1. Trang chủ
  2. » Tất cả

on-tap-thi-hk-isinh-11

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Học sinh khắc sâu kiến thức: -Chương chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật và động vật -Phần cảm ứng ở thực vật 2.. Sự hấp thụ nước và muối khoáng ở thực vật - Nhận b

Trang 1

Ngày soạn: 10/12/2021 Tiết 25, 26: ÔN TẬP THI HỌC KÌ I

I Mục tiêu của bài (chủ đề):

1 Kiến thức: Học sinh khắc sâu kiến thức:

-Chương chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật và động vật

-Phần cảm ứng ở thực vật

2 Kỹ năng: Rèn luyện cho HS một số kỹ năng:

-Phân tích, so sánh, tổng hợp và khái quát kiến thức, vận dụng kiến thức giải thích các hiện tượng

3 Thái độ:

- HS có ý thức bảo vệ môi trường

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực quan sát, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên:

- Ma trận đề hướng dẫn HS ôn tập để thi học kì I (Ma trận đề của sở )

- Phân nhóm: Mỗi tổ 2 nhóm

2 Học sinh: Kiến thức đã học để vận dụng ôn tập kiến thức

Trả lời các nội dung theo ma trận

Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm

Bước 3: Ma trận đề kiểm tra cuối học kỳ 1

I NỘI DUNG ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM:

1 Sự hấp thụ nước và muối khoáng ở thực vật

- Nhận biết được vai trò của nước đối với thực vật.

- Nhận biết được tên cơ quan hấp thụ nước, ion khoáng ở thực vật.

- Trình bày được các con đường vận chuyển nước và nguyên tố khoáng từ lông hút vào mạch gỗ của rễ.

- Phân biệt được 2 cơ chế trao đổi chất khoáng (thụ động và chủ động) ở thực vật.

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG

1 Chuyển giao nhiệm vụ

học tập:

GV yêu cầu HS trả lời các câu

hỏi trong ma trận đề đã cho ở

dưới, 8 nhóm cùng thực hiện

2 Đánh giá kết quả thực

hiện nhiệm vụ học tập:

- GV gọi đại diện của 4 nhóm

trình bày nội dung đã thảo

luận

- GV chỉ định ngẫu nhiên HS

khác bổ sung

- GV phân tích, chính xác hóa

câu trả lời của HS theo hướng

củng cố kiến thức và giải bài

tập theo yêu cầu

1 Thực hiện nhiệm vụ học tập:

- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi

- Nhóm khác bổ sung

2 Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- HS đại diện nhóm trình bày

- HS trả lời

- HS tự ghi nhớ kiến thức đã hoàn thiện

NỘI DUNG ÔN TẬP Chủ đề 1: Trao đổi nước, muối khoáng ở thực vật:

1 Sự hấp thụ nước và muối khoáng

ở rễ.;

2 Vận chuyển các chất trong cây.;

3 Thoát hơi nước

Chủ đề 2: Quang hợp và hô hấp ở thực vật:

1 Quang hợp ở thực vật.;

2 Hô hấp ở thực vật.;

3 Thực hành: Phát hiện hô hấp ở thực vật

Chủ đề 3: Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở động vật:

1.Tiêu hóa ở động vật.;

2 Hô hấp ở động vật.;

3 Tuần hoàn máu.;

4 Cân bằng nội môi

Trang 2

2 Vận chuyển nước trong cây

- Nhận biết được cấu tạo mạch gỗ, mạch rây

- Nhận biết được thành phần dịch mạch gỗ, mạch rây.

- Trình bày được động lực của các dòng mạch gỗ và dòng mạch rây trong cây.

3 Thoát hơi nước

- Nhận biết được đặc điểm các con đường thoát hơi nước ở lá

4 Vai trò của các nguyên tố khoáng

- Nhận biết được các nguyên tố khoáng thiết yếu, nguyên tố khoáng đại lượng, vi lượng

- Trình bày được vai trò các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây.

