(Phụ lục số 01a) (Phụ lục 03) CÔNG TY TNHH MUA BÁN NỢ VIỆT NAM ĐƠN VỊ THỰC HIỆN XXX CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày tháng năm 20 PHƯƠNG ÁN MUA NỢ ĐỂ THU HỒI[.]
Trang 1(Phụ lục 03)
CÔNG TY TNHH MUA BÁN NỢ VIỆT NAM
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN: XXX
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20
PHƯƠNG ÁN MUA NỢ ĐỂ THU HỒI NỢ TẠI (TÊN DOANH NGHIỆP)
Các căn cứ để xây dựng phương án:
- Căn cứ các đề nghị mua, bán và xử lý nợ (của chủ nợ, khách nợ);
- Căn cứ văn bản thỏa thuận, thống nhất giữa DATC với doanh nghiệp và
đại diện chủ sở hữu của doanh nghiệp về phương án mua nợ;
- Căn cứ các quy định hiện hành của DATC;
- Căn cứ
Cán bộ, nhân viên xây dựng phương án mua nợ để thu hồi nợ với các nội
dung chính như sau:
PHẦN I THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP
I Giới thiệu chung về doanh nghiệp
1 Thông tin chung
- Tên doanh nghiệp:
- Mã số doanh nghiệp:
- Trụ sở chính:
- Người đại diện theo Pháp luật
2 Ngành nghề hoạt động
3 Vốn đầu tư của Chủ sở hữu:
4 Lĩnh vực hoạt động và tình hình sản xuất kinh doanh chính của doanh
nghiệp
5 Tổ chức, bộ máy quản lý điều hành, nhân sự của doanh nghiệp
II Tình hình tài chính, tài sản:
Trang 21.1 Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (nếu có):
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN
I Tiền và các khoản tương đương tiền
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
III Các khoản phải thu ngắn hạn
IV Hàng tồn kho
V Tài sản ngắn hạn khác
B – TÀI SẢN DÀI HẠN
I Các khoản phải thu dài hạn
II Tài sản cố định
III Bất động sản đầu tư
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
V Tài sản dài hạn khác
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
A NỢ PHẢI TRẢ
I Nợ ngắn hạn
II Nợ dài hạn
B Vốn chủ sở hữu
I Vốn chủ sở hữu
II Nguồn kinh phí và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
1.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2 Các khoản giảm trừ
3 Doanh thu thuần
4 Giá vốn hàng bán
5 Lợi nhuận gộp
6 Doanh thu hoạt động tài chính
7 Chi phí tài chính, bán hàng, QLDN……
8 Lợi nhuận thuần
9 Lợi nhuận khác
10 Lợi nhuận sau thuế TNDN
11 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
12 Lao động bình quân
13 Thu nhập bình quân
1.3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ:
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Trang 32 Danh mục tài sản đến thời điểm (gần nhất):
Tài sản cố định (triệu đồng) Nguyên giá Khấu hao lũy kế Giá trị còn lại (triệu đồng) Tỷ lệ % còn lại
TSCĐ hữu hình
TSCĐ vô hình
3 Tình hình nhà xưởng, đất đai đến thời điểm……(gần nhất):
Tài sản Địa điểm Diện tích (m 2 ) Thời hạn sử dụng
Giấy Chứng nhận QSD đất/
Hợp đồng
Tình hình sử dụng
I Đất được giao sử dụng
II Đất thuê
III Các hình thức khác
4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn (nếu có) :
5 Các thông tin khác của doanh nghiệp (Thông tin về vấn đề khởi kiện giữa các bên, tranh chấp pháp lý, vi phạm môi trường của doanh nghiệp)
6 Đánh giá của đơn vị thực hiện phương án:
- Thực trạng tình hình tài chính, tài sản, công nợ của doanh nghiệp
- Thuận lợi, khó khăn trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
- Nguyên nhân thua lỗ,
PHẦN II PHƯƠNG ÁN MUA NỢ
I Tình hình nợ phải trả của doanh nghiệp đến thời điểm (thời điểm gần nhất)
1 Tình hình các khoản nợ dự kiến mua:
- Giá trị các khoản nợ (Nợ gốc; Nợ lãi, Nợ lãi quá hạn, phí )
- Tài sản thế chấp và các biện pháp bảo đảm của các khoản nợ:
+ Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm
Trang 42 Các khoản nợ khác.
- Giá trị khoản nợ (Nợ gốc; Nợ lãi):
- Tài sản thế chấp và các biện pháp bảo đảm nợ
3 Đánh giá khả năng thu nợ:
- Xử lý tài sản bảo đảm nợ để thu nợ;
- Hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp;
- Các cam kết trả nợ của nhà đầu tư, bên thứ ba…
II Đề xuất giá mua nợ:
1 Căn cứ đề xuất giá mua nợ:
- Mức giá chào bán khoản nợ của chủ nợ;
- Giá trị tài sản đảm bảo của khoản nợ: Căn cứ theo kết quả chứng thư thẩm định giá và hiện trạng khảo sát và hồ sơ tài sản
- Nguồn trả nợ của khách nợ hoặc cam kết trả nợ của bên thứ 3 (nếu có)
- Các văn bản cam kết trả nợ của Khách nợ, Cơ quan chủ sở hữu (nếu có)
2 Dự kiến mức giá mua nợ và chênh lệch giữa mệnh giá khoản nợ với giá vốn mua nợ.
STT Chủ nợ
PHẦN III
DỰ KIẾN PHƯƠNG ÁN THU HỒI KHOẢN NỢ
I Thu hồi nợ bằng tiền trực tiếp từ khách nợ:
II Xử lý tài sản bảo đảm hoặc tài sản khác để thu nợ (bao gồm cả việc nhận tài sản để cấn trừ nợ):
- Dự kiến hình thức xử lý tài sản: Bán hoặc nhận tài sản để cấn trừ nợ
- Thẩm định giá tài sản
- Mức giá bán tài sản hoặc cấn trừ
III Các hình thức khác:
Nhận chuyển giao nghĩa vụ trả nợ từ khách nợ sang bên thứ ba; Ủy thác thu
nợ hoặc thu hồi nợ thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ đòi nợ hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, bán nợ
Trang 5PHẦN IV
DỰ KIẾN HIỆU QUẢ CỦA PHƯƠNG ÁN
I Hiệu quả về kinh tế.
1 Tổng giá trị sổ sách các khoản nợ DATC đã mua
2 Giá mua nợ
3 Chênh lệch
4 Xóa một phần khoản nợ (nếu có)
5 Nợ còn lại phải trả DATC
6 Tổng doanh thu thu hồi nợ
- Thu phần nợ còn lại
- Lãi phát sinh
7 Tổng chi phí mua nợ
- Giá mua nợ
- Chi phí quản lý (dự kiến).
- Chi phí sử dụng vốn (dự kiến)
Hiệu quả: (6)-(7)
II Hiệu quả về mặt xã hội
PHẦN V
TỔ CHỨC THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN
CÁC CÁN BỘ, CHUYÊN VIÊN
XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
TRƯỞNG ĐƠN VỊ