Khi thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit, thu được một hỗn hợp gồm 2 chất đều có phản ứng tráng gương.. Công thức cấu tạo của este đó là A.CH2=CH–COO–CH3.[r]
Trang 1
DE THI THU THPT NAM 2021
Thời gian 5Ú phút
ĐÈ SỐ 1
Câu 1: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng:
A CrHon4202 (n > 2) B C,H2,02 (n > 3) C C,H2,02 (n > 2).D CaHan.2O›2 (n > 4)
Câu 2: Hợp chất có CTCT: CH, - CH, - COO—-CH -CH, Tên gọi của hợp chất là:
dy,
A etyl isopropyl propionat C isopropyl axetat
Cau 3: Metylpropionat là tên gọi của:
Câu 4: Số đồng phân este no, đơn chức có công thức phân tử C4HsO; là:
Câu 5: Một este cé cong thre phan ttr C4HgO> dugc tao thanh tu ancol metylic va axit nao sau day :
A Axit fomic B Axit axetic C axit oxalic D Axit propionic
Câu 6: Chất X có công thức phân tử là C„HsO;, khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có
CTPT là C;HạO¿Na và chất có CTPT là C;HạO X là loại chất nào sau đây:
Câu 7: Phản ứng thủy phân esfe:
1) Là phản ứng thuận nghịch ở trong môi trường HạSO¡
2) Là phản ứng thuận nghịch ở trong môi trường NaOH
3) Là phản ứng một chiều ở môi trường axit
4) Là phản ứng một chiều ở môi trường kiềm
Chon các phát biêu đúng:
Câu 8: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natriaxetat và ancol etylic, X là:
Câu 9:Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dân đúng là:
A CH:COOCH:< CH:COOH < C;H:OH B CH:COOCH: < C;H:OH < CH:COOH
Œ CạH:OH < CH:COOCHa< CH:COOH D HCOOH < CH:OH < CH:COOH
Câu 10: Thủy phân este có công thức phân tửCuH;O»›(với xúc tác axit), thuđược 2 sản phẩm hữu cơX và
Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là:
A rugu metylic B etyl axetat C axit fomic D rugu etylic
Câu 11: Dun nong este CH;COOC Hs voi một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
Cau 12: Khang định nào sau đây là đúng?
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
B Phan ứng thủy phân esfe trong môi trường axit là phản ứng một chiêu
C Phản ứng thủy phân esfe trong môi trường kiểm là phản ứng một chiêu
D Este chỉ bị thủy phân trong môi trường axIt
Câu 13: Cho vào 2 ống nghiệm, mỗi ống khoảng 2 ml etylaxetat, sau đó thêm vào ông thứ nhất 1 ml
dung dịch HạSOx 20%, thêm vào ống thứ hai 2 mi NaOH 30% Lắc đều cả 2 ông nghiệm.Lắp ống sinh
hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong 5 phút Hiện tượng thu được sẽ là:
A Ở ông nghiệm I, chất lỏng phân thành 2 lớp; ở ng nghiệm 2 chất lỏng thành đồng nhất
B Ở cả 2 ông nghiệm chất lỏng đều phân thành 2 lớp
C Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng đều trở thành đồng nhất
D Ở ống nghiệm I chất lỏng thành đồng nhất; ở ống nghiệm 2 chất lỏng phân thành 2 lớp
Câu 14:Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) CH:CH;COOCHH:; (2) CH:OOCCH:; (3) HCOOC›H:; (4) CH:COC›;H‹:;
(5) CH:CH(COOCHH›);; (6) HOOCCH›;CH¿OH; (7) CH:OOC — COOC›;H‹
Những chat thuộc loại este là
A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), G), (6), 7)
C (1), (2), (3), SG), 7) D (1), (2), (3), (6), (7)
Cau 15: Chi ra câu nhận xét đúng:
A Este của axit cacboxylic thường là những chất lỏng khó bay hơi
B Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn so với các axit cacboxylic có cùng số cac bon
C Cac este déu nang hơn nước, khó fan trong nước
D Các este tan tốt trong nước, khó tan trong dung môi hữu cơ
Câu 16:Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH¿O X tác dụng được với dung dịch
NaOH nhưng không tác dụng được với Na Công thức cấu tạo của X là:
Câu 17 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO; sinh ra băng số mol Os đã phản
ứng Tên gọi của este là
A.metyl fomat B.etyl axetat C.n—propyl axetat D.metyl axetat
Câu 18 Cho day cac chat sau: HCHO, CH;COOH, CH;COOC>Hs, HCOOH, C:H;0H, HCOOCH3 Sé
chất có thể tham gia phản ứng tráng sương là
Câu 19 Hai chất hữu cơ X¡ và X¿ đều có phân tử khối bằng 60 X; cé kha nang phan ứng với: Na,
NaOH, NazCO¿ Xa phản ứng được với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tao
của Xị, Xa lần lượt là
Cau 20 Qua trình nào sau khôngtạo ra anđehit axetIc?
A.CH2=CH)p + HO (t°, xúc tác HgSO¿) B.CH›=CH; + Op (t°, xtic tac)
C.CH3COO-CH=CH) + dd NaOH (t°) D.CH3CH2OH + CuO (t®)
Câu 21 Thực hiện phản ứng este hóa 4,6 gam ancol etylic và 12 gam axit axetic với hiệu suất đạt 80%
thì khối lượng este thu được là
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
Câu 22 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Câu 23 Khi thủy phân este C„HạO; trong môi trường axit, thu được một hỗn hợp gồm 2 chất đều có
phản ứng tráng sương Công thức câu tạo của esfe đó là
Câu 24 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C;H¿O; + NaOH —> X + Y; X + H;SO¿ loãng — Z.+T Biết Y và Z
đều có phản ứng tráng sương Hai chất Y, Z tương ứng là
Câu 25 Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà
phòng hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức câu tạo phù hợp với
x?
Câu 26 Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được
chat ran Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dung voi dung dich AgNO; trong NH; thu duoc chất hữu cơ T
Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là
Câu 27 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C;H4O; lần lượt tác
dụng với: Na, NaOH, NaHCOa Số phản ứng xảy ra là
Câu 28 Cho glixerol trioleat lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)›, CH:OH, dung
dịch brom, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
Cau 29: Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường a xIt thu được
A.axit axetic va ancol vinylic B axit axetic va andehit axetic
C.axit axetic va ancol etylic D axit axetat va ancol vinylic
Câu 30:Khi thủy phân một triglyxerit thu được Glixerol và muối của các axit stearic, oleic, panmiic
SôCTCT có thê có của triplyxerit là:
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn một luong este no don chirc thi thé tich khi CO> sinh ra lu6n bang thé tich
khí O› cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đót là:
A etyl axetat B metyl fomat C metyl axetat D propyl fomat
Câu 32:Xà phòng hóa hoàn toàn một hợp chất có công thức C¡oH¡4O, trong lượng dư dung dich NaOH,
thu được hỗn hợp gồm 3 muối (không có đồng phân hình học) và glixerol Công thức của 3 muối lần lượt
là:
A CHz=CH-COONa, HCOONa, CH =C-COONa
B CH3-COONa, HCOONa, CH3-CH=CH-COONa
C HCOONa, CH=C-COONa, CH3-CH2-COONa
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
D CH2>=CH-COONa, CH3-CH2-COONa, HCOONa
Cau 33: X là este tạo từ ancol no đơn chức mạch hở và axit hữu cơ no mạch hở X không tác dụng với
Na Trong phân tử X có chứa 2 liên kết x Hãy cho biết công thức chung nào đúng nhất với X ?
