1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Báo cáo môn học

51 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Du Lịch Và Môi Trường
Tác giả Đào Thị Tuyết Linh, Lư Nguyễn Xuân Thanh
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Triết Lý Du Lịch
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2011
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 301,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 quan điểm cũ về du lịch  Lữ hành và du lịch là một hoạt động không chủ yếu của xã hội mà chỉ là của người dân giàu có ở các nước phát triển Định nghĩa năm 1992 của WTO xem du lịch là

Trang 1

Báo cáo môn học

TRIẾT LÝ DU LỊCH

TP.HCM tháng 7/2011 Học viên: Đào Thị Tuyết Linh

Lư Nguyễn Xuân Thanh

Trang 2

 Tìm hiểu cách thức du lịch sinh thái đem lại lợi ích cho

 Hiểu rõ sự nguy hiểm và hạn chế của du lịch sinh thái  Hiểu quy tắc đạo đức và hướng dẫn  Tìm hiểu thực tiễn về môi trường của các tổ chức du

 Tìm hiểu làm thế nào để duy trì các điểm đến tự nhiên

Trang 4

4 quan điểm cũ về du lịch

 Lữ hành và du lịch là một hoạt động không chủ yếu của xã hội

mà chỉ là của người dân giàu có ở các nước phát triển

Định nghĩa năm 1992 của WTO xem du lịch là một phần không thể tách rời trong cuộc sống của nhiều người ở nhiều lĩnh vực khác nhau như kinh tế, văn hóa, xã hội Ở nhiều nước, du lịch là 1 ngành kinh tế quan trọng, đem lại nguồn thu ngoại tệ lớn nhất, là nền tảng kinh tể của phúc lợi xã hội cho người dân địa phương

 Tác động môi trường du lịch chủ yếu là thiệt hại cho nước đang phát triển

Trên 80% hoạt động du lịch của thế giới xảy ra ở các nước phát triển, phần đông là khách du lịch nội địa Du lịch trọn gói chỉ chiếm tỷ lệ dưới 5% (theo số liệu đo lường của WTO năm 1992)

Trang 5

Nếu không được quản lý cẩn thận nó sẽ không còn bền vững hơn các loại hình du lịch khác và nó còn có thể là nguyên nhân của nhiều vấn đề hơn là cách thức để giải quyết vấn đề Mục tiêu chính là có được 1 kết quả tốt hơn và sự đóng góp của những người có liên quan là cốt lõi đến 95% của ngành du lịch trên thể giới

Trang 6

4 quan điểm cũ về du lịch

 Quy định quy hoạch toàn diện và kiểm soát là cách duy nhất

để hạn chế việc khai thác môi trường của lữ hành và du lịch

Không có bằng chứng nào chỉ ra rằng các chính trị gia, luật sư, nhà xã hội học và các cơ quan thực thi có được những kiến

thức cần thiết về hoạt động du lịch và lữ hành đang diễn ra

phức tạp Họ không có vị trí để kiểm soát và sử dụng lệnh các

kỹ thuật để bảo đảm rằng du lịch phát triển 1 cách bền vững Phương pháp tốt nhất là kiểm soát việc cung cấp bằng các

hàng rào, nhưng họ lại không đem đến những ảnh hưởng tích cực cho nhu cầu của các thế hệ tương lai WTTC cố gắng chỉ

ra trách nhiệm của du lịch đổi với vấn đề môi trường Họ đồng

ý rằng các công ty xuyên quốc gia đã đưa ra những hướng giải quyết các vấn đề về môi trường hiệu quả Các báo cáo phân tích về sự tiến bộ của các công ty du lịch và lữ hành chính là cách thức giải quyết tốt các vấn đề môi trường

Trang 7

WTTC Các vấn đề về môi trường

 Sự nóng lên của trái đất

 Sự suy giảm của tầng ôzôn

 Mưa axit

 Cạn kiệt và ô nhiễm nguồn nước  Cạn kiệt và ô nhiễm tài nguyên đất

Trang 8

WTTC Hậu quả của Cạn kiệt tài nguyên

 Sự bất ổn chính trị hoặc gia tăng cạnh tranh trong việc sử dụng tài nguyên đất có thể dẫn đến sự suy

giảm tiềm năng của các điểm du lịch mới và sự xuống cấp của các điểm đến hiện tại

