Tên Tính chất Vị trí nghe rõ Thì nào Tần số Cơ chế Tiếng thở thanh quản Tiếng thở thô ráp, cường độ mạnh Vùng khí quản ngoài lồng ngực Cả 2 thì 100 1200 Hz None Tiếng thở phế quản Tiếng thở thô ráp, cường độ mạnh Hõm trên ức+ PQ gốc Cả 2 thì 75 1600 Hz Tạo ra do sự move của K2 qua khí quản và các PQ lớn Rì rào PN (tiếng thở phế nang, phế bào, âm phế bào) Tiếng rì rào liên tục, êm dịu, cường độ yếu Ngoại vi lồng ngực Thì hít vào 200 600 Hz Tiếng thổi ống đông đặc P, nhất là VP Mạnh, thô và âm sắc.
Trang 1Tên Tính chất Vị trí nghe rõ Thì nào Tần số Cơ chế
Tiếng thở thanh quản Tiếng thở thô ráp,
cường độ mạnh Vùng khí quảnngoài lồng ngực Cả 2 thì 100-1200 Hz None Tiếng thở phế quản Tiếng thở thô ráp,
cường độ mạnh Hõm trên ức+ PQgốc Cả 2 thì 75-1600 Hz Tạo ra do sự move của K2 quakhí quản và các PQ lớn
Rì rào PN (tiếng thở phế
nang, phế bào, âm phế
bào)
Tiếng rì rào liên tục, êm dịu, cường độ yếu
Ngoại vi lồng ngực
Thì hít vào 200-600 Hz
Tiếng thổi ống- đông
đặc P, nhất là VP Mạnh, thô và âm sắccao Ngoại vi lồngngực Hít vào Đông đặc: PN chứa khí bị đổđầy => tăng KN dẫn truyền âm
thanh=> nghe ở ngoại vi Tiếng thổi màng phổi Êm, xa xăm, mờ nhạt ở
thì thở ra, âm sắc cao Ngoại vi lồng ngự Thở ra Sự đông đặc của P phía trênnơi tràn dịch
Bình thường:/ Bất thường
Trang 2Tên Tăng Giảm Mất
dày( béo+ gymer) -Khí phế thũng:
lồng ngực căng
-TDMP/TKMP -HC đông đặc P
Tiếng thở thanh-khí
PQ
Tiếng thổi : là tiếng
thờ thanh-khí PQ
được nghe ở vùng
ngoai vi P
-Tiếng thổi ống -Tiếng thổi màng