1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bài luyện tập nhóm halogen

24 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO AN GIANG TRƯỜNG THCS&THPT MỸ HÒA HƯNG Khí gì màu vàng lục Dùng tẩy trắng rất hay Nhưng hít phải khí này Thì tính mạng[.]

Trang 1

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO AN GIANG

TRƯỜNG THCS&THPT MỸ HÒA HƯNG

Trang 2

Khí gì màu vàng lục Dùng tẩy trắng rất hay Nhưng hít phải khí này Thì tính mạng rất gay?

Clo

ĐỐ THƠ HÓA HỌC

Trang 3

Nguyên tố nào - lỏng - đỏ nâu Dùng trong thực phẩm chế sơn pha màu Được dùng làm chất cảm quang

Có trong nước biển , để đào giếng sâu

Brom

ĐỐ THƠ HÓA HỌC

Trang 4

Khí gì tan trong nước

Ăn mòn được thủy tinh Dung dịch có ứng dụng

Để khắc chữ khắc hình?

HF

ĐỐ THƠ HÓA HỌC

Trang 5

Axit gì nhận biết Bằng quì tím đổi màu Thêm vào bạc nitrat Tạo kết tủa trắng phau.

HCl

ĐỐ THƠ HÓA HỌC

Trang 6

TUẦN 24 TIẾT 45, 46

Trang 7

Nêu đặc điểm chung về cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố Halogen?

Tiết 45 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN ( Tiết

1)

A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.

I CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ PHÂN TỬ CỦA CÁC HALOGEN

Nguyên tố

Bán kính nguyên

tử (nm) Cấu hình electron

lớp ngoài cùng

(ns 2 np 5 )

Cấu tạo phân tử

(liên kết cộng hóa

trị không cực)

2s22p5 3s23p5 4s24p5 5s25p5

F : F (F 2 )

Cl : Cl (Cl 2 )

Br : Br (Br 2 )

I : I (I 2 ) 0,064

- Bán kính nguyên tử tăng dần từ Flo đến Iot Hãy nhận xét bán kính

nguyên tử các nguyên tố Halogen từ Flo đến

Iot?

- Lớp electron ngoài cùng có 7 electron.

- Phân tử gồm 2 nguyên tử, liên kết là liên kết cộng hóa trị không cực.

Hãy nhận xét về cấu tạo phân tử các nguyên

tố halogen?

NHÓM HALOGEN

Trang 8

Tiết 45 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)

A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Tính oxi hóa mạnh: Oxi hóa được hầu hết kim loại, nhiều phi kim và hợp chất

Nêu tính chất hóa học cơ bản của các

nguyên tố

Halogen?

Trang 9

Oxi hóa được nhiều kim loại

muối Bromua, cần đun nóng

Oxi hóa được nhiều kim loại 

muối iotua , chỉ xảy

ra khi đun nóng hoặc xúc tác

Trong bóng tối ,

t o thấp (-252 o C)

và nổ mạnh

H 2 + F 2  2HF

Cần chiếu sáng, phản ứng nổ

Hầu như không tác dụng

2H 2 O + 2F 2 

4HF + O 2

H 2 O + Cl 2 HCl + HClO

H 2 O + Br 2

HBr + HBrO

Tiết 45 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)

A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC.

Nhận xét –

so sánh

Khả năng phản ứng giảm dần.

F 2 ; Cl 2 ; Br 2 ; I 2

Khả năng phản ứng giảm dần.

F 2 ; Cl 2 ; Br 2 ; I 2

Khả năng phản ứng giảm dần.

Trang 10

Tiết 45 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)

A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC.

Nguyên tố

Hãy nhận xét về tính oxi hóa của các nguyên tố halogen từ

Flo đến Iot?

Tính oxi hóa giảm dần

Tính oxi hóa

Trang 11

Tiết 45 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)

A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT HALOGEN.

1 Axit Halogenhiđric.

Dung dịch HF là axit yếu còn các dung dịch HCl, HBr, HI là các axit mạnh.

HF HCl HBr HI Tính axit taêng



* Nước Gia – ven.

-Thành phần: gồm NaCl, NaClO,

H 2 O

- Ứng dụng: tẩy màu và sát trùng

2 Hợp chất có oxi.

- Nước Gia – ven và Clorua vôi có các muối NaClO và CaOCl2 chứa ion ClO- có tính oxi hóa mạnh

Nêu thành phần, ứng dụng của nước Gia – ven

và Clorua vôi?

Vì sao nước Gia – ven và Clorua vôi có tính tẩy màu và sát trùng?

Nêu tính axit của các axit Halogenhiđric?

Tính axit của các axit Halogenhiđric biến đổi

như thế nào từ HF đến HI?*Clorua vôi.-Thành phần: CaOCl

2

- Ứng dụng: tẩy màu và sát trùng

Trang 12

Tiết 45 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)

A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.

IV PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ CÁC ĐƠN CHẤT HALOGEN

Phương pháp điều chế

- Trong CN: Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp:

Dùng Cl2 để oxi hóa NaBr (có trong nước biển) thành Br2

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2Sản xuất từ rong biển

Trang 13

Không hiện tượng

Kết tủa màu vàng nhạt

Kết tủa màu vàng

Kết tủa màu trắng

Dung dịch

AgNO3

Thuốc thử

Tiết 45 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)

A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.

Trang 14

Tiết 45 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)

B BÀI TẬP

Bài tập 1 (Bài 1 - Tr 118/ SGK)

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?

Bài tập 2 (Bài 2 - Tr 118/ SGK)

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây thì không có hiện tượng gì?

Trang 15

Tiết 45 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 1)

B BÀI TẬP

Bài tập 4 (Bài 4 - Tr 118/ SGK)

Chọn câu đúng khi nói về Flo, Clo, Brom, Iot.

A Flo có tính oxi hóa rất mạnh, oxi hóa mãnh liệt nước.

B Clo có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được nước.

C Brom có tính oxi hóa mạnh, tuy yếu hơn flo và clo nhưng nó cũng oxi

hóa được nước

D Iot có tính oxi hóa yếu hơn flo, clo, brom nhưng nó cũng oxi hóa được

nước

A chất khư

B chất oxi hóa

C vừa là chất khư, vừa là chất oxi hóa

D không là chất khư, không là chất oxi hóa

Bài tập 3 (Bài 3 - Tr 118/ SGK)

Trong phản ứng hóa học sau: SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + HBr brom đóng vai trò là

Trang 16

Tiết 46 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 2)

B BÀI TẬP

Bài tập 5 (Bài 5 – Tr 119/ SGK)

Một nguyên tố Halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 4s 2 4p 5

d So sánh tính chất hóa học của nguyên

tố này với hai nguyên tố halogen khác

đứng trên và dưới nó trong nhóm halogen

và dẫn ra phản ứng minh họa

c Tính oxi hóa mạnh.

a Viết cấu hình electron nguyên tư

đầy đủ của nguyên tố trên?

b Cho biết tên, kí hiệu và cấu tạo

phân tư của nguyên tố này?

c Nêu tính chất hóa học cơ bản và

dẫn ra những phản ứng minh họa

a 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 5

b Tên: Brom

Kí hiệu: Br Cấu tạo phân tử: Br2 ; (Br : Br)

- Phân tử gồm 2 nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không cực

d Tính oxi hóa: Cl 2 , Br 2 , I 2

Trang 17

NaCl, NaBr, NaI, HCl, H2SO4, NaOH

Bài tập 6:

Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hoá học:

Tiết 46 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 2)

B BÀI TẬP

Trang 18

NaCl, NaBr, NaI, HCl, HNO3, NaOH

QUỲ TÍM

Không hiện tượng

Trắng HCl

Vàng nhạt NaBr

T rắng

NaCl

Trang 19

Bài tập 7:

Tiết 46 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 2)

B BÀI TẬP

KMnO4 →Cl2→NaCl → HCl →FeCl2→FeCl3 → AgCl→ Cl2→Br2→ I2 →AlI3

Clorua vôi Gia-ven

10

Trang 21

Bài tập 8 (Bài 11 - Tr 119/ SGK)

Cho 300ml một dung dịch có hòa tan 5,85g NaCl tác dụng với 200ml dung dịch có hòa tan 34g AgNO3, người ta thu được một kết tủa và nước lọc.

a.Tính khối lượng chất kết tủa thu được.

b.Tính nồng độ mol của chất còn lại trong nước lọc Cho rằng thể tích nước lọc thu được thay đổi không đáng kể.

Tiết 46 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 2)

B BÀI TẬP

Trang 22

Tiết 46 Bài 26 LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN (Tiết 2)

B BÀI TẬP

NaCl

n

5 , 58

85 ,

1 , 0

Trang 23

- Làm các bài toán về halogen

Bài tập về nhà:

* Làm bài tập 6,7,8,9,13 ( Tr 119/SGK)

* xem trước bài oxi- ozon chuẩn bị cho tiết sau

Ngày đăng: 20/04/2022, 20:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w