1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

72. thi th THPT Qu c gia 2017 m n To n tr ng THPT Nguy n V n Tho i An Giang

12 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

72. thi th THPT Qu c gia 2017 m n To n tr ng THPT Nguy n V n Tho i An Giang tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luậ...

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI

ĐỀ THI THỬ

(Đề thi gồm có 06 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Tı̀m các khoảng đơn điê ̣u của hàm số y2x x11

A. \ 1  B.    ;1 1;  C.  và ;1 1;  D 1; 

Câu 2: Đồ thi ̣ của hàm số y x 4 x2  có bao nhiêu điểm cực tri ̣ có tung độ dương? 1

Câu 3: Go ̣i m là giá tri ̣ nhỏ nhất và M là giá tri ̣ lớn nhất của hàm số y2x33x2  trên đoa ̣n 1

1

2;

2

 

  Tı́nh giá tri ̣ của M m

Câu 4: Cho hàm số y x 3 6x2 9x có đồ thi ̣ (C) Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng

d yx có phương trı̀nh là

A. y9x40 B. y9x40 C. y9x32 D. y9x32

Câu 5: Đường cong   2

2 :

9

x

C y

x

 có bao nhiêu đường tiê ̣m câ ̣n?

Câu 6: Có bao nhiêu điểm thuô ̣c đồ thi ̣ hàm số  : 2 2

1

x

C y

x

 mà to ̣a đô ̣ là số nguyên?

Câu 7: Đồ thị bên dưới là của hàm số nào sau đây?

x

y

2 -1 O 1

A. 2 1

1

x

y

x

1 1

x y x

2 1

x y x

3 1

x y

x

 THAYGIAONGHEO.NET

Trang 2

Câu 8: Tı̀m tất cả các giá tri ̣ của tham số m để đường thẳng d y:   x m cắt đồ thi ̣ hàm số

1

x

y

x

ta ̣i hai điểm A, B sao cho AB 2 2

A. m1,m  2 B. m1, m 7 C. m 7,m 5 D. m1,m  1

Câu 9: Sau khi phát hiê ̣n mô ̣t bê ̣nh di ̣ch, các chuyên gia y tế ước tı́nh số người nhiễm bê ̣nh kể từ

ngày xuất hiê ̣n bê ̣nh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là f t 45t2  (kết quả khảo sát được trongt3 tháng 8 vừa qua) Nếu xem f t  là tốc đô ̣ truyền bê ̣nh (người/ngày) ta ̣i thời điểm t Hỏi tốc đô ̣

truyền bê ̣nh sẽ lớn nhất vào ngày thứ mấy?

Câu 10: Go ̣i x x là hai điểm cực tri ̣ của hàm số 1, 2 y x 33mx23m2 1x m 3 Tı̀m tất cảm các giá tri ̣ của tham số m để 2 2  

1 2 1 2 7

2

2

m   D. m   2

Câu 11: Tı̀m tất cả các giá tri ̣ của m để hàm số 1 3  1 2  3 10

3

y  xmxmx đồng biến trên khoảng  0;3

7

7

m  D m tùy ý.

Câu 12: Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình: log (2 x2 + +x 2)= Khi đó 3 x1x2 bằng

Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số y3 x

A

2 3

1

y

x

2

y

x

x

x

Câu 14: Tìm tập xác định D của hàm số y  log32x101 là

A D    5;  B 9;

2

2

Câu 15: Tìm tọa độ giao điểm M của hai đồ thị hàm số y và 3x 1

3

y

A. M  

1 1

1 1

1 1

3 .

1 1 3

;

Câu 16: Cho log2a=3 (a>0) Tổng log a log a2 log a log a

2

2

2

Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số y x lnx 1

THAYGIAONGHEO.NET

Trang 3

Câu 18: Cho hàm số ( ) 2

2 1 5

x

f x

x

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

2

1

1 log 5 1 log 2

3

Câu 19: Đặt alog 3,50 blog 750 Hãy biểu diễn log105050theo a và b

A log205050   a b 1 B log105050 1

2a 2b 1

C log105050 1

1 a b

1

1

a b

 

Câu 20: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình log32 xlog3x2   có nghiệm2 m 0

 1;9

x

Câu 21: Một khu rừng có trữ lượng gỗ 4.105mét khối Biết tốc độ sinh trưởng của các cây ở khu rừng đó là 4% mỗi năm Hỏi sau 5 năm, khu rừng đó sẽ có bao nhiêu mét khối gỗ ?

A. 4,8666.105 m3 B. 3.866.105 m3 C. 2,8666.105 m3 D. 0,16.105 m3

Câu 22: Cho 5  

2

10

f x dx

2

2 4

I    f x dx

Câu 23: Câu 23 Biết ( )F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x

x

1

2 1 và ( )F 0 2 Tính ( ).. F 1

A. F( )1  1ln3 2

1

2 C. F( ) ln1  3 2 . D. F( ) ln1  3 2 .

Câu 24: Tính tích phân

2017 0

I   xe dx

A

2017 1.

4033

IeB I 4033.e2017  1. C I 4033.e2017 D I 4035.e2017

Câu 25: Cho hàm số ( )f x chẵn, liên tục trên  và 2

2

f x dx

1

1 3

(3 1)

f xdx

A. 1

Câu 26: Cho x ( 1) x

xe dx x eC

ln 2

0

2

x

x e dxabc

THAYGIAONGHEO.NET

Trang 4

Câu 27: Cho hình phẳng giới hạn như hình bên (phần

được tô) và được chia thành 3 phần S1, S2, S3 Giả sử

diện tích 1 2 1; 3 2

4

SSS  Trong các biểu thức sau,

y

S3

S2

S1

y=g(x)

y=f(x)

2

A

2

1

  ( ) ( ) . B

  ( ) ( )  [ ( ) ( )]

C S  f x( )g x( )dx

2

0

D S f x g x dx f x g x dx

Câu 28: Một vật chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian được tính bởi công thức

( ) 2 1,

v tt thời gian tính theo đơn vị giây, quãng đường vật đi được tính theo đơn vị mét (m) Biết

tại thời điểm t 3s thì vật đi được quãng đường là 15m Hỏi tại thời điểm t25s thì vật đi được quãng đường là bao nhiêu?

Câu 29: Số phứcz 3 2i có mô đun bằng

Câu 30: Cho số phứcz (1 2 )(1 ).ii Số phức liên hợp của z là

Câu 31: Cho số phức 1 3

z   i Tính m z z  2 z n6n,  *

Câu 32: Điểm biểu diễn số phức z i

i

 3 42019 có tọa độ là

Câu 33: Đặt f z  z i z Tính f 3 4 i

      với n là số nguyên dương Tìm mệnh đề đúng

A. n2 ,q q * B. n4q1, q * C. n4q3,q* D. n2q1,q *

Câu 35: Cho z là một số phức (không phải là số thực) thỏa

zz

1

có phần thực bằng 4 Tính z

A z 1

1

1 4 THAYGIAONGHEO.NET

Trang 5

Câu 36: Hỏi hình bên (phần được tô) là

miền biểu diễn hình học của số phức

z  x yi thỏa mãn điều kiện nào sau

đây?

x

y

2

1

A. x2 y2  và 4 0 x 2 B. x2 y2  và 4 y x

C. x2 y2  04,  y x D. x2 y2  y x4,  và 0 x 2

Câu 37: Số cạnh của một hình bát diện đều là

Câu 38: Cho hình chóp S.ABC, tam giác ABC vuông cân tại C, tam giác SAB đều cạnh a nằm trong

mặt phẳng của hình chóp vuông với đáy Tính thể tích V của khối chóp theo a

A V = 3 2.

12

24

6

48

a

Câu 39: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ tam giác ABC đều cạnh bằng a , mặt phẳng (A’BC) hợp với

(ABC) một góc 0

45 Tính chiều cao của lăng trụ đó theo a

3

a

C 3 2

a

D. 3a

Câu 40 Cho một tấm nhôm hình chữ nhật

ABCD biết AD 60cm Ta gập tấm nhôm theo 2

cạnh MN và PQ vào phía trong đến khi AB và

DC trùng nhau như hình vẽ, để được một hình

lăng trụ khuyết 2 đáy Tìm x để thể tích khối lăng

trụ lớn nhất

Câu 41: Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy là h, độ dài đường sinh là l và bán kính của

đường tròn đáy là r Diện tích toàn phần của khối trụ của khối trụ được tính bởi cong thức nào sau

đây?

A S tp r l r(  ). B. S tp r l r(2  ). C S tp  2r l r(  ). D S tp  2r l(  2 ).r

Câu 42: Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O và AB = a, ADa 3.Trên đường thẳng vuông góc

mặt phẳng (ABCD) tại A, lấy điểm S sao cho SC hợp với (ABCD) một góc 450 Gọi (S) là mặt cầu tâm O và tiếp xúc với SC Tính thể tích V khối cầu (S) theo

A A 2 3.

3

a

4

a

4

a

3

a

Câu 43: Một hình trụ  T có diện tích xung quanh bằng 4 và thiết diện qua trục của hình trụ này

là một hình vuông Tìm diện tích toàn phần S tp của hình trụ  T

THAYGIAONGHEO.NET

Trang 6

A. S tp 12  B S tp 10  C. S tp 8  D. S tp 6 

Câu 44: Bạn An muốn dán lại bên ngoài chiếc nón lá bằng giấy màu, biết độ dài từ đỉnh nón đến

vành nón là 0.3m, bán kính mặt đáy của nón là 0.25m Tính số giấy màu bạn An cần dùng

A. 2

10m

B. 2

20m

C 5 2

20m

D 3 2

20m

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a( ; ; ) a a a1 2 3 và b( ; ; )b b b1 2 3 Tìm mệnh đề

sai

A

B a b.  a b1 1a b2 2a b 3 3

C. k a. (ka ka ka1; 2; 3), kD. a b  (a1b a1; 2b a2; 3b3)

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A1;2; 3 ,  B 3; 2;1   Tọa độ trung điểm

I của đoạn thẳng AB

A. I2; 2; 1    B. I2;0; 4   C. I2;0; 1   D. I4;0; 2  

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) :P x y z    và 1 0 ( ) :Q 2x3y z    Hỏi điểm nào sau đây thuộc giao tuyến của (P) và (Q)?2 0

A. 1 1; ; 1

5 5

1 1 1

5 5

L 

  D. N2 1 2; ; 

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(3; 2;1) và đi qua điểm hình chiếu của M( ; ; )1 2 3 lên mặt phẳng Oxy Viết phương trình mặt cầu (S)

A. (x3)2(y2)2 (z 1)25 B. (x3)2(y2)2 (z 1)2 8

C. (x3)2(y2)2 (z 1)2 8 D. (x3)2(y2)2 (z 1)25

Câu 49: Cho điểm ( ; ; )A1 0 0 và đường thẳng :

z t

 

   

 

2

1 2 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông

góc của A trên

A. H3 3 1; ;  B. H  ; ; 

3 0 1

2 2 C. H1 1 3; ;   D H  ; ; 

5 1 1

2 2

Câu 50: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d: x t y t

z





  

 1 2

1 và điểm

( 1;2;3)

A Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) bằng 3

A. 2x y z   1 0 B. 2x y 2 1 0z  C. 2x y 2z 3 0 D. 2x y z   3 0

THAYGIAONGHEO.NET

Trang 7

Đáp án

Giải các câu vận dụng

Câu 8 Tı̀m tất cả các giá tri ̣ của tham số m để đường thẳng : d y   cắt đồ thi ̣ hàm số x m

1

x

y

x

 

ta ̣i hai điểm A, B sao cho AB 2 2

A m1,m  2 B m1,m  7 C m  7,m D 5 m1,m  1

HD:

+ Phương trı̀nh hoành đô ̣ giao điểm 2 1 2  1 1 0

1

x

 

1

x   không phải là nghiê ̣m của phương trı̀nh (*)

+ d cắt (C) ta ̣i hai điểm phân biê ̣t  phương trı̀nh (*) có hai nghiê ̣m phân biê ̣t

 1 2 4 1  0 3 2 3

3 2 3

m

m

   

   

+ Giả sử A x x m 1; 1  và B x 2; x2 m

7

m

m

 

Câu 9 Sau khi phát hiê ̣n mô ̣t bê ̣nh di ̣ch, các chuyên gia y tế ước tı́nh số người nhiễm bê ̣nh kể từ

ngày xuất hiê ̣n bê ̣nh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là f t 45t2  (kết quả khảo sát được trong t3 tháng 8 vừa qua) Nếu xem f t  là tốc đô ̣ truyền bê ̣nh (người/ngày) ta ̣i thời điểm t Hỏi tốc đô ̣

truyền bê ̣nh sẽ lớn nhất vào ngày thứ mấy?

