1. Trang chủ
  2. » Tất cả

toan9-daiso-c1

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Luyện tập về khai phương để tính gt bthức số, ptích đa thức thành nhân tử, giải ptrình.. Kỹ năng:+ Biét dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tín

Trang 1

Tiết:1 - N/ d: Chương I: Căn bậc hai Căn bậc ba

§1 Căn bậc hai

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học So sánh các căn bậc hai

2 Kỹ năng: Phân biệt giữa khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học

Vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập

II Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, SGK

- HS : Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (toán7) ,máy tính ,đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy học:

HĐ1: Giới thiệu chương trình và

cách học bộ môn

-GV giới thiệu chương trình đại số 9,

nêu y/c về sách vở, dụng cụ học tập

-HS nghe gv giới thiệu -HS ghi lại các y/c của gv HĐ2:Căn bậc hai số học

Nhắc lại đ/n căn bậc hai

-Nêu đ/n CBH của một số a không

âm?

-Số dương a có mấy CBH? Cho VD?

a = 0, số 0 có mấy CBH?

- Tại sao số âm không có CBH?

- GV cho hs làm bài tập ?1

Giới thiệu đ/n CBHSH

-GV giới thiệu đ/n CBHSH của số

dương a và CBHSH của số 0

-GV cho hs n/c VD1

GV cho h/s làm bt ?2

VD CBHSH của 49 là 7 nên CBH

của 49 là 7 và -7

GV y/c h/s làm ?3

-Căn bậc hai của số a không âm

là số x sao cho x 2 a

-Số dương a có đúng hai CBH

là hai số đối nhau là a và -a

VD: CBH của 4 là 2 và -2

4 = 2; - 4 = -2 -Số 0 có một CBH là chính 0

- Vì bình phương mọi số đều không âm

-HS làm bài ?1 và đứng tại chỗ trả lời

-HS đọc đ/n sgk/4

-HS n/c VD1 sgk/4 -HS đọc chú ý sgk/4

-HS làm bt ?2 -HS làm ?3(bài tập bảng phụ)

để khắc sâu đn CBH, CBHSH

1 Căn bậc hai số học

* Nhắc lại định nghĩa CBH

BT ?1:

a,Căn bậc hai của 9 là 3 và -3

b, CBH của

9

4

là 3

2

và -3 2

c,CBH của 0,25 là 0,5 và -0,5

d,CBH của 2 là 2 và - 2

*ĐN căn bậc hai số học

VD (SGK/4)

* Chú ý (SGK/4)

a x

x a

x

a

2 0 0

BT ?2: 49 = 7 (Vì 7 = 49 )2 21

,

1 = 1,1 vì

BT ?3

a < b

-HS đọc định lí sgk/5 -HS n/c VD2

-HS làm bài ?4 2 hs lên bảng

-HS n/c VD3 -HS làm bài ?5

2 So sánh các CBHSH

*Định lí (SGK/5)

a0 và b 0

a<b  a < b

VD2 (sgk/5) BT?4 So sánh: a, 4 và 15

Vì 16>15 nên 16 > 15 Vậy 4 > 15

4: Củng cố: Trong các số sau số nào có CBH: 3; 5 ;1,5; 6 ;-4;0;

-Cho hs làm bài tập 3/6 phần a,b

* Hướng dẫn về nhà:- Học đn CBH, CBHSH của số a không âm, phân biệt giữa CBH và CBHSH của số a không âm,

-BT 1,2,3cd,6,7,8 SGK/6,7

Trang 2

TRẦN DUY PHONG THCS PHÚ THUẬN

Tiết:2 - N/ d: §2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết tìm điều kiện xác định ( điều kiện có nghĩa) của A Chứng minh định lý.

2 Kỹ năng: Có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp Vận dung được hằng đẳng thức A 2 A để rút gọn biểu thức

II Chuẩn bị:

- GV: Bài soạn

- HS : Ôn định lý py-ta-go , qui tắc tính giá trị tuyệt đối

III Tiến trình dạy học:

HĐ 1 : Kiểm tra

Định nghĩa căn bậc hai số học

cuả a ? Viết dưới dạng ký hiệu?

