1. Trang chủ
  2. » Tất cả

dt-qd-giao-chi-tieu-kh-2021

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 279 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao các Sở, Ban ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội năm 2021, như sau: Chi tiết theo biểu đính kèm theo Điều 2.. Căn cứ các chỉ tiêu được g

Trang 1

TỈNH QUẢNG TRỊ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /QĐ-UBND Quảng Trị, ngày tháng năm 2021

QUYẾT ĐỊNH V/v giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2021

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 83/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2021;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số

/SKH-TH ngày /01/2021,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Giao các Sở, Ban ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã các

chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội năm 2021, như sau:

(Chi tiết theo biểu đính kèm theo)

Điều 2 Căn cứ các chỉ tiêu được giao tại Điều 1 của Quyết định này, các

Sở, Ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã giao chỉ tiêu kế hoạch cho các đơn vị trực thuộc và tổ chức thực hiện, phấn đấu hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2021 được giao.

Định kỳ hằng tháng, gửi báo cáo tình hình triển khai và kết quả thực hiện

kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2021 về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các Chủ đầu tư có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- Các Bộ: KH&ĐT, TC (B/c);

- TV Tỉnh ủy (B/c);

- TT HĐND tỉnh (B/c);

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Các PVP, CV;

- Lưu VT, CN

TM UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Võ Văn Hưng

Trang 2

TỔNG HỢP CHỈ TIÊU CHỦ YẾU KINH TẾ - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2021 của UBND tỉnh)

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Thực hiện

2020

Kế hoạch 2021

Ghi chú

A CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ

1 Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) giá SS năm 2010 Tỷ đồng 3,51 6,5-7

- Khu vực Nông, lâm nghiệp và thủy

- Khu vực Công nghiệp và xây dựng " 7,70 10-11

- Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm " 5,24

2 GRDP bình quân đầu người Triệuđồng 53,51 57,5

3 Tổng vốn đầu tư phát triển trên địa bàn Tỷ đồng 19.040,9 22.000

4 Tổng thu ngân sách trên địa bàn Tỷ đồng 3.655,619 3.450 Trong đó:

- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu " 381,5 480

5 Sản lượng lương thực có hạt Tấn 28.600 26.000

6 Diện tích trồng mới và tái canh cây công nghiệp dài ngày Ha 257,3 230

7 Trồng mới rừng tập trung 1000 ha 8.200 7.000

8 Tổng sản lượng thủy sản tấn 35.122 37.000

9 Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về nông thôn mới % 55-56,4 62,4

10 Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ Tỷ đồng 30.959 36.876

Trang 3

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Thực hiện

2020

Kế hoạch 2021

Ghi chú

11 Số doanh nghiệp thành lập mới nghiệpDoanh 400 450

B CÁC CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI

1 Tỷ lệ xã, phường, thị trấn phổ cập THCS % 100 100

2 Tỷ lệ trường được công nhận đạt chuẩn quốc gia % 67,8 77

3 Tỷ lệ lao động được đào tạo % 65,88 65-70

Trong đó:

- Lao động được đào tạo nghề có

4 Tạo việc làm mới lao động 11.103 11.000

5 Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế % >95 96

6 Mức giảm tỷ suất sinh ‰ >0,3 >0,3

8 Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng theo thể cân nặng/tuổi % 13,7 <13,5

C CÁC CHỈ TIÊU VỀ MÔI

TRƯỜNG

2 Tỷ lệ dân nông thôn sử dụng nước hợpvệ sinh % 89,12 89,62

3 Tỷ lệ dân thành thị sử dụng nước sạch % 95,0 95,0

4 Tỷ lệ thu gom, xử lý chất thải rắn sinhhoạt ở đô thị % 95 95-100

D CÁC CHỈ TIÊU VỀ AN NINH -

QUỐC PHÒNG

Trang 4

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2021

(Kèm theo Quy t ết định số /QĐ-UBND ngày /01/2021 của UBND tỉnh) định số /QĐ-UBND ngày /01/2021 của UBND tỉnh) nh s /Q -UBND ng y /01/2021 c a UBND t nh) ố /QĐ-UBND ngày /01/2021 của UBND tỉnh) Đ-UBND ngày /01/2021 của UBND tỉnh) ày /01/2021 của UBND tỉnh) ủa UBND tỉnh) ỉnh)

1 Sản lượng lương thực có hạt Tấn 260.000 9.000 3.000 36.000 42.000 15.000 60.000 82.000 7.000 6.000

Trong đó: + Lúa " 248.525 8.945 2.600 33.400 41.680 14.500 58.600 79.800 4.000 5.000

+ Ngô " 11.475 55 400 2.600 320 500 1.400 2.200 3.000 1.000

3 Tổng thu ngân sách trên địa

bàn

Trong đó:

- Thu nội địa

Tỷ

4 Trồng mới rừng tập trung Ha 6.800 60 1.300 1.000 1.200 1.140 1.500 300 300

5 Số xã đạt chuẩn quốc gia về

6 Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia

1 Tạo việc làm mới độnglao 11.000 1.650 450 1.550 1.450 1.100 1.600 1.200 650 1.350

2 Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo % 1,0-1,5 0,32 0,28 0,77 1,11 0,39 0,97 0,87 4,75 2,65 5,56

Trang 5

TT CHỈ TIÊU ĐVT Toàn tỉnh Đông Hà Quảng Trị Vĩnh Linh Linh Gio Cam Lộ Phong Triệu Lăng Hải Đakrôn g Hướng Hoá Cồn cỏ TRƯỜNG

1 Tỷ lệ che phủ rừng % 50,0 21,5 58,4 48,7 40,1 53,0 39,3 45,8 45,2 64,8

2 Tỷ lệ thu gom, xử lý chất thải

3 Tỷ lệ thu gom, xử lý chất thải

rắn sinh hoạt ở đô thị % 95-100 >95 >95 >95 >95 >95 >95 >95 >95 >95

Trang 6

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2021 NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2021 của UBND tỉnh)

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính năm 2021 Kế hoạch Ghi chú

1 Cây hàng năm

- Diện tích gieo trồng cây hàng năm Ha

Trong đó:

+ Ngô " 4.500

- Cây công nghiệp ngắn ngày "

- Sản lượng lương thực có hạt Tấn

Trong đó:

- Cây lương thực có hạt: " 260.000

+ Ngô " 11.457

- Cây công nghiệp ngắn ngày "

2 Trồng mới cây công nghiệp lâu năm ha 230

3 Chăn nuôi

- Tổng đàn

- Tổng đàn gia cầm 1.000 con 3.600

- Sản lượng thịt hơi xuất chuồng Tấn 41.000

4 Tỷ lệ dân nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh % 89,62

5 Số xã đạt chuẩn quốc gia về nông thôn

6 Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về nông thôn

Trang 7

STT Chỉ tiêu Đơn vị

tính

Kế hoạch năm 2021

Ghi chú

1 Trồng rừng tập trung (trồng mới) ha 7.000

Trang 8

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2021 NGÀNH CÔNG THƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2021 của UBND tỉnh)

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính năm 2021 Kế hoạch Ghi chú

1 Tổng mức bán lẻ hàng hoá và

doanh thu dịch vụ Tỷ đồng 36.876

2 Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu

- Kim ngạch xuất khẩu Triệu USD 280

- Kim ngạch nhập khẩu Triệu USD 220

3 Chỉ số sản xuất công nghiệp % 7,5

4 Sản phẩm công nghiệp chủ yếu

- Tinh bột sắn, bột dong riềng 1.000 m3 85.105

- Colophan và axit nhựa cây, các dẩn xuất … 1.000 tấn 6.198

Trang 9

Phụ lục 5 CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2021 NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2021 của UBND tỉnh)

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Kế hoạch năm 2021 Ghi chú

1 Tỷ lệ thu gom, xử lý chất thải rắn sinh

2

Số khu công nghiệp, khu chế xuất

đang hoạt động có hệ thống xử lý

nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

3

Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất

đang hoạt động có hệ thống xử lý

nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

Trang 10

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2021 NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2021 của UBND tỉnh)

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Kế hoạch năm 2021 Ghi chú

1 Doanh thu dịch vụ vận tải (giá HH) tỷ đồng 1.740,00

2 Nhiệm vụ vận tải

- Vận tải hàng hoá

- Vận tải hành khách

Trang 11

Phụ lục 7 CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2021

NGÀNH XÂY DỰNG

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2021 của UBND tỉnh)

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính năm 2021 Kế hoạch Ghi chú

1 Một số sản phẩm chủ yếu

2 Tỷ lệ dân thành thị sử dụng nước sạch % 95,0

Trang 12

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2021 NGÀNH GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2021 của UBND tỉnh)

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính KH năm 2021 Ghi chú

1 Tỷ lệ xã, phường, thị trấn đạt chuẩn

2 Tỷ lệ trường được công nhận đạt chuẩnquốc gia % 77

Trang 13

Phụ lục 9 CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2021 NGÀNH THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2021 của UBND tỉnh)

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính KH năm 2021 Chi chú

1 Số thuê bao điện thoại 1.000 TB 640.523

2 Số thuê bao điện thoại/100 dân Thuê bao 102

3 Số thuê bao internet 1.000 TB 99.142

4 Mật độ thuê bao internet/100 dân Thuê bao 15

5 Tổng doanh thu toàn ngành TT&TT Tỷ đồng 963

Trang 14

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2021 NGÀNH LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2021 của UBND tỉnh)

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính KH năm 2021 Ghi chú

3 Tỷ lệ lao động được đào tạo % 65-70

Trong đó:

Trang 15

Phụ lục 11 CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2021 NGÀNH VĂN HÓA - THỂ THAO VÀ DU LỊCH

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2021 của UBND tỉnh)

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính KH năm 2021 Ghi chú

1 Tổng lượng khách du lịch đến tỉnh 1.000 lượt 1.620

2 Tổng doanh thu xã hội về du lịch Tỷ đồng 1.46

0

Trong đó: - Doanh thu lưu trú và lữ

Trang 16

CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2021

NGÀNH Y TẾ

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2021 của UBND tỉnh)

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính KH năm 2021 Chi chú

3 Số giường bệnh/10.000 dân (không tính giường trạm y tế xã) Giường >30

6 Tỷ lệ xã đạt chuẩn quốc gia về y tế % 100

7 Tỷ lệ tử vong trẻ em dưới 5 tuổi ‰ 7,2

8 Tỷ lệ tử vong trẻ em dưới 1 tuổi ‰ 5,8

9 Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡngtheo thể cân nặng/tuổi % <13,5

10 Tỷ suất chết mẹ/100.000 trẻ đẻ sống % <20

11 Tỷ lệ trẻ em được tiêm chủng đầy đủ % >95,5

12 Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế % 96

Ngày đăng: 17/04/2022, 12:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w