Giao an dien tu THPTCS BÀI 8 PHÉP ĐỒNG DẠNG CHƯƠNG I PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP CHƯƠNG I PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNGĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG BÀI GIẢNG HÌNH HỌC 11BÀI GIẢNG HÌNH HỌC 11[.]
Trang 1BÀI 8: PHÉP ĐỒNG
DẠNG
CHƯƠNG I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
BÀI GIẢNG HÌNH HỌC 11
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 : Hãy kể tên các phép biến hình đã học ?
Câu 2 : Trong các phép biến hình đã học , phép nào có tính chất
biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với nó ?
Trang 3Trả lời:
• 1, Phép biến hình, phép tịnh tiến, phép đối xứng
trục, phép đối xứng tâm, phép quay, phép dời hình, phép vị tự
• 2, Trong các phép biến hình đã học thì phép tịnh
tiến, phép đối xứng tâm, phép vị tự có tính chất biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Trang 4I định nghĩa :
F được gọi là phép đồng dạng tỉ số k
Trong các phép biến hình đã học , có phép biến hình nào
là phép đồng dạng ? Tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu ?
(SGK-T30)
1) Nếu phép biến hinh F :
( k 0 )
k.MN N
M
N N
M M
' '
' '
⇒
>
=
2) Nhận xét :
- Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k = 1
- Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số |k|
- Nếu thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k và phép đồng dạng tỉ
số p ta được phép đồng dạng tỉ số pk
Trang 5Hãy chứng minh F là một phép
đồng dạng ?(nhận xét 2)
Trang 6Chứng minh nhận xét 2: Cho phép và phép dời hình D ta có Khi đó phép biến hình F: M M’được gọi là phép hợp thành của
và D F là 1 phép đồng dạng tỉ số
( ; )O k
V
( ; )
o k
( ; )O k
Trang 7• II, Định lý: “Mọi phép đồng dạng tỉ số k đều là hợp của 1 phép vị tự tỉ số k và 1 phép dời hình D”
Trang 8III, Tính chất(SGK – T31)
Phép đồng dạng tỉ số k biến:
+ Ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy.
+ Đường thẳng thành đường thẳng, tia thành tia,
đoạn thẳng thành đoạn thẳng.
+ Tam giác thành tam giác đồng dạng với nó, góc
thành góc bằng nó.
+ Đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán
kính kR.
Có phảỉ mọi phép đồng dạng đều biến đường thẳng thành đường thẳng
Trang 9H2
H3
V(O , k)
O
IV Hình đồng dạng :
v
H1
Trang 10H2
0
V(O , k)
I
Trang 11Định nghĩa: (SGK- T32)
Hai hình được gọi là đồng dạng với nhau nếu có một phép đồng dạng biến hình này thành hình kia
Trang 12Cho hình chữ nhật ABCD, AC
và BD cắt nhau tại I Gọi H,
K, L, J lần lươt là trung điểm
của AD, BC, KC, IC Chứng
minh rằng hai hình thang JLKI
L
I M
K
* Ví dụ:
Hướng dẫn:
Trang 13MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Hãy điền đúng, sai vào các ô trống sau đây
a Phép biến hình không làm thay đổi khoảng cách là phép đồng dạng
b Phép quay, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm và phép đồng dạng cùng bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm
c Phép biến hình biến đường tròn thành đường tròn bằng nó là phép đồng dạng
d Hai đường tròn bất kì luôn có phép đồng dạng biến đường tròn này thành
đường tròn kia.
e Phép đồng dạng là phép dời hình.
f Phép đồng dạng là phép vị tự
Đáp án :
Trang 14Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình :
(x – 2) 2 + (y – 2) 2 = 4 Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số k = 1/2 và phép quay tâm O góc 90 0 sẽ biến (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn
1 2 3 4
I 1
.
(C)
(C1) (C2)
I 2
D
Trang 15Bài tập 1: Cho tam giác ABC, Xác định ảnh của nó qua phép
đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm
B tỉ số 1/2 và phép đối xứng qua đường trung trực của BC
Bài tập 3: Trong mặt phẳng oxy cho điểm I(1;1) và đường tròn
tâm I bán kính 2 Viết phương trình của đường tròn là ảnh của đường tròn trên qua phép đồng dạng có được bằng cách thực
hiện liên tiếp phép quay tâm o, góc 45 và phép vị tự tâm o tỉ số 0 2
Trang 16Giải:Bài1: Gọi A’.C’ là
trung điểm của AB và
BC ta có: A’BC’ là
ảnh của
ABC qua V(B,1/2),
A’’CC’ là ảnh của
A’BC’ qua Đd
Vậy: ảnh của tam giác
∆
∆
∆
A
'
A
'
C
d
"
A
∆
Trang 17Bài3: Ta có
Vậy: Đường tròn có tâm
I”(0;2) bán kính R= 2
là:
2
2 2
x y
x y y
⇔ + − − =
0 (0,45 )
(0, 2 )
" 2(0; 2)
"(0; 2) "(0; 2)
do OI
OI
uuur
uuur
uuur
y
x
I'' I' I
O
Trang 18Qua bài học cần nắm:
+ Định nghĩa phép đồng dạng, định nghĩa hình đồng
dạng
+ các tính chất của nó
Về nhà:
+ Giải các bài tập SGK-T33
+ Ôn tập và giải bài tập ôn tập SGK – T34,35
+ giờ sau ôn tập chương I