Các khẳng dinh sau đúng sai :

a)Căn bậc hai của 64 là 8 và

-8

b) 64 8

c)( 3 )2 = 3

d) x 5 x25

HS phát biểu định nghĩa Và viết ký hiệu SGK tr4

Bài tập trắc nghiệm a) Đ

b) S c) Đ

S (00 < 25)

HĐ 2: Dạy học khái niệm căn

thức bậc hai

Yêu cầu HS đọc và trả lời ?1

Vì sao AB = 25 x 2 ? -

Nhấn mạnh a chỉ xách định

được nếu a0

Vậy A xác định (hay có

nghĩa ) khi A lấy các giá trị

không âm

Cho HS dọc ví dụ 1 SGK

Một em đọc ?1

Họat động theo bàn

Một HS đọc to tổng quát

- Ghi vở

HS đọc ví dụ1 SGK

1 Căn thức bậc hai:

?1Trong tam giác vuông ABC

AB2 + BC2 = AC2(pi ta go)

AB2 + x2 =52  AB2 = 25 - x2

AB 25 x 2 ( Vì AB > 0 ) Tổng quát: ( SGK )

A xác định A0

Ví dụ 1:

Nếu x = 0 thì 3x  0 0 Nếu x = 3 thì 3x  9 3 Nếu x= -1 thì 3 không có nghĩax

HĐ 3: Hằng đ thức A 2 A

- Ta có định lý - Để CM

a

a 2 ta cần c/m điều gì ?

Đề nghị hs đọc ví dụ 2, ví dụ 3

và lời giải các ví dụ ?

+ Chú ý: A2 A nếu A0

A2 A nếu A < 0

Dựa vào ĐN giá trị tuyệt đối 0

a

a2= a2

HS đọc ví dụ 2, ví dụ 3

2 Hằng đẳng thức A 2 A

-Định lý: Với mọi số a ta có a 2 a

Chứng minh : Thật vậy, ta có : 0

a với mọi a ( theo ĐN GTTĐ )

- Nếu a0 thì aaa 2= a2

- Nếu a < 0 thì a aa 2 = ( -a )2 = a2

Vậy a2 = a2 với mọi a

HĐ 4: Củng cố:+ A có nghĩa khi nào ? + A bằng gì ?2

Yêu cầu hoạt động nhóm bàn làm bài tập 9 SGK

HĐ5: Hướng dẫn về nhà: Cần nắm vững điều kiện để A có nghĩa, HĐT A 2 A

Bài tập 8 (a,b ), 10, 11, 12, 13

Trang 3

Tiết:3 - N/ d: Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Luyện tập về khai phương để tính gt bthức số, ptích đa thức thành nhân tử, giải ptrình

2 Kỹ năng: Biết tìm đkiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng HĐT A 2 A để rút gọn bthức

II Chuẩn bị:

- GV: Bài soạn Bảng phụ

- HS : Ôn tập, làm các bài tập về nhà

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung

HĐ1: Kiểm tra

Nêu điều kiện để A có

nghĩa ?

Tìm để căn thức sau có nghĩa?

áp dụng : 2 x 7

+ A có nghĩa A0 a) 2 x 7có nghĩa

0 7

2  

x

7

2 

x

2

7

x

Bài 11

HĐ 2: Luyện tập

Hãy nêu thứ tự thứ thực hiện

các phép tính tròng bài 11?

Gọi hai HS lên bảng thực

hiện phần a ,b ?

Gọi hai học sinh khác làm

phần c ,d ?

Tìm x để mỗi căn thức sau có

nghĩa

x

 1

1

? Gợi ý: căn thức có nghĩ khi

nào ?

Tử là 1 > 0 Vậy mẫu phải như

thế nào?

2

1 x có nghĩa khi nào ?

