Ác hen ti na (Argentina) Ma rốc (Morocco) ISO Alpha 2 Mã MA Phần I Danh mục những sản phẩm cấm nhập hoặc cho phép nhập khẩu (hoặc quá cảnh) có điều kiện Tiết I Động vật sống và sản phẩm từ động vật Ch[.]
Trang 1ISO Alpha-2 Mã: MA
Phần I: Danh mục những sản phẩm cấm nhập hoặc cho phép nhập khẩu (hoặc quá cảnh) có điều kiện
Chương 1
Mục
01.01-06
Chương 2
Chương 3
Mã HS
Động vật sống
Vật cấm nhập khẩu Tất cả các loài động vật trừ ong, đỉa, tằm và ký sinh trùng
Vật nhập khẩu có điều kiện Ong, đỉa, tằm và ký sinh trùng
Thịt và ngũ tạng động vật có thể ăn được
Chưa có quy định
Cá và loài giáp xác, động vật thân mềm và các loài thủy sinh không xương sống
Chưa có quy định
Chương 4
Mục
04.01-10
Chương 5
Mã HS
Sản phẩm bơ sữa; trứng chim, mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được có nguồn gốc động vật, không được chỉ
rõ hoặc quy định
Vật nhập khẩu có điều kiện Sản phẩm bơ sữa và mật ong tự nhiên
Các sản phẩm có nguồn gốc từ động vật không được chỉ
rõ hoặc quy định
Chưa có quy định
Chương 6
Chương 7
Chương 8
Chương 9
Cây trồng và các thực vật khác; hành, rễ cây và các thực vật cùng loại; hoa và lá dùng để trang trí
Chưa có quy định
Những loại rau, rễ và củ ăn được
Chưa có quy định
Quả và hạt ăn được; vỏ cam quýt hoặc dưa hấu
Chưa có quy định
Cà phê, trà, mate và gia vị
Chưa có quy định
Trang 2Chương 10
Chương 11
Chương 12
Chương 13
Chương 14
Ngũ cốc
Chưa có quy định
Các sản phẩm của ngành xay; mạch nha; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
Chưa có quy định
Hạt và quả có dầu; các loại hạt khác, hạt giống và hoa quả khác; cây công nghiệp hoặc cây thuốc; rơm và cỏ khô
Chưa có quy định
Mủ, nhựa, nhựa thông và các loại nhựa cây và chất chiết xuất thực vật khác
Chưa có quy định
Vật liệu để bó rau; các sản phẩm từ rau không được chỉ rõ hoặc quy định
Chưa có quy định
Tiết III Mỡ động vật hay dầu thực vật và các sản phẩm chiết xuất
của chúng; mỡ thực phẩm đã chế biến; sáp có nguồn gốc
từ động vật hay thực vật
Chương 15
Mục
15.01-22 Mã HS
(Chương duy nhất)
Vật nhập khẩu có điều kiện Dầu thực vật và mỡ động vật, các loại chất béo đã được chế biến
Tiết IV Các loại thực phẩm chế biến sẵn; đồ uống, rượu và giấm;
thuốc lá và thế phẩm của thuốc lá đã chế biến
Chương 16
Chương 17
Chương 18
Chương 19
Chương 20
Chế phẩm từ thịt, cá hoặc động vật thân giáp, động vật thân mềm hoặc các loại thuỷ sinh không xương sống khác
Chưa có quy định
Đường và bánh kẹo
Chưa có quy định
Cacao và các chế phẩm của cacao
Chưa có quy định
Các chế phẩm từ ngũ cốc, bột mì, tinh bột hoặc sữa; các sản phẩm bánh ngọt
Chưa có quy định
Các chế phẩm từ rau, quả, hạt hoặc các bộ phận khác của
Trang 3Chương 21
Chương 22
Mục
22.01-09
Chương 23
Chương 24
Mã HS
cây
Chưa có quy định
Các chế phẩm ăn được khác
Chưa có quy định
Đồ uống, rượu mạnh và giấm
Vật nhập khẩu có điều kiện
Đồ uống, rượu và giấm
Các chất cặn bã và chất thải của các ngành chế biến thực phẩm; thực phẩm đã chế biến cho động vật
Chưa có quy định
Thuốc lá và các thế phẩm của thuốc lá thành phẩm
Chưa có quy định
Chương 25
Chương 26
Chương 27
Mục
27.01-16 Mã HS
Muối; lưu huỳnh; đất và đá; các vật liệu vữa, vôi và xi măng
Chưa có quy định
Các loại quặng, xỉ và tro
Chưa có quy định
Các loại nhiên liệu khoáng, khoáng dầu và các sản phẩm chưng cất từ dầu mỏ; các chất bitum, các loại sáp khoáng
Vật nhập khẩu có điều kiện Các loại khoáng dầu
Tiết VI Sản phẩm của công nghiệp hoá chất và các ngành công