Câu 34 Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylat với 100
gam ancol metylic Gia thiết phản ứng este hóa đạt hiệu suất 60%
Cau 35:Cho 4,4¢ este don chic no E téc dung hết với dung dịch NaOH ta thu được 4.8g muối natri
Công thức cấu tạo của E có thể là
Cau 36: Hidro hoa hoan toan m(gam) triolein (glixerol trioleat) thi thu duoc 89gam tristearin (glixerol
tristearat) Gia tri m 1a
Câu 37: Cần bao nhiêu tấn chất béo chứa 85% tristearin để sản xuất được 1,5 tân xà phòng chứa 85%
natri stearat (về khối lượng) Biết hiệu suất thuỷ phân là 85%
A 1,500 tân B 1,454 tấn C 1,710 tan D 2,012 tan
Câu 38: Đót cháy hỗn hợp gồm 2 este no, đơn chức mạch hở thu được a(g) H;O và 4.48lít COa(đktc)
Gía trị a là :
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 6g es(e đơn chức X thu được 4,48 lít CO; (đktc) và 3,6g H;O Công thức
phân tử của este X là:
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X, rồi dẫn sản phẩm cháy vào dd Ca(OH); dư thu được 20g kết
tua CTPT cua X 1a:
ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 1
DE SO 2
Câu 1: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức axit B nhóm chức xeton € nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit
Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozo va mantozo B fructozo va glucozo
C fructozo va mantozo D saccarozo va glucozo
Câu 4: Trong diéu kién thich hop glucozo lén men tao thanh khi CO) va
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Ÿ: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phan ting voi AgNO; trong dung dich NH3, dun nong
B phan tng voi dung dich NaCl
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axIt
Câu 6: Cho so dé chuyén hoa: Glucozo > X > Y -> CH2COOH Hai chất X, Y lần lượt là
C CH;CH(OH)COOH va CH3CHO D CH:CH;OH và CHạ=CH:¿
Câu 7: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A xenlulozo B tinh bột C fructozo D saccarozo
Câu 8: Chất không phan tng voi AgNO; trong dung dich NH3, đun nong tao thanh Ag 1a
Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH); là
A glucozo, glixerol, ancol etylic B glucozo, andehit fomic, natri axetat
C glucozo, glixerol, axit axetic D glucozo, glixerol, natri axetat
Câu 10: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
ølucozơ phản ứng với A Cu(OH); trong NaOH, đun nóng B AgNO; trong dung dich NH3, dun
nong
Œ Cu(OH); ở nhiệt độ thường D kim loại Na
Câu 11 Dun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
Câu 12: Cho sơ đồ chuyên hóa sau: Tinh bột —> X —> Y —> axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, andehit axetic B glucozo, ancol etylic
C glucozo, etyl axetat D glucozo, andehit axetic
Câu 13: Tinh bột, xenlulozơ, sacearozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C trang guong D thuy phan
Câu 14: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tao ra glucozo Chat do 1a
Cau 15 Cho dãy các chất: glucozo, xenlulozo, saccarozo, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia
phản ứng tráng gương là
Câu 16: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozo, dimetyl ete va axit fomic S6 chat tac dung được
với Cu(OH)2 là
Câu 17 Thuốc thử đề phân biệt glucozơ và fructozơ là
A Cu(OH)› B dung dịch brom C [Ag(NH3)2] NO3 D Na
Câu 18 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được
Cu(OH); ở nhiệt độ thường là
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
HOC e cờ h4 À4 a \ R= Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
——
Cau 19: Cho cac dung dich sau: saccarozo, glucozo, andehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,
fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 20: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A ancol etylic B glucozo va fructozo C glucozo D fructozo
Cau 21: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6Hg02(OH)3]n = C [C6H703(OH)3]n — D.[C¿H:O;(OH)a]a
Câu 22 : Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuý phân trong môi trường axit?