HD:

+ f t 90 3tt2

+ Yêu cầu bài toán là tı̀m giá tri ̣ của t để hàm số g t  f t 90 3tt2 đa ̣t giá tri ̣ lớn nhất trên khoảng 0; 

+ g t 90 6 t

+ g t  0 90 6   t 0 t 15

+ Lâ ̣p bảng biến thiên, ta thấy g t  f t 90 3tt2 đa ̣t giá tri ̣ lớn nhất ta ̣i t 15

THAYGIAONGHEO.NET

Trang 8

Câu 10 Go ̣i x x là hai điểm cực tri ̣ của hàm số 1, 2 y x 3 3mx2 3m2 1x m 3  Tı̀m tất cả m các giá tri ̣ của tham số m để x12 x22 x x1. 2  7

2

2

m   D m   2

HD:

+ y 3x2 6mx3m2 1

+       Hàm số luôn có hai điểm cực tri ̣  9 0, m x x 1, 2

xxx x   x x  x x  

 4m2 3m2   1 7 0 m2   4 0 m  2

Câu 11 Tı̀m tất cả các giá tri ̣ của m để hàm số 1 3  1 2  3 10

3

y  xmxmx đồng biến trên khoảng  0;3

7

7

m  D m tùy ý

HD:

+ TXĐ: D  

+ y   x2 2m1 xm 3

+   m2       Suy ra m 4 0, m y  luôn có hai nghiê ̣m phân biê ̣t x0 1 , x 2 với mo ̣i m (giả sử x 1 < x 2)

+ Hàm số đồng biến trên  0;3  y  có hai nghiê ̣m thỏa 0 x1    0 3 x2

  

m

y

Câu 18 Cho hàm số ( ) 2

2 1 5

x

f x

x

 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

2

1

1 log 5 1 log 2

3

D f x( ) 1   xln 2 x2  1 ln 5.

Lược giải : Vì 2, 10 và e là các cơ số đều lớn hơn 1 nên từ tính chất đơn điệu của hàm số lôgarit suy

ra f x( ) 1 log2 f x( ) 0 , f x( ) 1   log ( ) 0f x  và f x( ) 1   ln ( ) 0f x  Từ đó, B, C, D đều đúng nên chọn câu A

Câu 19 Đặt alog503,blog507 Hãy biểu diễn log105050theo a và b

A log105050   a b 1 B log105050 1

2a 2b 1

C log105050 1

1 a b

 

D log105050 1

1

a b

  THAYGIAONGHEO.NET

Trang 9

Lược giải :

Cách 1: Sử dụng máy tính fx -570ES PLUS

+ Nhập : log105050 0.5623513908

+ log50 Shift Sto A và log3 50 Shift Sto B 7

+ Thử các đáp án ta được 1 0.5623513908

1

Cách 2:

log105050

a b

Câu 20 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình log32 xlog3x2   có nghiệm 2 m 0

 1;9

x

A 0  m 1 B 1  m 2 C m 1 D m 2

Lược giải :

Đặt tlog3x.Vì x 1;9 nên t 0;2 , khi đó phương trình trở thành t2    2t 2 m 0

    (*) t2 2t 2 m

Yêu cầu bài toán thỏa khi và chỉ khi phương trình (*) có nghiệm t 0;2

Mà với mọi t 0;2 ta luôn có 1    Do đó, ta tìm được 1t2 2t 2 2   Chọn đáp án A m 2

Câu 21 Một khu rừng có trữ lượng gỗ 4.105mét khối Biết tốc độ sinh trưởng của các cây ở khu

rừng đó là 4% mỗi năm Hỏi sau 5 năm, khu rừng đó sẽ có bao nhiêu mét khối gỗ ?

A 4,8666.105 m3 B 3.866.105 m3

C 2,8666.105 m3

D 0,16.105 m3 Lược giải : Gọi trữ lượng gỗ ban đầu là V0, tốc độ sinh trưởng hằng năm của rừng là i phần trăm

+ Sau 1 năm , trữ lượng gỗ là V1 V0iV0

+ Sau 2 năm , trữ lượng gỗ là    2

2 1 1 1 1 0 1

-

+ Sau 5 năm , trữ lượng gỗ là  5

5 0 1

VVi Thay 5

0 4.10 , 0, 04

5 4,8666.10

Câu 26 Cho x ( 1) x

xe dx x eC

ln 2

0

2

x

x e dxabc

 Tính P a 2b3 c

A.P 0 B P  6 C P 12 D P 16

Câu 27 Cho hình phẳng giới hạn như hình bên (phần

được tô) và được chia thành 3 phần S1, S2, S3 Giả sử

diện tích 1 2 1; 3 2

4

SSS  Trong các biểu thức sau,

biểu thức nào có giá trị lớn nhất?

x

y

S3

S2

S1

y=g(x)

y=f(x)

2

THAYGIAONGHEO.NET

Trang 10

A

2

1

  ( ) ( ) .

