1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HƯ LAO Ths Bs ĐẶNG THẾ VŨ

72 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hư Lao
Tác giả Ths. Bs. Đặng Thế Vũ
Thể loại Thesis
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 3,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI THUỐC: Bảo nguyên thang.Vị thuốc Dược lý đông y Nhân sâm Đại bổ nguyên khí, điều trị Tỳ Phế khí suy nhượcHoàng kỳ Bổ Tỳ khí, thăng dương khí.. Huyệt Cơ sở lý luậnTrung phủ Huyệt mộ

Trang 1

Ths Bs ĐẶNG THẾ VŨ

HƯ LAO

Trang 2

Nội dung

 Đại cương về hư lao

 Nguyên nhân hư lao

Trang 3

Đại cương về hư lao

Trang 4

Còn gọi là hư tổn, kiện vong.

Hay hoa mắt, chóng

mặt, trí nhớ giảm, tâm quí, di tinh, người mệt mỏi, đau đầu, ù tai, làm việc kém hiệu quả,

nhanh mệt, ăn kém, ngủ kém

Gặp nhiều ở người lao động trí óc, mắt bệnh

lâu ngày

Trang 6

Các thể lâm sàng

Trang 9

PHẾ KHÍ HƯ

Trang 10

PHẾ KHÍ HƯ

Bệnh nội thương

Phế âm hư Tỳ khí hư Tâm Thận khí hư

Tông khí giảm sút Tâm chủ huyết Cố vệ biểu

Trang 11

 TRIỆU CHỨNG:

 Ho, hơi thở ngắn, tiếng nói nhỏ, nói nhiều mệt, dễ ra

mồ hôi, dễ mắc ngoại cảm, sắc lưỡi nhợt, mạch

Trang 12

BÀI THUỐC: Bảo nguyên thang.

Vị thuốc Dược lý đông y

Nhân

sâm Đại bổ nguyên khí, điều trị Tỳ Phế khí suy nhượcHoàng kỳ Bổ Tỳ khí, thăng dương khí

Quế nhục Ôn bổ dương khí

Cam thảo Bổ trung ích khí, điều hoà vị thuốc

PHẾ KHÍ HƯ

Trang 13

Huyệt Cơ sở lý luận

Trung phủ Huyệt mộ

Thái uyên Huyệt nguyên

Thiên lịch Lạc kinh Đại trườngKhí hải Huyệt hội của khí

Tỳ du Ngũ hành tương sinh

PHƯƠNG HUYỆT

Trang 15

TỲ KHÍ HƯ

Trang 16

TỲ KHÍ HƯ

Nội nhân

Lo lắng Ăn uống không điều độ Lao lực

Vận hành tân dịch Vận hoá thuỷ cốc Vận hoá thuỷ thấp

Trang 18

BÀI THUỐC: Sâm linh bạch truật tán gia giảm

Vị thuốc Dược lý đông y

Nhân sâm Đại bổ nguyên khí, điều trị Tỳ Phế khi suy

nhược Bạch truật Kiện Tỳ táo thấp

Trang 19

Huyệt Cơ sở lý luận

Thái bạch Huyệt nguyênPhong long Lạc kinh Vị

Khí hải Bể sinh ra khíTrung quản Mộ huyệt Vị

PHƯƠNG HUYỆT

Trang 21

TÂM HUYẾT HƯ

Trang 22

TÂM HUYẾT HƯ

Nội thương

Bệnh nhiệt tổn huyết

Trang 23

 TRIỆU CHỨNG:

 Sắc mặt xanh, môi nhợt nhạt

 Hồi hộp, dễ kinh sợ, vật vã.

 Hoa mắt chóng mặt, mất ngủ, hay quên.

 Lưỡi nhợt bệu, mạch sác vô lực.

 PHÁP TRỊ:

 Dưỡng tâm, an thần.

 BÀI THUỐC:

 Qui Tỳ thang gia giảm.

TÂM HUYẾT HƯ

Trang 24

BÀI THUỐC: Qui Tỳ thang gia giảm

Vị thuốc Dược lý đông y

Đảng sâm Bổ dưỡng Tỳ Vị

Hoàng kỳ Bổ Tỳ, thăng dương khí của Tỳ

Bạch truật Kiện Tỳ, táo thấp

Cam thảo Bổ trung ích khí, điều hoà vị thuốc

TÂM HUYẾT HƯ

Trang 25

BÀI THUỐC: Quy Tỳ thang gia giảm

Vị thuốc Dược lý đông y

Trang 26

Huyệt Cơ sở lý luận

Tâm du Huyệt du

Quyết âm du Du huyệt tâm bào

Tam âm giao Hội huyệt 3 kinh âm

Nội quan Lạc huyệt tâm bào

Thần môn Du thổ huyệt – tả tâm hoảCách du Hội huyệt của huyết

Huyết hải Bể của huyết

PHƯƠNG HUYỆT

Trang 28

CAN HUYẾT HƯ

Trang 29

CAN HUYẾT HƯ

Trang 30

 TRIỆU CHỨNG:

 Mệt mỏi, hoa mắt chóng mặt, ù tai, mắt khô, nhìn kém, ngủ kém, niêm nhạt, phiền nhiệt, kinh ít, vô kinh.

 Lưỡi nhợt bệu, mạch tế sác vô lực.

Trang 31

BÀI THUỐC: Đào hồng tứ vật thang

Vị thuốc Dược lý đông y

Xuyên khung Tư âm, dưỡng huyết, nhuận táoĐương qui Bổ huyết, hoạt huyết, dưỡng âmThục địa Bổ thận, bổ huyết, dưỡng âm

Bạch thược Bổ Can huyết

Đào nhân Hoạt huyết, khử ứ, hoạt trườngHồng hoa Hoạt huyết, khử ứ, thông kinh

CAN HUYẾT HƯ

Trang 32

Huyệt Cơ sở lý luận

Can du Huyệt du

Thái xung Nguyên huyệt

Tam âm giao Hội huyệt 3 kinh âm

Nội quan Huyệt điều trị vùng ngựcThái khê Nguyên huyệt kinh ThậnCách du Hội huyệt của huyết

Huyết hải Bể của huyết

PHƯƠNG HUYỆT

Trang 34

TỲ DƯƠNG HƯ

Trang 35

Nội nhân

Lo lắng Ăn uống không điều độ Lao lực

Bất nội ngoại nhân

Trang 36

 TRIỆU CHỨNG:

 Mệt mỏi, mất ngon miệng, sợ lạnh, sợ gió.

 Đau thượng vị, tiêu lỏng khi gặp lạnh.

 Tay chân lạnh, hô hấp ngắn.

 Lưỡi trắng nhợt, bệu, mạch hư hoãn hay trì.

Trang 37

BÀI THUỐC: Phụ tử lý trung thang

Vị thuốc Dược lý đông y

Nhân sâm Bổ nguyên khí, ích huyết sinh tânPhụ tử chế Ôn bổ mệnh môn, trợ dương

Bạch truật Kiện Tỳ, táo thấp

Can khương Trợ dương, chỉ nôn, chỉ huyết

Cam thảo Bổ trung khí, điều hoà các vị thuốc

Trang 38

Huyệt Cơ sở lý luận

Thái bạch Huyệt nguyên

Phong long Lạc kinh Vị

Khí hải Bể sinh ra khí

Trung quản Mộ huyệt Vị

Túc tam lý Trị đau bụng, ăn uống kém

PHƯƠNG HUYỆT

Trang 40

THẬN DƯƠNG HƯ

Trang 41

Tiên thiên bất túc Mắc bệnh lâu ngày

• Đau lưng mỏi gối

• Di tinh liệt dương

• Đoản hơi, mau

mệt

Trang 43

BÀI THUỐC: Hữu qui hoàn gia giảm

Vị thuốc Dược lý đông y

Nhân sâm Bổ nguyên khí, ích huyết sinh tânPhụ tử chế Ôn bổ mệnh môn, trợ dương

Trang 44

BÀI THUỐC: Hữu qui hoàn gia giảm

Vị thuốc Dược lý đông y

Sơn thù Bổ Can Thận, sáp tinh chỉ hãn

Đỗ trọng Bổ Thận, mạnh xương cốt

Đương qui Bổ Can huyết, dưỡng huyếtCâu kỷ tử Bổ Can Thận

Trang 45

Huyệt Cơ sở lý luận

Trang 47

PHẾ ÂM HƯ

Trang 48

PHẾ ÂM HƯ

Bệnh nhiệt lâu ngày

mất Phế dịch

Thận âm hư (tử đạt mẫu khí)

Sinh nhiệt Bức huyết Phế dịch giảm

• Gò má đỏ

• Phiền nhiệt

• Dấu xuất huyết

Trang 50

BÀI THUỐC: Nhất âm tiễn gia giảm

Vị thuốc Dược lý đông y

Mạch môn Hạ sốt, nhuận phế sinh tân

Sinh địa Thanh nhiệt, lương huyết, dưỡng

âm, sinh tânĐịa cốt bì Thanh phế nhiệt, chỉ khát

Bạch thược Liễm âm, dưỡng huyết, lợi thuỷTri mẫu Thanh nhiệt tả hoả

Cam thảo Hoà vị giải độc

Trang 51

Huyệt Cơ sở lý luận

Phế du Huyệt du

Thái uyên Huyệt nguyên

Thiên lịch Lạc kinh Đại trường

Tam âm giao Giao hôi 3 kinh âm chân

PHƯƠNG HUYỆT

Trang 53

TÂM ÂM HƯ

Trang 54

TÂM ÂM HƯ

Bệnh nhiệt lâu ngày

Tân dịch hao tổn Hư hoả bốc

(tâm hoả thượng cang)

• Ngũ tâm phiền nhiệt

• Sốt

Ngũ chí hoá hoả

Trang 55

 TRIỆU CHỨNG:

 Nóng trong người, sốt về chiều Thỉnh thoảng có cơn nóng phừng mặt.

 Tâm quí, chính xung Mất ngủ hay quên Bứt rứt,

họng khô, tiểu đỏ Lưỡi khô ráo, rêu vàng Mạch tế sác, vô lực.

 PHÁP TRỊ:

 Dưỡng tâm, an thần.

 Tư âm thanh nhiệt.

 BÀI THUỐC:

 Thiên vương bổ tâm đơn.

TÂM ÂM HƯ

Trang 56

BÀI THUỐC: Thiên vương bổ tâm đơn

Vị thuốc Dược lý đông y

Sinh địa Dưỡng âm dưỡng huyết

Huyền sâm Thanh nhiệt, dưỡng huyết, giải độc,

giáng hoảĐan sâm Hoạt huyết khử ứ

Đương qui Bổ huyết hành huyết

Đảng sâm Bổ dưỡng Tỳ khí

Bạch linh Bổ Tỳ thổ, định Tâm

Trang 57

BÀI THUỐC: Thiên vương bổ tâm đơn

Vị thuốc Dược lý đông y

Bá tử nhân Bổ huyết, kiện Tỳ, an thần

Viễn chí Bổ Tâm Thận, an thần

Thiên môn Thanh Tâm nhiệt, giáng Phế hoảMạch môn Nhuận Phế sinh tân

Ngũ vị tử Liễm hãn, cố tinh

Toan táo nhân Dưỡng tâm an thần, sinh tân

Cát cánh Dẫn thuốc đi lên

Trang 58

Huyệt Cơ sở lý luận

Tâm du Huyệt du

Quyết âm du Du huyệt tâm bào

Tam âm giao Hội huyệt 3 kinh âm

Nội quan Lạc huyệt tâm bào

Thần môn Du thổ huyệt – tả tâm hoả

PHƯƠNG HUYỆT

Trang 60

CAN ÂM HƯ

Trang 61

CAN ÂM HƯ

Trang 63

BÀI THUỐC: Bổ Can Thận

Vị thuốc Dược lý đông y

Hà thủ ô Bổ Can Thận

Hoài sơn Sinh thận, chỉ khát

Thục địa Bổ thận tư âm, bổ huyết

Đương qui Bổ huyết hành huyết, dưỡng

Can huyếtTrạch tả Thanh thấp nhiệt

Sài hồ Bình can hạ sốt

Thảo quyết minh Thanh can nhuận táo

Trang 64

Huyệt Cơ sở lý luận

Can du Huyệt du

Thái xung Nguyên huyệt

Tam âm giao Hội huyệt 3 kinh âm

Trang 66

THẬN ÂM HƯ

Trang 67

Thận hư

• Đau lưng mỏi gối

• Rối loạn kinh nguyệt

• Di mộng tinh

Tinh bị hao tổn

Trang 69

BÀI THUỐC: Bổ Can Thận

Vị thuốc Dược lý đông y

Thục địa Bổ Thận âm, bổ huyết

Hoài sơn Sinh thận, chỉ khát, bổ Phế Thận

Sơn thù Bổ Can Thận, sáp tinh chỉ hãn

Đơn bì Thanh huyết nhiệt

Trạch tả Thanh thấp nhiệt

Phục linh Lợi thuỷ, thẩm thấp, bổ Tỳ định Tâm

Trang 70

Huyệt Cơ sở lý luận

Can du Huyệt du

Thái xung Nguyên huyệt

Tam âm giao Hội huyệt 3 kinh âm

Trang 71

Tóm lại

Lâm sàng thường tồn tại bệnh lý kết hợp có tính phức tạp hơn.

Về thời gian mắc hư lao:

Ngắn: thường là khí hư hoặc huyết hư

hoặc cả hai đều hư.

Bệnh đơn giản hơn, có phần dễ điều trị hơn.

Dài: tổn thương đến âm dương của cơ thể Bệnh phức tạp hơn và khó điều trị hơn.

Trang 72

3. Trần Văn Kỳ, Cẩm nang chẩn đoán & điều trị

Nội khoa Đông Y, NXB Tổng hợp TPHCM,

2008.

Ngày đăng: 18/04/2022, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN