1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

K10 - Bai 26 Luyen tap Nhom halogen

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 Nguyên tố Halogen F Cl Br I 3s23p5 4s24p5 5s25p5 Cl Cl Cl Cl (Cl2) Br Br Br Br (Br2) I I I I (I2) Cấu hình electron lớp ngoài cùng (ns2np5) Cấu tạo phân tử (liên kết cộng hóa trị không cực) 2s[.]

Trang 2

Nguyên tố

3s23p5 4s24p5 5s25p5

Cl:Cl Cl-Cl (Cl2)

Br:Br Br-Br (Br2)

I:I I-I (I2)

Cấu hình electron

lớp ngoài cùng

(ns2np5)

Cấu tạo phân tử

(liên kết cộng hóa

trị không cực)

2s22p5

F:F F-F (F2)

Trang 3

a Cấu tạo nguyên tử:

b Cấu tạo phân tử:

- Bán kính nguyên tử tăng từ flo đến iot.

- Có 7e lớp ngoài cùng (ns2np5).

- Phân tử gồm có 2 nguyên tử, liên kết cộng hóa trị không cực.

Nhận xét : Bán kính nguyên tử từ Flo đến Iot.

Có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?

Phân tử có bao nhiêu liên kết? Thuộc loại liên kết gì?

Trang 4

F Cl Br I

Độ âm điện giảm dần

Tính oxi hóa giảm dần

Tính oxi hóa:

Các halogen

Hầu hết kim loại

Ví dụ: Na, K, Cu, Fe…

Nhiều phi kim

Ví dụ: H2…

Nhiều hợp chất

Ví dụ: H2O, KOH, Ca(OH)2 …

Độ biến thiên

độ âm điện từ

F đến I?

Trang 5

a Tính chất hóa học của đơn chất halogen

- Tính oxi hóa: Oxi hóa được hầu hết kim loại, nhiều phi kim và hợp chất.

- Tính oxi hóa giảm dần từ F đến I.

Trang 6

X2

Phản

ứng

Với kim

loại

Oxi hóa được….……

các kim loại tạo ra muối

… :

Ca + F2

Oxi hóa đựơc

…………các kim loại tạo ra muối…………

phản ứng cần

…………:

Fe + Cl2  

Oxi hóa được

…………kim loại tạo ra muối ………, phản ứng cần

…… :

Cu + Br2

Oxi hóa được

…………kim loại tạo ra muối……… Phản ứng chỉ xảy ra khi

…………

hoặc có :

Al + I2  

 

t o

 

t o

) (H2O

xt

 

tất cả

florua

hầu hết

clorua, nhiệt độ:

nhiều

bromua nhiệt độ

nhiều

iotua.

đun nóng

xúc

cao hơn:

tác:

CaF2

2FeCl3

3

2 3

Trang 7

Với khí

hidro

Trong

……… ,ở t 0

thấp (-252 0 C)

và nổ mạnh:

(3)

F2 + H2

Cần

………

……….:

(4)

Cl2 + H2

Cần

:

Br2 + H2

Cần phản ứng .:

I2 + H2

 

as

 

t o

X 2

Phản ứng

bóng tối, chiếu ánh

sáng

nhiệt độ cao

nhiệt độ cao hơn,

thuận nghịch

2HI

Trang 8

X 2

Phản ứng

Với nước Phân hủy

mãnh liệt

H2O ở ngay nhiệt độ thường:

(5)

  F2 +H2O

Ở nhiệt độ thường :

 (6)

Cl2 + H2O

Ở nhiệt độ thường

chậm hơn

so với clo:

Br2 + H2O  

Hầu như không

phản ứng

4HF + O2

HCl + HClO

HBr + HBrO 2

Trang 9

III Tính chất hóa học của các hợp chất của Halogen

•Axit halogenhiđric (HX)

HF HCl HBr HI

Tính axit tăng

Trang 10

Điện phân hỗn

hợp KF và HF

(lỏng):

HF

 

CLO Cho axit HCl đặc + chất oxi hóa mạnh (MnO2, KMnO4, KClO3 )

     

BROM Dùng Cl2 để oxi hóa NaBr (có trong nước biển) thành Br2: (7)

Cl2 + NaBr   

IOT Sản xuất I2 từ rong biển.

Trong PTN:

Cho Cl2 hoặc Br2 +

KI hoặc NaI:

(8) NaI + Cl2   

(9) NaI + Br2

 

đp Điện phân dung

dịch NaCl có màng ngăn:

NaCl + H2O

n m

đpdd

.

 

H2+ F2 MnCl2 + Cl2 

+ 2H2O

2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2  + 8H2O

2NaCl + Br2 2NaCl + I2

2NaBr +I2

MnO2+ HClđ  t o

KMnO4+ HCl 

2NaOH + H2  + Cl2 

4

2 16

2

2

2

2

2 2

Trang 11

NaF + AgNO3  không phản ứng

NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3 màu trắng

NaBr + AgNO3  AgBr + NaNO3 màu vàng

NaI + AgNO3  AgI + NaNO3

màu vàng đậm

Thuốc thử: dung dịch AgNO3

Làm thế nào

để phân biệt các ion F-, Cl-,

Br-, I- ?

Hãy viết PTHH

của các phản ứng (nếu xảy ra)

tác dụng với muối halogenua

Trang 12

Câu 1: PTHH nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng hóa học xảy ra khi đưa dây sắt nóng đỏ vào bình chứa khí clo?

B BÀI TẬP

Trang 13

Câu 2 Dãy nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?

A HCl, HBr, HI, HF

B HBr, HI, HF, HCl

C HI, HBr, HCl, HF

D HF, HCl, HBr, HI

Trang 14

D NaI

Câu 3 Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng?

A NaF

B NaCl

C NaBr

Trang 15

D Không là chất oxi hóa, không là chất khử.

Câu 4: Trong PTHH của phản ứng hóa học sau:

Brom đóng vai trò:

A Chất khử

B Chất oxi hóa

C Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

Trang 16

Câu 5 Chọn câu đúng khi nói về flo, clo,

brom, iot:

A Flo có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa mãnh liệt được nước

B Clo có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được nước

C Brom có tính oxi hóa mạnh, tuy yếu hơn flo và clo nhưng cũng oxi hóa được nước

D Iot có tính oxi hóa yếu hơn flo, clo, brom nhưng cũng oxi hóa được nước

0 2

-1 1

-2 1 2

0

2F :

Trang 17

* Bài 1:

Cho 300ml một dung dịch có hòa tan 5,85g NaCl tác dụng với 200ml dung dịch có hòa tan 34g AgNO3, thu được một kết tủa A và dung dịch B.

a.Tính khối lượng kết tủa A.

b.Tính nồng độ mol của chất còn lại trong dung dịch B (cho rằng thể tích dung dịch thu được thay đổi không đáng kể).

Trang 18

n

5 , 58

85 ,

5

170

34

3

AgNO

PTHH: NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3

0 0,1 0,1 0,1 0,1  0,1  0,1  0,1 0,1 0,2

AgCl

n = 143,5.0,1 = 14,35g.

b Vdd sau pứ = 300 + 200 = 500ml = 0,5 lít

5 , 0

1 , 0

CM(NaNO3) = CM(AgNO3 dư) = = 0,2 M

Trước pư:

Pư:

Sau pư:

a

Trang 19

* Bài 2:

Cho 69,6 g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào 500 ml dung dịch NaOH 4M (ở nhiệt độ thường).

a.Viết PTHH của các phản ứng xảy ra.

b.Tính nồng độ mol của những chất có trong dung dịch sau phản ứng Biết rằng thể tích của dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể.

Trang 20

MnO

87

6 ,

69

= 0,8 mol n NaOH = 0,5.4 = 2 mol

0,8  0,8 mol

0,8 2 mol 0,8  1,6  0,8  0,8 mol

0 0,4 0,8 0,8 mol

5 , 0

8 , 0

CM(NaCl) = CM(NaClO)

Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H 2O

Trước pư:

Pư:

Sau pư:

PTHH: MnO2+ 4HClđặc, dư  t o MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Ngày đăng: 20/04/2022, 15:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w