1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

MICROSOFT EXCEL

26 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 306 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TEMPLATE MICROSOFT EXCEL Các thành phần trong cửa sổ Excel Formular bar Sheet tab Các thành phần trong cửa sổ Excel • Title bar thanh tiêu đề • Menu bar thanh lệnh • Toolbar thanh công cụ • Formular b[.]

Trang 1

MICROSOFT EXCEL

Trang 2

Các thành phần trong cửa sổ Excel

Formular bar

Trang 3

Các thành phần trong cửa sổ Excel

• Title bar: thanh tiêu đề

• Menu bar: thanh lệnh

• Toolbar: thanh công cụ

• Formular bar: thanh công thức

• Sheet tab: chứa các sheet trong workbook

Trang 4

Cấu trúc của một workbook

Workbook là tập tin excel có phần mở

rộng mặc định là XLS

Một Workbook : có tối đa 255 sheet

Worksheet:là một bảng tính gồm các

dòng và cột

Trang 5

Cấu trúc của một sheet

Hàng (row):có tối đa là 65.536 hàng, được

đánh số thứ tự từ 1 đến 65.536

• Cột (column): có tối đa là 256 cột, được

đánh số từ A, B, Z,AA,AB AZ, IV

• Ô (cell): là giao của cột và hàng, dữ liệu

được chứa trong các ô

Trang 6

Địa chỉ của một ô (cell)

Địa chỉ của ô :

<tên cột><Chỉ số dòng>

Con trỏ ô: là một khung nét đôi, ô chứa con

trỏ ô được gọi là ô hiện hành

Trang 7

Địa chỉ của một khối

Vùng (Range/ Block/ Array/ Reference): gồm

nhiều ô liên tiếp nhau, được xác định bởi

<ô góc trên bên trái>:<ô góc dưới bên phải>

Ví dụ C5:F10

Gridline: đường lưới (Gridline) dùng để phân

cách giữa các ô Bật/ tắt Gridline, vào lệnh Tools/

Options/ View/Gridline

Trang 8

Các thao tác trên sheet

Trang 9

Các kiểu dữ liệu và cách nhập

Trang 10

Kiểu dữ liệu số

• Gồm: 0 9, +, -, *, /, (, ), E, %, $, ngày và giờ

Trang 12

Dữ liệu dạng số (Number)

Decimal symbol: quy ước dấu phân cách phần thập

phân

No of digits after decimal: số chữ số thập phân

Digits grouping symbol: Dấu phân cách hàng ngàn

Digits grouping : Số số hạng trong nhóm

Negative nuber format: định dạng số âm

Trang 13

Dữ liệu dạng số (Number)

Trang 14

Dữ liệu dạng ngày (Date)

Chọn kiểu ngày

Trang 15

Dữ liệu dạng giờ (Time)

Chọn kiểu giờ

Trang 16

Dữ liệu kiểu chuỗi (Text)

• Dữ liệu chuỗi bao gồm ký tự chữ và số,

• Không dùng để tính toán

• khi nhập thì mặc định là canh TRÁI trong ô

Trang 17

Dữ liệu kiểu công thức (Formula)

• Dữ liệu kiểu công thức bắt đầu bằng dấu =

• với dữ liệu kiểu công thức thì giá trị hiển thị trong ô là kết quả của công thức đó:

• Có thể là một trị số

• Một ngày tháng, một giờ,

• Một chuỗi hay một thông báo lỗi

• Công thức là sự kết hợp giữa các toán tử và toán hạng

Trang 18

Các loại địa chỉ và các thông báo lỗi

Trang 20

Các loại địa chỉ

Ví dụ địa chỉ tương đối

Trang 21

Các loại địa chỉ

Địa chỉ tuyệt đối: là địa chỉ được giữ cố

định trong khi copy công thức

$<Tên cột>$<Chỉ số dòng>

• Ví dụ: $A$1, $A$1:$C$1

Trang 22

Các loại địa chỉ

Ví dụ địa chỉ tuyệt đối:

Trang 24

Các loại địa chỉ

Trang 25

Các loại địa chỉ

Cách chuyển đổi giữa các loại địa chỉ:

Nhấn phím F4 để chuyển từ địa chỉ tương đối sang tuyệt đối và hổn hợp

A1 $A$1 A$1 $A1 A1

Trang 26

Các thông báo lỗi trong Excel

Thông báo

#DIV/0! Trong công thức có phép tính chia cho 0

#N/A Công thức tham chiếu đến ô có giá trị không tìm thấy hoặc nhập hàm thiếu đối số

#NAME? Trong công thức có tên hàm hoặc tên ô sai

#NULL Xãy ra khi xác định giao giữa 2 vùng nhưng vùng giao nhau là rỗng

#NUM! Dữ liệu số bị sai

Ngày đăng: 20/04/2022, 16:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Worksheet:là một bảng tính gồm các dòng và cột  - MICROSOFT EXCEL
orksheet là một bảng tính gồm các dòng và cột (Trang 4)
w