A Tinh bot, xenlulozo, glucozo B Tinh bot, xenlulozo, fructozo
C Tinh bot, xenlulozo, saccarozo D Tinh bot, saccarozo, fructozo
Cau 23: Cho cac dd: Glucozo, glixerol, fomandehit, etanol Co thé dùng thuốc thử nào sau đây để phân
biệt được cả 4 dd trên
A Nước Br; B Na kim loại C Cu(OH); D Dd AgNOz/NH;a
Câu 24: Đề phân biệt saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây?
A Cho từng chất tác dụng với HNOz/H;SO¿ B Cho tứng chất tác dụng với dd Ih
C Hoà tan từng chất vào nước, đun nóng nhẹ và thử với dd iot
D Cho từng chất tác dụng với vôi sữa
Câu 25: slucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A Tính chất của nhóm andrhit B Tính chất poliol
C Tham gia phan ung thuy phan D Tác dụng với CH:OH/HCT
Câu 26: Tính bột, xenlulozơ, saccarozơ, man(ozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH); B trùng ngưng Œ thủy phân D trắng sương
Câu 28: Frutozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A HD/Ni,t°C B Cu(OH)2 C.Nuéc Bro D Dd AgNO;/NH3;
Câu 29: Dé chứng minh glucozo có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba pứ hoá học Trong các
pu sau, pứ nào không chứng minh được nhóm chức của øglucozơ?
A Oxihoá glucozo bang AgNO3/NH3 B Oxi héa glucozo băng Cu(OH); dun nóng
C Len men glucozơ băng xtác enzim D Khir glucozo bang H)/ Ni, t°
Cau 30: Cacbonhidrat(gluxit,saccarit) 1a:
A Hop chất đa chức, có công thức chung là Cn(HạO)m
B Hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cạ(H;O)„
C Hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacbonyl
D Hợp chất chỉ có nguôn gốc từ thực vật
Câu 31 Dun nong dd chia 9g glucozo véi AgNO; du pwr trong dd NH; thay Ag tach ra Tinh luong Ag
Câu 32.Tính lượng kết tủa bạc hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa 18g
glucozo.(H=50%)
Câu 33 Cho 200ml dd glucozo pwr hoan toin voi dd AgNO; trong NH; thay c6 10,8g Ag tách ra Tính
nông độ mol/lit cua dd glucozo da dung
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
Câu 34 Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:
Câu 35 Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết
tủa trăng Tính khối lượng ølucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%
Cau 36 Thuy phan hoan toan | kg saccarozo thu duoc :
A 1 kg glucozo va | kg fructozo B 2 kg glucozo
Câu 37 Khối lượng saccarozơ cần đề pha 500 ml dung dịch IM là:
Câu 38: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cân đem thuỷ phân hoàn toàn là
Câu 39 CO; chiếm 0,03% thể tích không khí muốn có đủ lượng CO; cho phản ứng quang hợp để tạo ra
500 g tinh bột thì cần một thể tích không khí là:
A 1382666,7 lit B 1382600,0 lit C 1402666,7 lit _D 1492600,0 lit
Câu 40 Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Biết
hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%
W: www.hoc247.net
DAP AN DE SO 2
DE SO 3
Cau 1: Amin ứng với công thức phân tử CaH;¡N có mấy đồng phân?
Câu 2: Amin có chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7HoN co may đồng phân?
Câu 3: Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây: (1)dd HCI, (2)dd HzSOa, (3)dd NaOH, (4)dd
brom, (5)dd CH3CH2OH, (6) dd CH3COOC2Hs
A (1), (2), (3) B (4), (5), (6) C 3) 4), ©)
Câu 4: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A (CH3)3COH va (CH3)3CNH2
C (CH3)2CHOH va (CH3)2CHNH>
Câu 5:Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau ?
