Viết khai triền Maclaurin của hàm số ?? = ?2− 1.. ???2? với phần dư Peano đến cấp 12... Xét sự hội tụ, phân kỳ?. Tính các tích phân suy rộng sau : a.. Xét sự hội tụ của các tp suy rộng s
Trang 1Chương 1: Giới Hạn Dạng 1: Tính giới hạn sau:
1; lim
𝑥→0
ln(1+𝑠𝑖𝑛22𝑥) arctan(𝑒2𝑥−1).𝑐𝑜𝑠3𝑥 9: lim
𝑥→0
𝑥−ln(1+𝑥)
𝑥2
2: lim
𝑥→0(𝑒𝑥+ 3𝑥)1𝑥 10:lim
𝑥→0
1−√𝑐𝑜𝑠𝑥
𝑥 2
3: lim
𝑥→0
ln(1−𝑠𝑖𝑛𝑥)+𝑥 x.(𝑒 𝑥 −1) 11: lim
𝑥→0
√1+3𝑥−√1+5𝑥 𝑠𝑖𝑛3𝑥
4: lim
𝑥→0
ln(1+𝑠𝑖𝑛𝑥)−𝑥
x 𝑡𝑎𝑛𝑥 12 lim
𝑥→0
ln(1+𝑥)−𝑎𝑟𝑐𝑡𝑎𝑛𝑥
𝑒 𝑠𝑖𝑛2𝑥 −1
5: lim
𝑥→0
sinx−𝑥𝑒𝑥
x ln(1+2𝑥) 13: lim
𝑥→𝜋
4
√2.𝑐𝑜𝑠𝑥−1 1−𝑡𝑎𝑛 2 𝑥
6: lim
𝑥→0
cosx−𝑒𝑥+𝑥
x ln(1+2𝑥) 14: lim
𝑥→0
𝑥−ln(1+𝑥)
𝑥 2
7: lim
𝑥→0
sinx−𝑥.𝑐𝑜𝑠𝑥
x ln(1−3𝑥 2 ) 15: lim
𝑥→1( 1
ln 𝑥 − 1
1−𝑥)
8: lim
𝑥→0
𝑥𝑒𝑥−ln(1+𝑥)
𝑥2 16: lim
𝑥→0 𝑐𝑜𝑠2𝑥−𝑐𝑜𝑠3𝑥
𝑥2
Trang 21: Tìm a để hàm số liên tục tại x = 0
𝑓(𝑥) = {
1 − 𝑐𝑜𝑠𝑥
𝑥 𝑛ế𝑢𝑥 ≠ 0
𝑎𝑛ế𝑢𝑥 = 0
2: Tìm a để hàm số liên tục tại x = 0
𝑓(𝑥) = {𝑎𝑥2+ 𝑏𝑥 + 1𝑛ế𝑢𝑥 ≥ 0
𝑎 𝑐𝑜𝑠𝑥 + 𝑏 𝑠𝑖𝑛𝑥𝑛ế𝑢𝑥 = 0
3: Xét sự liên tục của các hàm số sau:
𝑓(𝑥) = { 𝑥 𝑠𝑖𝑛
1
𝑥𝑛ế𝑢𝑥 ≠ 0
0𝑛ế𝑢𝑥 = 0
Trang 3Chương 2: Đạo hàm và vi phân Dạng 1: Xét tính khả vi
1 Cho hàm 𝑓(𝑥) = |𝑥|
𝑓(𝑥) = {−𝑥, 𝑥 < 0
𝑥, 𝑥 ≥ 0, ℎà𝑚𝑙𝑖ê𝑛𝑡ụ𝑐𝑡ạ𝑖𝑥0 = 0 Xét tính khả vi của hàm 𝑓(𝑥)?
2 Với điều kiện nào thì hàm số f(x) khả vi tại 𝑥 = 0
𝑓(𝑥) = {𝑥𝑛 𝑠𝑖𝑛
1
𝑥, 𝑥 ≠ 0 0, 𝑥 ≥ 0
Dạng 2: Tìm đạo hàm cấp cao
1 Viết khai triền Maclaurin của hàm số 𝑓(𝑥) = (1 + 𝑥) 𝑠𝑖𝑛2𝑥 đến
cấp 10 Từ đó, hãy tính 𝑓(10)(0) =?
2 Viết khai triền Maclaurin của hàm số 𝑓(𝑥) = (1 + 𝑥) 𝑐𝑜𝑠2𝑥 đến
cấp 10 Từ đó, hãy tính 𝑓(10)(0) =?
3 Viết khai triền Maclaurin của hàm số 𝑓(𝑥) = (𝑥2− 1) 𝑐𝑜𝑠2𝑥 với
phần dư Peano đến cấp 12 Từ đó, hãy tính 𝑓(12)(0) =?
4 Cho hàm số 𝑓(𝑥) = 𝑠𝑖𝑛3(𝑥).Hãy tính 𝑓(8)(𝜋
2) =?
5 Cho hàm số 𝑓(𝑥) = 𝑐𝑜𝑠4(𝑥).Hãy tính 𝑓(10)(0) =?
6 Cho hàm số 𝑓(𝑥) = 𝑥2𝑠𝑖𝑛2(2𝑥).Hãy tính 𝑓(0)(0) =?
Trang 4Chương 3: Cực trị, khảo sát hàm số
1 Tìm cực trị của hàm số 𝑓(𝑥) = 𝑥2 𝑒4𝑥
2 Tìm cực trị hàm số 𝑦 = (𝑥 + 2) 𝑒1𝑥
3 Tìm cực trị hàm số 𝑓(𝑥) = 𝑥 +3
2√(𝑥 − 1)3 2
4 Tìm cực trị của hàm số 𝑦 = 𝑥2 𝑒6𝑥
5 Tìm cực trị của hàm số 𝑦 = (𝑥 + 6)𝑒1𝑥
6 Tìm cực trị của hàm số 𝑦 = 𝑥 −3
2√(𝑥 + 1)3 2
Trang 5Chương 4: Tích phân và ứng dụng Dạng 1: Nguyên hàm , tích phân
1 Tính nguyên hàm ∫1+𝑒𝑑𝑥𝑥
2 Tính nguyên hàm ∫ √1 − 𝑥2𝑑𝑥
3 Tính nguyên hàm ∫ 𝑥 𝑒𝑥𝑑𝑥 (HD: đặt {𝑒𝑥𝑑𝑥 = 𝑑𝑣𝑥 = 𝑢 )
4 Tính nguyên hàm ∫ 𝑥 ln 𝑥 𝑑𝑥 (HD; nguyên hàm từng phần)
5 Tính 𝐼 = ∫𝑒𝑒2𝑥.ln 𝑥𝑑𝑥
6 Tính 𝐼 = ∫12𝑥3+4𝑥1 𝑑𝑥
7 Tính 𝐼 = ∫ 𝑥
√1−𝑥𝑑𝑥
1
8 Tính 𝐼 = ∫ 𝑥.𝑠𝑖𝑛𝑥𝑐𝑜𝑠2𝑥𝑑𝑥
𝜋 3
−𝜋 3
Dạng 2: Tích phân suy rộng
1 Xét sự hội tụ hay phân kỳ của: 𝐼 = ∫𝟏+∞𝒙𝟐(𝒙+𝟏)𝟏 𝑑𝑥
2 Xét sự hội tụ hay phân kỳ và tính tp:
𝐼 = ∫ 𝟏
𝒙(𝒙 + 𝟏)
+∞
𝟏
𝑑𝑥
Trang 63 Xét sự hội tụ, phân kỳ ? Tính các tích phân suy rộng sau :
a ∫2+∞𝑥2𝑥−1𝑑𝑥
b ∫2+∞𝑥3𝑥−1𝑑𝑥 (k65)
c ∫2+∞(𝑥−1)(𝑥+1)1 𝑑𝑥
d ∫0+∞𝑥 𝑒−2015𝑥𝑑𝑥
e ∫1+∞(1+𝑥2𝑥)√1+𝑥2𝑑𝑥
f ∫0+∞𝑠𝑖𝑛𝑥1+𝑥2𝑑𝑥
g ∫3+∞2𝑥2−5𝑥+21 𝑑𝑥
h ∫ 𝑥
(1+𝑥 2 )√1+𝑥 2
+∞
i ∫0+∞𝑐𝑜𝑠𝑥4+𝑥2𝑑𝑥
4 Xét sự hội tụ của các tp suy rộng sau :
a ∫1+∞𝑥3+𝑥𝑥2−8𝑑𝑥
b ∫1+∞√𝑥+1𝑥2−𝑥𝑑𝑥
c ∫1+∞𝑥−√𝑥+1𝑥2−𝑥+4𝑑𝑥
d ∫ cos 𝑥
𝑥2
+∞
1 𝑑𝑥
5 Xét sự hội tụ của tích phân :
𝐼 = ∫ 𝑑𝑥
√1 − 𝑥2 1
−1
6 Xét sự hội tụ và tính tích phân :
𝐼 = ∫ 𝑑𝑥
√𝑥(1 − 𝑥)
1
0
7 Xét sự hội tụ và tính tích phân
𝐼 = ∫ √𝑥𝑑𝑥
√1 − 𝑥4 1
Trang 7Dạng 3 : Ứng dụng tích phân
1 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi Parabol (𝑃): 𝑦 =
3 − 𝑥2, đường thẳng 𝑦 = −2𝑥 + 3, trục tung và 𝑥 = 1
2 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường:
𝑦 = −2𝑥2và 𝑦 = −2𝑥 − 4
3 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường:
𝑦 = 𝑥3− 3𝑥 và 𝑦 = 𝑥
4 Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi:
a Quay quanh trục hoành một hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số
𝑦 = 𝑒𝑥, trục hoành và hai đường thẳng 𝑥 = 0, 𝑥 = 3
b Quay quanh trục tung một hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số
𝑦 = 3 − 𝑥2, trục tung và đường thẳng 𝑦 = 1
5 : Tính thể tích của khối tròn xoay tạo nên khi ta quay hình H
quanh trục 𝑂𝑥, với:
a 𝐻 = {𝑦 = 3𝑎𝑥 − 𝑥2(𝑎 > 0), 𝑦 = 0}
b 𝐻 = {𝑦 = 𝑥 ln 𝑥 ; 𝑦 = 0; 𝑥 = 1; 𝑥 = 𝑒}
Trang 8a Quay quanh trục hoành một hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hai hàm số 𝑦 = 𝑥2 và 𝑦 = 2– 𝑥2
b Quay quanh trục tung một hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai
hàm số 𝑦 = 𝑥và 𝑦 = 2– 𝑥2
7 Tính thể tích vật thể tròn xoay khi miền giới hạn bởi
𝑦 = 𝑥2, 𝑦 = 𝑥3
8 Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay miền phẳng
𝐷 giới hạn bởi: 𝑦 = 2𝑥 − 𝑥2, 𝑦 = 0 quanh 𝑂𝑥
9 Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay miền phẳng
𝐷 giới hạn bởi: 𝑦 = 2𝑥 − 𝑥2, 𝑦 = 0 quanh 𝑂𝑦’
10 Tính độ dài cung cho bởi:
𝑥 = 2𝑐𝑜𝑠3𝑡, 𝑦 = 2𝑠𝑖𝑛3𝑡, 0 ≤ 𝑡 ≤ 𝜋
2