1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Tử Tấn

23 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các phát biểu sau: a Xenlulozơ là polime thiên nhiên và là nguyên liệu để sản xuất các tơ tổng hợp; b Cho dung dịch H2SO4 70% vào saccarozơ, đun nóng thu được dung dịch trong suốt; c[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TỬ TẤN ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41 Axit stearic có công thức hóa học nào sau đây?

A C2H5COOH B CH3COOH C C 17 H 35 COOH D HCOOH

Câu 42 Chất nào sau đây tác dụng với dd NaHCO3 sinh ra khí CO2?

A HCl B Na2SO4 C K2SO4 D KNO3

Câu 43 Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

A Cr(OH)3 B Na 2 CrO 4 C Cr2O3 D NaCrO2

Câu 44 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

A Ca2+ B Zn2+ C Fe2+ D Ag +

Câu 45 Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim là do

A kim loại có cấu trúc mạng tinh thể

B kim loại có tỉ khối lớn

C các electron tự do trong kim loại gây ra

D kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân nhỏ

Câu 46 Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

Câu 47 Kim loại Al không tan trong dung dịch

A HNO3 loãng B HCl đặc C NaOH đặc D HNO 3 đặc, nguội

Câu 48 Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A Đá vôi (CaCO3) B Vôi sống (CaO)

C Thạch cao nung (CaSO 4 H 2 O) D Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

Câu 49 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là

A phèn chua B vôi sống C thạch cao D muối ăn

Câu 50 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

Câu 51 Phương trình ion: 2 2  

Ca CO CaCO là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây? (1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2; (3) Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3

A (1) và (2) B (2) và (3) C (1) và (4) D (2) và (4)

Câu 52 Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, Để xử lí sơ bộ

nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau

đây?

Câu 53 Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là

Trang 2

A propyl propionat B metyl propionat C propyl fomat D metyl axetat

Câu 54 Chọn phát biểu sai:

A Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước

B Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy

C Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch

D Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li

Câu 55 Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A cộng H2 (Ni, t0) B tráng bạc C với Cu(OH) 2 D thủy phân

Câu 56 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Polipeptit là những peptit chứa từ11 đến 50 gốc α-aminoaxit

B Peptit mạch hở phân tử chứa ba liên kết peptit -CO-NH- được gọi là tripeptit

C Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α-aminoaxit được gọi là đipeptit

D Tripeptit hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch phức màu tím

Câu 57 Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm

hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol Số công thức cấu tạo của X là

Câu 58 Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH 2 =C(CH 3 )COOCH 3 B CH2=CHCOOCH3

C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 59 Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

Câu 60 Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là

Câu 61 Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X và hai kim loại trong

Y lần lượt là:

A Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag B Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag

C Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe D Cu(NO 3 ) 2 ; Fe(NO 3 ) 2 và Ag; Cu

Câu 62 Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este

thủy phân ra cùng một ancol?

Câu 63 Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất

ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của m là

Câu 64 Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg Số chất phản ứng được với dung dịch

Fe(NO3)2 là

Câu 65 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được dung

dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 3,78) gam kết tủa Biết trong X, nguyên tố oxi chiếm 28% khối lượng Giá trị của m là

Trang 3

A 12,0 B 12,8 C 8,0 D 19,2

Câu 66 Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ

gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là

A C6H10O4 B C6H10O2 C C6H8O2 D C 6 H 8 O 4

Câu 67 Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi Trong bông nõn có gần 98% chất X Thủy phân

X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?

A Y có tính chất của ancol đa chức B X có phản ứng tráng bạc

C Phân tử khối của Y bằng 342 D X dễ tan trong nước

Câu 68 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng

60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là

A 3,67 tấn B 2,20 tấn C 2,97 tấn D 1,10 tấn

Câu 69 Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 70 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:

Phương trình hóa học điều chế khí Z là

A H2SO4(đặc) + Na2SO3(rắn)   SO2↑ + Na2SO4 + H2O

B Ca(OH)2(dung dịch) + 2NH4Clrắn t0 2NH3↑ + CaCl2 + 2H2O

C 4HCl(đặc) + MnO2  Clt0 2↑ + MnCl2 + 2H2O

D 2HCl (dung dịch) + Zn   H 2 ↑ + ZnCl 2

Câu 71 Nhỏ rất từ từ dung dịch chứa HCl vào 100ml dung dịch A chứa hỗn hợp các chất tan NaOH

0,8M và K2CO3 0,6M Thấy lượng khí CO2 (mol) thoát ra theo đồ thị sau Giá trị của y là :

A 0,028 B 0,014 C 0,016 D 0,024

Câu 72 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp Ba và Al (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào nước (dư)

(b) Cho hỗn hợp gồm Cu và Fe 3 O 4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl (dư)

(c) Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào nước (dư)

(d) Cho Cu vào NaNO 3 (tỷ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào dung dịch HCl (dư)

Trang 4

(e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư)

Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?

