỹ thuật

 Yếu tố văn hóa khi duyệt web

 Thiếu mẫu tiêu biểu

Trang 12

Phân đoạn thị trường (S)

 Segmentation: Là việc chia thị trường thành những nhóm khách hàng có những đặc điểm và hành vi tương tự như nhau để có thể sử dụng các chính

sách marketing tương đối thống nhất trong các

đoạn thị trường

 Tiêu chí phân đoạn:

 Khu vực địa lý, nhân khẩu học (Giới tính, tuổi, thu

nhập, trình độ ), tâm lý, hành vi,…

 Một số các tiêu chí mới liên quan đến Internet và

CNTT: Trình độ thích ứng với công nghệ; Trình độ về công nghệ thông tin; mức độ tham gia thương mại điện

tử, tâm lý sử dụng web,…

Trang 13

Phân đoạn thị trường (S)

Trang 14

Phân đoạn thị trường (S)

- Người xem hàng hóa (viewers): website cần thật sự

ấn tượng để thu hút được những khách hàng này, bằng từ ngữ và hình ảnh đặc biệt để tạo dấu ấn

- Người tìm hiểu về hàng hóa (seekers): website cần

có công cụ để so sánh các sản phẩm, dịch vụ,

nhận xét của khách hàng, gợi ý, tư vấn

- Người mua hàng hóa (shoppers): website cần được

tổ chức và thiết kế sao cho việc mua hàng thuận tiện nhất

Trang 15

Phân đoạn thị trường (S)

Theo McKinsey & Company, điều tra 50.000 người sử dụng Internet,

Trang 16

Xác định thị trường mục tiêu (T)

 Target (market): là thị trường tại đó doanh nghiệp có khả năng thoả mãn nhu cầu tốt nhất

 Đặc điểm: Doanh nghiệp có năng lực cạnh tranh cao hơn các doanh nghiệp khác trên thị trường này, có ít đối thủ cạnh tranh

tiềm tàng, có khả năng đáp ứng các mục tiêu về doanh số, lợi nhuận, thị phần

Trang 17

Định vị sản phẩm (P)

 Positioning: Là việc xây dựng nét riêng của sản phẩm/công ty nổi bật hơn so với các sản phẩm và công ty cạnh tranh

 Amazon.com: cửa hàng lớn nhất thế giới

 Dell.com: giải pháp tin học tốt nhất cho khách hàng

 Ford: sản xuất xe theo đơn đặt hàng trong

vòng 2 tuần thay vì 15 tuần

 Google: kho thông tin và kiến thức chung lớn nhất

Trang 18

Chiến lược marketing điện tử

Trang 19

Chiến lược sản phẩm

 Sản phẩm: là tập hợp những lợi ích mà

người bán cung cấp cho người mua, bao gồm cả yếu tố hữu hình và vô hình như danh tiếng, sự thuận tiện, dịch vụ kèm

Trang 20

 Dịch vụ sau bán hàng, các dịch vụ công của nhà

nước; thu thuế trên mạng; đào tạo trên mạng; dịch vụ ngân hàng điện tử

Trang 21

Vai trò của Internet với chính

 Xây dựng và phát triển thương hiệu trên Internet :

dựng sự tin tưởng của khách hàng

Trang 22

Sản phẩm phù hợp với môi

trường Internet

 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phù hợp:

 Giá: so với giá hàng hóa tiêu dùng thông thường

 Mức độ mua sắm thường xuyên: so với việc mua hàng tiêu dùng

 Khả năng giới thiệu đầy đủ lên mạng về sản phẩm,

dịch vụ: hình ảnh, âm thanh, chuyển động

 Khối lượng thông tin cần thiết để ra quyết định: so với hàng tiêu dùng thông thường

 Khả năng cá biệt hóa sản phẩm, dịch vụ: đề phù hợp với các nhu cầu khác nhau

 Tầm quan trọng của dịch vụ: đối với việc mua và sử dụng hàng hóa, dịch vụ

Trang 23

Chiến lược giá

 Các chiến lược định giá truyền thống căn cứ vào: Chi phí, giá của đối thủ cạnh tranh, giá trên các thị trường chính, giá tại sở giao dịch, khả năng thanh toán của khách hàng

 Đối với môi trường Internet, chính sách giá của các công ty chịu ảnh hưởng rất lớn của giá cạnh tranh

vì mọi mức giá có thể được công bố công khai trên mạng, khách hàng có thể tiếp cận nhiều nguồn

thông tin hơn để đánh giá về lợi ích và chi phí đối với các quyết định mua hàng của họ

Trang 24

Chiến lược phân phối

 Với hàng hoá số hoá được:

 Gửi trực tiếp qua mạng (download)

 Hoặc có các đại lý, in ra CD rồi gửi tới khách hàng (khi không thể download được, khi chi phí gửi CD cao, thời gian gửi CD lâu )

Trang 25

Chiến lược xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh

 Là cách thức dùng các PTĐT để giới thiệu, mời chào, cung cấp thông tin về sản

phẩm hàng hoá hoặc dịch vụ của nhà sản xuất đến người tiêu dùng và thuyết phục

họ lựa chọn sản phẩm/DV đó

Trang 26

Các hoạt động xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh trực tuyến

Trang 27

Phương pháp quảng cáo

 Tạo các liên kết (Links)

 Tạo liên kết trên các website khác

 Banner

 Ô quảng cáo hình chữ nhật được đặt trên các trang web, có dạng tĩnh hoặc động, liên kết đến một trang web chứa các nội dung thông tin của quảng cáo

Lợi ích:

  Luôn làm tăng lưu thông tới website công ty

  Tiết kiệm chi phí quảng cáo

  Tăng cường hiện diện/ tạo lập thương hiệu trên web

  Dễ dàng kiểm soát kết quả thông qua việc đo lưu lượng người hồi đáp

Trang 28

Phương pháp quảng cáo

Trang 29

Phương pháp quảng cáo

 Pop-up

 Quảng cáo xuất hiện dưới dạng một cửa sổ mới trước, trong, hoặc sau khi người dùng mở một trang web hay đọc email

 Pop-under

 Quảng cáo xuất hiện dưới dạng một cửa sổ mới, nằm dưới cửa sổ hiện hành, do đó khi người sử dụng đóng cửa sổ hiện hành sẽ nhìn thấy quảng cáo

 Quảng cáo trung gian (interstitials)

 Một trang web được mở ra để thu hút sự chú ý của

người dùng nhưng chỉ trong thời gian ngắn khi những nội dung khác đang được tải về

Trang 30

Phương pháp quảng cáo

 Marketing liên kết (affiliate program)

 Giới thiệu khách hàng sang website công ty khác/ từ website công ty khác đến công ty mình

 Quảng cáo bằng bản tin điện tử (newsletters)

 Là cách để giữ liên hệ với khách hàng

 Note: phải cung cấp công cụ để khách hàng đồng ý nhận bản tin từ DN (opt-in)

 Vấn đề cơ bản: Thông tin

 Quảng cáo bằng Email

 Sử dụng thư điện tử gửi trực tiếp đến những khách hàng tiềm năng

 Lưu ý: Opt-in/ Opt-out

• Opt-in: Khi khách hàng đã đồng ý nhận email quảng cáo

• Opt-out: Gửi email khi khách hàng chưa đồng ý  Vấn đề

Spam

Trang 31

Phương pháp quảng cáo

 Marketing lan tỏa (Viral marketing)

 Marketing từ khách hàng: khách hàng giới thiệu sản phẩm, dịch vụ với người khác

 Đăng ký trên các công cụ tìm kiếm

 Chủ yếu: Google, Yahoo

Trang 32

Phương pháp quảng cáo

 Quảng cáo ở chat room

 Đăng ký vào các cổng thông tin TMĐT

 Đăng ký vào các sàn giao dịch TMĐT

 Đăng ký vào các danh bạ website

Trang 33

Xây dựng và duy trì thương hiệu trang web

 Lựa chọn tên miền

 Cung cấp các lợi ích cho khách hàng

 Luôn bổ sung sản phẩm, dịch vụ mới

Trang 34

Kế hoạch marketing điện tử

 Chuẩn bị

 Định vị thị trường

 Phân tích SWOT

 Thiết lập mục tiêu marketing

 Lập chiến lược marketing

 Quản lý mối quan hệ khách hàng

 Thời gian thực hiện kế hoạch marketing

Trang 35

Xây dựng chiến lược e-marketing

Trả lời 5 câu hỏi:

 Mục tiêu website là gì?

 Ai là khách hàng mục tiêu của website?

 Làm sao họ có thể tìm được website?

 Khách hàng làm gì khi đã vào website?

 Đánh giá hiệu quả của website như thế

nào?

Trang 36

Xây dựng chiến lược e-marketing

Trang 37

Mô hình AIDA

của khách hàng

dịch vụ, thông tin phù hợp nhu cầu khách hàng mục tiêu

mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng

khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng

Ngày đăng: 21/04/2022, 08:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Sự phát triển của các mô hình kinh doanh TMĐT • Sự phát triển của các ứng dụng marketing trên - Marketing trực tuyến
ph át triển của các mô hình kinh doanh TMĐT • Sự phát triển của các ứng dụng marketing trên (Trang 7)
Nghiên cứu thị trường trực tuyến - Marketing trực tuyến
ghi ên cứu thị trường trực tuyến (Trang 10)
Hàng hóa hữu hình: - Marketing trực tuyến
ng hóa hữu hình: (Trang 24)
Tạo sự chú ý, xây dựng hình ảnh - Marketing trực tuyến
o sự chú ý, xây dựng hình ảnh (Trang 26)
Các hoạt động xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh trực tuyến - Marketing trực tuyến
c hoạt động xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh trực tuyến (Trang 26)
 Ô quảng cáo hình chữ nhật được đặt trên các trang web, có dạng tĩnh hoặc động, liên kết đến một trang  web chứa các nội dung thông tin của quảng cáo - Marketing trực tuyến
qu ảng cáo hình chữ nhật được đặt trên các trang web, có dạng tĩnh hoặc động, liên kết đến một trang web chứa các nội dung thông tin của quảng cáo (Trang 27)
Phương pháp quảng cáo - Marketing trực tuyến
h ương pháp quảng cáo (Trang 31)
 Hình thức tổ chức các sự kiện như cuộc thi, đố vui, phỏng vấn trực tuyến trên website của - Marketing trực tuyến
Hình th ức tổ chức các sự kiện như cuộc thi, đố vui, phỏng vấn trực tuyến trên website của (Trang 31)
Mô hình AIDA - Marketing trực tuyến
h ình AIDA (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w