nghiệp liên quan
Chương 28
Mục
28.01-51
Chương 29
Chương 30
Chương 31
Mã HS
Các hóa chất vô cơ; hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, của các nguyên tố phóng xạ, kim loại đất hiếm hoặc các đồng vị phóng xạ
Vật cấm nhập khẩu Các vật liệu phóng xạ
Các hóa chất hữu cơ
Chưa có quy định
Dược phẩm
Chưa có quy định
Phân bón
Trang 4Chương 32
Chương 33
Mục
33.01-07
Chương 34
Mục
34.01-07
Chương 35
Chương 36
Mục
36.01-06
Chương 37
Chương 38
Mã HS
Mã HS
Mã HS
Chưa có quy định
Các chất chiết xuất để thuộc da hoặc để nhuộm; tannin (chất chiết xuất từ vỏ cây) và các dẫn xuất của nó; chất nhuộm và các chất tạo màu khác; sơn và vecni; matít; mực
Chưa có quy định
Tinh dầu và các loại hương liệu cần thiết; các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm và chất khử mùi nhà vệ sinh
Vật nhập khẩu có điều kiện Các loại dầu, nước hoa hoặc chế phẩm tẩy rửa toa lét cần thiết
Xà phòng, tác nhân hoạt động bề mặt hữu cơ, chế phẩm dùng cho giặt giũ, chế phẩm bôi trơn, sáp nhân tạo, sáp chế biến, chế phẩm đánh bóng hoặc cọ rửa, nến và những đồ tương tự, bột nhão để làm khuôn mẫu, “sáp dùng trong nha khoa” và các hỗn hợp từ thạch cao dùng trong nha khoa
Vật nhập khẩu có điều kiện
Xà bông, các chế phẩm dùng để giặt, các chế phẩm bôi trơn, sáp nhân tạo, sáp chế biến sẵn, nến
Các chất albumin; sản phẩm từ tinh bột đã biến tính; keo dán; enzim
Chưa có quy định
Chất nổ; các sản phẩm thuộc pháo hoa; diêm; hỗn hợp tự cháy; các chế phẩm dễ cháy
Vật cấm nhập khẩu Các loại chất nổ, diêm và các chế phẩm dễ cháy
Vật nhập khẩu có điều kiện Các loại bột
Sản phẩm chụp ảnh và quay phim
Chưa có quy định
Các sản phẩm hóa chất khác
Chưa có quy định
Tiết VII Chất dẻo và sản phẩm làm từ chất dẻo; cao su và sản phẩm
làm từ cao su
Chương 39
Chương 40
Chất dẻo và các sản phẩm làm từ chất dẻo
Chưa có quy định
Cao su và các sản phẩm làm từ cao su
Chưa có quy định
Trang 5Tiết VIII Da thô và bì, da thuộc, da lông thuộc hoặc các đồ làm bằng
các vật liệu này; các đồ yên cương và bộ yên cương; các đồ dùng du lịch, túi xách và các vật dụng tương tự; các đồ làm bằng ruột động vật (khác với ruột tằm)
Chương 41
Chương 42
Chương 43
Da thô và bì (khác với da lông thuộc) và da thuộc
Chưa có quy định
Các đồ bằng da thuộc; đồ yên cương và bộ yên cương; đồ dùng du lịch, túi xách và các vật dụng tương tự; đồ làm bằng ruột động vật (khác với ruột tằm)
Chưa có quy định
Lông thú và giả lông thú; các sản phẩm chế tạo từ các chất liệu này
Chưa có quy định
Tiết IX Gỗ và các đồ bằng gỗ; than củi; li-e và các đồ bằng li-e; các
sản phẩm từ rơm, cò giấy hoặc vật liệu đan lát khác; đồ đan giỏ và đồ đan bằng liễu giai
Chương 44
Chương 45
Chương 46
Gỗ và các đồ bằng gỗ; than củi
Chưa có quy định
Li-e và các đồ bằng li-e
Chưa có quy định
Các sản phẩm từ rơm, cò giấy hoặc vật liệu đan lát khác;
đồ đan giỏ và đồ đan bằng liễu giai
Chưa có quy định
Tiết X Bột gỗ hoặc các thứ vật liệu xơ xợi xen-lu-lô; phế liệu từ giấy
hoặc bìa cácton; giấy, bìa cácton và các sản phẩm làm từ các vật liệu này
Chương 47
Chương 48
Chương 49
Bột gỗ hoặc các thứ vật liệu xơ xợi xen-lu-lô; phế liệu từ giấy hoặc bìa cácton
Chưa có quy định
Giấy và bìa cứng; các đồ dùng bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa cứng
Chưa có quy định
Sách in ấn, báo chí, tranh ảnh hoặc các sản phẩm khác của ngành in; bản thảo viết tay hoặc đánh máy và các bản đồ