Câu 73 Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit oleic và triglixerit Y có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1 Đốt

cháy hoàn toàn m gam X thu được CO2 và 35,64 gam H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 120

ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được glixerol và hỗn hợp chỉ chứa hai muối Khối lượng của Y

trong m gam hỗn hợp X là

Câu 74 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực

(b) Aminoaxit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước

(c) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0) thu được tripanmitin

(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố

(f) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

Số phát biểu đúng là

Câu 75 Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl oxalat Thủy phân

hoàn toàn 36,9 gam X trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng), có 0,4 mol NaOH phản ứng, thu được m

gam hỗn hợp muối và 10,9 gam hỗn hợp Y gồm các ancol Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được

2,24 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 76 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, Ba và BaO trong đó nguyên tố oxi chiếm

10,473% về khối lượng hỗn hợp) vào nước, thu được 500 ml dung dịch Y có pH = 13 và 0,224 lít khí

(đktc) Sục từ từ đến hết 1,008 lít khí CO2 (đktc) vào Y được khối lượng kết tủa là

A 1,97 gam B 0,778 gam C 0,985 gam D 6,895 gam

Câu 77 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được a mol H2 và dung dịch chứa 31,19 gam hỗn hợp muối Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung

dịch chứa 0,55 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, thu được dung dịch Y và 0,14 mol SO2 (sản phẩm khử duy

nhất của S+6) Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, sau khi phản ứng kết thúc thu được 10,7 gam một chất kết tủa Giá trị của a là

Câu 78 Cho X (C6H16O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic, chất Y (C6H15O3N3, mạch hở) là muối

amoni của đipeptit Cho 8,91 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư dd NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 0,05 mol hai amin no (đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và không là

đồng phân của nhau) và m gam hai muối Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 79 Hỗn hợp E gồm: X, Y là hai axit đồng đẳng kế tiếp; Z, T là hai este (đều hai chức, mạch hở; Y và

Z là đồng phân của nhau; MT – MZ = 14) Đốt cháy hoàn toàn 12,84 gam E cần vừa đủ 0,37 mol O2, thu

được CO2 và H2O Mặt khác, cho 12,84 gam E phản ứng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan G của các axit cacboxylic và 2,8 gam hỗn hợp ba

Trang 5

ancol có cùng số mol Khối lượng muối của axit có phân tử khối lớn nhất trong G là

A 6,48 gam B 4,86 gam C 2,68 gam D 3,24 gam

Câu 80: Cho các bước ở thí nghiệm sau:

Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên

Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm

Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng

Nhận định nào sau đây là sai?

A Kết thúc bước (1), nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu

B Ở bước (2) thì anilin tan dần

C Kết thúc bước (3), thu được dung dịch trong suốt

D Ở bước (1), anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy

ĐỀ SỐ 2

Câu 41 Thủy phân chất nào sau đây được ancol metylic?

A HCOOC3H7 B C 2 H 5 COOCH 3 C CH3COOC2H3 D HCOOC2H5

Câu 42 Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng tạo muối sắt (III)?

Câu 43 Nguyên tố hóa học X có màu trắng bạc, nhẹ, mềm, có nhiều ứng dụng trong đời sống Nguyên tố

Câu 46 Phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?

A Metylamin B Alanin C Glucozơ D Glyxin

Câu 47 Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

A Dung dịch đường glucozơ C Dung dịch rượu etylic

B Dung dịch muối ăn D Dung dịch benzen trong ancol

Câu 48 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 49 Natri hiđrocacbonat là một hóa chất vô cơ được sử dụng để tạo độ xốp giòn cho thức ăn, làm

thuốc chữa đau dạ dày Công thức của natri hiđrocacbonat là

A Na2SO4 B NaOH C NaHCO 3 D Na2CO3

Câu 50 Chất nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

A Amilozơ B Xenlulozơ C Amilopectin D Polietilen

Câu 51 Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?

