CÁC BỆNH LÝ NGOẠI KHOA THƯỜNG GẶP Ở TRẺ SƠ SINH:● CHẨN ĐOÁN ● CHUẨN BỊ TIỀN PHẪU ● NGUYÊN TẮC PHẪU THUẬT... ● Cho ăn khi có nhu động ruột 24-48h● Biến chứng: TDMP: dẫn lưu khi đẩy TT hoặ
Trang 1CÁC BỆNH LÝ NGOẠI KHOA THƯỜNG GẶP Ở TRẺ SƠ SINH:
● CHẨN ĐOÁN
● CHUẨN BỊ TIỀN PHẪU
● NGUYÊN TẮC PHẪU THUẬT
Trang 6Tiên lượng theo Spitz (1994)
Trang 7THOÁT VỊ HOÀNH BẨM SINH
● Phân loại: Sau bên (Bochdalek, trái 85%, phải 12%, 2 bên 2%, bất sản 1%), trước (Morgagni, trẻ lớn)
● Dị tật phối hợp: CNS, tim, NST
● Chẩn đoán TS, XQ tim phổi thẳng, TOGD
● Xử trí: Trước sanh: hủy thai, nút khí quản, sanh mổ chủ động ≥37ws
Sau sanh: NKQ, SNG, đường truyền, khí máu, ± Inotrope
HFOV, NO, ECMO
● Phẫu thuật: Thời điểm: Khí máu ổn với thở máy FiO2
Trang 8● Cho ăn khi có nhu động ruột (24-48h)
● Biến chứng:
TDMP: dẫn lưu khi đẩy TT hoặc LS “xấu đi”
TD dưỡng trấp: dịch như sữa nếu cho ăn, dịch nhiều Lyphocytes nếu nhịn TPN ± OctreotideRGO: chống trào ngược, fundoplication ±
Gastrostomy
Tâm phế mạn, biến dạng lồng ngực-CS, TVH tái phát (50% với mảnh ghép)
PTNS: lồng ngực
Trang 11RUỘT XOAY BẤT TOÀN VÀ XOẮN RUỘT
Trang 12● Dị tật kết hợp: TVH, khiếm khuyết thành bụng, teo-hẹp
TOGD *** : vị trí góc Treizt, dấu vặn nút chai
SÂ, CT: SMA bình thường bên trái SMV
● Xử trí: hút NGT, bù dịch, kháng sinh, mổ tối khẩn khi có xoắn
● Phẫu thuật: Tháo xoắn (nếu có), cắt band Ladd, mở rộng chân mạc treo, xoay ruột theo hướng mạc treo chung Cắt nối ruột nếu có hoại tử
● Cho ăn sớm (48h)
● Biến chứng: ruột ngắn, xoắn tái phát, dính ruột
Trang 13TEO RUỘT NON
Trang 14● Teo tá tràng: ói dịch mật (80%), CĐTS (50%), bóng đôi, TOGD
XNTP, Echo tim-thận
PT nối tá tràng-tá tràng bên-bên theo Kimura, tapering? Sonde qua miệng nối? PTNS! Xẻ màng ngăn
XRBT (10%) Cho ăn sớm: SNG<10ml/kg/24h và sau 48h BC: Xì miệng nối, Chậm hoạt động miệng nối
Trang 15BC: xì miệng nối, chậm hoạt động miệng nối, S ruôt ngắn …
● Teo đại tràng: ít gặp cắt bỏ đoạn ĐT dãn nối tận tận hoặc colostomy
Trang 16TẮC RUỘT, VPM, NÚT PHÂN SU
● Tắc ruột phân su:
CĐTS: quai ruột dãn, sau sanh: ói dịch mật, bụng trướng, quai ruột nổi, trực tràng: các nút phân su X
Quang: mức nước hơi, bọt xà phòng
Xử trí: SNG, bù dịch, KS, XNTPChụp ĐT cản quang:
Phẫu thuật: rữa sạch phân su (Gastrografin – Meglumine diatrizoate – 1600mosmol/L)?
Mở hồi tràng ra da Bishop-Koop?
bơm rữa đầu dưới tăng kích thước ĐT
6-8 tuần sau đóng
Trang 17● VPM phân su: thủng ruột bào thai tạo nang do TR phân su, teo RN, xoắn …
CĐ: HC TR, X Quang: dấu tắc ruột, điểm hóa vôi, báng
Xử trí: tắc ruột và thủng phẫu thuật cắt nối ruột hoặc stomy
● Nút phân su và HC ĐT trái nhỏ:
Mẹ tiểu đường (>50%)Chụp ĐT cản quang với Gastrografin CĐ và điều trị
Trang 19Emphalocele Gastroschisis
Túi Phúc mạc, Màng ối, Wharton
jelly ± vỡ (5%) khôngCuống rốn Trên túi va là 1 phần của túi Bên trái thương tổn
Dị tật NST, tim, Cantrell 5, các HC … Teo ruột non, xoắn ruột
Không PT Chất kháng khuẩn không độc
Trẻ cực non hoặc dị tật nặng Phẫu thuật Có trì hoãn nếu không vỡ
Đóng bụng 1 thì ± ghép
2 thì: Silo (7-14 ngày)
Khẩn, nằm nghiêng P, SNG,
bù dịch * , KS, đặt tạng TV vào túi dẽo
Cho ăn Sớm Muộn
Biến chứng Chèn ép khoang bụng, nhiễm
trùng vết mổ #HC ruột ngắn, RL vận động
ruột, bệnh gan do TPN Tiên lượng 90%, do tật phối hợp 90%, do suy ruột - gan
Trang 21DỊ DẠNG HẬU MÔN TRỰC TRÀNG
● 50-60% kèm dị tật: VACTERL, NST
● SNG, bù dịch, Echo tim-thận, X Quang 24h (nếu không rò TSM)
● Phân loại theo Krickenbeck (2005)
● Rò TSM (± tiền đình) Tạo hình hậu môn trực tràng ngay
● Còn lại hậu môn tạm 2 đầu tận ĐT ϕ (cloaca ĐT
Nhóm thương tổn chính Hiếm gặp
Rò trực tràng-niệu đạo (1)TLT (2)bóng Teo/hẹp trực tràng
Tồn tại ổ nhớp (1) <3cm, (2)>3cm kênh chung
Trang 23VRHT SƠ SINH
● Chẩn đoán: non tháng, nhẹ cân (>90%), bỏ bú, bụng trướng
và máu trong phân, NTH
● Xử trí: Nhịn, SNG, đường truyền, NKQ (đa số), KS, chỉnh RL ĐG-KT
Huyết đồ, điện giải, khí máu, XQ mỗi 4-6h nghiêng)
(Thẳng-Phân loại theo Bell cải biên
I – Nghi ngờ Thân nhiệt không ổn
định, ngưng thở, mạch nhanh
Bú kém, ứ dịch dạ dày, nôn dịch mật, XHTH, bụng trướng vừa
Tắc ruột nhẹ
II – Chắc + toan chuyển hóa,
giảm tiểu cầu + XHTH nhiều hơn, bụng đau ± hồng ban
hay mass HCP
Hơi trong thành ruột, tắc ruột rõ, ± khí trong TM cửa,
± quai ruột dãn cố định trên XQ
III – Tiến triển + hạ HA, sốc, ngưng
thở kéo dài, toan chuyển hóa-hô hấp, giảm BC hạt, DIC
+ VPM toàn thể, bụng trướng căng và đau + hơi tự do trong ổ bụng
Trang 24 Luôn ĐT nội khoa trước và kéo dài 5-7 ngày
CĐ ngoại khoa thường 24h sau khởi bệnh
“CĐ ĐT Ngoại ở trẻ sơ sinh non tháng, nhẹ cân”
CĐ PT tương đối:
Hơi trong TMC Viêm mô TB thành bụng Quai ruột dãn, cố định
Mass ổ bụng
LS đột ngột “xấu đi”: toan kéo dài, giảm BC kéo dài, tăng mất dịch khoang 3
Tăng thông số máy thở
↓ Chọc dò màng bụng
↓ ↓ (-) (+)
PT Điều trị nội ± CD mỗi 6 giờ
Cân nhắc PT dù nhiều lần (-)
Trang 25● Ưu tiên làm stomy giải áp Thận trọng khi cắt nối và khâu lỗ thủng
● Dẫn lưu ổ bụng *
● Hoại tử gần như toàn bộ ruột: đóng bụng, tư vấn người nhà, stop!
● Tiếp tục hồi sức tích cực **
● Cho ăn lại chậm, bắt đầu từ ngày 10
● Phát hiện các BC: nhiễm trùng VM, abces tồn lưu, rò đường
TH (10%) và chít hẹp ruột (30%, thường ở hạ lưu)
● Đóng stomy sau 6-8 tuần cản quang vùng hạ lưu
Dịch ổ bụng
>0,5ml dịch tự do Vàng nâu hoặc nâu Và/hoặc VT gram (-)
< 0,5ml dịch tự do Vàng trong
Và không vi trùng gram (-)