5 Dinh dưỡng nitơ ở thực vật

- Nhận biết được vai trò sinh lí của nguyên tố nitơ đối thực vật

- Nhận biết được các vi sinh vật tham gia quá trình cố định nitơ trong đất.

6 Khái quát về quang hợp ở thực vật

- Nhận biết được vai trò quang hợp ở thực vật.

- Nhận biết được tên bào quan, hệ sắc tố quang hợp ở thực vật

- Nhận biết được vị trí, nguyên liệu, sản phẩm ở các pha của quá trình quang hợp.

- Xác định vai trò của sắc tố quang hợp ở thực vật.

7 Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4, CAM

- Nhận biết được các nguyên liệu, sản phẩm của pha sáng, pha tối trong quang hợp ở thực vật.

- So sánh được quá trình quang hợp của thực vật C3, C4, CAM.

- Xác định được những ưu việt của thực vật C3, C4

8 Hô hấp ở thực vật

- Nhận biết được tên bào quan thực hiện quá trình hô hấp

- Nhận biết được các đặc điểm, điều kiện, bào quan tham gia hô hấp sáng ở thực vật.

- Hiểu được quá trình hô hấp sáng ở thực vật

9 Tiêu hóa ở động vật

- Nhận biết được khái niệm về tiêu hóa động vật

- Nhận biết được được các hình thức tiêu hóa ở các nhóm động vật.

- Hiểu được đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật.

10 Hô hấp ở động vật

- Nhận biết được các hình thức hô hấp ở các nhóm động vật qua các ví dụ.

- Xác định được đặc điểm bề mặt trao đổi khí

- Trình bày được hình thức hô hấp bằng phổi ở động vật.

11 Tuần hoàn máu

- Nhận biết được các bộ phận cấu tạo của hệ tuần hoàn, các dạng hệ tuần hoàn.

- Nhận biết được các khái niệm về huyết áp, vận tốc máu.

- Hiểu được cơ chế hoạt động của tim, hoạt động của hệ mạch

- Phân tích được các pha của chu kì hoạt động của tim, hoạt động của hệ mạch.

II NỘI DUNG ÔN TẬP TỰ LUẬN

1 Dinh dưỡng nitơ ở thực vật

- Vận dụng kiến thức để xác định được các nhóm vi sinh vật cố định nitơ phân tử và các vi sinh vật tham gia quá trình chuyển hóa nitơ trong đất

- Trình bày được điều kiện có thể chuyển hóa nitơ phân tử trong không khí thành dạng cây hấp thụ được.

2 Tuần hoàn máu

- Vận dụng kiến thức để xác định được các đặc điểm liên quan đến hoạt động của tim, hệ mạch.

- Xác định và giải thích được các hiện tượng liên quan hoạt động của tim và hệ mạch.

Trang 3

-HẾT -ÔN TẬP SINH 11-HỌC KÌ I (2021-2022) Câu 1: Nội dung nào sau đây là sai khi nói về vai trò của nước đối với thực vật?

A Tạo chất hữu cơ cung cấp cho sự sống trên trái đất

B Nước tham gia vào các quá trình sinh lí của cây.

C Nước là dung môi hòa tan các chất D Nước ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật Câu 2: Cơ quan nào sau đây của cây thực hiện chức năng hấp thụ nước, ion khoáng từ đất?

A Thân B Hoa C Rễ D.Lá

Câu 3: Dòng nước và ion khoáng vận chuyển theo con đường thành tế bào-gian bào có đặc điểm nào sau đây?

A Nhanh, được chọn lọc B Nhanh, không được chọn lọc.

C Chậm, được chọn lọc D Chậm, không được chọn lọc Câu 4: Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,3%; trong đất là 0,1% Cây sẽ nhận Ca2+ từ đất theo cơ chế nào sau đây?

A Thẩm thấu B Hấp thụ bị động C Khuếch tán D Hấp thụ chủ động Câu 5: Mạch gỗ của thực vật bao gồm các loại tế bào nào sau đây?

A Quản bào và tế bào kèm B Ống rây và mạch ống

C Quản bào và mạch ống D Ống rây và tế bào kèm.

Câu 6: Động lực của dòng mạch rây là gì?

A Lực đẩy của rễ B Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa.

C Lực liên kết giữa các phân tử nước D Lực hút của lá do quá trình thoát hơi nước Câu 7: Thành phần của dòng mạch rây chủ yếu là

A nước, các ion khoáng B các ion khoáng

C các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ D sacarozơ, axit amin.

Câu 8: Ở thực vật, con đường thoát hơi nước qua tầng cutin có đặc điểm là

A vận tốc lớn, được điều chỉnh B vận tốc nhỏ, được điều chỉnh.

C vận tốc lớn, không được điều chỉnh D vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

Câu 9: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

A Magiê B Mangan C Bo D Đồng

Câu 10: Khi nói về vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây, phát biểu nào sau đây sai?

A Nitơ là thành phần của prôtein, axit nuclêic.

B Kali điều tiết độ mở của khí khổng.

C Clo có vai trò trong quang phân li nước, cân bằng ion

D Magiê và canxi là thành phần của diệp lục.

Câu 11: Nitơ có mặt trong các hợp chất hữu cơ (prôtêin, axit nucleic.) chứng minh trong cây nitơ

có vai trò gì?

A Điều tiết các hoạt động sống B Tham gia cấu tạo nên tế bào, cơ thể thực vật.

C Hoạt hóa các enzim D Tham gia vào quá trình trao đổi chất.

Câu 12: Quang hợp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?

A Hấp thụ CO2 và thải O2 điều hòa không khí

B Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

C Tạo năng lượng ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào, cơ thể

D Tạo chất hữu cơ cung cấp cho sự sống trên trái đất

Câu 13: Hệ sắc tố quang hợp ở cây xanh bao gồm những thành phần nào dưới đây?

A Lục lạp B Diệp lục C Carotenoit D Diệp lục và carôtenôit Câu 14: Pha sáng của quang hợp diễn ra ở vị trí nào sau đây của lục lạp?

A Màng tilacôit B Màng ngoài C Chất nền D Màng trong Câu 15: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản

phẩm quang hợp ở cây xanh?

A Diệp lục a B Diệp lục a, b C Diệp lục b D Diệp lục a, b và carôtenôit.

Trang 4

Câu 16: Nội dung nào sau đây sai về pha sáng của quang hợp ở thực vật?

A Pha sáng là pha chuyển hóa quang năng thành năng lượng trong ATP và NADPH

B H2O là nguyên liệu tham gia vào pha sáng của quá trình quang hợp

C Pha sáng khác nhau ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM

D O2 là một trong các sản phẩm của pha sáng quang hợp

Câu 17: Nội dung nào sau đây đúng về quang hợp ở các nhóm thực vật?

A Thực vật C4 có năng suất sinh học cao hơn thực vật C3

B Thực vật CAM có năng suất sinh học cao hơn thực vật C4

C Thực vật C3 có pha tối diễn ra cả ban ngày và ban đêm

D Thực vật CAM có pha tối chỉ diễn ra vào ban ngày

Câu 18: Bào quan nào sau đây không tham gia vào quá trình hô hấp sáng ở thực vật?

Câu 19: Nội dung nào sau đây đúng về hô hấp sáng ở thực vật?

A Tạo được nhiều năng lượng ATP B Chủ yếu xảy ra ở thực vật C4

C Xảy ra đồng thời với quang hợp D Không tiêu hao sản phẩm quang hợp.

Câu 20: Tiêu hóa ở động vật là quá trình A làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ.

B tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể

C làm biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

D biến đổi các chất dinh dưỡng có trong tức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ

được

Câu 21: Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

A Tiêu hóa ngoại bào B Tiêu hóa ngoại bào trước và sau đó là tiêu hóa nội bào.

C Tiêu hóa nội bào D Tiêu hóa nội bào trước và sau đó là tiêu hóa ngoại bào Câu 22:Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tiêu hóa ở thú ăn thực vật?

I Ống tiêu hóa có ruột ngắn, manh tràng rất phát triển

II Dạ dày có một ngăn hoặc 4 ngăn

III Thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học IV Thức ăn được biến đổi nhờ vi sinh vật

A I, III, IV B I, II, IV C II, III, IV D I, II, III Câu 23: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tiêu hóa ở động vật ăn thịt?

I Thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học II Dạ dày có một ngăn hoặc 4 ngăn III Ống tiêu hóa có ruột ngắn, manh tràng không phát triển

IV Có răng nanh, răng trước hàm phát triển

A I, III, IV B II, III, IV C I, II, IV D I, II, III

Câu 24: Nhóm động vật nào sau đây có hình thức hô hấp bằng mang?

A Giun đất, chân khớp B Cá, ếch nhái, bò sát

C Giun tròn, trùng roi, giáp xác D Cá, ốc, tôm, cua.

Câu 25: Động vật đơn bào có hình thức hô hấp là

A bằng phổi B qua bề mặt cơ thể C bằng mang D bằng hệ thống ống khí Câu 26: Bề mặt trao đổi khí không có đặc điểm nào sau đây?

A Bề mặt trao đổi khí rộng

B Bề mặt trao đổi khí mỏng, ẩm ướt giúp O2 dễ dàng khuếch tán qua

C Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

D Có sự lưu thông khí để các khí dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

Câu 27: Nhận định nào sau đây sai khi nói về hô hấp bằng phổi ở động vật?

A Hệ thống ống khí ở chim có mao mạch bao quanh.

B Ở chim, phổi luôn có không khí giàu O2 cả khi hít vào và thở ra

C.Khí CO2 và O2 được trao đổi qua bề mặt phế nang

D.Thú là động vật trên cạn trao đổi khí hiệu quả nhất.

Câu 28: Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ tuần hoàn?

A Dịch tuần hoàn B Tim C Hệ thống mạch máu D Phổi.

Câu 29: Máu được tim bơm vào động mạch mao mạch tĩnh mạch là đặc điểm của A.hệ tuần hoàn hở B.hệ tuần hoàn đơn C hệ tuần hoàn kép D hệ tuần hoàn kín Câu 30: Khi nói về hoạt động của hệ mạch, phát biểu sau đây sai?

Trang 5

A Huyết áp là áp lực máu tác dụng lên thành mạch

B Huyết áp ở tĩnh mạch lớn hơn ở mao mạch

C.Trong hệ mạch, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất

D Vận tốc máu là tốc độ máu chảy trong một giây.

Câu 31: Khi ta hoạt động cơ bắp mạnh thì vận tốc máu, huyết áp và hoạt động của tim thay đổi như thế

nào?

A Vận tốc máu và huyết áp giảm, tim đập nhanh và mạnh.

B Vận tốc máu tăng, huyết áp giảm, tim đập nhanh và mạnh.

C Vận tốc máu giảm, huyết áp tăng, tim đập nhanh và mạnh.

D Vận tốc máu và huyết áp tăng, tim đập nhanh và mạnh.

Câu 32: Ở người,thời gian mỗi chu kì hoạt động của tim trung bình là

A 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,3 giây, tâm thất co 0,1 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

B 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

C 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,4 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,1 giây.

D 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây.

MỘT SỐ CÂU HỎI VẬN DỤNG PHẦN TUẦN HOÀN MÁU Câu 1: Huyết áp thay đổi như thế nào trong các trường hợp: suy tim, xơ vữa mạch máu, mất máu Câu 2: Vì sao người già dễ bị cao huyết áp? Tại sao tim làm việc suốt đời không mỏi?

Câu 3 Nhịp tim của một loài động vật là 60 nhịp/phút Giả sử, thời gian nghỉ của tâm nhĩ là 0,8

giây, của tâm thất là 0,7 giây Tính tỉ lệ về thời gian giữa các pha trong chu kì tim của loài động vật trên?

Ngày đăng: 18/04/2022, 01:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w