A Poli acrilonitrin B Poli stiren

C Poli (metyl metacrylat) D Polietilen

Câu 52 Dung dịch axit axetic có nồng độ 2 – 5% được dùng làm giấm ăn Công thức của axit axetic là

A HCOOCH3 B CH3CHO C CH 3 COOH D C2H5OH

Trang 6

Câu 53 Metylamin có công thức là

A CH 3 NH 2 B (CH3)3N C C2H5NH2 D (CH3)2NH

Câu 54 Kim loại nào sau đây có thể khử được Fe3+ trong dung dịch thành kim loại Fe?

Câu 55 Chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

A C 6 H 5 NH 2 B CH3NH2 C NaOH D CH3COOH

Câu 56 Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?

A Protein có phản ứng màu biure

B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

D Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ

Câu 57 Dung dịch chất A không làm quỳ tím đổi màu; dung dịch chất B tác dụng với axit clohidric

loãng có khí bay ra Trộn hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất A và B tương ứng là

A Ca(NO 3 ) 2 và K 2 CO 3 B NaNO3 và Na2CO3

C Ba(NO3)2 và Na2SO4 D K2SO4 và CaCl2

Câu 58 Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?

A Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO 4

B Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4loãng

C Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3

D Đốt lá sắt trong khí Cl2

Câu 59 Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí và ứng dụng của nhôm chưa hợp lí?

A Do Al bền trong không khí nên thường được sử dụng làm vật liệu trong ngành xây dựng

B Do Al cứng, dẫn nhiệt tốt nên thường dùng làm đồ gia dụng (xoong nồi, bình đựng, thìa…)

C Do Al bền và nhẹ nên thường dùng trong công nghiệp hàng không

D Do Al dẫn điện tốt, nhẹ nên thường dùng làm dây dẫn điện

Câu 60 Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:

A Ðều được chiết xuất từ cây mía

B Ðều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 (to)

C Cả hai dung dịch đều hòa tan được Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

D Ðều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

Câu 61 Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại M là

Câu 62 Cho 15 gam NH2CH2COOH phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl a (mol/l) Giá trị của a là

Trang 7

Câu 65 Hòa tan hết 3,6 gam Mg trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là:

Câu 66 Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Al trong X là

A 20,24% B 39,13% C 58,70% D 76,91%

Câu 67 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Y

Vậy Y phù hợp với chất nào dưới đây?

Câu 68 Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi Trong bông nõn có gần 98% chất X Thủy phân

X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?

A Y có tính chất của ancol đa chức B X có phản ứng tráng bạc

C Phân tử khối của Y bằng 342 D X dễ tan trong nước

Câu 69 Một α-amino axit X chứa 1 nhóm NH2 trong phân tử Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M, thu được 12,55 gam muối X là

A glyxin B alanin C axit glutamic D valin

Câu 70 Xà phòng hóa hoàn toàn một lượng chất béo X, cần vừa đủ m gam dung dịch NaOH 20%, sau

phản ứng thu được 9,2 gam glixerol Giá trị của m là

Câu 71 Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thu được glyxerol và hỗn hợp 2 muối cacboxylat Y và Z (MY < MZ) Hai chất Y, Z đều không có phản ứng tráng bạc Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tên gọi của Z là Natri acrylat

B Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

C Phân tử X chỉ chứa 1 loại nhóm chức

D Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học

Câu 72 Cho các bước trong thí nghiệm giữa dung dịch glucozơ và dung dịch AgNO3 trong NH3

(1) Cho vào ống nghiệm sạch khoảng 1 ml dung dịch AgNO3 1%;

(2) Đun nóng nhẹ ống nghiệm bằng đèn cồn;

(3) Thêm từng giọt dung dịch NH3 5% vào ống nghiệm, lắc đều cho kết tủa vừa tan hết;

(4) Trên thành ống nghiệm xuất hiện một lớp bạc sáng

(5) Cho khoảng 1 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm

Trình tự đúng khi thực hiện thí nghiệm trên là

A (1),(3),(4),(2),(5) B (1), (3), (2), (5), (4)

C (1), (3), (5), (2), (4) D (3), (1), (2), (5), (4)

Trang 8

Câu 73 Nung nóng hỗn hợp chứa các chất có cùng số mol gồm Al(NO3)3, NaHCO3, Fe(NO3)3, CaCO3đến khi khối lượng không đổi, thu được rắn X Hòa tan X vào nước dư, thu được dung dịch Y và rắn Z Thổi luồng khí CO (dùng dư) qua rắn Z, nung nóng thu được rắn T Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nhận định nào sau đây là đúng?

