Bài giảng Thai chậm tăng trưởng: Những thông tin cần thiết trong tầm soát và xử trí do Ths. BS. Nguyễn Đình Vũ biên soạn trình bày các nội dung chính sau: Phân biệt thai chậm tăng trưởng & thai nhỏ; Đồng thuận Delphi; Theo dõi & dự phòng thai chậm tăng trưởng sớm.
Trang 1THAI CHẬM TĂNG TRƯỞNG
Những thông tin cần thiết trong tầm soát và xử trí
Ths.BS Nguyễn Đình Vũ
Khoa CĐHA - BV Hùng Vương
Trang 2THUẬT NGỮ
❖Thai chậm tăng trưởng (FGR)
✓Vòng bụng hoặc cân nặng ước tính < bách phân vị 3
✓Có bất thường Doppler
❖Thai nhỏ so với tuổi thai (SGA)
✓Vòng bụng hoặc cân nặng ước tính < bách phân vị
10
✓Không có bất thường Doppler
hinhanhykhoa.com
Trang 3CÁC TIÊU CHUẨN TRÊN THẾ GIỚI
McCowan, L M., et al (2018) "Evidence-based national guidelines for the management of suspected fetal growth restriction: comparison, consensus, and
controversy." Am J Obstet Gynecol 218(2S): S855-S868.
Trang 41 Nhận diện
2 Chẩn đoán
Trang 5Vấn đề ở Việt Nam: Hadlock hay IG21 ?
Sen Spec Sen Spec
IG21 17.8 96.5 14.3 97.6
Giá trị tiên đoán dương 36.5%(Had),35.9%(IG21) 31.5%(Had), 40%(IG21)
➢ Độ nhạy của các bảng tham khảo không cao trong phát hiện SGA
➢ Hadlock nhạy những đặc hiệu kém hơn IG21 trong tiên lượng thai nhỏ sau sanh
BẢNG SINH TRẮC
Stirnemann, J., et al (2017) "International estimated fetal weight standards of the INTERGROWTH-21(st) Project." Ultrasound Obstet Gynecol 49(4): 478-486.
Trang 61 Nhận diện
2 Chẩn đoán
Trang 7PHÂN BIỆT
Thai chậm tăng trưởng & thai nhỏ
Thai chậm tăng trưởng
➢Kết cục chu sinh xấu
➢Thai lưu
➢Bất thường Doppler
➢Do suy giảm tuần hoàn bánh nhau
Thai nhỏ
➢Kết cục chu sinh bình thường
➢Không có thai lưu
➢Không có bất thường Doppler
➢Nguyên nhân không rõ
Cách xử trí khác nhau
Figueras, F and E Gratacos (2014) "Update on the diagnosis and classification of fetal growth restriction and proposal of a stage-based management protocol." Fetal Diagn Ther 36(2): 86-98.
Trang 8Không chỉ là cân nặng và Doppler ĐMR
Trang 10Thilaganathan, B (2018) "Ultrasound fetal weight estimation at term may do more harm than good." Ultrasound Obstet Gynecol 52(1): 5-8.
Cuối thai kì đánh giá cân nặng không giúp ích
hinhanhykhoa.com
Trang 11ĐỒNG THUẬN DELPHI
❖ Ý kiến từ 45 chuyên gia trên thế giới
❖ Sử dụng phương pháp Delphi để đưa ra đồng thuận
❖ Thống nhất lại về thai chậm tăng trưởng và thai nhỏ
Trang 12THAI NHI KHÔNG CÓ BẤT THƯỜNG
hinhanhykhoa.com
Trang 131 Nhận diện
2 Chẩn đoán
3 Theo dõi – dự phòng
Trang 14Theo dõi & dự phòng thai chậm tăng trưởng
sớm
hinhanhykhoa.com
Trang 15Diễn biến Doppler
Figueras, F and E Gratacos (2014) "Update on the diagnosis and classification of fetal growth restriction and proposal of a stage-based management protocol." Fetal Diagn Ther 36(2): 86-98.
Trang 16Phân giai đoạn
Giai đoạn I
Bánh nhau nhỏ - suy tuần hoàn nhau nhẹ
Giai đoạn II
Suy tuần hoàn nhau nặng
Giai đoạn III
Nghi ngờ toan hóa ít
Giai đoạn IV
Nghi ngờ toan hóa
hinhanhykhoa.com
Trang 17Xử trí
Giai đoạn Bệnh lý tương ứng Lặp lại Tuổi thai CDTK/cách sanh
I Bánh nhau nhỏ - suy tuần
hoàn nhau nhẹ
Mỗi tuần 37 tuần/ KPCD
II Suy tuần hoàn nhau nặng 2 lần/tuần 34 tuần/ Mổ sanh
III Nghi ngờ toan hóa ít 1-2 ngày 30 tuần/ Mổ sanh
Figueras, F and E Gratacos (2014) "Update on the diagnosis and classification of fetal growth restriction and proposal of a stage-based management protocol." Fetal Diagn Ther 36(2): 86-98.
Trang 18Dự phòng Tầm soát tiền sản giật/ chậm tăng trưởng sớm
Tan, M Y., et al (2018) "Comparison of diagnostic accuracy of early screening for pre-eclampsia by NICE guidelines and a method combining maternal factors and biomarkers: results of SPREE."
Ultrasound Obstet Gynecol 51(6): 743-750.
Dương giả 10%
hinhanhykhoa.com
Trang 19Nghiên cứu ASPRE và SPREE
Điều trị dự phòng bằng aspirin
✓Giảm 62% TSG <37 tuần
✓Giảm 82% TSG <34 tuần
✓Giảm 40% thai nhẹ cân sanh trước 37 tuần
✓Chủ yếu do thai kì bị tiền sản giật
Rolnik, D L., et al (2017) "ASPRE trial: performance of screening for preterm pre-eclampsia."
Ultrasound Obstet Gynecol 50(4): 492-495.
Trang 2090% có thể thực hiện tốn sau khoảng 3 tháng
Đào tạo đo Doppler ĐMTC trong 3 tháng đầu
Đánh giá của 2 bác sĩ A và B trong nghiên cứu
Đánh giá của 2 bác sĩ C và D trong nghiên cứu
hinhanhykhoa.com
Trang 21Theo dõi & dự phòng thai chậm tăng trưởng
muộn
Trang 22Diễn biến Doppler
Figueras, F and E Gratacos (2014) "Update on the diagnosis and classification of fetal growth restriction and proposal of a stage-based management protocol." Fetal Diagn Ther 36(2): 86-98.
Trang 23Vấn đề
➢Thường xảy ra hơn so với chậm tăng trưởng sớm
➢Khó chẩn đoán do:
• AC/EFW trong giới hạn bình thường
• Doppler ĐMR thường không bất thường (<10%)
• Thường ít đi kèm với tiền sản giật (15%)
Trang 24Tăng độ nhạy trong chẩn đoán
➢ Tốc độ tăng trưởng
➢ CPR
➢ Doppler ĐMTC
➢ Các chất sinh hóa sFlt-1 và PLGF
➢ Các yếu tố huyết động học của mẹ (phân suất tống máu, kháng trở ngoại vi)
Gaccioli, F., et al (2018) "Screening for fetal growth restriction using ultrasound and the sFLT1/PlGF ratio in nulliparous women: a prospective cohort study." Lancet Child Adolesc Health 2(8): 569-581.
Gaccioli, F., et al (2018) "Screening for fetal growth restriction using fetal biometry combined with maternal biomarkers." Am J Obstet Gynecol 218(2S): S725-S737.
Khalil, A., et al (2016) "Value of third-trimester cerebroplacental ratio and uterine artery Doppler indices as predictors of stillbirth and perinatal loss." Ultrasound Obstet Gynecol 47(1): 74-80.
Trang 26KẾT LUẬN
❖ Thai chậm tăng trưởng là một bệnh lý chu sinh
❖ Tầm soát → Bảng sinh trắc phù hợp
❖ Chẩn đoán:
• dựa trên sự thống nhất (Đồng thuận Delphi)
• phân biệt rõ sớm – muộn
❖ Theo dõi:
• Chậm tăng trưởng sớm → Theo giai đoạn, diễn tiến của Doppler
• Chậm tăng trưởng muộn → Phân loại nguy cơ
❖ Dự phòng FGR sớm → dựa trên tầm soát và điều trị sớm TSG
Trang 27Chân thành cám ơn quý đồng nghiệp