Slide 1 CHỦ ĐỀ HIĐROCACBON KHÔNG NO Cấu tạo của anken Liên kết π H H H π σ H CC bền vững kém bền Liên kết σ Liên kết π dễ bị cắt đứt III TÍNH CHẤT HÓA HỌC Cấu tạo của ankin C C 1 liên kết σ bền vững 2[.]
Trang 1CHỦ ĐỀ HIĐROCACBON
KHÔNG NO
Trang 2Cấu tạo của anken
Trang 3Cấu tạo của ankin
Trang 41 Phản ứng cộng của anken
Liên kết π kém bền nên dễ bị cắt đứt, gây nên tính chất hóa học đặc trưng của hiđrocacbon không no: dễ tham gia phản ứng cộng , tạo
thành hợp chất no tương ứng
Trang 7PHẢN ỨNG MINH HỌA ETILEN TÁC DỤNG
VỚI DUNG DỊCH Br 2
C 2 H 5 OH +
H 2 SO 4 đ
Dung dịch Brom
Trang 8Các anken cũng tham gia phản ứng cộng với nước (H 2 O), với hiđro halogen (HCl, HBr, HI), với các axit mạnh.
Trong phản ứng cộng HX vào
liên kết đôi, nguyên tử H cộng
vào nguyên tử cacbon có nhiều
H hơn, còn X cộng vào nguyên
tử cacbon có ít H hơn.
c Cộng HX ( X là OH, Br, Cl)
Quy tắc cộng Mac-côp-nhi-côp
Trang 11khả năng xúc tác) phản ứng dừng lại ở giai đoạn 1 tạo anken.
Trang 12Thí nghiệm: Dẫn khí axetilen sục vào dung dịch brom.
b Phản ứng cộng Brom (Br2)
Trang 14- Hiện tượng: Hiện tượng: Ankin làm mất màu d Ankin làm mất màu d ung dịch brom.
Br Br
(Nâu đỏ)
Trang 15HgCl 2
150 - 200°C
Trang 18b Cộng Brom
CH4 32=CH-CH=CH 2 1 2 + Br2 CH2=CH – CH - CH2
Br Br (Sản phẩm chính)
4 3 2 1
0
80 1:1
Trang 19c Cộng hiđro halogen:
CH4 32=CH-CH=CH 2 1 2 + HBr CH2=CH - CH – CH3
Br (Sản phẩm chính)
4 3 2 1
0
80 1:1
C
→
Cộng 1,4:
Cộng 1,2:
Ở nhiệt độ thấp (- 80 o C) phản ứng ưu tiên xảy ra theo kiểu cộng 1,2
Ở nhiệt độ cao hơn ( 40 o C ) phản ứng ưu tiên xảy ra theo kiểu cộng
1,4
Ở nhiệt độ thấp (- 80 o C) phản ứng ưu tiên xảy ra theo kiểu cộng 1,2
Ở nhiệt độ cao hơn ( 40 o C ) phản ứng ưu tiên xảy ra theo kiểu cộng
1,4
Trang 204 Phản ứng trùng hợp:
nCH 2 = CH 2 t 0 , P, xt CH 2 CH 2
nPhương trình:
Phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương
tự nhau tạo thành những phân tử rất lớn (gọi là polime).
a Phản ứng trùng hợp của anken :
Trang 22n
Trang 24c Phản ứng đime hóa và phản ứng trime hóa của
Trang 255 Phản ứng thế bằng ion kim loại của ank-1-in Thí nghiệm: Dẫn khí axetilen sục vào dung dịch bạc nitrat trong amoniac
Trang 26PHẢN ỨNG THẾ BẰNG ION KIM LOẠI
Trang 27Hiện tượng: có kết tủa vàng nhạt xuất hiện
- Đây là phản ứng phân biệt ank-1-in (R-C≡ CH) với anken và
Chú ý: Chỉ có ank – 1 – in mới có phản ứng này các
ankin khác không cho phản ứng này.
Trang 28R – C ≡ C –
linh động
Trang 296 Phản ứng oxi hóa
a Phản ứng oxi hóa hoàn toàn của anken
Khi bị đốt với oxi, etilen và các đồng đẳng đều cháy và tỏa nhiều nhiệt.
Trang 30C 2 H 5 OH + H 2 SO 4 đ
Thí nghiệm minh họa
Etilen bị đốt cháy
Trang 31b Phản ứng oxi hóa hoàn toàn của ankin
Trang 32c Phản ứng oxi hóa hoàn toàn của ankađien
Trang 33d Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn của anken
Anken làm mất màu dung dịch KMnO 4 (thuốc tím) và có kết tủa màu đen của MnO 2
Thí nghiệm:
Hiện tượng:
→ Phản ứng dùng để nhận biết anken.
Trang 34THÍ NGHIỆM ETILEN TÁC DỤNG VỚI
Trang 35e Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn của ankin
Thí nghiệm: Cho khí axetilen tác dụng với dung dịch KMnO 4
Trang 37- Hiện tượng: dung dịch KMnO 4 bị mất màu sau phản ứng.
- Phản ứng để phân biệt ankin với ankan
f Oxi hóa không hoàn toàn của ankađien:
Ankađien cũng làm mất màu thuốc tím (KMnO 4 ) tương tự như anken, ankin.
Trang 381 Điều chế anken
Trang 39a Trong phòng thí nghiệm
2 Điều chế ankin
CaC 2 + 2 H 2 O → Ca(OH) 2 + C 2 H 2 ↑
b Trong công nghiệp
Axetilen được sản xuất từ metan:
2 CH 4 CH ≡ CH + 3 H 1500°C 2
Làm lạnh nhanh
Trang 43Câu 1: Chất làm mất màu dung dịch
Brom là chất nào sau đây?
Trang 44Câu 2: Hidro hóa hoàn toàn
buta-1,3-đien thu được
A butan.
B pentan.
C but-1-en.
D isobutan.
Trang 45Câu 3: Hiđrocacbon nào sau đây khi bị đốt cháy cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2?
A Ankan.
B Anken.
C Ankin.
D Ankađien.
Trang 46Câu 4: Chất nào không tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac?
A But-1-in.
B But-2-in.
C Propin.
D Axetilen.
Trang 47Câu 5: Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, but – 2 – in và axetilen Số chất làm mất màu dung