Chưa có quy định
Trang 6Tiết XI Đồ dệt và vật tư ngành dệt
Chương 50
Chương 51
Chương 52
Chương 53
Chương 54
Chương 55
Chương 56
Chương 57
Chương 58
Chương 59
Chương 60
Chương 61
Chương 62
Tơ lụa
Chưa có quy định
Len, lông mịn hoặc thô; sợi bờm ngựa và vải dệt
Chưa có quy định
Bông
Chưa có quy định
Các loại sợi thực vật khác dùng cho ngành dệt; sợi giấy và vải dệt từ sợi giấy
Chưa có quy định
Sợi nhân tạo
Chưa có quy định
Sợi nhân tạo đứt đoạn
Chưa có quy định
Đồ độn, nỉ và và vật liệu không phải dệt; sợi bện; dây mảnh, thừng và chão, dây cáp và các sản phẩm làm từ các sợi đó
Chưa có quy định
Thảm và các hàng trải sàn khác làm bằng vật liệu ngành dệt
Chưa có quy định
Vải dệt may đặc biệt; vải dệt trơn; hàng ren; thảm thêu; hàng thêu ren, hàng dệt trang trí
Chưa có quy định
Hàng dệt ngâm, tẩm, phết trát, phủ hoặc xếp thành lớp; hàng dệt may phù hợp với mục đích công nghiệp
Chưa có quy định
Vải dệt kim hoặc móc
Chưa có quy định
Sản phẩm dệt may và các phụ kiện của quần áo bằng hàng dệt kim hoặc móc
Chưa có quy định
Sản phẩm dệt may và phụ kiện của quần áo không thuộc
đồ dệt kim
Trang 7Chương 63 Chưa có quy định
Các đồ dệt khác may sẵn; bộ đồ; quần áo và đồ dệt may cũ; giẻ lau
Chưa có quy định
Tiết XII Giầy dép, khăn mũ, ô, dù, gậy chống, roi, roi ngựa, tay cầm
roi da và các phụ tùng kèm theo; các loại lông vũ đã được xử
lý và các sản phẩm làm từ chất liệu này; hoa giả; các sản phẩm làm từ tóc người
Chương 64
Chương 65
Chương 66
Chương 67
Giày dép, ghệt và các đồ dùng tương tự; các bộ phận kèm theo của những vật dụng đó
Chưa có quy định
Khăn mũ và các bộ phận của khăn mũ
Chưa có quy định
Ô dù, gậy chống, gậy- yên gập, roi, tay cầm roi và các bộ phận của chúng
Chưa có quy định
Lông vũ, lông tơ và các đồ làm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa giả; các đồ làm từ tóc người
Chưa có quy định
Tiết XIII Đồ làm bằng đá, thạch cao, ximăng, amiăng, mica hoặc vật
liệu tương tự; sản phẩm gốm; thủy tinh và đồ dùng bằng thủy tinh
Chương 68
Chương 69
Chương 70
Mục
70.01-20
Mã HS
Đồ làm bằng đá, thạch cao, ximăng, amiăng, mica hoặc vật liệu tương tự
Chưa có quy định
Sản phẩm gốm
Chưa có quy định
Thuỷ tinh và các đồ bằng thuỷ tinh
Vật nhập khẩu có điều kiện Thủy tinh và đồ dùng bằng thủy tinh
Tiết XIV Ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi, đá quý hoặc bán quý,
kim loại quý, đồ dát bọc bằng kim loại quý và các sản phẩm bằng những chất liệu này; đồ trang sức giả; tiền đồng
Chương 71 (Chương duy nhất)
Trang 871.01-18 Mã HS Vật nhập khẩu có điều kiệnNgọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi, các kim loại quý, đồ
trang sức giả, tiền đồng
Tiết XV Kim loại thường và các sản phẩm làm từ vật liệu này
Chương 72
Chương 73
Chương 74
Chương 75
Chương 76
Chương 77
Chương 78
Chương 79
Chương 80
Chương 81
Chương 82
Chương 83
Sắt và thép
Chưa có quy định
Các đồ bằng sắt và thép
Chưa có quy định
Đồng và các đồ bằng đồng
Chưa có quy định
Niken và các đồ bằng niken
Chưa có quy định
Nhôm và đồ bằng nhôm
Chưa có quy định
(Dành để dùng trong tương lai trong hệ thống đồng bộ)
Chưa có quy định
Chì và đồ bằng chì
Chưa có quy định
Kẽm và đồ bằng kẽm
Chưa có quy định
Thiếc và đồ bằng thiếc
Chưa có quy định
Các kim loại thường khác; chất gốm kim; đồ làm bằng các vật liệu này
Chưa có quy định
Dụng cụ và công cụ, dao kéo, các loại thìa và dĩa làm bằng kim loại thường; những bộ phận của các đồ vật này bằng kim loại thường
Chưa có quy định
Các đồ bằng kim loại thường khác
Chưa có quy định
Tiết XVI Máy móc và thiết bị cơ khí; thiết bị điện; các bộ phận của
các thiết bị và máy móc này; thiết bị ghi hoặc tái tạo âm
Trang 9thanh; thiết bị ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh của tivi,
và các bộ phận và phụ tùng của các thiết bị này
Chương 84
Chương 85
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy móc và dụng cụ cơ khí; các bộ phận của những máy móc, thiết bị này
Chưa có quy định
Máy móc và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; thiết bị ghi và tái tạo âm thanh; thiết bị ghi và tái tạo hình ảnh và
âm thanh của tivi, và các bộ phận và phụ tùng của các thiết
bị này
Chưa có quy định
Tiết XVII Xe cộ, máy bay, tàu thuỷ và thiết bị giao thông kết hợp
Chương 86
Chương 87
Chương 88
Chương 89
Đầu máy đường xe điện hoặc đường ray, toa xe và các bộ phận của chúng; thiết bị và máy móc đường xe điện và đường ray; thiết bị báo hiệu giao thông cơ khí (gồm cả cơ khí điện) các loại
Chưa có quy định
Các loại xe cộ ngoài toa xe lửa và xe điện và các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chưa có quy định
Máy bay, tàu vũ trụ và các bộ phận của chúng
Chưa có quy định
Tàu, thuyền và các công trình nổi
Chưa có quy định
Tiết XVIII Dụng cụ và thiết bị quang học, chụp ảnh, quay phim, đo
đạc, kiểm định, chính xác, phẫu thuật hoặc y học; đồng hồ treo tường và đồng hồ đeo tay; nhạc cụ; các bộ phận hoặc phụ kiện của các dụng cụ hay thiết bị này
Chương 90
Chương 91
Chương 92
Dụng cụ và thiết bị quang học, chụp ảnh, quay phim, đo đạc, kiểm định, chính xác, phẫu thuật hoặc y học; các bộ phận hoặc phụ kiện của các dụng cụ hay thiết bị này
Chưa có quy định
Đồng hồ treo tường và đồng hồ đeo tay và các bộ phận của đồng hồ
Chưa có quy định
Nhạc cụ; các bộ phận hoặc phụ kiện của các nhạc cụ này
Trang 10Chưa có quy định
Tiết XIX Vũ khí và đạn dược; các bộ phận và phụ tùng của chúng
Chương 93 (Chương duy nhất)
Chưa có quy định
Chương 94
Chương 95
Chương 96
Đồ nội thất, bộ đồ giường, nệm, giá đỡ nệm, nệm và những
đồ đạc nhồi tương tự; đèn và thiết bị chiếu sáng không được quy định hoặc có ở bất kỳ chỗ nào khác; biển quảng cáo được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và những vật dụng tương tự; nhà bê tông đúc sẵn
Chưa có quy định
Đồ chơi trẻ em, trò chơi và đồ dùng thể thao cần thiết; các
bộ phận và phụ tùng của chúng
Chưa có quy định
Các vật được sản xuất khác
Chưa có quy định
Tiết XXI Tác phẩm nghệ thuật, đồ vật và đồ cổ của nhà sưu tầm
Chương 97 (Chương duy nhất)
Chưa có quy định
Trang 11Phần II:
Quy định đối với những hàng hóa được nhập khẩu hoặc quá cảnh
2.1 Động vật
và các sản
phẩm từ động
vật
Ong, đỉa, tằm và ký sinh trùng sống phải được gửi kèm trong các hộp để tránh gây nguy hiểm
2.4 Đồ uống và
rượu mạnh
2.4.1 Đồ uống phải được đóng trong chai, lọ kín đáo
2.6 Các loại
dầu khoáng
Các chất lỏng và các chất béo có thể hóa lỏng dễ dàng phải được đóng trong các đồ chứa đảm bảo không bị rò rỉ
2.7 Các chất
gây mê Bị cấm tuyệt đối.
2.9 Các loại
diêm hóa chất Bị cấm tuyệt đối.
2.12 Ngọc trai
tự nhiên và
ngọc trai nuôi,
đá và kim loại
quý, đồ tạo tác
làm từ các vật
liệu này, nữ
trang giả
Các sản phẩm này phải được gửi trong các thư đăng ký hoặc trong các thư đảm bảo
Trang 12Phần III: Các điều khoản đặc biệt, thuế nhập khẩu và các điều khoản khác
Lưu ý Morocco chưa công bố nội dung phần III