1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

SỐ HÓA TÍN HIỆU

48 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ Lấy mẫu tín hiệu âm thanh chọn tốc độ lấy mẫu fs=40KHz vì tần số lớn nhất tai người nghe được là fmax=20KHz.. Lấy mẫu tín hiệu tiếng nói chọn tiền lọc chống chồng phổ fc = 4 KHz, c

Trang 2

Định lý lấy mẫu

Lấy mẫu lý tưởng:

Điều kiện của lấy mẫu:Tín hiệu x(t) có băng thống giới hạn fmax, Tốc độ lấy mẫu: fs ≥ 2fmax Tần số Nyquist fs/2 còn gọi tần số cắt,Khoảng Nyquist [-fs/2, fs/2]

Trang 3

Định lý lấy mẫu

Tiền lọc chống chồng phổ:

Trang 4

Ví dụ

Lấy mẫu tín hiệu âm thanh chọn tốc độ lấy mẫu fs=40KHz

vì tần số lớn nhất tai người nghe được là fmax=20KHz

Lấy mẫu tín hiệu tiếng nói chọn tiền lọc chống chồng phổ

fc = 4 KHz, chọn tốc độ lấy mẫu fs = 8 KHz

Chồng phổ trong miền thới gian:

Trang 5

Lấy mẫu tín hiệu Sin

Lấy mẫu tín hiệu Sin

Trang 7

Khôi phục tín hiệu tương tự và chồng phổ

Tần số của tín hiệu chồng phổ: fa = f mod (fs), tín hiệu

chồng phổ:

Quan hệ fa = f mod (fs) với f

Trang 8

Ví dụ

Tín hiệu Sin có tần số f=10 Hz, tốc độ lấy mẫu fs=12 Hz

Tín hiệu lấy mẫu lặp lại tại tần số f = 10 + m12 Hz,

m = 0, ±1, ± 2, …đó là:

Trong đó chỉ có thuộc

khoảng Nyquist: .Ngõ ra sẽ có tín hiệu Sin tần

số f = -2 Hz thay cho tín hiệu Sin có tần số f = 10 Hz

Để không chồng phổ chọn tốc độ lấy mẫu fs = 2f = 20HzTốc độ lấy mẫu tín hiệu âm nhạc fs = 40 KHz, nếu không

sử dụng lọc chống chồng phổ fc = 20 KHz thì sẽ bị chồngphổ tại 20< f <60 KHz vì:

Trang 9

Ví dụ

Tốc độ lấy mẫu fs = 4 Hz, với các tín hiệu như sau:

Tần số các tín hiệu như sau:

Các tín hiệu có:

Trang 10

Ví dụ

Cho tín hiệu (t: ms):

Tìm fs nhỏ nhất không có chồng phổ, tính tần số Nyquist

Trang 11

Chọn fs = 1.5 kHz, thì

Trang 12

Ví dụ

Tín hiệu x(t) và xa(t):

Trang 14

Ví dụ

Cho tín hiệu x1(t) thay:

Cho tín hiệu x2(t) thay:

Tín hiệu âm thanh x(t), t tính ms, tốc độ lấy mẫu 40 kHz:

a Tìm y(t) và ya(t) khi không có prefilter

b Tìm y(t) và ya(t) khi có prefilter lý tưởng với fc = fs/2

c Tìm y(t) và ya(t) khi có prefilter thực tế

Trang 16

Ví dụ

Tần số chồng phổ:

Tín hiệu chồng phổ:

Trang 18

Ví dụ

Tính độ suy giảm:

Trang 19

Ví dụ

Tín hiệu ngõ ra:

Trang 20

Ví dụ

Lấy mẫu dư:

Trang 21

Phổ tín hiệu lấy mẫu

Phổ của tín hiệu sau khi lấy mẫu :

Phổ lặp lãi do lấy mẫu :

Trang 22

Phổ tín hiệu lấy mẫu

Phổ của tín hiệu sau khi lấy mẫu có chồng phổ:

Trang 23

Phổ tín hiệu lấy mẫu

Phổ của tín hiệu có lọc chống chồng phổ:

Trang 25

Khôi phục tín hiệu tương tự

Khôi phục lý tưởng:

Trang 26

Khôi phục tín hiệu tương tự

Khôi phục bậc thang đáp ứng tần số:

Trang 27

Khôi phục tín hiệu tương tự

Hậu lọc chống bóng ảnh:

Trang 29

Bài : Lượng tử hóa

Nội dung:

1.Quá trình lượng tử

2.Lấy mẫu dư (Oversampling)

3.Chuyển đổi D/A

4.Chuyển đổi A/D

5.Cộng nhiễu (Dither)

6.Bài tập

Tài liệu tham khảo:

1 Chapter 2 [1]

Trang 30

Quá trình lượng tử

Chuyển đổi tương tự sang số:

Số bit biểu diễn trên mẫu là B, Tầm toàn thang là R

thì Khoảng lượng tử Q được tính:

Trang 33

Ví dụ

Cho tốc độ lấy mẫu fs = 44 KHz, tầm toàn thang R = 10 V, sai số hiệu dụng nhỏ 50 μV Tìm số bit / mẫu, tốc độ bit.Giải:

Cho tốc độ lấy mẫu fs = 8 KHz, tầm toàn thang R = 10 V, lượng tử hóa 8 bits Tìm sai số hiệu dụng, tốc độ bit

Giải:

Bfs = 8 x 8.000 = 64.000 bps

Bfs = 16 x 44.000 = 704.000 bps

Trang 34

Lấy mẫu dư

Lấy mẫu dư (Oversampling):

Tỷ lệ quá mẫu:

Sai lệch bit:

Trang 35

Ví dụ

Lấy mẫu gấp hai lần:

Trang 36

Chuyển đổi D/A

Xét bộ DAC, tầm toàn thang R, ngõ vào B bits:

Nhị phân đơn cực thông thường (unipolar natural binary)Nhị phân offset lưỡng cực (bipolar offset binary)

Lưỡng cực lấy bù 2 (two’s complement)

Trang 37

Chuyển đổi D/A

Nhị phân đơn cực thông thường (unipolar natural binary):

Nhị phân offset lưỡng cực (bipolar offset binary):

Trang 38

Chuyển đổi D/A

Bảng mã B = 4 bits, R = 10 V:

Trang 39

Ví dụ

Bảng mã bù 2:

Trang 40

Chuyển đổi A/D

Xét bộ ADC, tầm toàn thang R, ngõ ra B bits:

Trang 41

Chuyển đổi A/D

Bộ ADC sử dụng phương pháp xấp xỉ liên tiếp:

Trang 46

Ví dụ

Lấy mẫu tín hiệu sin x(n) = 3cos(0,08πn), n = 0, 1,

…,9, lượng tử hóa 4 bits, tầm toàn thang 10 V:

Trang 47

Cộng nhiễu (Dither)

Bộ ADC sử dụng cộng dither:

Trang 48

Bài tập

1 Bộ ADC 3 bits xấp xỉ liên tiếp, dạng lưỡng cực bù 2,

pp làm tròn, tầm toàn thang R = 16V Xác định giá trị lượng tử và biểu diễn 3 bits của các giá trị vào x = 2.9; 3.1; 3.7; 4; -2.9; -3.1; -3.7; -4

2 Chọn bộ ADC thỏa yêu cầu: Tầm toàn thang R = 10V,

sai số lượng tử hiệu dụng erms<1mV Tìm số bits/mẫu, sai số hiệu dụng thực sự, tầm động theo dB

3 Tính dung lượng cần để ghi 1 phút stereo với chất

lượng CD (fs = 44.1 KHz, B = 16 bits)

4 Hệ thống hòa âm số có 16 kênh, fs = 48KHz, 20

bits/mẫu Tính dung lượng đĩa cứng để lưu 1 ca khúc dài 3 phút, ghi âm 16 kênh

Ngày đăng: 18/04/2022, 18:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chuyển đổi D/A - SỐ HÓA TÍN HIỆU
huy ển đổi D/A (Trang 38)
Bảng mã B =4 bits, R =10 V: - SỐ HÓA TÍN HIỆU
Bảng m ã B =4 bits, R =10 V: (Trang 38)
Bảng mã bù 2: - SỐ HÓA TÍN HIỆU
Bảng m ã bù 2: (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w