D (1), (2), (4)
B CạH:NHCH: và CH:CHOHC Ha
D (CH3)2CHOH va (CH:)›CHCHNH:
A Etylamin dễ tan trong H;O do có tạo liên kết hidro với nước
B Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương do có liên kết H giữa
các phân tử ancol
C Phenol tan trong H2O nóng vì có tạo liên kết H với nước
F: www.facebook.com/hoc247.net Ÿ: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
D Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac
Câu 6: Sắp xếp các hợp chất sau đây theo thứ tự giảm dân tính bazơ: (1)C¿H:NH;, (2)C¿H:NH;,
(3)(CoHs)2NH, (4)(CoHs)2NH, (5)NaOH, (6) NH3
A (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) B (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)
C (4) > (5) > (2) > (6) > (1) > GB) D (5) > (4) > (2) > (6) > 1) > GB)
Câu 7: Nguyên nhân nào sau day làm amilin tác dụng được với dung dịch nước brom 2
A Do nhân thơm benzen có hệ thông liên kết x bền vững
B Do nhân thơm benzen hút electron
C Do nhân thơm benzen đây electron
D Do nhóm —- NH> day electron lam tang mat độ electron ở cac vi tri o- va p-
Cau 8: Nguyén nhan gay nén tinh bazo cua amin 1a:
A Do amin tan nhiéu trong H20
B Do phân tử amin bị phân cực mạnh
C Do nguyên tửN có độ âm điện lớn nên cặp e chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N
D Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton
Câu 9: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch hỗn hợp đưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ?
(S)HOOCCH;CH;CH(NH;)COOH
Cau 10: Cho dung dịch chứa các chât sau: X,:C6HsNH2, X;:CH;:NH;, X3:NH2»CH»COOH,
X43 HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH, X5:H2NCH2CH2CH2CH(NH2)COOH Dung dich nao làm quỳ tím
hóa xanh?
Câu 11:Phát biểu nào sau đây sai ?
A Cách tính bậc của amin khác với của ancol
B Nguyên nhân gây ra tính bazơ của các amin là do trên nguyên tử NÑ còn một cặp e chưa chia có thể
nhận cho proton H”
C Anilin làm quỳ tím âm hóa xanh
D Gốc phennyl (-C¿Hs) và nhóm chức amino (-NH;) trong phân tử anilin có ảnh hướng qua lại với nhau
Câu 12:Amin nào sau đây có lực bazơ lớn nhất:
Câu 13: Tên gọi nào sau đây là của peptit HOOCCH;NH-CO(CH:)CHNH-COCH›NH;
Câu 14: Chọn câu đúng khi nói về sự đổi màu của các chất khi gặp quỳ tím:
A Phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
B Amilin trong nước làm quỳ tím hóa xanh
C Etylamin trong nước làm cho quỳ tím chuyển thành màu xanh
D Dung dịch natriphenolat không làm quỳ tím đối màu
Câu 15: Công thức của amilin là
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
Câu 16: Anilin có thể phản ứng với dung dich chat nao sau day:
A (1),(4) B (1),(3) C (1),(3),(4) D (1),(4), (5)
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đứng?
A Tắt cả các amin đều làm quỳ tím 4m chuyên màu xanh
B Ở nhiệt độ thường, tật cả các amin đều tan nhiều trong nước
C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCI
D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
Câu 18: Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng ?
A Metyl amin ,efyl amin ,đimetyl amin ,trimeltyl amin là chất khí, đễ tan trong nước
B Cac amin khí có mùi tương tự amonmiac, độc
C Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
D Độ tan của amin giảm dân khi số nguyên tử cacbon tăng
Cau 19: Khi thủy phân polipeptit sau:
HN-CHz-CO-NH({H—CO-NH-CH — CO-NH- CH- COOH
S6 amino axit khác nhau thu được là
C4u 20: Diéu nao sau day SAI?
A Dung dịch amino axit không làm giây quỳ tím đổi màu
B Các amino axit đều tan được trong nước
C Khối lượng phân tử của amino axit gồm một nhóm —NH; và một nhóm —COOH luôn là số lẻ
D Hợp chất amino axit có tính lưỡng tính
Câu 21: Các chất sau được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dân:
A CeHsNH2, NH3, CH3NH>2, C2Hs;NH2, CH;3NHCHs3
B CH3NHo2, CeHsNH2, NH3, CoHsNH2
C NH3, CsHsNH2, CH3NH>2, CH;3NHCH;3
D NH3, C2HsNH2, CH3NHC2Hs, CH3NHCH3
Câu 22: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH;-CH;-COOH (I1) ; CIH:N-CH;-COOH (2) ; NHạ-
CH2-COONa (3); NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5)
Cac dung dich lam quy tim hoa do 1a
A (1), (3) B (3), (4) C (2), (5) D (1), (4)
Cau 23: CH¡¡N có sô đông phân ammn bậc I là
Câu 24: Day gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A metylamin, anilin, amoniac B amoniac, anilin, metylamin
C anilin, amoniac, metylamin D anilin, metylamin, amoniac
Câu 25: Tương ứng với CTPT C;H;O;N có bao nhiêu đồng phân vừa tác dụng được với dung dich HCI
vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
Câu 26: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no, bậc 1 kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl
thu được 18,975 gam muối Công thức câu tạo của 2 amin lần lượt là
C C:H;NH; và C4HọNH;D C›H;NH; và C:H›NH;
Câu 27: Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C;H;O;N.X dễ dàng phản ứng với dung dich NaOH và dung
dịch HCI Số CTCT phù hợp của X là:
Câu 28: Tương ứng với CTPT C;zHoO¿N có bao nhiêu đồng phân cấu tạo vừa tác dụng được với dung
dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCI
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 5,6 lít CO;
(dktc) va 7,2 g HạO Giá trị của a là:
A 0,05 mol B 0,1 mol C 0,15 mol D 0,2 mol
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no don chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đăng, thu
được 22 ø CO; và 14,4 g H2O CTPT cua hai amin 1a:
A CH3NH2 va C2H7N B.C;H;N vàC:HạN C C:HoN và CaH¡N D.CaH;¡N và C:H;‡N
Câu 31: Dung dịch metylamin có thể tác dụng với chất nào sau đây: Na;COz, FeCls, H;SO¿ loãng,
CH:COOH, quy tím
A FeC]:, HaSO¿x loãng, CH:COOH, Na;COa B Na;CO+, FeC1a, H;SO¿ loãng
C FeCls, quy tím, H;SO¿ loãng, CH:COOH D NaaCOa, H;SO¿ loãng, quỳ tím
Cau 32:Anilin (CeHsNH2) va phenol (C6HsOH) đều có phản ứng với
A dung dich NaCl B.dung dich HCl € nước Br: D dung dịch NaOH
Câu 33:Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt
3 chất lỏng trên là
A Dung dịch NaOH B Giấy quỳ tím C Dung dịch phenolphtalein D Nước brom
Câu 34:Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung
dịch HCI IM Công thức phân tử của X là
Câu 35: Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng với HCI thì dùng hết 80 ml dung dịch HCI 0,125M và thu
được 1,835 gam muối khan Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25 gam
dung dịch NaOH 3,2% Công thức của X là
A HạN-C:Hạ¿-COOH B.H2N-C,Hy-COOH C.H2NC3Hs(COOH)2 D.(NH;);C:H;COOH
Cau 36:Cho 13,35 g hỗn hợp X gdm CH2NH2CH2COOH va CH3CHNH2COOH tac dung voi V ml dung
dich NaOH IM thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ voi 250 ml dung dich HCl 1M
Giá trị của V là
Cau 37: Cho m gam hỗn hợp X gdm NH:, CHsN, C>H7N biết số mol NH; bang số mol CạH;N đem đốt
cháy hoàn toàn thu được 20,16 lit COs(đktc) và x mol HạO Vay gia tri cua m va x 1a
A 13,95g va 16,20g B 16,20g và 13,95g € 40,50g và 27,90g D 27,90g và 40,50g
Câu 38: Hop chất hữu cơ X là este tạo bởi axit ølutamIc (axIt œ- amino ølutaric) và một ancol bậc nhất
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc