1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

15 đề ôn thi HK2 toán12

193 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 193
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ Đ Ề Ô N TH IH K2 20 21 − 20 22 Mục lục Đề số 1 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 2 Đề số 2 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 14 Đề số 3 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 26 Đề số 4 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 36 Đề số 5 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 51 Đề số 6 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 64 Đề số 7 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 80 Đề số 8 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 89 Đề số 8 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 93 Đề số 9 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 107 Đề số 10 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 117 Đề số 11 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 13.

Trang 1

Đề số 1 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 2

Đề số 2 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 14

Đề số 3 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 26

Đề số 4 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 36

Đề số 5 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 51

Đề số 6 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 64

Đề số 7 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 80

Đề số 8 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 89

Đề số 8 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 93

Đề số 9 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 107

Đề số 10 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 117

Đề số 11 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 131

Đề số 12 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 139

Đề số 13 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 153

Đề số 14 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 165

Đề số 15 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 12 178

Trang 2

Z1

Trang 5

m 0

(t ∈ R) Viết phương trình đường

thẳng đi qua M và song song với đường thẳng ∆

Trang 6

3 nên P nằm ngoài mặt cầu (S).

Câu 17 Viết phương trình đường thẳng d qua M (1; 0; 3) và vuông góc với hai đường thẳng d1 :

Câu 18 Cho số phức z = 5 + 7i Số phức liên hợp của z là

z = 5 − 7i

Trang 7

Câu 19 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục hoành và hai đường

thẳng x = a, x = b (a < b) được tính theo công thức S =

Trang 9

Câu 27 Cho a, b ∈ R, a < b, hàm số y = f (x) liên tục trên R và có một nguyên hàm là hàm số

y = F (x) Mệnh đề nào sau đây là đúng?

b a

Goij z = x + yi

Vậy điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ là đường tròn tâm I(1; −3) bán kính R = 4

Trang 10

Trong bốn khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?

AC nên điểm B không thuộc đoạn AC

AC ⇒ A, B, C thẳng hàng nên ABC không phải là một tam giác

Trang 11

Zdx

Trang 12

Câu 39 Trong không gian Oxyz cho A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1), mặt cầu (S) : x2+ y2 + z2−

x − y − z = 0, điểm D thuộc mặt cầu (S) sao cho thể tích khối ABCD lớn nhất Khi đó khoảngcách từ D đến (ABC) là

A

√3

√3

, R =

√3

(ABC) : x + y + z − 1 = 0

Điểm D thuộc mặt cầu (S) sao cho thể tích khối ABCD lớn nhất khi I, D, H thẳng hàng (với H là

hình chiếu của I lên (ABC)



d(I, (ABC)) =

√3

92

F (x) =

Z

f (x)dx =

Z2tdt

= 2(t − ln |t + 1|) + C = 2(2 sin x + cos x − ln |2 sin x + cos x + 1|) + C

Trang 14

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vec tơ #»a = (−1; 1; 0),#»

Trang 15

Suy ra hiệu giữa phần thực và phần ảo của z là 0.

Câu 7 Trong mặt phẳng Oxy, điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số

Vì M (−2; 1) nên M là điểm biểu diễn hình học của số phức z = −2 + i

Câu 8 Cho số phức z thoả mãn |z + 3 − 4i| = 5 Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng tọa độbiểu diễn các số phức z là một đường tròn Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn đó

Trang 16

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng ∆ :

Trang 17

2 0

Câu 15 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong y = √

2 + cos x, trục hoành và các đường

Trang 18

Vậy mặt cầu (S), đường kính AB có phương trình

Trang 19

Câu 21 Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = x sin x là

Câu 22 Cho z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i Tìm số phức liên hợp của số phức w = z1+ z2

Trang 20

3 0

Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2+ y2+ z2− 2x − 4y − 6z − 11 = 0

và mặt phẳng (P ) : 2x − 2y − z − 4 = 0 Biết rằng mặt phẳng (P ) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến

là một đường tròn (C) Bán kính r của đường tròn (C) là

Trang 21

0

sin x · f (x) dx = f (0) = 1 Tính

π 2

π 2 0

+

π 2

Z

0

sin x · f (x) dx = −f (0) + 1 = 0

Trang 22

điểm A (6; 3; −2), B (1; 0; −1) Gọi ∆ là đường thẳng đi qua B, vuông góc với d và thỏa mãn khoảng

phẳng chứa ∆ và vuông góc với d

qua B(1; 0; −1)

Suy ra (P ) : 2x + y + z − 1 = 0

Gọi H; K lần lượt là hình chiếu của A lên (P ) và ∆

Khi đó AK ≥ AH (AH không đổi)

Suy ra AK đạt giá trị nhỏ nhất bằng AH khi K ≡ H

Trang 23

Vậy phần ảo của số phức w là 3.

Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x − 1

Trang 24

Do các nghiệm này đều là nghiệm đơn nên hàm F có ba điểm cực trị

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn |z + i| = 1 Biết rằng tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độbiểu diễn các số phức w = z − 2i là một đường tròn Tìm tâm I của đường tròn đó

Trang 26

Câu 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 và đường thẳng y = 2x+3.

Trang 27

C S =

... véc-tơ phương #»a = (2; −1; −3)?

cũng véc-tơ phương đường thẳng

Câu Công thức nguyên hàm sau không đúng?

Trang 29

Ngày đăng: 19/04/2022, 08:30

w