1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

tiet-54-on-tap-201403040833

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 685,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation Tiết 54 ÔN TẬP CHƯƠNG III GV Hà Đức Cường TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH KiÓm tra bµi cò Trong c¸c kh¼ng ®Þnh sau kh¼ng ®Þnh nµo ®óng, kh¼ng ®Þnh nµo sai ? 1 Hai ph ¬ng tr×nh cã mét nghi[.]

Trang 1

Tiết 54: ÔN TẬP CHƯƠNG III

GV: Hà Đức Cường

TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH

Trang 2

Kiểm tra bài

Trong các khẳng định sau khẳng định nào

đúng, khẳng định nào sai ?

1 Hai ph ơng trình có một nghiệm duy nhất thì

t ơng đ ơng

2 Hai ph ơng trình vô nghiệm thì t ơng đ ơng

Sa i

Đúng

1) Ph ơng trình một ẩn là ph ơng

trình có dạng A(x) = B(x)

2) Hai ph ơng trình t

ơng đ ơng là hai ph

ơng trình có cùng một tập hợp nghiệm

?1) Thế nào là

ph ơng trình một ẩn?

2)Thế nào là hai ph

ơng trình t ơng đ

ơng ?

Trang 3

TiÕt 54: ¤n tËp ch ¬ng III

PT

Tích A (x). B (x) = 0

PT

Chøa Èn ë mÉu

Gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph

¬ng tr×nh

PT Bậc nhất một ẩn

ax + b = 0 (a 0)

và cách giải

PT

Đưa được

về dạng

ax + b = 0

Néi

dung

chÝnh

cña ch

¬ng III:

Phương

trình

bậc nhất

một ẩn

Néi dung chÝnh cña ch

¬ng III lµ g× ?

Trang 4

Hai phương trỡnh tương đương là hai phương trỡnh cú cựng

một tập hợp nghiệm

?1 Thế nào là hai phương trỡnh tương đương.

?2 Khi nhân hai vế của một ph ơng trình với cùng

một biểu thức chứa ẩn, ta đ ợc ph ơng trình mới có

t ơng đ ơng với ph ơng trình đã cho hay không

Tiết 54: Ôn tập ch ơng III

I Lý thuyết

Ph ơng trình mới có thể không t ơng đ ơng với ph ơng trình đã cho

Trang 5

?3 Với điều kiện nào của a thì phương trình ax + b = 0 là

một phương trình bậc nhất (a, b là hằng số)

Phương trình ax + b = 0 là phương trình bậc nhất (a, b là hằng số) khi a 0≠

?4 Một phương trình bậc nhất một ẩn có mấy nghiệm? Đánh dấu “X” vào ô vuông ứng với câu trả lời đúng.

Vô nghiệm Luôn có một nghiệm duy nhất

Có vô số nghiệm Có thể vô nghiệm, có thể một

nghiệm duy nhất, có thể vô số nghiệmX

TiÕt 54: ¤n tËp ch ¬ng III

I.Lý thuyết

Trang 6

A(x)=0 hoặc

B (x) =0

TiÕt 54: ¤n tËp ch ¬ng III I.Lý thuyết

Trang 7

3 Bài tập 50/tr33- SGK): Giải các phương trình

II Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0

1 Ph ¬ng tr×nh nµo sau ®©y lµ ph ¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn ?

A) –x - 2,3 = 0 ; B) –3x + 5y = 0; C) y2 – 16 = 0; D)

2.Để giải phương trình ta có thể:

A, Nhân cả hai vế phương trình với cùng một số khác không

B , Chia cả hai vế phương trình cho một số khác không

C, Chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu của chúng

D , Tất cả các cách trên đều đúng

2

1 0

x + =

TiÕt 54: ¤n tËp ch ¬ng III

a) 3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 + x -

7

− − + = − +

b)

Trang 8

3.Bài tập 50/tr33- SGK): Giải các phương trình

a) 3 – 4x(25 – 2x) = 8x 2 + x -

7

<=> 3 – 100x + 8x 2 = 8x 2 +

x – 300

<=> -101x = - 303

<=> x = 3

Vậy tập nghiệm của PT: S

= {3}

<=> 8 – 24x – 4 – 6x = 140 – 30x – 15

<=> -30x + 30x = 140 – 4 – 15

<=> 0x = 121 Phương trình vô nghiệm

TiÕt 54: ¤n tËp ch ¬ng III

Trang 9

Gi¶i ph ¬ng tr×nh

sau: (2x – 5)(3x+1) = 0

⇔ 2x – 5 = 0 HoÆc 3x+1 = 0

5 2

x

3

x = −

2

2

2

xx x x

[ 2 ( 3) ( 3) ] 0

(2 1)( 3) 0

VËy tËp nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh

lµ:

1 5

;

3 2

S = − 

2x + 5x − 3x = 0

0

x

⇔ = 2x − =1 0

3 0

x + = HoÆc

HoÆc

HoÆc 0

x

⇔ = 1

2

x = HoÆc x = − 3 VËy tËp nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh lµ:

1 0; ; 3

S =  − 

III Ph ¬ng tr×nh

tÝch

Bµi51d/tr33s gk

TiÕt 54: ¤n tËp ch ¬ng III

Trang 10

0x = 0

ĐKXĐ: x

2 ≠ ± => (x+1)(x+ 2)+(x-1)(x- 2) = 2(x2+2)

2x2 - 2x2+ 3x - 3x + 4 - 4 = 0

x2+ 2x + x + 2+ x2-2x–x+2 = 2x2+ 4

- Ph ơng trình nghiệm đúng với mọi

Bài 52d/ SGK 33Giải PT sau: IV.Ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu Nêu cách giải PT chứa ẩn ở mẫu ? Cách giải PT chứa ẩn ở mẫu B1: Tìm ĐKXĐ của PT B2: Qui đồng mẫu cả hai vế , rồi khử mẫu B3: Giải PT vừa nhận đ ợc Hãy tìm ĐKXĐ của PT? Qui đồng mẫu cả hai vế , rồi khử mẫu ta đ ợc PT nào ? Tiết 54: Ôn tập ch ơng III

2

2 2

1 1 2( 2)

Trang 11

Mét ph ¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn cã mÊy

nghiÖm?

Cã thÓ v« nghiÖm, cã thÓ cã mét

nghiÖm duy nhÊt còng cã thÓ cã v«

sè nghiÖm

Trang 12

Các b ớc giải PT chứa

ẩn ở mẫu?

1.Tìm ĐKXĐ

2 Quy đồng mẫu hai vế của PT rồi khử mẫu?

3 Giải PT nhận đ ợc.

4 Kết luận: Trong các giá trị của ẩn tìm đ ợc ở

b ớc 3, các giá trị thoả mãn ĐKXĐ chính là nghiệm của PT đã cho.

Trang 13

C©u 2 PT: ax + b

= 0 cã nghiÖm duy

nhÊt khi nµo?

PT ax + b = 0 cã nghiÖm duy nhÊt khi a kh¸c 0.

Ph ¬ng tr×nh : ax +

b = 0 cã nghiÖm duy

nhÊt khi nµo?

Trang 14

Chọn : D

Chọn câu trả lời đúng:

A A(x).B(x) = 0 A(x) = 0

B A(x).B(x) = 0 B(x) = 0

C A(x).B(x) = 0 A(x) = 0 và B(x) = 0

D A(x).B(x) = 0 A(x) = 0 Hoặc B(x) = 0

Trang 15

H ớng dẫn ôn tập về nhà:

 Bài tập : 50, 51 , 52, 53, 54, 55 trang 33 – 34 SGK,

Xem thêm các bài trong SBT để tham khảo và luyện nâng cao

 Xem lại kiến thức giải bài toán bằng cách lập ph

ơng trình

Tiết 54: Ôn tập ch ơng III

 Tiết sau ụn tập tiếp ch ơng III

Ngày đăng: 20/04/2022, 12:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w