 Mất cảnh quan và động vật hoang dã có thể là

nguyên nhân làm giảm sự hài lòng của khách hàng

với các sản phẩm du lịch và do đó xu hướng thấp hơn

để đi đến một số điểm đến

 Giá nhiên liệu cao hơn có thể dẫn đến tăng giá cả

và sự giảm tương ứng về số lượng du khách trong thị trường nhạy cảm về giá

Trang 9

Quan điểm của WTTC về Lữ hành

& Du lịch và Môi trường

 Lữ hành & Du lịch là một khía cạnh không thể tách rời của xã hội hiện đại

Toàn cầu nhận thức về thiệt hại môi trường đang phát triển nhanh chóng

 Các nguồn lực của các ngành công nghiệp lớn

nhất thế giới có thể và phải được khai thác để đạt

được mục tiêu môi trường

 Ngành công nghiệp này có tiềm năng ảnh hưởng đến hàng tỷ khách hàng mỗi năm và sử dụng đòn bẩy của nó để đạt được tác dụng có lợi về môi trường

Trang 10

Quan điểm của WTTC về Lữ hành

& Du lịch và Môi trường

 Thách thức từ khách hàng sẽ gây một áp lực ngày càng tăng để đạt được những cải thiện môi trường  Hành lang môi trường sẽ thêm áp lực để phát triển môi trường thực hành tốt  Tự điều chính phải được phát triển nhanh chóng,

có hiệu quả và được sử dụng để ảnh hưởng đến sự phát triển của các quy định thích hợp và khả thi  Các đoàn thể về môi trường là bước quan trọng đầu tiên trong việc hướng tới sự tự điều chỉnh

 Môi trường lãnh đạo phải đến từ các công ty quốc

tế lớn

Trang 12

Phát triển bền vững

4 lĩnh vực chính cần được giải quyết

 Các cơ sở mà chính sách phát triển bền vững trong du lịch cần phải dựa vào

Các lĩnh vực quan trọng nhất của phát triển bền vững là áp dụng cho du lịch

Trách nhiệm về phát triển bền vững trong du lịch nên được phân bổ như thế nào

 Đưa ra một chương trình hành động phát triển bền vững cho ngành du lịch

Trang 13

Các Tiền đề của phát triển bền vững

 Các tiền đề về sự phụ thuộc lẫn nhau

Du lịch chịu ảnh hưởng từ các hoạt động xã hội và các ngành kinh

tế Trước hết ta phải nhận ra tầm quan trọng của sự phụ thuộc này, sau đó tiến hành làm việc với các cá nhân/nhóm/ tổ chức có trách nhiệm để cam kết phát triển bền vững của các bên liên quan

 Các tiền đề của sự nghiên cứu đa ngành Tìm kiếm sáng kiến cho việc phát triển bền vững cần thiết phải dựa trên ý tưởng và kinh nghiệm của một loạt các ngành, để có được 1 nhận thức đúng đắn và nghiên cứu các kinh nghiệm, phương pháp của nhiều lĩnh vực khác nhau để có được hiểu biết về phát triển bền vững

Trang 14

Các Tiền đề của phát triển bền

vững

 Các tiền đề từ kinh nghiệm của người đi trước Khi tiếp cận khái niệm phát triển bền vững, chúng ta không thể biết hết tất cả các vấn đề, nhưng chúng ta biết rất nhiều như những gì có thể làm việc, những gì không thể làm việc Ví dụ như kiến thức từ nhiều nghiên cứu hữu ích thu được từ cuộc khủng hoảng năng lượng những năm 1970 đã đưa ra những cách khác nhau để giảm việc tiêu thụ năng lượng Những kinh nghiệm đó có thể hiệu quả trong nhiều lĩnh vực khác nhau và nên được tiếp tục ứng dụng vào các lĩnh vực có liên quan.

Trang 15

Các Tiền đề của phát triển bền

vững

Các tiền đề rằng tự nhiên là tốt hơn Một trong những tiền đề quan trọng của phát triển bền vững là giai đoạn tự nhiên thường được ưa thích hơn để phát triển Nhận thức của con người về chống lại các tác động của tự nhiên và thay đổi tự nhiên cần được thay đổi

Trang 16

Các Tiền đề của phát triển bền

vững

 Các tiền đề về chính trị

Từ lịch sử phát triển của các quốc gia, có thể thấy rằng

chính trị có sức mạnh điều

chỉnh, tạo nên sự khác biệt.

Trang 18

Trách nhiệm của các đối tượng tham

gia

Đối tượng tham gia Trách nhiệm

Chủ cộng đồng/ khu vực Xác định triết lý du lịch và tầm nhìn cho cộng đồng/

khu vực Thiết lập sức chứa về mặc xã hội, vật lý, và văn hóa cho cộng đồng/ khu vực

Quản lý điểm du lịch/ tổ

chức cộng đồng Phối hợp thực hiện kế hoạch phát triển cộng đồng bền vững cho du lịch

Giám sát các cấp độ và tác động của du lịch trong cộng đồng

Trang 19

Trách nhiệm của các đối tượng tham

Chủ cộng đồng/ khu vực Khuyến khích, chấp nhận hoạt động du lịch trong các

thông số của phát triển bền vững

Khách tham quan/ khách du

lịch Chấp nhận trách nhiệm tối thiểu trong việc tự giáo dục đối với các giá trị của cộng đồng địa phương

Chấp nhận và tuân thủ các điều khoản và điều kiện của kế hoạch phát triển cộng đồng trong du lịch

Trang 20

Du lịch bền vững   Chương trình nghị sự cho hành động

 Đạt được thỏa thuận về các biện pháp được sử dụng trong việc giám sát tác động của du lịch trong cộng đồng / khu vực

 Thu thập và phổ biến thông tin liên quan đến tác động của du lịch trong cộng đồng / khu vực

Trang 21

Du lịch bền vững   Chương trình nghị sự cho hành

Trang 22

Du lịch sinh thái: Những thuật ngữ

sử dụng phổ biến

 Du lịch sinh thái, du lịch tự nhiên, du

lịch bền vững, du lịch khám phá… đều là tên gọi khác nhau cho cùng một loại hình hoạt động du lịch

 Nói đơn giản, “DLST là hoạt động du

lịch có trách nhiệm đến khu vực thiên

nhiên, bảo tồn môi trường và duy trì phúc lợi của người bản địa”.

Trang 23

Du lịch sinh thái: Những thuật

Trang 24

Lợi ích và tầm quan trọng của

Du lịch sinh thái

 Cung cấp việc làm và thu nhập cho người dân địa phương

 Tạo quỹ có thể cho trao đổi và cải thiện

việc bảo vệ hay làm thiên nhiên đẹp hơn làm hấp dẫn hơn cho du lịch sinh thái trong tương lai.

 Cung cấp kiến thức môi trường cho khách tham quan.

 Khuyến khích việc bảo vệ và nâng cao di sản và môi trường.

Trang 25

 Mối quan hệ chung giữa du lịch và môi

trường

 Tác động của nhân tố môi truờng lên du lịch

 Tác động của công nghiệp du lịch lên môi

trường

Trang 26

Biến lý tưởng thành du lịch bền vững

 Xác định cụ thể mối quan hệ nhân- quả giữa du lịch và môi trường thông qua đo lường và sử dụng, người quản lý có thể làm hịêu quả hơn khi theo những điều sau:

 Xác định các vấn đề đang nổi lên, cho phép phòng ngừa hay giảm nhẹ

 Xác định những tác động, cho phép hành động trước khi

Trang 27

Biến lý tưởng thành du lịch bền vững

Có hai loại chỉ số có giá trị cho nhà quản lý:

 Chỉ số cốt lõi của du lịch bền vừng đã được phát triển để áp dụng chung cho tất cả các

điểm đến

 Chỉ số của 1 đểm đến cụ thể chỉ thích hợp cho một hệ sinh thái đặc biệt (vùng duyên

hải, biển, khu bảo vệ, khu vực đồi núi)

Trang 28

Một cam kết lớn cho Du lịch bền

vững – vườn quốc gia Banff

 Phát triển một tầm nhìn và mục tiêu cho Banff- Bow

Valley để từ đó hợp nhất giá trị sinh thái, xã hội và kinh tế.

 Hoàn thành một phân tích toàn diện của thông tin

hiện có để cung cấp trực tiếp cho sự góp nhặt cho tương lai và phân tích dữ liệu liên tục để đạt dược mục tiêu lien tục.

 Cung cấp hướng sử dụng quản lý ngườn nhân lực và

phát triển một cách mà sẽ duy trì các giá trị sinh

thái và cung cấp du lịch bền vững.

Trang 29

Thực tiễn trong ngành du lịch

Nếu DLST bền vững trở thành hiện thực sẽ yêu cầu sự nỗ lực của tất cả các bên tham gia

trong phạm vi hoạt động du

lịch Mà trước nhất là bản thân

du khách

Trang 30

Mười điều răn của Hiệp hội các công ty lữ hành Hoa Kỳ (ASTA) trên du lịch sinh thái

1 Tôn trọng sự mỏng manh của trái đất

2 Chỉ để lại những dấu chân Chỉ lấy đi những bức ảnh

Không vẽ bậy, xả rác Không lấy đi “quà lưu niệm” từ những điểm lịch sử và khu vực tự nhiên.

3 Để làm cho chuyến đi của bạn thêm ý nghĩa, hãy tự

rèn luyện bản thân vể địa lý, phong tục tập quán và văn hóa khu vực bạn ghé thăm, dành thời gian để lắng nghe người dân Khuyến khích nỗ lưc bảo vệ của địa phương.

4 Tôn trọng sự riêng tư và phẩm cách của người khác

Xin phép trước khi chụp hình

5 Không mua sản phẩm làm từ động thực vật có nguy

cơ tiệt chủng như: ngà voi, mai rùa, da thú, lông chim

Trang 31

Mười điều răn của Hiệp hội các công ty lữ hành Hoa Kỳ (ASTA) trên du lịch sinh thái

6 Luôn đi theo chỉ định đưa ra Không chọc phá thú

vật hay môi trường sống tự nhiên

7 Học về các chương trình hỗ trợ bảo tồn theo định

hướng và các tổ chức lam việc bảo tồn môi trường

8 Bất cứ khi nào có thể đi bộ và sử dụng phương

thức vận tải thiên nhiên

9 Sử dụng năng lượng tiến bộ và bảo vệ môi trường,

chất lượng nước và không khí, tái chế, …huấn luyện tốt nhân viên những nguyên tắc dành riêng mạnh mẽ của bảo tồn

10 Hỏi Trung tâm điều hành du lịch ASTA xác định

những tổ chức, đăng ký ASTA hướng dẫn môi trường cho du lịch trên không, trên mặt đất và du lịch biển

Trang 32

 Các chuẩn mực đạo đức cho khách du lịch

 Sự nỗ lực của các tổ chức du lịch

 Sự nỗ lực mạnh mẽ của cá

nhân doanh nghiệp

Trang 33

Các thuật ngữ

• ASTA’s ten commandments -Mười điều răn của tổ chức ASTA

• Baff-Bow Valley study - Nghiên cứu của Baff-Bow Valley

• Benefit of ecotourism - Lợi ích của du lịch sinh thái

• Debt for nature swap - Sự chuyển đổi nợ tài chính cho

thiên nhiên

• Ecotourism development - Phát triển du lịch sinh thái

Trang 34

Các thuật ngữ

• Environment Preservation -Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

• Land-use planning -Lập kế hoạch sử dụng đất

• Local populations and benefits -Dân số địa phương và lợi ích

• Principles for implementing sustainable development

- Nguyên tắc của thực thi Du lịch bền vững

• Sustainable development -Phát triển bền vững

• Sustainable tourism - Du lịch bền vững

• Touchstone tourism destination model -Mô hình điểm đến du lịch Touchstone

• WTTC research centre -Trung tâm nghiên cứu WTTC

Trang 35

Các thuật ngữ

Lợi ích của du lịch sinh thái: là giá trị mà

du lịch sinh thái đã mang lại đối với môi trường tự nhiên cũng như môi trường xã hội.

(VD: thúc đẩy việc bảo vệ môi trường tự nhiên, góp phần tăng trưởng kinh tế cho đất nước, khu vực, địa phương, giáo dục bảo vệ môi trường cho du khách,….)

Trang 36

Nghiên cứu của Banff-Bow Valley : Năm 1994 Banff bow valley được Bộ trưởng giao nhiệm vụ cung câp các khuyến nghị về cách quản lý và sử dụng tốt con người, phát triển và duy trì tính toàn vẹn sinh thái Banff bow valley học sẽ cung cấp một cơ sở cho sự hiểu biết tác động của hiện tại và tương lai, sự tác động của nguồn tài nguyên trên các di sản Nó sẽ tổng hợp các yếu tố kinh tế, xã hội và môi trường để cho đưa

ra chiến lược quản lý và sử dụng đất phù hợp, đáp ứng được các mục tiêu đã đề ra

Mô hình điểm đến du lịch Touchstone : Đây là mô hình được công nhận đảm bảo tối đa các nguyên tắc phát triển du lịch sinh thái và giáo dục du khách về văn hóa và di sản

Các thuật ngữ

Trang 37

Lập kế hoạch sử dụng đất: là việc thiết lập các mức độ sử dụng, bảo vệ và phát triên

trên vùng đất cụ thể ( tùy thuộc vào mục

tiêu và tình hình địa phương).

Du lịch sinh thái: Theo định nghĩa của Hiệp hội du lịch sinh thái quốc tê: “DLST là việc

đi lại có trách nhiệm tới các khu vực thên nhiên mà bảo tồn được môi trường và cải

thiện phúc lợi cho người dân địa phương”.

Các thuật ngữ

Trang 38

Câu hỏi thảo luận

1 Du lịch sinh thái chính xác là gì? Vì sao có rất nhiều thuật ngữ cho ý kiến này?

2 Vì sao khái niệm này trở nên rất phổ biến?

3 Cho một số thí dụ về tài nguyên cần thiết cho một điểm đến DLST

4 Có tài nguyên khác ngoài thiên nhiên bao hàm nó hay không?

5 Mô tả vai trò của người dân địa phương

6 Vì sao việc lập kế hoạch nguyên tắc bảo tồn là rất quan trọng?

7 Mục tiêu của DLST cho công ty du lịch, DLST, người dân địa phương, chính quyền địa phương và tổ chức bảo tồn là gì?

Trang 39

Câu hỏi thảo luận

8 Sự khác nhau của chính sách phát triển DLST và

phát triển của quốc gia.

9 Xác định giới hạn chủ yếu của DLST.

10 Theo câu 9, phát biểu vài cách để có thể cải thiện

giới hạn trên.

11 Tại sao sức chứa rất quan trọng

12 Tại sao nó quan trọng để xác định các giá trị mà trên

đó phát triển du lịch dựa vào?

13 Việc sử dụng “nguyên tắc” trong việc thực hiện

trách nhiệm để đạt được du lịch bền vững là những gì?

Trang 40

Gợi ý trả lời Câu 1:

• Du lịch sinh thái là:

+ hoạt động du lịch có trách nhiệm đến khu vực thiên

nhiên

+ bảo tồn môi trường

+ duy trì phúc lợi xã hội cho người dân bản địa

• Có nhiều thuật ngữ cho ý kiến này vì:

+ Du lịch sinh thái là du lịch bền vững, là một loại hình

du lịch tối ưu Do đó có nhiều ý kiến theo từng tổ chức

cụ thể.

Trang 41

Gợi ý trả lời

Câu 2:

Khái niệm này trở nên rất phổ biến vì: + Môi trường là một vấn đề đương đại của thế giới, của mọi ngành nghề, đặc biệt là du lịch

+ Du lịch sinh thái là một loại hình du lịch mang tính chất tuyệt đối bền vững

Trang 42

Gợi ý trả lời

Câu 3:

Một số thí dụ về tài nguyên cần thiết cho một điểm đến du lịch sinh thái

+ Bản thân tài nguyên thiên nhiên

+ Kinh nghiệm của con người đối với tài

nguyên thiên nhiên

+ Công viên quốc gia cũng như khu bảo tồn thiên nhiên

Ngày đăng: 19/04/2022, 12:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Chỉ có Du lịch sinh thái là loại hình du lịch hợp lý, bền vững, đáp các tác động môi trường của lữ hành và du lịch - Báo cáo môn học
h ỉ có Du lịch sinh thái là loại hình du lịch hợp lý, bền vững, đáp các tác động môi trường của lữ hành và du lịch (Trang 5)
+ Du lịch sinh thái là một loại hình du lịch mang tính chất tuyệt đối bền vững - Báo cáo môn học
u lịch sinh thái là một loại hình du lịch mang tính chất tuyệt đối bền vững (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w