Hướng dẫn HS chữa bài 13, 14

SGK

- Nếu thứ tự thực hiên phép tính

4 HS lên bảng chữa bài 11 SGK

Tử > 0 Vậy mẫu phải lớn hơn 0

- Lên bảng trình phần c, d bài 12 SGK

Hai học sinh lên bảng chữa Bài tập 13 SGK

Học sinh trả lời miệng bài 14 SGK

a) 16 25 196: 49 = 4.5 + 14:7

= 20 + 2 = 22 b) 36 : 2.32.18 169

 =36: 18 -132 = 36: 18 -13 = 2 -13 = -11 Bài 12 c)

x

1

1

có nghĩa

0 1

1

x

có 1 > 0  1x0 x1 d) 1 x 2 có nghĩa với mọi x

vì x2 0với mọi x

1 x2 1 với mọi x Bài 13 :2 a2  5a với a < 0

= 2a 5a=-2a - 5a (vì a < 0

a

a 

 )=-2a - 5a = -7a b) 25a2 3avới a 0

= a5 +3a = 5a + 3a = 8a Bài 14: a) x2-3 = x2- ( 3)2 = (x- 3 ).(x+ 3 ) b) x2 - 2 5 x 5

= x2 – 2 x 5  5 2 = ( x - 5)2

HĐ 3: Hướng dẫn về nhà: -Ôn lại kiến thức bài1và bài2

- Luyện lại các dạng BT đã học Làm các bài tập còn lại SGK

Tiết:4 - N/ d: §3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Trang 4

TRẦN DUY PHONG THCS PHÚ THUẬN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm được nội dung và cách c/ minh định lý và liên hệ giữa phép nhân & khai phương

2 Kỹ năng:+ Biét dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS : đọc trước bài, ôn tập bài 1&2

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung

HĐ 1: Tìm hiểu định lí

GV đưa ra nội dung đinh

lý:

HS đọc nội dung định lý HS dựa trên cơ sở căn bậc hai số học của số không âm:

Với a0

x

x a

x2 = a

1 Định lý:

Với a0 và b0, ta có:

b a b

a

* Chú ý: ( SGK – T.13 )

Ví dụ:

Với a, b, c0: a.b.ca b c

2 Ap dụng :

HĐ 2 : Ap dụng

GV đề nghị hs đọc qui tắc

- Ghi nội dung định lý lên

bảng

GV HDHS làm ví dụ 1 áp

dụng qui tắc khai phương tính

a) 49.1,44.25 = ?

b) 810.40 = ?

Gợi ý : tách 810= 81.10

GV giới thiệu qui tắc như

SGK trang 13

Và hướng làm ví dụ 2:

a) Tính 5 12

b) Tính 1,3 52 10

GV giới thiệu chú ý trang 14

SGK

- Nêu Ví dụ 3 rút gọn biểu

thức

- GV cho hs làm ?4

HS đọc qui tắc

Ghi vở:

Với A 0 , B > 0 có :

B A B

A

Làm theo hướng dẫn của

GV

- Củng cố qui tắc theo dãy bàn

- Đại diện dãy báo cáo

- Học sinh nhận xét

HS tự đọc ví dụ 3 và lời giải

Hai HS làm ?4

a) Qui tắc khai phương một tích : Với A 0 , B > 0 có:

B A B

A

Ví dụ: a) 49.1,44.25 =

25 44 , 1

49 = 7.1,2.5=42 b) 810.40= 81.10.40 = 81 400 = 9 20 =180 b) Qui tắc nhân các căn thức bậc hai : + Qui tắc ( SGK )

- Ví dụ:

a) 5 12 = 5.20  100 10 b) 1,3 52 10= 1,3.52.10

= 13.52  13.13.4 = 13.2 = 26

* Chú ý:

+ Với A  0 và B  0, ta có:

AB A B

+ Với biểu thức A 0:

( A )2 = A = A2

Ví dụ 3: ?4 Với a, b không âm:

a) 3a3 12a  36a4 6a2 6a2 b) 2a.32ab3  64a2b2  (8ab)2 = 8ab ( vì a0,b0)

HĐ 3: Củng cố: - GV Cho học sinh làm bài tập 17 b, c Nếu còn thời gian thì HDHS làm bài 19

HĐ 4: Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc định lý và qui tắc chứng minh định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

- BTVN: 18,19, 20,21 23 SGK trang 14, 15

Tiết:5 - N/ d: Luyện tập

Trang 5

1 Kiến thức: + Củng cố cho HS kỹ năng dùng qui tắc khai phương một tích, nhân căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

2 Kỹ năng:+ Rèn luyện tư duy tính nhẩm tính nhanh, làm các bài tập chứng minh, rút gọn tìm x, so sánh biểu thức

II Chuẩn bị: - GV: SGK, giáo an

- HS : Học bài cũ

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung

HĐ 1: Kiểm tra

Phát biểu định lý liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương ?

Phát biểu qui tắc khai phương một tích

qui tắc nhân căn thức ?

Chữa bài 20 phần d sgk ?

- HS phát biểu định lý

phát biểu qui tắc sgk

- Bài 20 : d)(3-a)2- 0,2 180a2

=

HĐ 2: Luyện tập

+ Tính giá trị căn thức

Bài 22(a,b)

Có nhậm xét gì về các biểu thức dưới

dấu căn ?

Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính ?

- Gọi hai HS lên bảng tính

Dạng1: tính giá trị biểu biểu thức

_ Yêu cầu HS chữa bài 24 SGK ?

Rút gọn và tìm giá trị (tròn đến ba chữ

số thập phân) ?

Dạng 2 Chứng minh:

( 2006  2005)và (

2005

2006  ) là hai số nghịch đảo

của nhau

Thế nào là hai số nghịch đảo của

nhau ?

Dạng 3 Tìm x Bài 25:

Hãy vận dụng định nghĩa về căn

bậc hai dể tìm x

Các biểu thức dưới dấu căn là các hằng đẳng thức

HS lên bảng tính

HS chữa bài 24

Một HS lên bảng tính

Hai số nghịch đảo của nhau là hai số có tích bằng

- Trả lời miệng bài 23

HS : Biến đổi vế trái

HS lên bảng trình bày

Bài 22 : a) 13 2 122 =

) 12 13 )(

12 13

b) 17 2 82 = (17 8)(178) = 25 .9 (5.3)2 =15 Bài 24 :

a) 4.(16x 9x2)2 = 4(16x 9x2)2 = 4(13x)22 = 2(13x)2 = 2( 1+3x )2

Vì (1+3x)2 0với mọi x

Thay x=- 2 vào biểu thức ta được:

213( 2)2 = 2(1-3 2 )2 092

, 21

 Bài 23 :Xét tích : ( 2006  2005)( 2006  2005) = ( 2006 )2- 2005 )2

= 2006 - 2005 =1 Vậy hai số đã cho là hai số nghịch đảo của nhau

Bài 25 : a)

4 64

16

8 16 8

x x

x x

Cách khác:

4 2

8 4

8 16

8 16

x x

x

x x

HĐ 3: Hướng dân về nhà:Xem lại các dang bài tập đã luyện tập tại lớp

Làm các bài tập còn lại ở SGK bài 30 SBT Đọc trước bài 4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai

phương

Tiết:6 N/ d: §4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

I Mục tiêu:

Trang 6

TRẦN DUY PHONG THCS PHÚ THUẬN

1 Kiến thức: + HS nắm vững nội dung và cách c/m định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

2 Kỹ năng:+ Có kỹ năng dùng quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán

và biến đổi biểu thức

II Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ, giáo án

- HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung

HĐ 1 : Kiểm tra

- Tìm x biết: 4  x 5

4

5 5

4

5 4

5

x x

x x

HĐ 2: Học định lí

Cho HS đọc?1 tr16 SGK

Em có nhận xét gì sau khi thực

hiện phép tính?

Đây chỉ là một trường hợp cụ

thể Để tổng quát ta phải chứnh

minh định lý sau đây :

GV đưa nội dung định lý SGK

lên bảng

GV ở tiết trước chúng ta đã

chứng minh định lý khai phương

một tích trên cơ sở nào ?

Hãy so sánh điều kiện của a và b

trong hai định lý giải thích điều

đó ?

HĐ 3 : Ap dụng:

Tính và so sánh:

25

16

25 16

- HS dưa trên định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm

- HS nêu cách chứng minh

- HS ở định lý khai phương một tích:

0 ,

0 

a Còn ở định lý liên

hệ phép chia và phép khai phương: a 0,b 0

Để

b

a

b

a

có nghĩa

I -Định lý:

Với a0 và b > 0, ta có:

b

a b

a

Chứng minh:

a0 và b > 0 nên

b

a

xác định không âm

Ta có

b

a b

a b

a

2

2 2

Vậy

b

a

là căn bậc hai số học của b a.Hay

b

a b

a

Từ định lý trên ta có hai qui tắc :

-Qui tắc chia hai căc bậc hai

- Qui tắc khai phương 1thương

Hướng dẫn hs làm VD 1

+ áp dụng qui tắc khai phương

một thương tính

GV qui tắc có tính chất hai

chiều

GV giới thiệu qui tắc chia hai căc

bậc hai

Yêu cầu hs tự đọc ví dụ 2 sgk

-HS làm ?3 sgk

Gọi hai hs đồng thời lên bảng

làm ?3

GV giới thiệu chú ý

HS đọc qui tắc Chữa ví dụ 1 SGK

HS phát biểu lại qui tắc

HS tự đọc ví dụ 2 sgk tr17 Hai hs đồng thời lên bảng làm ?3

II - Ap dụng : 1) Qui tắc chia hai căc bậc hai

Ví dụ 1 : a)

11

5 121

25

b)

10

9 6

5 : 4

3 36

25 : 16

9

2) Qui tắc chia hai căc bậc hai

111

999

9 13

4 13 117

52

+ Chú ý:

B

A B

A

 (A  0, B > 0 )

HĐ 4: Củng cố: HS vận dụng qui tắc đã học làm ?4

- HS làm bài tập 28 (b,d)

HĐ 5: Hướng dẫn về nhà- BTVN: 28, 29, 30, 31, 33 - Tiết sau : Luyện tập

Tiết:7 - N/ d: Luyện tập

I Mục tiêu:

Trang 7

1 Kiến thức: + HS được củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai.

2 Kỹ năng:+ Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai qui tắc vào các bài tập tính toán ,rút gọn biểu thức và giải phương trình

II Chuẩn bị:

- GV: SGK.Bài soạn

- HS : SGK, đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung

HĐ 1: Kiểm tra

Chữa bài tập 30(c.d)

Chữa bài 28(a) 29(c)

G/V nhận xét cho điểm H/S

Chữa bài 30(c.d) Kết quả là : c) 2

2

25

y

x

d)

y

x

8 , 0

HĐ 2: Luyện tập

Dạng 1 : Tính

Bài 32(a,b)

a)Tính .0,01

9

4 5 16

9 1

Hãy nêu cách làm ?

Bài 36

Mỗi khảng định sau đúng hay

sai ?

a) 0,01 = 0,0001

b) –0,5 =  0,25

c) 39  và 7 39 6

Dạng 2 : Giải phương trình

Bài33(b,c)

b) 3x 3 12 27

GV : ta thấy 12 = 4.3

27 = 9.3

c) 3 2 12 0

Với phương trình này em giải

như thế nào ? hãy giải phương

trình đó ?

Bài 35(a)

Tìm x biết (x 3)2 9

áp dụng HĐT A 2 A để biến

đổi phương trình ?

Dạng 3 : Rút gọn biểu thức

Bài 34(a,c)

G/V tổ chức cho học sinh hoạt

động nhóm làm trên bảng

- Nửa lớp làm câu a

- Nửa lớp làm câu c

Một hs nêu cách làm: áp dụng định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

HS trả lời miệng

HS : giải phương trình

HS : giải phương trình

Học sinh hoạt động nhóm làm trên bảng

Bài :a) 0,01

9

4 5 16

9 1

100

1 9

49 16

25

100

1 9

49 16

25

24

7 10

1 3

7 4

5

Bài 36 : a) đúng b) sai vìvế phai không có nghĩa c) đúng vì có thêm ý nghĩa để ước lương gần đúng giá trị 39 Bài 33 :b)

4 3

3 4 3

4 3

3 3 5 3

3 3 3 2 3 3

3 9 3 4 3 3

x x

x x x

c)

2 4

3

12 3

12

0 12 3

2 2

2 2

2

x x

x x

x

Vậy x1 = 2 ; x2 = - 2 Bài 35 :

a) (x 3)2 9 x 3 9

* x – 3 =9  x1 = 12

* x – 3 = - 9  x2 =- 6 Bài 34 :a) 2 234

b a

ab với a < 0; 0

b = ab2 23 4 2. 32

ab

ab b

Trang 8

TRẦN DUY PHONG THCS PHÚ THUẬN

GV nhận xét các nhóm làm bài

khảng định lại các qui tắc và

hằng đẳng thức căn

A

A 2

Do a < 0 nên ab2 ab2 Vậy ta có kquả rút gọn là - 3 c) với a1,5và b <0

b

b a b

a

b

a b

a a

2 ) 2 3 (

) 2 3 ( 4

12 9

2 2

2

2 2

2

Vì a 1,5 2a30và b < 0

HĐ 3: Hướng dẫn về nhà

Xem lại các bài tập đã làm

- Làm các bài 34bd,35a,37 - Đọc trước bài Biến đổi đơn giản…

Tiết:8 - N/ d: §6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

I Mục tiêu:

Trang 9

1 Kiến thức: + Biết cách đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

2 Kỹ năng:+ Có kỹ năng đưa thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn,Biết vận dung các phép biến đổi tren để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

II Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ,đồ dùng dạy học

- HS : Ôn tập các qui tắc đã học các HĐT đã học Đọc trước bài

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung

HĐ 1 : Kiểm tra

- Một h/s lên bảng làm bài

3 5 3 3 3 2

3 9 3 4 27 12

)

3 2 3 4 12 )

b a

HĐ 2: Đưa thừa số ra ngoài dấu

căn

Yêu cầu h/s hoạt động nhóm

bàn thực hiện ?1

- Gọi đại diện học sinh lên bảng

trình bày

-Nhận xét lời giải trên bảng

- GV Chốt: Để chứng minh

đẳng thức trên ta đã dùng định

lý khai phương một tích và

HĐT

A

A  và đã đưa thừa

số a  0 ra ngoài dấu căn

G/V cho h/s nghiên cứu VD1

GV Nêu ví dụ rút gọn

2 18

2

Em hãy rút gọn biểu thức (gợi ý

đưa thừa số ra ngoài dấu căn) ?

- GV khái quát lại và đưa ra

tổng quát SGK

G/V nhận xét và đặt vấn đề

chuyển ý

-H/S làm ?1 theo nhóm bàn

- Đại diện học sinh lên bảng trình bày

HS nhận xét sửa sai H/S nghe

- Phép biến đổi trong ?1 gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn

HS cá nhân đọc thầm ví dụ 1

- 1 h/s lên trình bày VD

- HS ghi ví dụ vào vở và hoạt động

cá nhân

- H/S hoạt động dãy bàn làm ?2

- Đại diện dãy lên trình bày

- H/S sửa sai và rút ra nhân xét

1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

?1: Vì a  0  ; b 0

Nên a; b xác định và

0

;

)

; 0 (

2

o b a

b a

b a b a b a

- Có thể sử dụng đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn VD:Rút gọn biểu thức

2 7 2 ) 1 3 3 (

2 2 3 2 3

2 18 2

3

Tổng quát : Với A, B ( B 0)

B A B

A2 

A B ( A  0 ; B  0 )

=  A B(A0;B0)

HĐ 3: Đưa thừa số vào trong

dấu căn

GV yêu cầu h/s nghiên cứu ví

dụ

G/V yêu cầu h/s làm ?4

Gọi 4 h/s lên bảng thực hiện

- H/S nghiên cứu ví dụ : a) 3 7 32 7 63

b)  2 3  22.3  12

5 4

2 2

50 2

25

2 ) 5 ( 2

5

a a

a

a a a

a

2)Đưa thừa số vào trong dấu căn:

0

;

 0

;

AA B  A2B

Ví dụ: Đưa vào trong dấu căn a) 3 5  32.5  45 b) 1,2 5  1,22.5  7,2

HĐ 5: Hướng dẫn về nhà - Thuộc lý thuyết ( các định lý và qui tắc đã học)

- Làm các bài tập 45, 46, 47 SGK - Tiết sau : Luyện tập

Tiết: 9 - N/ d: Luyện tập

I Mục tiêu:

Trang 10

TRẦN DUY PHONG THCS PHÚ THUẬN

1 Kiến thức: + Khắc sâu biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai ( đưa thừa số vào trong dấu căn hoặc đưa thừa số ra ngoài dấu căn qua hệ thống bài tập )

2 Kỹ năng:+ Có kỹ năng biến đổi phù hợp với từng yêu cầu của giải bài tập ,vận dụng vào giải các dạng bài tập

II Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ, bài soạn

-HS : ôn tập lý thuyết các qui tắc đơa thừa số vào trong dấu ngoặc và ra ngoài dấu ngoặc

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung

HĐ 1 : Kiểm tra

Nêu dang tổng quát của việc

đưa thừa số vào trong dấu căn và

đưa thừa số ra ngoài dấu căn ?

hai cách biến đổi trên có tác

dụng gì khi giải bài tập ?

+H/S lên bảng trả lời Tác dụng của phép Biến đổi đưa T/S vào trong hoặc ra ngoài có tác dụng

- rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

- So sánh các biểu thức chứa căn bậc hai

HĐ 2: Luyện tập

+ G/V :Ghi bài tập 45

và yêu cầu học sinh làm theo dãy

bàn

+ G/V gọi 2 học sinh lên bảng

giải bài tập

+ Đề nghị học sinh nhận xét

+Yêu cầu học sinh làm theo dãy

hoạt động cá nhân

+G/V gọi2 H/S lên bảng

Nhận xét

+H/S hoạt động theo dãy bàn + 2 học sinh lên bảng trình bày

+ Dưới lớp trình bày vào vở

+ H/S HĐ theo dãy bàn

- Dãy 1,2 ý a

- Dãy 3 ý b

- Các HS khác còn lại nhận xét ,sửa sai

Bài 45: So sánh a) 3 3 và 12

ta có 12  4 3  2 3

mà3 3 >2 3nên 3 3 > 12 c) 51

3

1

và 150 5 1

25

150 150

5

1

3

17 9

51 51 3

1

3

17 6

3

17

do đó 51

3

1

< 150 5

1

Bài 46:Rút gọn b/t với x > 0 a)

x

x x

x

3 5 27

3 3 27 3 4 3 2

b)

14 2 28

x

HĐ 3: Hướng dẫn về nhà:-Xem lại bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại ở SGK

-Đọc trước bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Tiết: 10 - N/ d §7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

I Mục tiêu:

Ngày đăng: 18/04/2022, 09:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-HS làm ?3(bài tập bảng phụ) để khắc sâu đn CBH, CBHSH - toan9-daiso-c1
l àm ?3(bài tập bảng phụ) để khắc sâu đn CBH, CBHSH (Trang 1)
- GV: Bài soạn Bảng phụ. - toan9-daiso-c1
i soạn Bảng phụ (Trang 3)
-GV: Bảng phụ, giáo án - toan9-daiso-c1
Bảng ph ụ, giáo án (Trang 6)
- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ. III. Tiến trình dạy học: - toan9-daiso-c1
Bảng ph ụ nhóm, bút dạ. III. Tiến trình dạy học: (Trang 6)
-GV: Bảng phụ,đồ dùng dạy học - toan9-daiso-c1
Bảng ph ụ,đồ dùng dạy học (Trang 9)
+H/S lên bảng trả lời - toan9-daiso-c1
l ên bảng trả lời (Trang 10)
-GV: Bảng phụ, bài soạn - toan9-daiso-c1
Bảng ph ụ, bài soạn (Trang 10)
- GV: Bảng phụ, bài sọan  - HS :   Đồ dùng học tập III. Tiến trình dạy học: - toan9-daiso-c1
Bảng ph ụ, bài sọan - HS : Đồ dùng học tập III. Tiến trình dạy học: (Trang 11)
- GV: Bảng phụ ghi bài tập - toan9-daiso-c1
Bảng ph ụ ghi bài tập (Trang 13)
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, giáo án - toan9-daiso-c1
Bảng ph ụ ghi bài tập, giáo án (Trang 14)
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi&amp; bài tập,máy tính - toan9-daiso-c1
Bảng ph ụ ghi câu hỏi&amp; bài tập,máy tính (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w