1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HK2 toan 6 bac ninh

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 122,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A 2 Tính tỉ số phần trăm giữa số học sinh khá và giỏi so với học sinh cả lớp.. Chứng tỏ tia Oz là tia phân giác của xOt c Vẽ tia Om là tia đối của t

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: Toán – Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 (3 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) 2 1 10

3 5  7

b)  3 2

9

 

c) 13 2 4 4.4 4 2

3 9 9 9 3

d) 3 0, 25 :3 2 2020

Bài 2 (2 điểm) Tìm x, biết:

a) 3 1

8 4

x 

b) 3 1 7 64

2x 7 8 49

c) 5 2 11 10%

3x 10

d) 2 1  0

2

3 3 x  

Bài 3 (1,5 điểm) Lớp 6A có 40 học sinh Số học sinh giỏi bằng 3

10 số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng 50% số học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá

1) Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A

2) Tính tỉ số phần trăm giữa số học sinh khá và giỏi so với học sinh cả lớp

Bài 4 (2,5 điểm) Cho xOz, yOz là hai góc kề bù, biết xOz 70

a) Tính số đo yOz .

b) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, có chứa tia Oz, vẽ tia Ot sao cho

140

xOt

   Chứng tỏ tia Oz là tia phân giác của xOt

c) Vẽ tia Om là tia đối của tia Oz Tính số đo yOm .

Bài 5 (1 điểm)

Tính A = 1 5 11 19 29 41 55 71 89

2 6 12 20 30 42 56 72 90        .

Ngày đăng: 20/04/2022, 05:49

w