B

  ( ) ( )  [ ( ) ( )]

C S  f x( ) g x( )dx

2

  ( ) ( )   ( ) ( )

Giải

    ( ) ( )       

2 1

3

2 + C S  f x( ) g x( )dxSS

2

0

7 4

+ D S f x g x dx f x g x dx S S S

  ( ) ( )   ( ) ( )     

Câu 28. Một vật chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian được tính bởi công thức

( ) 2 1,

v tt thời gian tính theo đơn vị giây, quãng đường vật đi được tính theo đơn vị mét Biết tại

thời điểm t 3s thì vật đi được quãng đường là 15 m Hỏi tại thời điểm t25s thì vật đi được quãng đường là bao nhiêu?

Giải:

+ Ta có: s t( ) v t dt( ) (2t1)dt t  2 t C

+ Do s(3) 15 32  3 C 15  C 3.

+ Suy ra s t( )   t2 t 3 s(25) 653 ( ). m

      với n là số nguyên dương Tìm mệnh đề đúng

A n2 ,q q  * B n4q1, q  C * n4q3,q D * n2q1,q  *

Giải:

+ Khi đó, n chia hết cho 4 nên n2 ,q q  *

Câu 35 Cho z là một số phức (không phải là số thực) thỏa

zz

1

có phần thực bằng 4 Tính z

A z 1

1

1 4 Giải:

+ Gọi z a bi a b  ( ,  ) Ta có:

2

THAYGIAONGHEO.NET

Trang 11

+ Theo đề,

2

1

8

Câu 36. Hỏi hình bên (phần được tô) là

miền biểu diễn hình học của số phức

z  x yi thỏa mãn điều kiện nào sau

y

2

1

A x2 y2  và 04   x 2 B x2 y2  và 4 yx

C x2 y2  04,   y x D x2 y2  y x4,  và 0  x 2

Giải:

+ Dễ dàng loại phương án A

+ Chọn M(0; 1) thì điểm M không thuộc miền được tô nhưng loại thỏa điều kiện B và D + Vậy, chọn C

Câu 40. Cho một tấm nhôm hình chữ nhật

ABCD biết AD 60cm Ta gập tấm nhôm theo 2

cạnh MN và PQ vào phía trong đến khi AB và

DC trùng nhau như hình vẽ, để được một hình

lăng trụ khuyết 2 đáy Tìm x để thể tích khối lăng

trụ lớn nhất

A x20 B x30 C x45 D x40

Hướng dẫn: V lớn nhất khi S lớn nhất Sử dụng công thức Hêrông đưa về bất đẳng thức

Câu 50 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d: x t y t

z





  

 1 2

1 và điểm

( 1;2;3)

A Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ điểm A

đến mặt phẳng (P) bằng 3

A 2x y z   1 0 B 2x y 2 1 0 z 

C 2x y 2z 3 0 D 2x y z   3 0

Giải:

+ (d) đi qua điểm M(0; 1;1) và có VTCT u (1;2;0) Gọi n ( ; ; )a b c với a2b2c2 0 là VTPT của (P)

+ Pt mặt phẳng (P): a x(  0) b y(  1) c z( 1) 0  ax by cz b c    0 (1)

THAYGIAONGHEO.NET

Ngày đăng: 26/10/2017, 00:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 27: Cho hình phẳng giới hạn như hình bên (phần - 72. thi th THPT Qu c gia 2017 m n To n tr ng THPT Nguy n V n Tho i An Giang
u 27: Cho hình phẳng giới hạn như hình bên (phần (Trang 4)
Câu 36. Hỏi hình bên (phần được tô) là - 72. thi th THPT Qu c gia 2017 m n To n tr ng THPT Nguy n V n Tho i An Giang
u 36. Hỏi hình bên (phần được tô) là (Trang 11)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm