1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

chuong-1-bai-4_474_1408155145

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HE TRUC TOA DO TaiLieu VN BÀI 4 BÀI 4 HỆ TRỤC TOẠ ĐỘHỆ TRỤC TOẠ ĐỘ BÀI GIẢNG HÌNH HỌC 10BÀI GIẢNG HÌNH HỌC 10 TaiLieu VN KIỂM TRA BÀI CŨ KIỂM TRA BÀI CŨ Hãy nêu định nghĩa tọa độ của một điểm,độ dài[.]

Trang 1

BÀI 4: HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

BÀI GIẢNG HÌNH HỌC 10

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ :

Hãy nêu định nghĩa tọa độ của một điểm,độ dài đại số của một véc tơ trên một trục?

CÂU HỎI

a ( 2;3)  = −

A / a 2i 3j;  = −  

C/ a  = − + 2i 3j;  

B/ a  = − − 2i 3j;  

D/Các Đ/A trên đều sai Hãy chọn cách viết đúng:

Cho véc tơ :

Trang 3

AB ae= 

Đáp án: C

.*Cho điểm M tùy ý trên trục (0;e) 

Khi đó có duy nhất một số k sao cho .Ta gọi số k đó là tọa độ của điểm M đối với trục đã cho

TRẢ LỜI

*Cho hai điểm A, B trên trục(0;e)

Khi đó có duy nhất một số a sao cho .

Ta gọi số a đó là độ dài đại số của đối với trục đã cho Kí

hiệu :

AB

a AB =

OM ke= 

Trang 4

2.Hệ trục tọa độ

3.Tọa độ của các vectơ

4.Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng tọa độ của trọng tâm tam giác.

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (TT)

BÀI 4:

DESCARTES

(31/3/1596 – 11/2/1650)

Tiết 10

u v,u v,ku      + −

Trang 5

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (TT)

BÀI 4 :

2.Hệ trục tọa độ:

a )Định nghĩa:

b )Tọa độ của vectơ :

c) Tọa độ của một điểm :

DESCARTES

(31/3/1596 – 11/2/1650)

4

x2

2 lim ≥≥

CÂU HỎI

Hãy xác định tọa độ của vectơ trên hình vẽ ?

OM

Trang 6

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (TT)

BÀI 4:

DESCARTES

(31/3/1596 – 11/2/1650)

TRẢ LỜI

Tọa độ của vec tơ đối với hệ trục Oxy được gọi là tọa độ của điểm M đối với hệ trục đó

OM

M(x;y) ⇔ OM xi yj  = +  

Cặp(x;y) là tọa độ của điểm M Số x gọi là hoành độ,y gọi là tung độ của điểm M.

Trang 7

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (TT)

BÀI 4 :

DESCARTES

(31/3/1596 – 11/2/1650)

d) Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ trong mặt phẳng

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho

A A B B

A(x ;y ),B(x ;y )

Tính tọa độ AB 

CÂU HỎI

TRẢ LỜI

OA x i y j;OB x i y j.

AB OB OA (x x )i (y y )j

     

B A B A

AB (x= − x ;y − y )

Vậy :

Trang 8

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (TT)

BÀI 4 :

DESCARTES

(31/3/1596 – 11/2/1650)

3.Tọa độ của các vectơ

u v,u v,ku      + − CÂU HỎI

Cho u (x ;y ),v (x ;y )  = 1 1  = 2 2

Tính tọa độ của các vectơ u v,u v,ku      + −

u (x ;y ) u x i y j.

v (x ;y ) v x i y j.

u v (x x )i (y y )j   + = +  + + 

u v (x x )i (y y )j   − = −  + − 

u v (x x ;y y )

⇒ + =   + +

u v (x x ;y y )

⇒ − =   − −

ku kx i ky j  =  +  ⇒ ku (kx ;ky )  = 1 1

Trang 9

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (TT)

BÀI 4

DESCARTES

(31/3/1596 – 11/2/1650)

Cho u (x ;y ),v (x ;y ),k R  = 1 1  = 2 2 ∈

Khi đó: u v (x x ;y y )   + = 1 + 2 1 + 2

u v (x x ;y y )   − = − −

ku (kx ;ky )  =

Hai vectơ u (x ;y ),v (x ;y )  = 1 1  = 2 2

cùng phương khi

và chỉ khi có số k thỏa mãn :

=

 =

Trang 10

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (TT)

BÀI 4:

DESCARTES

(31/3/1596 – 11/2/1650)

Tọa độ của vectơ u 2a b  = −  

A / u (7; 7);  = − B/ u (9; 11);  = −

D/ u ( 1;5);  = − C/ u (9;5);  =

TRẢ LỜI

Đáp án: B

Trang 11

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (TT)

BÀI 4:

DESCARTES

(31/3/1596 – 11/2/1650)

4.Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng tọa độ của trọng

Cho A(x ;y ),B(x ;y )A A B B

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB.Chứng minh:

I

I

x x x

2

y y y

2

+

 =



 =



TRẢ LỜI

I là trung điểm của đoạn thẳng AB,Ta có:

OA OB OI

2

+

=

 

x x y y

x i y j i j

Vậy tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

Trang 12

(31/3/1596 – 11/2/1650)

BÀI 4:

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (TT)

Cho tam giác ABC ,trọng tâm G,

Chứng minh rằng: OA OB OC

OG

3

=

  



CÂU HỎI

GA GB GC O   + + =

GO OA GO OB GO OC O

⇔       + + + + + =

OA OB OC

3

+ +

⇔ =

  



OA OB OC 3OG

⇔   + + = 

(Quy tắc 3 điểm)

Trang 13

(31/3/1596 – 11/2/1650)

BÀI 4:

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (TT)

Từ (*) nếu thì tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là :A A B B C C

A(x ;y ),B(x ;y ),C(x ;y )

x x x y y y

Trang 14

Củng cố : Kiến thức cần nhớ

M(x;y) OM (x;y)

+ ⇔ =

Với O là gốc tọa độ

Trong đó M ,M1 2

Lần lượt là chân

đường vuông góc

hạ từ M xuống Ox

và Oy

+ Nếu A(x ;y ),B(x ;y )A A B B

Thì

Cho u (x ;y ),v (x ;y ).= 1 1 = 2 2

u v (x x ;y y ) + = + +

Hai vectơ

cùng phương khi và chỉ khi có số k thỏa mãn

x ky

x ky

=

+.Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng

AB thì

I

I

x

2

y

2

+

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì

G

G

x x x x

3

y y y y

3

+ +

 =



 =



Trang 15

CÂU HỎI

Cho tam giác ABC trọng tâm là gốc tọa độ,biết tọa

độ hai đỉnh là A(-3;5),B(0;4).Tọa độ đỉnh C là : A/ (-5;1) ;B/ (3;7) ;C/ (3;-9) ;D/(5;0).

TRẢ LỜI

Đáp án : C.

DESCARTES

(31/3/1596 – 11/2/1650)

BÀI 4:

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (TT)

Trang 16

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (TT)

BÀI 4:

* Bài tập về nhà

Bài 1,2,3,4,5,6,7,8 SGK trang 26

DESCARTES

(31/3/1596 – 11/2/1650)

Trang 17

Xin chân thành cảm

ơn quý thầy cô

CHÀO TRÂN TRỌNG

Ngày đăng: 20/04/2022, 16:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BÀI GIẢNG HÌNH HỌC 10 BÀI GIẢNG HÌNH HỌC 10 - chuong-1-bai-4_474_1408155145
10 BÀI GIẢNG HÌNH HỌC 10 (Trang 1)
hình vẽ ? - chuong-1-bai-4_474_1408155145
hình v ẽ ? (Trang 5)
w