A Rắn T chứa một đơn chất và một hợp chất

B Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Y, thấy xuất hiện ngay kết tủa

C Rắn T chứa một đơn chất và hai hợp chất

D Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Y, thấy khí không màu thoát ra

Câu 74 Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình

là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là

Cho các phát biểu sau:

(a) Có hai công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên

(b) Hai chất E và F có cùng công thức đơn giản nhất

(c) Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được Na2CO3, CO2 và H2O

(d) Từ X điều chế trực tiếp được CH3COOH

(e) Nhiệt độ sôi của T cao hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH

Số phát biểu đúng là

Câu 76 Hỗn hợp X gồm hai este đều chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C10H12O2 Đun nóng 16,4 gam X cần dùng tối đa 200 ml dung dịch NaOH 0,9M Chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được

a gam chất hữu cơ Y và hỗn hợp Z gồm hai muối; trong đó có x gam muối A và y gam muối B (MA <

MB) Đốt cháy hoàn toàn a gam Y cần dùng 0,17 mol O2 Tỉ lệ gần nhất của x : y là

Câu 77 Cho các phát biểu sau:

(1) Các protein đều cho phản ứng màu biurê

(2) Các este của axit fomic cho được phản ứng tráng gương

(3) Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được tristearin

(4) Tơ nilon-6,6; tơ lapsan; tơ olon đều thuộc tơ tổng hợp

(5) Trong mỗi mắc xích của phân tử xenlulozơ có 3 nhóm hiđroxyl (-OH) tự do

(6) Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào saccarozơ sẽ hóa đen

Trang 9

Số phát biểu đúng là

Câu 78 Cho các phát biểu sau:

(a) Xenlulozơ là polime thiên nhiên và là nguyên liệu để sản xuất các tơ tổng hợp;

(b) Cho dung dịch H2SO4 70% vào saccarozơ, đun nóng thu được dung dịch trong suốt;

(c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc;

(d) Ở điều kiện thường, glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều tan tốt trong nước;

(e) Amilozơ trong tinh bột chứa liên kết -1,4-glicozit và -1,6-glicozit;

(f) Glucozơ và fructozơ đều bị oxi hóa bởi khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 79 Cho 30,4 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeCO3 và Fe(OH)2 vào dung dịch HCl loãng dư, thu được

a mol khí CO2 và dung dịch chứa 43,48 gam muối Mặt khác hòa tan hết 30,4 gam X trên trong dung dịch chứa Fe(NO3)3 và 1,16 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y Dung dịch Y hòa tan tối đa 13,72 gam bột Fe Nếu cho 840 ml dung dịch NaOH 1,5 M vào Y, thu được 40,66 gam kết tủa Biết khí

NO là sản phẩm khử duy nhất củaNO-3 trong cả quá trình Giá trị của a là

Câu 80 Tiến hành các bước thí nghiệm như sau:

Bước 1: Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng đồng thời khuấy đều

đi khi thu được dung dịch đồng nhất

Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%

Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3

dư, sau đó đun nóng

Nhận định nào sau đây đúng?

A Sau bước 2, nhỏ dung dịch I2 vào cốc thì thu được dung dịch có màu xanh tím

B Sau bước 1, trong cốc thụ được hai loại monosaccarit

C Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc

D Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH

ĐỀ SỐ 3

Câu 41 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

A W B Cs C Li D Hg

Câu 42 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

A Cu B Na C Ag D Fe

Câu 43 Cấu hình electron nào sau đây không phải là của nguyên tử kim loại?

A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s1 D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3

Câu 44 Kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

A Al B Mg C Ag D Na

Câu 45 Kim loại nhôm bền với không khí và nước là nhờ có lớp màng oxit bền vững bảo vệ Công thức

của lớp màng oxit này là

A AlCl3 B Al 2 O 3 C Al(OH)3 D AI(NO3)3

Trang 10

Câu 46 Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch H2SO4 loãng, nguội B Dung dịch NaOH

C Dung dịch HCl D Dung dịch HNO 3 đặc, nguội

Câu 47 Sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây luôn giải phóng khí H2?

A H 2 SO 4 loãng B HNO3 đặc nóng C HNO3 loãng D H2SO4 đặc nóng

Câu 48 Trong hợp chất K2Cr2O7, crom có số oxi hóa là

A +2 B +3 C +12 D +6

Câu 49 Chất X là một khí rất độc, có trong thành phần của khí than Chất X là

Câu 50 Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol tối đa 1 : 2 X là chất nào sau đây ?

A Etyl fomat B Triolein C Phenyl axetat D Metyl propionat

Câu 51 Thủy phân chất béo luôn thu được ancol nào sau đây?

A Etilenglicol B Glixerol C Etanol D Metanol

Câu 52 Chất nào sau đây là polisaccarit?

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Fructozơ

Câu 53 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A Glyxin B Lysin C Alanin D Axit glutamic

Câu 54 Số nguyên tử oxi trong phân tử Gly-Ala-Val là

Câu 55 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ có nguồn gốc tự nhiên?

A Tơ olon B Tơ nilon -6 C Tơ visco D Tơ capron

Câu 56 Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Công thức của canxi cacbonat là

A CaCO 3 B Ca(OH)2 C CaO D CaCl2

Câu 57 Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

A FeO B Fe3O4 C Fe 2 O 3 D Fe

Câu 58 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ sau đây:

Kết thúc thí nghiệm, bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt Chất X là

A Al4C3 B Ca C CaO D CaC 2

Câu 59 Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO, Fe2O3 nung nóng, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn có chứa đồng thời

A Cu, Al, ZnO, Fe B Al, Zn, Fe, Cu

C Al2O3, ZnO, Fe, Cu D Al 2 O 3 , Zn, Fe, Cu

Câu 60 Trong hỗn hợp X gồm Fe2O3; ZnO; Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và

Trang 11

phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng dư thu được lượng kết tủa gồm :

A Fe(OH) 2 ; Cu(OH) 2 B Fe(OH)3

C Fe(OH)2; Cu(OH)2; Zn(OH)2 D Fe(OH)3; Zn(OH)2

Câu 61 Phát biểu nào sau đây sai?

A Metyl fomat có phản ứng tráng bạc

B Thủy phân metyl axetat thu được ancol metylic

C Metyl acrylat không làm mất màu dung dịch brom

D Ở điều kiện thường, triolein là chất lỏng

Câu 62 Một loại quặng trong tự nhiên đã loại bỏ hết tạp chất Hoà tan quặng này trong axit HNO3 thấy

có khi màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng xuất

hiện không tan trong axit) Quặng đó là (1)

A Xiđerit (FeCO3) B Manhetit (Fe3O4) C Hematit (Fe2O3) D Pirit (FeS 2 )

Câu 63 Hòa tan hoàn toàn 6,44 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch

H2SO4 loãng, thu được 2,688 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 64 Cho dãy các chất: NaHCO3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, FeCl3, AlCl3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 65 Cho các hợp kim: Fe - Cu; Fe - C; Zn - Fe, Mg - Fe tiếp xúc với không khí ẩm Số hợp kim trong

đó Fe bị ăn mòn điện hóa là

Câu 66 Xà phòng hoá hoàn toàn m gam etyl axetat bằng dung dịch NaOH dư Cô cạn dung dịch thu

được 2,44 gam chất rắn khan X gồm hai chất có tỉ lệ mol 1:1 Giá trị của m là

A 1,76 B 0,88 C 1,68 D 2,62

Câu 67 Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối Thủy

phân hoàn toàn X, thu được chất Y Trong mật ong Y chiếm khoảng 30% Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1% Hai chất X, Y lần lượt là

A Saccarozơ và fructozơ B Xenlulozơ và glucozơ

C Tinh bột và glucozơ D Xenlulozơ và fructozơ

Câu 68 Đun nóng m gam dung dịch glucozơ nồng độ 20% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,48 gam Ag Giá trị của m là

Câu 69 Chất nào sau đây là amin bậc 1?

A CH3-NH-CH3 B H2N-CH2-COOH C C 2 H 5 NH 2 O D (CH3)3N

Câu 70 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su Buna-N

B Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit)

C Tơ visco là tơ tổng hợp

D Poli (etylen - terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng

Câu 71 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa Ca(OH)2 và NaAlO2 Khối lượng kết tủa thu sau phản ứng được biểu diễn như trên đồ thị như hình vẽ:

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 70. Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Tử Tấn
u 70. Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z: (Trang 3)
D. Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Tử Tấn
xit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học (Trang 7)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Tử Tấn
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN