1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TH-PL2_Truong_bao_cao_debe3243ca

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số: /NT ..., ngày tháng 3 năm 2022BÁO CÁO Kết quả khảo sát Phụ lục 1 Quy định mức thu, các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đáp ứng nhu cầu người học củ

Trang 1

Số: /NT , ngày tháng 3 năm 2022

BÁO CÁO Kết quả khảo sát (Phụ lục 1) Quy định mức thu, các khoản thu dịch vụ phục vụ,

hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đáp ứng nhu cầu người học của cơ sở giáo

dục tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai

1 Tình hình chung:

- Tổng số CBQL:

- Tổng số GV:

- Tổng số PHHS:

2 Tổng số phiếu khảo sát:

Trong đó:

← - CBQL:

← - GV

← - PHHS:

TT Danh mục các khoản thu Đơn vị

tính

Dự kiến mức thu

Đồng ý với dự kiến mức thu Đề xuất mức

thu khác

Không đồng ý thu

Tổng số

Tỷ lệ % Tổng

số

Tỷ lệ

% Tổngsố

Tỷ lệ

%

I Dịch vụ bán trú

1

Tiền ăn: Bao gồm thức ăn, nước sinh

hoạt cho học sinh các bữa ăn trưa, ăn

xế và chất đốt, tiền điện

1.1 Tiền ăn

Ngàn đồng/học sinh/ngà y

25

1.2 Tiền nước, điện và các chất đốt

Ngàn đồng/học sinh/ngà y

20

2

Tiền đồ dùng, dụng cụ, xà phòng,

nước rửa chén, tẩy rửa vệ sinh phục

vụ bán trú

Ngàn đồng/học sinh/thán g

30

3

Đồ dùng phục vụ ăn: Khay inox đựng

cơm; thìa, muỗng inox; nồi xong và

các vật dụng nấu ăn

3.1 Học sinh mới tuyển hoặc trang bị lầnđầu

Ngàn đồng/học sinh/năm học

300

Phụ lục 2-TH

Trang 2

3.2 Mua sắm thay thế, bổ sung đối vớihọc sinh không phải là mua sắm lần

đầu

Ngàn đồng/học sinh/năm học

100

4 Đồ dùng phục vụ ngủ trưa giường cánhân, mùng, mền, gối, chiếu.

4.1 Học sinh mới tuyển hoặc trang bị lầnđầu

Ngàn đồng/học sinh/năm học

360

4.2

Mua sắm thay thế, bổ sung đối với

học sinh không phải là mua sắm lần

đầu

Ngàn đồng/học sinh/năm học

100

5 Vật dụng cá nhân: bót đánh răng,kem đánh răng, khăn mặt, ca uống

nước

Ngàn đồng/học sinh/năm học

100

6 Tiền chi trả hợp đồng nhân viên cấpdưỡng

Ngàn đồng/học sinh/thán g

100

7 Tổ chức quản lý bán trú tại trường đồng/trẻ/Ngàn

tháng

20

Đề xuất danh mục khác(ghi cụ thể)

II Dịch vụ ngoài giờ

1

Đối với dịch vụ giáo dục ngoài giờ

như tham gia các câu lạc bộ Tiếng

Anh, Tin học, Nghệ thuật, Thể thao,

…(2 giờ/1 ngày)

Ngàn đồng/học sinh/giờ 20

2 Phục vụ bán trú buổi trưa (cho hoc sinh ăn, ngủ, vệ sinh )

Ngàn đồng/học sinh/thán g

50

3

Đối với dịch vụ chăm sóc, nuôi

dưỡng, giáo dục trong những ngày

học sinh nghỉ học (thứ bảy hàng tuần

và những ngày nghỉ trước, sau tết

Nguyên Đán)

Ngàn đồng/học sinh/ngà y

30

4 Đối với dịch vụ chăm sóc, nuôi

dưỡng, giáo dục học sinh trong thời

gian nghỉ hè

Ngàn đồng/học sinh/thán

300

Trang 3

5 Thù lao giáo viên dạy 2 buổi/ngàytrong trường hợp thiếu giáo viên đồng/họcNgàn

sinh/giờ

3

Đề xuất danh mục khác(ghi cụ thể)

III Dịch vụ đưa đón học sinh

Dịch vụ xe đưa, đón trẻ từ nhà đến

trường tiểu học và ngược lại (bao

gồm cả quản lý trẻ khi đưa đón) được

tính theo quy định của Bộ Giao thông

vận tải

IV Học sinh lớp 1, 2 làm quen tiếng Anh, các môn năng khiếu,…

Ngàn đồng/học sinh/giờ 20

V Dịch vụ phục vụ trực tiếp cho người học

1 Nước uống (nước, sữa)

Ngàn đồng/học sinh/ngà y

10

2 Vệ sinh trường, lớp, nhà vệ sinh chohọc sinh

Ngàn đồng/hoc sinh/thán g

10

Đề xuất danh mục khác(ghi cụ thể)

* Ghi chú: Đảm bảo tỷ lệ khảo sát đối với CBQL và GV: 100%; đối với phụ huynh học sinh: 10%.

Những đề xuất kiến nghị (nếu có):

……… .……….

…., ngày….tháng 3 năm 2022

HIỆU TRƯỞNG

Ngày đăng: 18/04/2022, 08:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

TRƯỜNG TIỂU HỌC….. - TH-PL2_Truong_bao_cao_debe3243ca
TRƯỜNG TIỂU HỌC… (Trang 1)
1. Tình hình chung: - TH-PL2_Truong_bao_cao_debe3243ca
1. Tình hình chung: (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w